1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tuần 20 - Tiết 59: Nhân hai số nguyên khác dấu

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 111,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc qui tắc và chú ý - Làm các bài tập còn lại - Chuẩn bị tiết sau luyện tập IV.?. Mục Tiêu: - Củng cố và khắc sâu cho HS kiến thức nhân hai số nguyên cùng dấu [r]

Trang 1

 20 Ngày  25/12/2009

I  Tiêu:

- !" quy $ nhân hai ( nguyên khác +

- Tính -. tính %+ /' hai ( nguyên khác +

- 0 1 -* trên 3 4 tìm ra quy 78 thay -9 /' 6: 7 các %; <= liên >

- Làm -<= các bài 8> -3 A

- BC %8D chính sác khi %1 %; phép tính

II B%C 0F

- GV: 0A >% bài 8> 76

- HS: Ôn

III

1 O -F% 7P> Q"6 tra R (

2 Q"6 tra bài S

3

- Yêu  HS làm ?1

? H (-3).4 thành  9

? B: hai ( nguyên âm ta

làm % nào ?

- Yêu  HS %1 %; phép

tính

- Yêu  HS làm ?2

- GN 2 HS lên @A %1 %;

- V  HS tính

( 5).3 ?

5 3 ?

? Có %8 xét gì ]^ GU /'

6: tích và tích /' hai GU

?

nguyên khác +

- GN 1 HS -N quy $

- GV %( 7

+ Nhân GU ]P nhau

+ U` + (-) 2<P ) #A

- Yêu  HS tính: 2.0 = ?

(-3).0 = ?

? Tích /' ( nguyên a ]P (

0 @b bao nhiêu

(-3).4 = (-3)+(-3)+(-3)+(-3)

- -` 2<P ) #A + (-)

- HS %1 %;

- HS !U cá nhân làm ?2

- 2 HS lên @A %1 %;

- HS tính ( 5).3 15 15

5 3 5.3 15

- 0b nhau

- Luôn mang + âm (-)

- HS -N quy $

- HS 7$ nghe và ghi vào ]4

- HS tính: 2.0 = 0 (-3).0 = 0 0b 0

1 Nhận xét

?1 Hoàn thành phép tính (-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3)

= -(3+3+3+3) = - 12

? 2 (-5).3 = (-5) + (-5) + (-5)

= -(5 + 5 + 5) = -15 2.(-6) = (-6) + (-6) = -(6 + 6) = 12

?3

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Quy $X SGK-88) + Nhân GU ]P nhau + U` + (-) 2<P ) #A

Ví 

?<3 công nhân A tháng ]f' qua là:

Lop6.net

Trang 2

- GN 1 HS -N ví 

? Tính ( ^ 7<3 tháng ]f'

qua /' anh A làm %< % nào

- Yêu  HS làm ?4

- GN 2 HS lên @A %1 %;

- GV %8 xét và %( 7

- HS -N ví 

^ @F >%

- HS !U cá nhân làm ?4

- 2 HS lên @A làm

U*> (I

?4 a) 5.(-14) = -(5.14) = -70 b) (-25).12 = -(25.12) = -300 4 B/ ( - Bài 8> 73, 76 5 !<P h ]^ nhà: - !N %: qui $ - Làm các bài 8> còn 7 - B%C @F bài > theo IV Rút Kinh

Trang 3

 20 Ngày  25/12/2009

I  Tiêu:

- !" quy $ nhân hai ( nguyên cùng +

- 0 ]8  quy $ + -" tính tích các ( nguyên

- Làm -<= các bài 8> 6: cách thành %

- H8  -<= quy $ + -" làm bài 8>

- BC %8D chính xác khi làm bài 8>

II B%C 0F

- Bài

- Ôn 7 ) %l S và xem 2<P bài 6P

III

1 O -F% 7P> Q"6 tra R (

2 Q"6 tra bài S

? Phát @" quy $ nhân hai ( nguyên khác +W Áp  

4 (-6) = (-13) 20 =

3

- GV nhân hai ( nguyên

<3 chính là nhân hai ( 1

nhiên khác 0

- Yêu  HS %1 %; ?1

? Có %8 xét gì ]^ tích /'

hai ( nguyên <3

- GV treo @A >% : dung

?2

? o ] trái %f' ( nào không

thay -9D %f' ( nào thay -9

và thay -9 %< % nào?

