kể từng đoạn sau đó là toàn bộ câu chuyện “Bạn của Nai Nhỏ” mà các em đã học trong 2 tiết tập đọc trước.. Giaûng baøi: Hoạt động 1: Kể lại từng đoạn câu chuyện.[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 03
Từ ngày :31 / 8 / 2009 - 04/ 9 / 2009
THỨ MÔN TÊN BÀI DẠY
Hai
Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức Chào cờ
Bạn của Nai Nhỏ (tiết 1) Bạn của Nai Nhỏ (tiết 2) Kiểm tra
Biết nhận lỗi và sửa lỗi.(tiết 1)
Ba
Chính tả Toán Tập viết Thể dục
( Tập chép ) – Bạn của Nai Phép cộng có tổng bằng 10
Chữ hoa: B Bài 5
Tư
Tập đọc Kể chuyện Âm nhạc Toán ATGT
Gọi bạn
Bạn của Nai Nhỏ Ôn bài hát: Thật là hay
26 + 4; 36 + 24
Bài 1 (tiết 3)
Năm
LTVC Toán TN-XH Thể dục Thủ công
Từ chỉ sự vật.Câu kiểu: Ai là gì?
Luyện tập
Hệ cơ Bài 6
Gấp máy bay phản lực.( tiết 1)
Sáu
TLV
Mĩ thuật Toán Chính tả HĐTT
Sắp xếp câu trong bài.Lập danh sách học sinh
Vẽ theo mẫu: Vẽ lá cây
9 cộng với 1 số: 9 + 5
( Nghe - viết )- Gọi bạn
Sinh hoạt tập thể
Trang 2
Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
TẬP ĐỌC
BẠN CỦA NAI NHỎ.
A Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài.Đọc đúng các từ:ngăn cản,hích vai, khoẻ, ngã ngửa,bé bỏng
-Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm,dấu phảy và giữa các cụm từ
-Bước đầu biết đọc phân biệt giữa lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ ngữ: ngăn cản,hích vai,thông minh ,hung ác, gạc
-Thấy được các đức tính ở bạn của Nai Nhỏ:khoẻ mạnh, nhanh nhẹn,dám liều mình cứu người
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện :Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người
3 Giáo dục: Học sinh có lòng tốt,biết quan tâm giúp đỡ bạn bè
B Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc +Bảng phụ chép sẵn câu văn cần luyện đọc
- HS: SGK
C Các hoạt động dạy-học:
Tiết 1
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ “Làm việc thật là vui “
- Các con vật và vật xung quanh ta làm những
việc gì ?
-Bé làm những việc gì ?
Nhận xét – Ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Có một chú Nai Nhỏ muốn
được đi chơi xa cùng bạn Cha của Nai Nhỏ có
cho phép chú đi hay không? Vì sao vậy? Đọc câu
chuyện: “Bạn của Nai Nhỏ” chúng ta sẽ biết rõ
điều đó
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
2 Giảng bài:
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài
*Tóm nội dung: Truyện kể về Nai Nhỏ muốn
được đi ngao du cùng bạn nhưng cha Nai rất lo
lắng Sau khi biết rõ về người banï của Nai Nhỏ
thì cha Nai yên tâm và cho Nai lên đường cùng
bạn
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu:
1’
4’
27’
1’
26’
- 2HS đọc bài và TLCH
- Lắng nghe
- Theo dõi bài đọc ở SGK
K,G
TB, Y
Trang 3-Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu
trong bài
+ Chú ý hướng dẫn đọc đúng: ngăn cản, hích
vai, khoẻ, ngã ngửa,bé bỏng…
b Đọc từng đoạn trước lớp:
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài (4 đoạn )
- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và
cách đọc với giọng thích hợp
- Kết hợp giúp học sinh hiểu nghĩa từ mới:ngăn
cản,hích vai,thông minh ,hung ác, gạc
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- Tiếp nối nhau đọc từng câu
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc cá nhân : +Sói sắp tóm được Dê/ thì bạn con đã kịp lao tới/, hút Sói ngã ngửa bằng đôi gạc chắc khoẻ/
+Con trai bé bỏng của cha/ con có 1 người bạn như thế/ thì cha không phải
lo lắng 1 chút nào nữa/
- Hiểu nghĩa từ mới
-Đọc theo nhóm 4
-Thi đọc theo đối tượng-lớp nhận xét
- Đọc đồng thanh đoạn 3
- Lắng nghe
Lớp
3đt
Tiết 2.
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ :
Gọi 4 HS đọc bài “Bạn của Nai Nhỏ”.
Nhận xét – Ghi điểm
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài: “Bạn của Nai Nhỏ” ( Tiết 2 )
2 Giảng bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1:
H: Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
H: Cha Nai Nhỏ nói gì?
+ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, 3 ,4 để trả lời:
H: Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành
1’
4’
28’
1’
15’
- Hát
- 4 HS đọc bài,mỗi em đọc 1 đoạn
- Lắng nghe
-1 HS đọc đoạn 1 – Cả lớp đọc thầm
- Đi ngao du thiên hạ, đi chơi khắp nơi cùng với bạn
- Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con
- HS đọc thầm
- HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá to
K
TB Y Lớp K
Trang 4
động nào của bạn?
H:Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên 1
điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào? Vì
sao?
+ GV nêu câu hỏi HS thảo luận:
H:Theo em người bạn tốt là người bạn ntn ?
Hoạt động 2: Luyện đọc lại
+ Giọng điệu:
-Lời của Nai Nhỏ (hồn nhiên, thơ ngây)
-Lời của Nai bố (đoạn 1, 2, 3: băn khoăn, đoạn 4:
vui mừng, tin tưởng)
+ Thi đọc toàn truyện
+ GV cùng HS bình chọn nhóm và cá nhân đọc
hay nhất
IV Củng cố – Dặn dò :
- H: Đọc xong câu chuyện, em biết được vì sao
cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của
mình đi chơi xa?
- Dặn: Về luyện đọc thêm.Chuẩn bị: Kể chuyện
Xem trước bài sau: “Gọi bạn”
- Nhận xét tiết học
12’
3’
chặn ngang lối đi
- HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy trốn con thú dữ đang rình sau bụi cây
- HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê non
- HS đọc thầm cả bài
- “Dám liều vì người khác”, vì đó là đặt điểm của người vừa dũng cảm, vừa tốt bụng
- Thảo luận nhóm cặp đôi rồi trả lời
- HS theo dõi
- Các nhóm phân vai,thi đọc toàn chuyện
- Bởi vì cha Nai Nhỏ biết được Nai Nhỏ có người bạn: “Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn và sẵn lòng cứu người khác.”
- Lắng nghe
K, G Lớp
K, G
* Rút kinh nghiệm:
-
-TOÁN
KIỂM TRA
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS, tập trung vào:
+ Đọc, viết số có 2 chữ số; số liền trước, số liền sau; + Kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ trong
phạm vi 100; + Giải bài toán bằng 1 phép tính; + Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng
2.Kỹ năng: HS làm đúng, chính xác và thành thạo các bài tập
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhẹn,trung thực
Trang 5II Chuẩn bị: -GV: Đề kiểm tra -HS: Giấy kiểm tra.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Ổn định lớp:Hát.
B Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
C Tổ chức kiểm tra:
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu tiết kiểm tra.
2 Tiến hành cho HS làm bài kiểm tra: - Ghi đề kiểm tra lên bảng – yêu cầu HS làm bài.
* Bài 1: Viết các số :
a Từ 70 đến 80: ………
b Từ 89 đến 95: ………
* Bài 2: a Số liền trước của 61 là ……
b Số liền sau của 99 là ………
* Bài 3: Tính:
42 84 60 66 5
+54 - 31 +25 - 16 +23
* Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao
nhiêu bông hoa?
* Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A B
Độ dài của đoạn thẳng AB là :……….cm ( Hoặc :……….dm)
D Củng cố – Dặn dò:
- Thu bài về chấm
- Xem trước bài : “Phép cộng có tồng bằng 10”
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ:
* Bài 1: (3đ) – Mỗi số viết đúng được 1/6 điểm.
* Bài 2: (1đ) – Mỗi số viết đúng được 0,5 điểm
* Bài 3: (2,5đ) – Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
* Bài 4: (2,5đ) – Lời giải đúng :1điểm, phép tính đúng : 1điểm, đáp số đúng : 0,5 điểm
* Bài 5: (1đ) – Viết đúng mỗi số được 0,5 điểm Kết quả là: Độ dài đoạn AB là 10cm (hoặc 1dm)
* Rút kinh nghiệm:
-
-ĐẠO ĐỨC
BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI ( Tiết 1)
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS hiểu:
- Khi có lỗi phải nhận và sửa lỗi, như thế mới là người dũng cảm, trung thực, nhờ đó sẽ mau tiến bộ
2.Kỹ năng:
-Biết tự đánh giá việc nhận và sửa lỗi của bản thân và bạn bè, biết tự nhận và sửa lỗi khi có lỗi
Trang 6
3.Thái độ:
-Có thái độ trung thực khi xin lỗi và mong muốn sửa lỗi
-Biết quí trọng các bạn biết nhận và sửa lỗi, không tán thành những bạn không trung thực
B Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa
- HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắmvai
C Các hoạt động dạy – học:
I.Ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ: “Học tập sinh hoạt đúng
giơ”.ø
- 3 HS đọc ghi nhớ
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
GV nhận xét
III Bài mới :
1/Giới thiệu bài: Trực tiếp
2/Giảng bài:
Hoạt động 1: Kể chuyện “Cái bình hoa”
Mục tiêu: HS hiểu được câu chuyện
- GV kể “Từ đầu đến không còn ai nhớ đến
chuyện cái bình vỡ” dừng lại
- Các em thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm
gì sau đó?
