Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1- Kiểm tra bài cũ: gọi h/s lên bảng HS đọc và viết số theo yêu cầu của giáo - Viết số: Một nghìn năm trăm tám mươi vi[r]
Trang 1Tuần 19 – HOÀNG KHÁNH DƯƠNG – HTTP//FACEBOOK.COM/DUONGHC
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011
TOÁN CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết các số có 4 chữ số (các chữ số đều khác 0)
- Bước đầu biết đọc, viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số (trường hợp đơn giản)
- Giáo dục lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị :bộ đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra bài cũ
2- Bài mới: * Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Giới thiệu số có 4 chữ số
Ví dụ: Giới thiệu số: 1432
- Gắn 10 tấm bìa mỗi tấm 100 ô vuông
- GV ghi 1000
- Lấy tiếp 4 tấm bìa mỗi tấm100 GV ghi
400
- Lấy 2 băng mỗi băng10 ô vuông, ghi 20
- lấy tiếp 3 ô vuông lẻ ,ghi 3
- Giáo viên chỉ bất chữ số nào cho h/s nêu
* Thực hành:
* Bài 1: Viết (theo mẫu):
* GV hướng dẫn mẫu
- Cho h/s làm miệng,
Nhận xét chốt
* Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hướng dẫn HS làm bài mẫu
- Cho h/s làm nháp
Nhận xét chốt cách viết số
* Bài 3: Số?
- Yêu cầu HS tự làm bài phần a,b
- Yêu cầu HS nêu đặc điểm của từng dãy
số đã hoàn chỉnh
3- Củng cố – dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- HS làm theo giáo viên
- 1000
- 400
20 3 -HS đọc và chỉ 1423
1 nghìn 4 trăm 2 chục 3 đôn vị
-HS làm miệng b- 3442
đọc: ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai
- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài vào nháp.3 em làm bảng lớp
5947,9174,2835
- HS đọc lại từng dãy số
Trang 2- Dặn dò giờ sau
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN HAI BÀ TRƯNG
I Mục tiêu
A.Tập đọc
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai:ruộng nương, lên rừng, lập mưu, thuở xưa,
- Giọng đọc phù hợp với diễn biến của truyện
- Đọc thầm với tốc độ nhanh hơn kì I
- Hiểu đúng nghĩa của các từ ngữ:giặc ngoại xâm, đô hộ, Luy Lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn khích
- Hiểu được nội dung truyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai
Bà Trưng và nhân dân ta
B Kể chuyện.:
- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, HS kể lại được từng đoạn của truyện
- Kể tự nhiên, phối hợp được lời kể với điệu bộ, động tác, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện
- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
* Giáo dục HS có lòng kính trọng các anh hùng dân tộc
II Chuẩn bị : Nội dung
III Các hoạt động dạy - học:
A.Tập đọc
1 Mở đầu:
- GV GT chủ điểm
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc + Giải nghĩa từ:
* GV đọc toàn bàI giới thiệu tranh minh
hoạ bài đọc (ở SGK)+ Hướng dẫn cách
đọc chung cả bài
* Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1:
- Đọc từng câu: Kết hợp luyện đọc các
tiếng, từ ngữ khó có trong đoạn 1(như
phần yêu cầu)
- Đọc cả đoạn:
- Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối
với nhân dân ta?
- HS theo dõi
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết đoạn 1
- 3 - 4HS đọc kết hợp nêu nghĩa của 1 số
từ ngữ mới: giặc ngoại xâm, đô hộ (như chú giải)
- HS đọc thầm đoạn 1
- Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng nương; bắt dân lên rừng săn thú lạ, xuống biển mò ngọc trai
- HS tiếp nối nhau đọc 4 câu ở đoạn 2
Trang 3* Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2:
- Đọc từng câu (có chú ý sửa lỗi phát âm
cho HS)
- Đọc cả đoạn GV giải thích địa danh Mê
Linh; giải nghĩa từ: nuôi chí
- Hai Bà Trưng có tài và chí lớn như thế
nào?
* Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 3:
- Đọc từng câu
- Đọc cả đoạn
- Vì sao Hai Bà Trưng khởi nghĩa?
- Tìm những chi tiết nói lên khí thế của
đoàn quân khởi nghĩa?
* Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 4:
- Đọc từng câu (có sửa lỗi phát âm)
- Đọc cả đoạn
- Kết quả của cuộc khởi nghĩa như thế
nào?
- Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính
Hai Bà Trưng?
-Nhận xét chốt
c Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 2
B Kể chuyện
1 Nêu nhiệm vụ: (Quan sát tranh và kể lại
từng đoạn)
2 Hướng dẫn kể
- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu nội dung
- HS đọc
- HS đọc thầm đoạn 2
- Giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông
- chú ý ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng):
Bấy giờ,/ ở huyện .tài giỏi Nhị.// Cha mất sớm,/ nhờ dạy dỗ,/ hai
+ HS yếu luyện đọc đúng các từ ngữ khó
có trong đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc 8 câu của đoạn 3
- 3 HS đọc kết hợp nêu nghĩa của các từ ngữ: Luy Lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn khích (như chú giải)
- HS đọc thầm đoạn 3
- Vì Hai Bà yêu nước, thương dân, căm thù giặc
- Hai Bà mặc giáp phục bước lên bành voi rất oai phong Đoàn quân rùng rùng hành quân
- HS tiếp nối nhau đọc 4 câu của đoạn 4
- HS đọc
- Thành trì của giặc lần lượt sụp đổ Tô Định trốn về nước Đất nước sạch bóng quân thù
A,Vì Hai Bà lãnh đạo nhân dân giải phóng dân tộc
B, Vì Hai Bà Trưng là hai vị anh hùng dân tộc đầu tiên
C, Cả hai ý trên
- 3 - 4 HS đọc lại đoạn 2
- 2HS thi đọc cả bài
- Nhận xét, bình chọn
- HS nêu lại
- HS quan sát từng tranh ở SGK, nêu nội dung từng tranh
- HS kể lại từng đoạn của truyện ứng với
Trang 4từng tranh và nói tranh đó ứng với đoạn
nào của truyện
+ Chú ý: Không cần kể hệt theo văn bản ở
SGK mà chỉ cần đảm bảo cốt truyện
- GV giúp đỡ HS
3- Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện này giúp các em hiểu được
điều gì?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò giờ sau
tranh đó
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của truyện theo tranh
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc và viết số có 4 chữ số(mỗi chữ số đều khác o)
- Tiếp tục nhận biết thứtự của các số có 4 chữ sốtrong từng dãy số,bước đầu làm
quenvới số tròn nghìn từ 1000 đến 9000
Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học và làm bài
II Chuẩn bị : nội dung
III Các hoạt động dạy học
1- Kiểm tra :gọi h/s lên bảng viết số theo
yêu cầu của giáo viên
- Nhận xét cho điểm
2- Bài mới :giới thiệu bài
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: gọi h/s đọc yêu cầu
Cho h/s làm bảng con
- Gọi4 em lên làm bảng lớp
- nhận xét chốt cách viết số
Bài 2;gọi h/s đọc y/c
Cho h/s làm vở
- Gọi 1 số em chữa bài
- nhận xét chốt cách đọc số
Bài 3 ;Gọi h/s đọc yêu cầu
- Cho h/s làm nháp cột a,b
- Gọi 2 h/s lên bảng làm
- Gọi h/s nhận xét nêu đặc điểm của dãy số
- Giáo viên chốt
3 h/s lên bảng viết3219,4209 ,1254
HS làm b/c 9426,1954 ,4765,1911,5821v[
- HS làm vở
- Sáu nghìn ba trăm năm mươitám
- Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư
- 9246
- Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
HS viết dãy số và đọc số
Trang 5Bài 4:Gọi h/s đọc yêu cầu
Cho h/s làm nháp
- gọi 2 h/s lên bảng làm
Nhận xét chốt
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn bài
2 HS lên bảng viết 1000,2000,3000,4000,5000,6000.7000,
8000 ,9000
_
CHÍNH TẢ NGHE- VIẾT: HAI BÀ TRƯNG
I Mục tiêu
- Nghe – viết chính xác đoạn 4 của truyện “Hai Bà Trưng” Biết viết hoa đúng các tên riêng
- Điền đúng vào chỗ trống tiếng bắt đầu bằng l/n; tìm được các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng l/n
- Giáo dục tính cẩn thận khi viết
II Chuẩn bị
- GV: bảng phụ viết sẵn 2 lần BT2a
- HS: bảng con, VBT
III Các hoạt động dạy - học
1- Ổn định tổ chức lớp:
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn viết chính tả
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc đoạn viết
- Các chữ Hai, Bà trong “Hai Bà Trưng”
được viết như thế nào? Vì sao?