? o ] >%A các ( p bao

nhiêu -3 ]F

- Yêu  HS 1 -* ) #A

hai ( (

? ( nhân hai ( nguyên

âm ta làm % nào

- Yêu  HS -N quy $

? Có %8 xét gì ]^ tích /'

hai ( nguyên âm

- Yêu  HS làm ?3

- GN 2 HS lên @A làm

- Hs làm ?1 a) 12 3 = 36 b) 5 120 = 600

- Tích hai ( nguyên <3 là

( nguyên <3 

- %f' ( %l hai không -9

%f' ( %l %+ thay -9 A6

1 -3 ]F

p 4 -3 ]F

- HS 1 -*

- ( nhân hai ( nguyên âm

ta nhân hai giá

- HS -N quy $

Tích /' hai ( nguyên âm cho

ta 6: ( nguyên âm

- HS làm ?3

- 2 HS lên @A làm

1 Nhân hai số nguyên dương

?1 Tính

12 3 = 36

5 120 = 600

2 Nhân hai số nguyên âm

?2

3 (-4) = -12

2 (-4) = - 8

1 (-4) = - 4

0 (-4) = - 0 (-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8

- Quy $ ( nhân hai ( nguyên âm ta nhân hai giá 2F

?3 Tính a) 5 17 = 85 b) (-15) (-6) = 15.6 = 90

Lop6.net

Trang 4

? ( nhân hai ( nguyên

cùng + ta làm % nào?

- ( nhân hai ( nguyên

khác + ta làm % nào?

- Nhân hai giá chúng

- Nhân hai giá -` + 2f 2<P ) #A

+)

a b =a b +)

a b = -(a b ) Chú ý:

* Cách %8 @ + /' tích

(+) (+) -> (+) (-) – (-) -> (+) (+) – (-) -> (-) (-) – (+) -> (-)

* a b = 0 thì a = 0 %` b = 0

* Khi -9 + 6: %f' ( thì tích thay -9 Khi -9 + hai

%f' ( thì tích không thay -9

4 B/ (

- Bài 8> 78

5 !<P h ]^ nhà:

- !N %: qui $ và chú ý

- Làm các bài 8> còn 7

-

IV Rút Kinh

Trang 5

 20 Ngày  25/12/2009

LUYỆN TẬP

I  Tiêu:

- B/ ( và )%$ sâu cho HS ) %l nhân hai ( nguyên cùng + và khác +

- H8  -<= quy $ nhân hai ( nguyên cùng + và khác + vào A bài 8>

- Làm -<= các bài 8> trong SGK

- BC %8D chính xác khi làm bài 8>

II B%C 0F

- Bài

- Ôn 7 ) %l S

III

1 O -F% 7P> Q"6 tra R (

2 Q"6 tra bài S

? Phát @" quy p nhân hai ( nguyên cùng +W

Áp  

a) (-25).8 = b) (-15).(-4) =

3

Bài 8> 75: So sánh

a) (-67).8 ]P 0

b) 15.(-3) ]P 15

c) (-7).2 ]P -7

Bài tâp 79: Tính 27.(-5) f -[ suy ra các

) #A sau

a) (+27).(+5)

b) (-27).(+5)

c) (-27).(-5)

d) (+5)(-27)

Bài 8> 80 Yêu  %N sinh N và 2A

7t

Bài 8> 88 Cho x ϵ Z, so sánh (-5).x ]P 0

- Có

- !N sinh %1 %;

a) (-67).8 < 0 b) 15.(-3) < 15 c) (-7).2 < -7

- !N sinh %1 %;

27.(-5) = - 135 a) (+27).(+5) = 135 b) (-27).(+5) = - 135 c) (-27).(-5) = 135 d) (+5)(-27) = - 135

- !N sinh %1 %;

a) b là ( nguyên âm b) a là ( nguyên <3 

- !N sinh %1 %;

Cho x Z sánh (-5)x và 0 Lop6.net

Trang 6

x < 0 x < 0 => (-5).x > 0

4 B/ (

- Làm các bài 8> còn 7

5 !<P h ]^ nhà:

- Xem 7 các bài 8> -y làm

- Ôn 7 ) %l -y %N

- B%C ]F bài > theo

IV Rút Kinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w