1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 tổng hợp cả năm tháng 11 năm học 2011

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đọc diễn cảm bài văn , chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của truyện, đọc phân biệt lời người kể chuyện với lời các nhân vật chàng kị sĩ , nàng công chúa, chú Đất Nung ...[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2011

CHÚ ĐẤT NUNG

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn

nhiên, khoan thai; nhấn giọng những từ gợi tả, gợi cảm; đọc phân biệt lời

người kể với lời các nhân vật (chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm , chú bé Đất )

2 Hiểu từ ngữ trong truyện

Hiểu nội dung (phần đầu) truyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành

người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa

đỏ

3 Yêu thích và biết giữ gìn đồ chơi, nhắc nhở các bạn cùng thực hiện

* KG:

* TBY- KT: Đọc lưu loát được đoạn văn trong bài và trả lời được câu hỏi 1,

2 của bài

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh học bài đọc trong SGK

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài “Văn hay chữ tốt ” và trả lời câu hỏi trong

SGK

3 Bài mới:

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

1’

4’

1’

10

A ỔN ĐỊNH LỚP:

B KIỂM TRA BÀI CŨ:

C BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

2.Nội dung bài

a Luyện đọc:

HDHS cách đọc

- GV đọc diễn cảm bài văn:

giọng hồn nhiên-nhấn giọng ở

những từ ngữ gợi tả, gợi cảm,

phân biệt lời kể với lời nhân vật

Báo cáo sĩ số 3HS đọc bài Học sinh đọc 2-3 lượt

Lắng nghe Chia đoạn( 3 đoạn) +Đoạn 1: Bốn dòng đầu

+Đoạn 2: Sáu dòng tiếp theo

+Đoạn 3: Phần còn lại

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài + HS đọc và kết hợp luyện đọc từ khó +HS đọc, luyện đọc câu khó kết hợp giải nghĩa từ: đống rấm, hòn rấm

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc bài

Đọc Nghe

Đọc bài

Đọc cùng bạn

Trang 2

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

7’

10

3

b Tìm hiểu bài:

? Cu chắt có những đồ chơi nào?

Chúng khác nhau như thế nào?

? Chú bé Đất đi đâu và gặp

chuyện gì?

HS đọc thành tiếng, đọc thầm

đoạn còn lại Một HS giỏi điều

khiển lớp trao đổi các câu hỏi

3-4

? Vì sao chú bé Đất quyết định

trở thành Đất Nung?

? Chi tiết nung trong lửa tượng

trưng cho điều gì ?

? Bài cho em biết điều gì?

c Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn

cảm một đoạn cuối bài: Ông

Hòn… chú thành đất nung.

- GV đọc mẫu

- Từng cặp HS luyện đọc

- Một vài HS thi đọc diễn cảm

4 Củng cố - Dặn dò:

? Câu chuyện có ý nghĩa ntn?

? Nếu có đồ chơi em sẽ làm gì?

? Qua câu chuyện em học được

ở cu Chắt điều gì?

Học sinh đọc đoạn 1

Cu chắt có đồ chơi là một chàng kị sĩ cưỡi ngựa rất bảnh, một nàng công chúa ngồi trong lầu son (được tặng trong dịp Tết Trung thu), một chú bé bằng đất (một hòn đất có hình người.)

Cu chắt có đồ chơi là một chàng kị sĩ cưỡi ngựa rất bảnh, một nàng công chúa ngồi trong lầu son (được tặng trong dịp Tết Trung thu), một chú bé bằng đất (một hòn đất có hình người.)

Vì chú sợ bị ông Hòn Rấm chê là nhát hoặc vì chú muốn được xông pha làm nhiều việc có ích.

Phải rèn luyện trong thử thách, con người mới trở thành cứng rắn, hữu ích.

Vượt qua đựơc thử thách , khó khăn, con người mới mạnh mẽ, cứng cỏi.