- GV kể đoạn cuối câu chuyện
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Mục tiêu: HS trả lời theo câu hỏi
-GV: Các em vừa nghe kể xong câu chuyện
Bây giờ, chúng ta cùng nhau thảo luận
- Nhóm 1: Vô – va đã làm gì khi nghe mẹ
khuyên?
- Nhóm 2: Vô – va đã nhận lỗi ntn sau khi
phạm lỗi?
- Nhóm 3: Qua câu chuyện em thấy cần làm gì
sau khi mắc lỗi?
- Nhóm 4: Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?
GV nhận xét- kết luận
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến thái độ của
mình
1’
3’
1’
10’
9’
8’
- Hát
-Học sinh trả lời
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
- HS kể phần kết- lớp nhận xét
Lớp chia 4 nhóm thảo luận
- Viết thư xin lỗi cô
- Kể hết chuyện cho mẹ
- Cần nhận và sửa lỗi
- Được mọi người yêu mến, mau tiến bộ
- Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả thảo luận trước lớp
3đt
lớp G
Lớp
Trang 7 Mục tiêu: Giúp HS bày tỏ ý kiến thái độ của
mình
- GV quy định cách bày tỏ ý kiến và thái độ của
mình
-GV lần lượt đọc từng ý kiến ( 6 ý kiến như
SGV)
-GV kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi giúp em
ntn?
IV Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trang 8
- Chuẩn bị: Thực hành: Kể lại một trường hợp
em đã nhận lỗi và sửa lỗi hoặc người khác đã
nhận và sửa lỗi với em
3’
-Tán thành đánh dấu +; không tán thành đánh dấu -; không đánh giá được ghi số 0
-Ý kiến :a - d -đ ( Đúng) ; b là cần thiết nhưng chưa đủ ;Ý kiến e sai
- Mau tiến bộ và được mọi người quý mến
-HS đọc
- Lắng nghe
Lớp
K
* Rút kinh nghiệm:
-
-
-CHÀO CỜ
Thứ ba ngày 01 tháng 9 năm 2009.
CHÍNH TẢ (Tập chép)
BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Chép chính xác nội dung tóm tắt truyện của Nai Nhỏ Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối
câu
- Củng cố quy tắc chính tả ng / ngh , phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu thanh Ch/ Tr , dấu hỏi, dấu
ngã
2.Kỹ năng: HS viết đúng chính tả,trình bày bài đúng và đẹp
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhẹn
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập chép Bảng phụ
- HS: Vở,bảng con,phấn
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 8
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ :
-2HS viết trên bảng lớp :quét nhà,nhặt rau,làm
việc,mọi vật
-Nhận xét – Ghi điểm
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu của tiết học.
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
2.Giảng bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
a Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn viết
H:Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi
với bạn?
- GV hướng dẫn HS nhận xét:
H :Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu?
H: Chữ đầu câu viết thế nào
H: Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?
H: Cuối câu có dấu câu gì?
- Hướng dẫn HS viết từ khó: Đi chơi, khoẻ
mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, yên lòng
GV theo dõi, uốn nắn
b Chép bài vào vở:
GV theo dõi, uốn nắn
c Chấm – Chữa lỗi:
- Đọc từng câu cho học sinh dò theo chấm lỗi
- Thu chấm 7-8 bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh.
-Yêu cầu HS lên bảng làm
– Lớp làm vào vở
- Lưu ý HS luật chính tả ng/ ngh
- Luyện phát âm đúng , lúc sửa bài
* Bài 3b : Điền vào chỗ trống “ đổ” hay “đỗ”.
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét,sửa chữa
IV Củng cố – Dặn dò :
GV cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với
g/gh
1’
3’
1’
22’
7’
3’
-Hát
- Cả lớp viết bảng con
- Lắng nghe
-2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép
- Vì biết bạn của con mình vừa khoẻ, thông minh, nhanh nhẹn, vừa dám liều mình cứu người khác
- 4 câu
- Viết hoa chữ cái đầu
- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng:
Nai Nhỏ
- Dấu chấm
- 2HS lên bảng viết – Lớp viết bảng con
- Nhìn bảng chép bài vào vở
- HS đổi vở chấm lỗi
- HS lên bảng làm – Lớp làm vào vở: ngày tháng,nghỉ ngơi,người bạn,nghề nghiệp
-Lớp làm vào vở: đổ rác,thi đỗ,trời đổ mưa,xe đỗ lại
- Nhắc lại
- Lắng nhge
Y
K K,G
TB, Y TB
TB Y
Lớp
TB
TB, Y
Trang 9- GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị:Bài “ Gọi bạn”
* Rút kinh nghiệm:
-
-TOÁN PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục)
-Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ
2 Kỹ năng:
-Đặt tính cộng theo cột đúng, chính xác
-Xem giờ đúng trên đồng hồ một cách thành thạo
3 Thái độ:
-Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhẹn
B Chuẩn bị:
-GV: SGK + Bảng cài + que tính
-HS: 10 que tính
IC Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ :
Nhận xét bài kiểm tra
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
-Giới thiệu trực tiếp
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
2.Giảng bài:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10
+ GV nêu bài toán:
“ Có 6 que tính, thêm 4 que tính Hỏi có tất cả
bao nhiêu que tính?”