- Tìm các tên riêng có trong bài chính tả?
Các tên riêng đó viết thế nào?
* GV đọc mẫu lại đoạn viết
* GV đọc cho HS viết bài vào vở
* Gv đọc cho HS soát lỗi
* Chấm, chữa bài: GVchấm 5 – 7 bài
c Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2a: Điền l/n?
- Cho HS đọc lại từ ngữ vừa điền
* Bài 3a: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- 1-2 HS đọc bài, lớp đọc thầm theo
- viết hoa để tỏ lòng tôn kính
- Tô Định, Hai Bà Trưng: viết hoa
- HS đọc lại đoạn viết rồi tự viết ra nháp, bảng con những chữ dễ viết sai trong bài: lần lượt, suy sụp
- HS soát lỗi
- HS nêu yêu cầu rồi làm bài vào VBT, 2
em lên bảng thi điền nhanh
- Nhận xét, sửa, chốt:
lành lặn, nao núng, lanh lảnh
- Thi tìm nhanh từ chứa tiếng bắt đầu bằng
Trang 6- Cho HS làm bài tập dưới hình thức trò
chơi tiếp sức (3 nhóm – mỗi nhóm 1 dãy)
- Nhận xét đánh giá
- Gọi HS đọc lại các tiếng, từ vừa tìm
được
3- Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò giờ sau
l/n
- HS lần lượt tìm HS cuối cùng đọc kết quả của nhóm mình
THỂ DỤC TRÒ CHƠI "THỎ NHẢY"
I Mục tiêu:
- Ôn các bài tập RLTTCB Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Học trò chơi:"Thỏ nhảy” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ động
- Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật
II Địa điểm, phương tiện:sân trường sạch sẽ, còi, kẻ sẵn vạch, 1 số dụng cụ
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
A Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học
- Khởi động
B Phần cơ bản
* Ôn các bài tập RLTTCB đã học
GV theo dõi, sửa sai
* Làm quen với trò chơi: “Thỏ nhảy”
- GV nêu tên trò chơi, hỏi về cách nhảy của
con thỏ rồi hướng dẫn cách chơi GV làm
mẫu, sau đó cho từng hàng chơi thử 1 – 2
lần, GV nhận xét, uốn nắn.Sau đó cho HS
tham gia trò chơi
C Phần kết thúc
- Hệ thống bài
- Nhận xét, dặn dò
- Tập hợp lớp, báo cáo sĩ số
- Chạy quanh sân
- Chơi trò chơi: "Bịt mắt bắt dê”
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Cán sự điều khiển, lớp thực hiện các động tác đi vượt chướng ngại vật, đi chuyển hướng phải, trái.GV chú ý theo dõi, sửa sai cho HS Sau đó chia tổ để luyện tập, tổ trưởng điều khiển
- Nhận xét, đánh giá
- HS chơi trò chơi
- Nhận xét, đánh giá
- HS chơi trò chơi
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát
- Tập các động tác thả lỏng, hít thở sâu
Trang 7
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
VỆ SINH MÔI TRƯỜNG (Tiếp)
I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:
- Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trường và SK con người
- Thực hiện những hành vi đúng đểgiữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh
II Chuẩn bị: Các hìnhtrang 70 và 71 SGK
III Hoạt động dạy - học:
* Hoạt động 1:Quan sát tranh ca
Bước 1 : Quan sát cá nhân :
- Yêu cầu HS quan sát cáchình trang 70 và
71 sách giáo khoa
Bước 2 : - Mời một số em nói nhận
xétnhững gì quan sátthấy trong hình
Bước 3 : Thảo luận nhóm
- Yêu cầu thảo luận theo gợi ý :
+ Nêu tác hại của việc người và gia súc
phóng uế bừa bãi ?