Lửa thử vàng, gian nan thử sức, được tôi luyện trong gian nan, con người mới vững vàng, dũng cảm…

Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

- Nêu cách đọc của từng đoạn

Lắng nghe Luyện đọc Thi đọc

4 học sinh đọc theo cách phân vai

TLCH

N lại

N lại

TLCH

L.đọc

Trang 3

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

Tổng kết: Truyện chú Đất nung

có hai phần Phần đầu truyện các

em đã L.quen với các đồ chơi

của cu Chát, đã biết chú bé Đất

giờ đã trở thành Đất nung vì

dám nung mình trong lửa Phần

tiếp của truyện – học trong tiết

TĐ tới – sẽ cho các em biết số

phận tiếp theo của các nhân vật

NX tiết học và giao BVN

TIẾT 2: LỊCH SỬ

NHÀ TRẦN THÀNH LẬP

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: HS biết được:

- Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần

- Nhà Trần cũng giống nhà Lý về tổ chức nhà nước, luật pháp và quân đội

Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân rất gần gũi nhau

2.Kĩ năng:

- HS nêu được cơ cấu tổ chức của nhà Trần và một số chính sách quan trọng

3.Thái độ:

- Thấy được sự ra đời của nhà Trần là phù hợp lịch sử Các vua Trần làm

rạng rỡ non sông, dân tộc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tìm hiểu thêm về cuộc kết hôn giữa Lý Chiêu Hoàng và Trần Cảnh; quá

trình nhà Trần thành lập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAỆOC SINH

A ỔN ĐỊNH LỚP

B KIỂM TRA BÀI CŨ

? Nguyên nhân nào khiến quân Tống xâm

lược nước ta?

? Hành động giảng hoà của Lý Thường

Kiệt có ý nghĩa như thế nào?

C BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung bài

Trang 4

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAỆOC SINH

a Hoạt động 1: H cảnh ra đời của nhà

Trần.

? Nướcta cuối thế kỷ 12 có h/c ntn?

? Trong h/c đó, nhà Trần đã thay thế nhà

Lý tn?

NX kết luận hoạt động

b H động2 : Nhà Trần XD, củng cố đất

nước

GV yêu cầu HS làm phiếu học tập

=> Tổ chức cho HS trình bày những chính

sách về tổ chức nhà nước được nhà Trần

thực hiện

? Những sự kiện nào trong bài chứng tỏ

rằng giữa vua, quan và dân chúng dưới

thời nhà Trần chưa có sự cách biệt quá

xa?

? Nhà Trần đã làm gì để XD quân đội?

Củng cố - Dặn dò:

? Nhà Trần ra đời trong h/c nào?

? Sau khi thành lập, nhà Trần đã củng cố

XD đất nước ntn?

? Ngày nay ở địa phương em còn lưu

truyền công việc gì từ thời nhà Trần?

NX tiết học và giao BVN

- Cuối thế kỉ XII , nhà Lý suy yếu Trong tình thế triều đình lục đục, nhân dân sống cơ cực,nạn ngoại xâm đe doạ , nhà Lý phải dựa vào họ Trần để gìn giữ ngai vàng

- Vua Lý Huệ Tông không có con trai nên nhường ngôi cho con gái làLý Chiêu Hoàng Lý Chiêu Hoàng lên ngôi lúc 7 tuổi, Trần Thủ Độ tìm cách cho con là Trần Cảnh lấy Lý Chiêu Hoàng rồi buộc nhường ngôi cho chồng, đó là vào năm

1226 Nhà Trần được thành lập từ đây

HS làm phiếu học tập

+ Cả nước chia thành các lộ, phủ, châu, huyện, xã

Triều đình ->Lộ -> Phủ -> Châu huyện -

> Xã

HS hoạt động theo nhóm, sau đó cử đại diện lên báo cáo

- Đặt chuông ở thềm cung điện cho dân đến đánh khi có điều gì cầu xin, oan ức

Ở trong triều, sau các buổi yến tiệc, vua

và các quan có lúc nắm tay nhau, ca hát vui vẻ

+ Trai tráng khoẻ mạnh được tuyển vào quân đội, thời bình thì sản xuất,

khi có chiến tranh thì tham gia chiến đấu

Đọc tóm tắt của bài

HSTL HSTL Hàng năm thanh niên đến tuổi đi nghĩa

vụ quân sự,…

Trang 5

TIẾT 3: TOÁN

TỔNG CHO MỘT SỐ

I - MỤC TIÊU:Giúp HS :

1- Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số , tự phát hiện tính chất một

hiệu chia cho một số (thông qua bài tập )

2- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính

3- Yêu thích môn học và rèn tính cẩn thận trong học toán

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2’

3’

1’

12’

A ỔN ĐỊNH LỚP:

B KIỂM TRA BÀI CŨ:

Viết: TĐRT: 231 237 x 512 = ?