- Muốn biết có có tất cả bao nhiêu que tính em
làm phép tính gì?
+ Yêu cầu HS thực hiện trên que tính
+ Có 6 que tính thêm 4 que tính là 10 que tính
Vậy 6 +4 = ?
1’
4’
27’
1’
26’
- Hát
- Lắng nghe
- Lắng nghe
ĐDDH: Bảng cài + que tính
- Lắng nghe
- Phép cộng: 6 + 4
- HS lấy 6 que tính, thêm 4 que tính HS trả lời được 10 que tính
6 +4 = 10
Lớp
TB, K Lớp
TB, Y
Trang 10
+ Bây giờ các em sẽ làm quen với cách cộng theo
cột
- HD đặt tính theo cột dọc
- GV hướng dẫn HS nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0
vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục
Vậy: 6 + 4 = 10
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- HS tự làm và chữa bài
* Bài 2: Tính:
- GV hướng HS viết kết quả ở tổng sao cho các
chữ số thẳng cột (số đơn vị thẳng cột với số đơn
vị, số chục thẳng cột với số chục)
* Bài 3: Tính nhẩm:
- GV lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính bên
phải dấu =, không ghi phép tính trung gian
- Gọi HS tự nêu cách tính: 7 + 3 + 6
- Tương HS làm các bài còn lại
* Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- GV yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi ghi giờ
IV Củng cố – Dặn dò :
- GV yêu cầu HS nêu lại đặt tính và thực hiện tính
kết quả của phép cộng
- GV nhận xét tiết học
- Xem trước bài sau “26 + 4; 36 + 24”
3’
chục đơn vị + 6
1 0
- Có 10 que tính
-HS lên bảng làm - lớp làm bảng con:
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10
- HS lên bảng làm – Lớp làm vào bảng vở
7 5 2 1 4 + 3 +5 +8 +9 +6
10 10 10 10 10
- HS tự làm rồi chấm chéo với nhau
- HS đọc cách tính nhẩm từ trái sang phải
“7 + 3 = 10, 10 + 6 = 16”
- Vậy 7 + 3 + 6 = 16
- 2 nhóm thi đua làm tiếp sức
- HS làm bài rồi đọc kết quả bài làm
- HS nhắc lại
Y
TB, Y
3đt
K TB
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 11-TẬP VIẾT
CHỮ HOA: B
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp HS biết viết chữ hoa B theo cỡ vừa và nhỏ và câu ứng dụng “Bạn bè sum họp”
theo cỡ chữ nhỏ
2.Kỹ năng: Rèn viết đều đẹp ,đúng mẫu,nối chữ đúng quy định
3.Thái độ: GD HS tính cẩn thận,chamê chỉ học tập
B Đồ dùng dạy- học:
-GV:Chữ mẫu
-HS: Vở tập viết,bảng con , phấn
C Các hoạt động dạy-học:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên viết bảng chữ Ă, Â
- Nhận xét bài viết ở vở tập viết
-Nhận xét – Ghi điểm
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài lên bảng.
2 Giảng bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái
hoa.
a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ B:
H: Chữ hoa B gồm có mấy nét? Đó là những
nét nào?
H: Chữ hoa B cao mấy li?
-GV viết mẫu chữ B trên bảng,vừa viết vừa
nhắc lại cách viết
b HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng “Bạn bè sum họp”.
* Treo bảng phụ:
1 Giới thiệu câu ứng dụng: “Bạn bè sum
họp” theo cỡ chữ nhỏ.
- Yêu cầu HS giải nghĩa câu ứng dụng
(+ Giải nghĩa: Bạn bè ở khắp nơi trở về quây
quần họp mặt đông vui)
1’
4’
1’
6’
6’
- 2 HS lên bảng viết – Lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát chữ mẫu
-3 nét: nét thẳng đứng và 2 nét cong phải
- 5 li
- Theo dõi,lắng nghe
- 2 HS lên bảng viết – Lớp viết vào BC
- Quan sát
- Nêu cách hiểu nghĩa câu ứng dụng
K,G
TB, Y