Trường Tiểu Học Hạ Trung GA: líp 3A - Yêu cầu một số hs báo cáo việc su tầm các gương biết giữ lời hứa của bạn bè trong lớp, trong trường.. giíi thiÖu bµi.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện Bài tập làm văn
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn,
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ đực chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn
ngủn)
- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biễn của câu chuyện Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã
nói thì phải làm cho được điều muốn nói
* Kể chuyện:
+ Rèn kĩ năng nói :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
+ Rèn kĩ năng nghe
II Các kỹ nắng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Tự nhận thức, xỏc định giỏ trị cỏ nhõn
- Ra quyết định
- Đảm nhận trỏch nhiệm
III Các phương pháp dạy học/kỹ thuật dạy học tích cực được sử dụng
- Trải nghiệm
- Đặt cõu hỏi
- Thảo luận cặp đụi - chia sẻ
IV Đồ dùng - GV: Tranh minh hoạ chuyện
- HS : SGK
V Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ.
- Đọc lại bài : Cuộc họp của chữ viết
- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
B Bài mới.
- 2 HS đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
Trang 21 Giới thiệu bà.i
- GV giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc diễn cảm toàn bài
- HD HS giọng đọc, cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu.
- Kết hợp tìm từ khó đọc
- GV viết : Liu - xi - a, Cô - li – a
* Đọc từng đoạn trước lớp.
- GV HD HS ngắt nghỉ đúng các câu
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
3 HD tìm hiểu bài.
- Nhân vật xưng " Tôi " trong chuyện này
tên là gì ?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào?
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài
TLV?
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm
cách gì để bài viết dài ra?
- Vì sao khi mẹ bảo Cô - li - a đi giặt
quần áo, lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên?
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm
theo lời mẹ?
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
4 Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu đoạn 3, 4
- HS theo dõi SGK
- QS tranh minh hoạ bài đọc
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- Luyện đọc từ khó
- 1, 2 HS đọc
- HS nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh, 1
HS đọc đoạn 4
- 1 HS đọc cả bài
+ cả lớp đọc thầm đoạn 1, 2
- Cô - li - a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
- HS trao đổi nhóm, trả lời
+ 1 HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp đọc thầm
- Cô - li - a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót, + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 4
- Cô - li - a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này
- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói ra trong bài TLV
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
- 1 vài HS thi đọc diễn cảm bài văn
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn văn
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD kể chuyện
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự câu - HD QS lần lượt 4 tranh
Trang 3b Kể lại 1 đoạn của chuyện theo lời của
em
- Tự sắp xếp lại 4 tranh theo cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- HS phát biểu trật tự đúng của tranh là :
3 - 4 - 2 – 1
- 1 HS đọc lại yêu cầu và mẫu
- 1 HS kể mẫu 2, 3 câu
- Từng cặp HS tập kể
- 3, 4 HS tiếp nối nhau thi kể 1 đoạn bất kì của chuyện
- Nhận xét
c Củng cố, dặn dò
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
- GV khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho người thân nghe
Toán Luyện tập I- Mục tiêu:
- Thực hành cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau
của một số
- Rèn kĩ nămg tính và giải toán
II- Đồ dùng:
- GV : Bảng phụ - Phiếu HT
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập - Thực hành:
* Bài 1: Treo bảng phụ
- GV đọc yêu cầu?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- Bài toán cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Hát
- HS đọc đề - Làm phiếu HT
a)1/2 của 12cm, 18kg, 10l là: 6cm, 9kg, 5l
b) 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày là: 4m, 5 giờ, 9 ngày
- Vân có 30 bông hoa Tặng bạn 1/6 số hoa
- Vân tặng bạn ? bông hoa
- Làm vở- 1 HS chữa bài
Bài giải
Trang 4- Chữa bài, nhận xét.
* Bài 3: (Tương tự bài 2)
* Bài 4: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi như SGK
- Nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố:
- Đánh giá bài làm của HS
* Dặn dò: Ôn lại bài
Vân tặng bạn số hoa là:
30 : 6 = 5( Bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa
- HS quan sát hình vẽ nêu câu trả lời:
- Cả 4 hình đều có 10 ô vuông 1/5 số ô vuông của mỗi hình là 2 ô vuông Hình 2
và hình 4 có 2 ô vuông được tô màu Vậy
đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình 2
và hình 4
đạo đức
Tự làm lấy việc của mình
(Tiết 2)
I Mục tiêu : Giúp học sinh;
- Nhận thức đúng và có ứng xử đúng trong các tình huống có liên quan đến giữ lời hứa
- HS có thái độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và không đồng ý với những người hay thất hứa
II Các kỹ nắng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Kĩ năng tư duy phờ phỏn: (biết phờ phỏn đỏnh giỏ những thỏi độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, khụng chịu tự làm lấy việc của mỡnh.)