NX chốt lại kết quả và ĐG

C BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

2.Nội dung bài

b Hoạt động1: Hướng dẫn HS tìm hiểu

tính chất một tổng chia cho một số

GV viết bảng: (35 + 21) : 7 = ? YCHS

tính

? 35 + 21 được gọi là gì?

? 7 Được gọi là gì?

Yêu cầu HS tính tiếp: 35 : 7 + 21 : 7

Yêu cầu HS so sánh hai kết quả

GV viết bảng (bằng phấn màu):

(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7

? Biểu thức: (35 + 21) : 7 có dạng ntn?

Em có NX gì về biểu thức dạng: 35 : 7 +

21 : 7

Cho cả lớp so sánh thêm một số ví dụ: (24

+ 12) : 6 với 24 : 6 + 12 : 6

GV gợi ý để HS nêu:

(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7

1 tổng : 1 số = SH : SC + SH :

SC

? Muốn chia một tổng cho một số ta làm

Hát

2 HS thực hiện đặt tính rồi tính Lớp tính trong vở nháp

Được gọi là tổng Được gọi là một số

HS tính trong vở nháp

HS so sánh & nêu: kết quả hai phép tính bằng nhau

Dạng một tổng chia cho một số Biểu thức là tổng của hai thương

HS tính & nêu nhận xét như trên

HS nêu

Khi chia một tổng cho một số

ta có thể chia từng số hạng cho

Hát

Thực hiện Nghe

TLCH Tính

N lại

N lại

Trang 6

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAỆOC SINH HSKT

5’

4’

6’

3’

ntn?

GV lưu ý thêm: Để tính được như ở vế bên

phải thì cả hai số hạng đều phải chia hết

cho số chia

b Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: TLN2

Tính theo hai cách

NX chốt lại kết quả đúng

Bài tập 2:

Cho HS làm tương tự phần b của bài tập 1

NX và chốt lại kết quả đúng

Bài tập 3:

HS tự nêu tóm tắt bài toán rồi làm và chữa

bài

Chấm và chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò:

? Miốn chia một tổng cho một số ta làm

ntn?

? Khi thực hiện phép chia một tổng cho

một số ta cần lưu ý điều gì?

NX tiết học và giao BVN

số chia, rồi cộng các kết quả tìm được.

Vài HS nhắc lại

HS học thuộc tính chất này

Đọc YC của bài

HS làm bài, T/bày kết quả

Từng cặp HS sửa, thống nhất kết quả

Đọc YC của bài, Phân tích đề bài

HSTLN4 làm bài, Đại diện các nhóm T/ bày bài

Các nhóm khác NX - BS

HS sửa bài Đọc YC của bài, phân tích đề bài rồi giải bài vào vở:

Bài giải Tất cả có số nhóm là:

( 32 + 28 ) : 4 = 15( nhóm) Đáp số: 15 nhóm

HS sửa bài

HSTL, NX - BS HSTL

Đọc YC

ĐọcYC, TLN cùng bạn

Giải bài

TIẾT 5: ĐẠO ĐỨC( GVBM)

TIÉT 6: ÔN TOÁN

ÔN VỀ CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

ÔN VỀ CHIA CHO SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

A MỤC TIÊU:

- Củng cố về chia một tổng cho một số

Trang 7

- RKN tính toán

* KG: Làm được các bài tập 1, 2 trong VBTNC

* TBY: Làm được các bài tập1, 2, 3, 4 trong VBTTN

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung bài

Bài 1,2 ( 47 )

Đọc và thực hiện theo YC

của bài vào vở, 1HS lên bảng

chữa bài

Bài giải

C1: Số túi gạo bán được trong

cả hai buổi là:

( 35 + 65 ) : 5 = 20( túi)