+ Chúng ta cần làm gì để tránh những hiện
tượng trên?
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày
trước lớp
- Yêu cầu lớp nhận xétbổ sung
- KL: Phân và nước tiểu là chất cặn bã,
chúng có mùi hôi thối và chứa nhiều mầm
bệnh, cho nên chúng ta không nên phóng
uế bừa bãi
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
Bước 1: - Chia nhóm, yêu cầu các nhóm
quan sátcác hình 3 và 4 trang 71 sách giáo
khoa và trao đổi theo gợi ý:
+ Hãy chỉ và cho biết tên các loại nhà tiêu
trong các hình ?
+ Ở địa phương em thường sử dụng loại
nhà tiêu nào ?
+ Bạn và những người trong gia đình cần
làm gì để giữ cho nhà tiêu luôn sạch ?
+ Cần làm gì để phân vật nuôi không làm
ô nhiễm môi trường ?
Bước2:- Mời đại diện một số nhóm lên
trình bày trước lớp
- KL: Dùng nhà tiêu hợp VS để phòng
- Quan sáttranh trong hình trang 70
+ Một số em lên nêu nhận xét: Tranh vẽ về người và gia súc thả rông phóng uế bừa bai gây ô nhiễm môi trường
- Các nhóm thảo luận
- Lần lượt đại diện các nhóm lên chỉ vào từng bức tranh và trình bày trước lớp về sự
ô nhiễm cũng như tác hại của rác thải đối với sức khỏe con người
- Lớp nhận xét va bình chọn nhóm đúng nhất
- Các nhóm quan sát hình 3 và 4 trang 71 chỉ và nêu tên các loại nhà tiêu có trong các hình trong sách giáo khoa và qua đó liên hệ với những loại nhà tiêu hiện đang
sử dụng nơi em ơ
- Lần lượt các đại diện lên trình bày trước lớp.- Lớp lắng nghe và nhận xét bổ sung nếu có
Trang 8chống ô nhiễm môi trường không khí, đất
và nước
* Củng cố - Dặn do:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem trước bài mới
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011
TOÁN CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP)
I Mục tiêu:
- Nhận biết các số có 4 chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm bằng 0)
- Đọc, viết số các số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có 4 chữ số
- Giáo dục lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị: bộ đồ dùng toán 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài cũ: gọi h/s lên bảng
- Viết số: Một nghìn năm trăm tám mươi
hai
Một nghìn chín trăm mười một
GV, HS cùng nhận xét, sửa chữa
2- Bài mới: Giới thiệu bài
*Giới thiệu số có 4 chữ số, các trường hợp
có chữ số 0
- ở dòng đầu HS nêu: Viết số: hai nghìn,
không trăm, không chục, không đơn vị
- Ta viết như thế nào?
- Gọi HS lên bảng làm tương tự các ý còn
lại để hoàn thành bảng
- Nhận xét, bổ sung
* Thực hành
*Bài 1: HS đọc theo mẫu
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
* Bài 2: Cho h/s làm vở
- Cho HS nêu cách làm
- Cho HS tự làm
Bài 3: Đọc yêu cầu của bài
- Nêu đặc điểm của từng dãy số
HS đọc và viết số theo yêu cầu của giáo viên
- HS lên bảng viết
- 2000 Đọc: Hai nghìn
- HS tự làm
- HS đọc các số trước lớp
-Nêu cách đọc số
- Viết liên tiếp số liền sau vào ô trống tiếp liền số đã biết
- HS đổi vở chữa bài
- HS tựlàm ra nháp
Trang 9- GV theo dõi giúp yếu.