- Kĩ năng ra quyết định phự hợp trong cỏc tỡnh huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mỡnh
- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy cụng việc của bản thõn
III Các phương pháp dạy học/kỹ thuật dạy học tích cực được sử dụng.
- Thảo luận nhúm
- Đúng vai, xử lớ tỡnh huống
IV Chuẩn bị:
- Mỗi hs chuẩn bị 3 thẻ : Xanh, đỏ, trắng
V Các hoạt động cơ bản.
1 Bài cũ (5’)
- Như thế nào là giữ lời hứa? người biết giữ lời hứa là người ntn?
Trang 5- Yêu cầu một số hs báo cáo việc su tầm các gương biết giữ lời hứa của bạn bè trong lớp, trong trường
2 Bài mới:
a giới thiệu bài.
b thực hành.
HĐ của Giáo viên
HĐ 1:(8’) HD chọn cách ứng xử các
tình huống
- GV giới thiệu và yêu cầu hs làm bài
tập 4
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm đôi
từng ý của bài tập 4 (Điền Đ hay S)
- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
- GV bổ sung và KL:
HĐ2: (10’) Đóng vai.
- Yêu cầu hs làm bài tập 5(VBT)
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, đóng vai
theo các tình huống ở bài tập sau khi
giáo viên giao nhiệm vụ
- Yêu cầu từng nhóm lên trình bày GV
hướng dẫn hs nhận xét: Em có đồng tình
với cách ứng xử của nhóm vừa trình bày
không? Vì sao?
- Theo em có cách giải quyết nào tốt
hơn không?
HĐ3: (8’) Bày tỏ ý kiến
- GVlần lượt trình bày ý kiến có liên
quan đến việc giữ lời hứa.Yêu cầu hs
bày tỏ thái độ đồng tình, không đồng
tình hay lưỡng lự bằng các thẻ đã đã
quy định
- GVKL : Đồng tình các ý kiến: d, b, đ
Không đồng tình với các ý kiến a, c, e.
HĐ của Học Sinh
- Nêu yêu cầu bài tập
- H thảo luận - Điền vào bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
trả lời giải thích lý do
Các việc làm ở a, d: Giữ lời hứa
Các việc làm ở b, c: Không giữ lời hứa
- Nêu yêu cầu bài tập
- Các nhóm thảo luận theo từng tình huống dưới sự hướng dẫn của giáo viên
- Các nhóm lần lượt lên trình bày - Các nhóm lên nhận xét đưa ra các ứng xử khác
- Suy nghĩ và bày tỏ ý kiến
- Giải thích cách chọn
- Chú ý theo dõi
C Củng cố -Dặn dò (4’).
- Như thế nào là giữ lời hứa? Giữ đúng lời hứa có tác dụng gì?
- Nhận xét tiết học
Trang 6* Dặn dò: giữ đúng lời hứa với người khác Chuẩn bị bài sau.
Thứ 3 ngày 4 tháng 10 năm 2011
Chính tả ( nghe - viết ) Bài tập làm văn
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe - viết chính xác doạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn Biết viết hoa
tên riêng nước ngoài
- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo, phan biệt cách viết một số tiếng
có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/x, thanh hỏi/ thanh ngã )
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, BT3.
HS : Vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ.
- Viết tiếng có vần oam
- Viết tiếng bắt đầu bằng l/n
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết chính tả.
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc ND truyện Bài tập làm văn
- Tìm tên riêng trong bài chính tả?
- Tên riêng trong bài chính tả được viết
như thế nào?
+ Viết : làm văn, Cô - li - a, lúng túng,
ngạc nhiên,
b GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi động viên HS
c GV chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả.
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- 3 em lên bảng viết
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- Cô - li - a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối
giữa các tiếng
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền
Trang 7- GV nhận xét bài làm của HS.
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
vào chỗ trống
- 3 em lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Điền vào chỗ trống s/x
- HS làm bài cá nhân
- 3 em thi làm bài trên bảng
- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại ghi nhớ chính tả
Toán Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I- Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết tất cả các lượt chia Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Rèn KN tính cho Hs
- GD HS chăm học toán
II- Đồ dùng:
- GV: Phiếu HT - Bảng phụ
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia:
- GV ghi phép chia96 : 3 Đây là phép
chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số
* GV HD:
Bước 1: Đặt tính: 96 3 HD HS đặt
tính vào vở nháp
Bước 2: Tính ( GV HD tính lần lượt như
SGK)
- Gọi vài HS nêu cách chia như phần bài
học trong SGK
b) HĐ 2: Thực hành.
* Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài tập
- hát
- HS đặt tính và thực hiện chia:
+ 9 chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9;
9 trừ 9 bằng 0
+ Hạ; 6 chia 3 được 2, viết 2 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
- Tính
Trang 8- Chấm bài, nhận xét cách đặt tính và thứ
tự thực hiện phép tính chia
* Bài 2: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Nêu các bước thực hiện phép chia số có
hai chữ số cho số có 1 chữ số?