Đáp số: 20 túi gạo

C2: Số túi gạo bán được trong

cả hai buổi là:

35 : 5 + 65 : 5 = 20 (túi)

Đáp số: 20 túi gạo

HSNX - BS

Chấm và chữa bài

HSTL, NX - BS

NX và chốt lại KQ đúng

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung bài

Thực hiện theo YC của GV Bài 1 ( 48 ) Đọc Yc và làm bài

2 HS lên bảng chữa bài Bài2 ( 48 ) a Đ b S Bài 3 ( 48 ) C1: ( 424 - 48 ) : 4 =

376 : 4 = 94 C2: ( 424 - 48 ) : 4

= 424 : 4 - 48 : 4

= 106 - 12

= 94 Bài 4 ( 48 ) Khoanh vào: a Đ

b S c Đ

Đọc YC và làm bài vào vở

2HS lên bảng làm bài, lớp NX - BS

HSTL, NX - BS

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung bài

Thực hiện theo YC của GV Bài 1 ( 48 ) Đọc Yc và làm bài

2 HS lên bảng chữa bài

HSTL, NX - BS

3 Củng cố - Dặn dò

? Muốn chia cho số có tận cùng là chữ số 0 ta làm ntn?

NX tiết học, giao BVN

TIẾT 7:

ÔN: TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Củng cố cà RKN đọc diễn cảm và đọc phân vai bài văn

- Làm được các bài tập trong VBT trắc nghiệm và BT nâng cao

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1’

3’

A ỔN ĐỊNH LỚP

B KIỂM TRA BÀI

Hát 1HS đọc lại bài Chú Đất nung, nêu nội dung

Trang 8

10’

10’

5’

3’

2’

NX, đánh giá

C BÀI MỚI:

1 Giới thệu bài

2 Nội dung bài

a Luyện đọc

NX và chỉnh sửa

b Luyện đọc diễn

cảm

NX và đánh giá cho

điểm

c Làm bài tập

* Bài tập trắc nghiệm

NX, chốt lại kết quả

đúng

* Bài tập nâng cao

NX, chốt lại ý đúng

3 Củng cố - Dặn dò

? Bài nói lên điều gì?

NX tiết học và giao

BVN

bài

Lắng nghe

Nối tiếp đọc bài mỗi em đọc một đoạn của bài Luyện phát âm lại các tiếng phát âm sai

Nối tiếp nhau đọc diễn cảm bài văn

Phân vai để đọc bài Thi đọc phân vai

Bài1: Các đồ chơi của cu Chắt: một chàng kị

sĩ cưỡi ngựa rất bảnh, một nàng công chúa ngồi trong lầu son, một chú bé bằng đất

Bài 2: Khoanh vào: D Vì chú muốn được xông pha làm nhiều việc có ích

Bài 3: Khoanh vào: C Cả hai ý trên Bài 4: Khoanh vào: B Lửa thử vàng gian nan thử sức

Đọc YC và làm bài vào vở Bài 1: Đánh dấu: Chàng kị sĩ cưỡi ngựa tía Nàng công chúa mặt trắng Chú bé bằng đất

Bài 2: Ba đồ chơi chơi với nhau được một lúac thì chú bé Đất làm bẩn hết quần áo của chàng kị sỹ và nàng công chúa

Bài 3 : Vì hai người bột chê chú bẩn Bài 4: Ông hòn Rấm

Nêu ND của bài

Trang 9

TIẾT 8: LUYỆN VIẾT

BÀI 12

I.MUC TIÊU:

Học sinh viết đúng đoạn văn trong bài

Luyện viết đúng chính xác

Trình bày bài sạch sẽ đẹp

II CAC HOAT ĐÔNG DAY HOC

30’

5’

1 Hướng dẫn viết bài

Gv đoc bài

Hướng dẫn học sinh viết bài

GV cho học sinh nhìn và chép lại vào vở

Uốn nắn học sinh yếu

Sửa chữa kịp thời

Nhấc học sinh sửa lỗi

2 Củng cố - Dặn dò

Thu bài để chấm và XL: A - B - C

Nhận xét giờ học, Giao baứi veà nhaứ

Học sinh chú ý nghe

HS đọc lại bài viết

HS nêu te thế ngồi viết

HS viết từ khó vào bảng con

Học sinh viết bài vào vở Học sinh tự chữa bài Học sinh nêu lỗi

1 học sinh đọc lại bài đã viết

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011

TIẾT 1: TOÁN

CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I - MỤC TIÊU: Giúp HS:

1 Tiếp tục củng cố phép chia cho số có một chữ số

2 Rèn kĩ năng thực hiện phép chia cho số có một chữ số

3 Yêu thích môn học và cẩn thận trong khi học toán

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

3’

A ỔN ĐỊNH LỚP:

B KIỂM TRA BÀI CŨ

Viết: 126 : 6 = ?

NX, chốt lại kết quả

Báo cáo sĩ số

1 HS tính trên bảng lớp, cả lớp thực hiện vào bảng con

T hiện

B con

Trang 10

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAỆOC SINH HSKT 1’

5’

5’

15’

C BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung bài

a Hoạt động1: H.dẫn trường hợp

chia hết: 128 472 : 6 = ?

* Hướng dẫn thực hiện phép chia

128 472 6

08 21412

24

07

12

0

Lưu ý HS mỗi lần chia đều tính

nhẩm: chia, nhân, trừ nhẩm

* Hướng dẫn thử lại:

Lấy thương nhân với số chia phải

được số bị chia

b Hoạt động 2: Hướng dẫn trường

hợp chia có dư: 230 859 : 5 = ?

* Hướng dẫn thực hiện phép chia

230 859 5

30 46179

08

35

49

4

Lưu ý HS mỗi lần chia đều tính

nhẩm: chia, nhân, trừ nhẩm

* Hướng dẫn thử lại:

Lấy thương nhân với số chia rồi cộng

với số dư phải được số bị chia

c Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con

NX, chốt lại kết quả đúng

Bài tập 2: TLN 2

YCHS đọc đề toán

Lắng nghe

Nêu lại các bước thực hiện như trong SGK

Vài HS nhắc lại

HS tính miệng

Vài HS nhắc lại

1 HS lên bảng lớp, lớp thực hiện trên bảng con

Đọc YC và phân tích đề bài rồi giải bài

HS giải và chữa bài

Nghe

N lại

T hiện

L bảng

T hiện

Trang 11

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAỆOC SINH HSKT

5’

NX - ĐG

Bài tập 3:

Hướng dẫn tương tự bài tập 2

Chấm và chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò:

? Nêu các bước thực hiện phép chia?

NX tiết học và giao BVN

Bài giải

Số xăng cs trong mỗi bể là:

128 610 : 6 = 21 435 (L) Đáp số: 21 435 lít xăng

HS làm bài vào vở

Bài giải

Ta có: 187 250 : 8 = 23 406 ( dư 2 ) Vậy có thể xếp được nhiều nhất là

23 406 hộp và còn thừa 2 cái áo Đáp số: 23 406 hộp và thừa 2 áo

TLN cùng bạn

Giải bài

TIẾT 2: KHOA HỌC

MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC I- MỤC TIÊU: Sau bài này học sinh biết:

-Kể được một số cách làm sạch nước và tác dụng của mỗi cách

-Nêu được t/ d của từng giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản và SX nước

sạch của nhà máy nước

-Hiểu được sự cần thiết phải đun sôi nước trước khi uống

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Hình trang 56,57 SGK

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

2’

3’

1’

7’

A ỔN ĐỊNH LỚP

B KIỂM TRA BÀI CŨ

? Có những nguyên nhân gây ô nhiễm nước nào?

? Khi nước bị ô nhiễm thì điều gì xảy ra?

NX - ĐG

C BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung bài:

a Hoạt động 1:Tìm hiểu một số cách làm sạch

nước

* MT: Kể được một số cách làm sạch nước thông

thườngvà t/d của từng cách

* CTH:

? Ở gia đình, địa phương em thấy có những cách

làm sạch nước nào?

Hát 2HSTL, lớp NX - BS

- Dùng cát, sỏi để lọc

- Dùng bình lọc nước, dùng nước vôi trong, dùng phèn

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w