3- Củng cố – dặn dò:
- Tóm tắt bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò giờ sau
- 1 HS lên bảng làm
TẬP ĐỌC BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNG THI ĐUA,NOI GƯƠNG CHÚ BỘ ĐỘI
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ ngữ dễ sai :noi gương,làm bài,lao động,liên hoan
- Đọc trôi chảy rõ ràng ,rành mạch từng nội dung đọc đúng giọng một báo cáo
- Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động tổ lớp
- Rèn cho h/s có thói quen mạnh dạn tự tin
II Chuẩn bị ;nội dung
III Các hoạt động dạy học
1- Kiểm tra :gọi học sinh kể lại chuyện Hai
Bà Trưng
Giáo viên nhận xét cho điểm
2- Bài mới :giới thiệu bài
A- Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn học sinh đọc nối tiếp câu
Giáo viên chú ý sửa sai
- Cho học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Giáo viên chia đoạn 3 đoạn
- Giáo viên chú ý sửa sai ,ngắt nghỉ
- Giúp h/s hiểu một số từ;22 -12
B- Hướng dẫn h/s tìm hiểu bài
- Theo em báo cáo trên là của ai?
- Bạn ấy báo cáo với những ai?
- Bản báo cáo gồm những nội dung nào?
- Bản báo cáo để làm gì?
- Giáo viên nhận xét chốt
C- Luyện đọc lại
- Cho học sinh đọc bài
-Học sinh đọc theo cặp
-đại diện 1 số em đọc bài
Nhận xét cho điểm
3- Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài
2 3 h/s đọc
- HS chú ý theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS nêu
- HS đọc thầm trả lời câu hỏi
- 1,2 học sinh đọc toàn bài
- HS đọc theo cặp
- 1 số h/ s thi đọc trước lớp
_
Trang 10TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA: N (TIẾP)
I Mục tiêu
- Củng cố cách viết chữ viết hoa N (Nh) thông qua bài tập ứng dụng:
+ Viết tên riêng (Nhà Rồng) bằng chữ cỡ nhỏ,một dòng
+ Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ1 lần
- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Giáo dục tính cẩn thận khi viết
II Chuẩn bị chữ mẫu HS b/c
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Kiểm tra:
- 2 HS viết bảng
- GV, HS cùng nhận xét sửa
2- Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài?
- GV giới thiệu mẫu chữ viết hoa: Nh, R
+ GVviết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Nhận xét sửa sai
* Luyện viết từ ứng dụng
- GV giới thiệu về bến cảng Nhà Rồng
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn viết Lưu
ý về độ cao, khoảng cách, cách nối nét chữ
* Luyện viết câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu: sông Lô, phố Ràng,
Cao Lạng, Nhị Hà
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết
-Nhận xét sửa sai
c Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu viết ở vở tập viết
- HS viết vào vở (lưu ý khoảng cách, độ
cao )
d Chấm, chữa bài
- GV chấm 5 – 7 bài
- GV, HS cùng nhận xét, đánh giá
3- Củng cố, dặn dò:
lớp viết bảng con: Ngô Quyền, Nghệ
- Nh, R, L, C, H
- HS quan sát chữ mẫu và nêu lại cách viết
- HS tập viết ở bảng lớp, bảng con
- HS đọc tên riêng và quan sát mẫu,
- HS nêu cách viết
- HS quan sát và tập viết ở bảng lớp, bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
- HS quan sát mẫu
- HS nêu cách viết
- HS tập viết ở bảng lớp, bảng con các chữ: Ràng, Nhị Hà, Cao Lạng
- HS viết vào vở tập viết