* Dặn dò: Ôn lại bài.
- HS làm vào nháp, 3 em lên bảng
48 4 84 2 66 6 36 3
- Nhận xét bài làm của bạn
- Quan sát và TLCH:
+ 1/3 của 69kg là 23kg, của 36m là 12m, của 93l là 31l
+ 1/2 của 24 giờ là 12 giờ, của 48 phút là
24 phút, của 44 ngày là 22 ngày
- HS đọc
- Mẹ hái được 36 quả, biếu bà 1/3 số cam
- Mẹ biếu bà bao nhiêu quả?
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam.
- HS nêu
Tự nhiên và xã hội
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I Mục tiêu:
+ Sau bài học, HS biết:
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
II Các kỹ nắng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Kĩ năng làm chủ bản thõn: Đảm nhận trỏch nhiệm với bản thõn trong việc bảo
vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
III Các phương pháp dạy học/kỹ thuật dạy học tích cực được sử dụng.
- Quan sỏt
- Thảo luận
IV Đồ dùng dạy học.
Trang 9- Các hình SGK trang 24, 25.
- Hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to
V Hoạt động dạy – học.
1- Kiểm tra.
- Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan
bài tiết nước tiểu?
- Nêu chức năng của của cơ quan bài
tiết nước tiểu?
- Nhận xét, đánh giá bài h/s
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
a- Mục tiêu: Nêu được ích lợi của việc
giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
b- Cách tiến hành
B1: Làm việc theo cặp.
- Yêu cầu từng cặp h/s thảo luận theo
câu hỏi: Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh
cơ quan bài tiết nước tiểu?
B2: Làm việc cả lớp.
*Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng.
Hoạt động 2:
a- Mục tiêu: Nêu được cách đề phòng
một số bệnh của cơ quan bài tiết nước
tiểu
b- Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS Quan sát các hình
trong sgk và nói xem bạn trong hình
đang làm gì? Việc làm đó có lợi gì đối
với cơ quan bài tiết nước tiểu?
B2: Làm việc cả lớp.
* Kết luận:
3 Củng cố - Dặn d.ò
*Củng cố:
- Hệ thống bài
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s
- HS trả lời
- Nhận xét, bổ xung
Thảo luận cả lớp.
- HS thảo luận theo cặp
- Yêu cầu một số cặp lên trình bày kết quả thảo luận
- Nhóm khác nhận xét
- Vài em nêu lại
- Nhắc lại kết luận
Quan sát và thảo luận.
- Các cặp quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhóm nêu kết quả trước lớp
Lớp bổ xung
- Vài em nhắc lại kết luận
+VN thực hành uống nhiều nước
Trang 10Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011
Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu.
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ : nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu trường, nảy nở, gió lạnh,
nắm tay, bỡ ngữ
- Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng, tình cảm
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đáng,
- Hiểu ND bài : bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về
buổi đầu tiên tới trường
- Học thuộc lòng một đoạn văn
II Đồ dùng - GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS luyện đọc.
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ/
- Đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trường
- Trả lời câu hỏi trong SGK
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc.
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia bài làm 3 đoạn ( mỗi lần
xuống dòng xem là một đoạn )
- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
- 2, 3 HS đọc
- HS trả lời - Lớp nhận xét
- HS theo dõi SGK
+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS luyện đọc từ khó
+ HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu dài
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
+ 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3
đoạn văn
- 1 HS đọc lại toàn bài
Trang 113 HD tìm hiểu bài.
- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỉ
niệm của buổi tựu trường?
- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao
tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn ?
- GV chốt lại : Ngày đến trường đầu tiên
với mỗi trẻ em và với gia đình của mỗi
em đều là ngày quan trọng, là một sự
kiện, là một ngày lễ,
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bữ ngỡ,
rụt rè của đám học trò mới tựu trường?
4 Học thuộc lòng một đoạn văn
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn
- GV HD HS đọc diễn cảm
- GV nhận xét
+ HS đọc thầm đoạn 1
- Ngoài đường lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trường
+ HS đọc thầm đoạn 2
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 3
- Bỡ ngữ đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ,
- 3, 4 HS đọc đoạn văn
- HS cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn văn
- HS thi đọc thuộc lòng một đoạn văn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà nhớ lại buổi đầu đi học của mình để kẻ lại trong tiết TLV tới
Toán Luyện tập I- Mục tiêu:
- Củng cố KN thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm
một trong các thành phần bằng nhau của một số
- GD HS chăm học toán
II- Đồ dùng:
- GV: Bảngphụ, Phiếu HT
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Tính: 33 : 3 =
66 : 6 =
48 : 4 =
- hát
- 3 HS làm trên bảng
- Lớp làm nháp
- KQ Là: 11, 11, 12