[r]
Trang 1TR ƯỜ NG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N I Ẳ Ề Ệ Ộ
GIÁO TRÌNH
Trang 2
TUYÊN B B N QUY N Ố Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đ ệ ộ ạ ồ ể ượ c phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v gi ng d y đào t o và ả ặ ụ ề ả ạ ạ tham kh o ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinh ọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Giáo trình S a ch a đi n tho i di đ ng ử ữ ệ ạ ộ đ ượ c biên so n dành cho h cao ạ ệ
đ ng ngh ẳ ề Đi n t dân d ng, ệ ử ụ v i th i l ớ ờ ượ ng là 120 gi lên l p (trong đó l ờ ớ ý thuy t: 55 ế gi ; th c hành: ờ ự 65 gi ). ờ Đây là mô đun trang b cho h c viên nh ng ị ọ ữ
ki n th c c b n ế ứ ơ ả nh t s a ch a đi n th ai di đ ng ấ ử ữ ệ ọ ộ
Giáo trình mô đun đ ượ c trình bày trong 8 bài h c sau: ọ
Bài 1. T ng quan v h th ng thông tin ổ ề ệ ố
Bài 2.Khái ni m v ph n c ng và ph n m m trong đi n tho i di ệ ề ầ ứ ầ ề ệ ạ
đ ng ộ
Bài 3. Linh ki n, thu t ng và các t vi t t t trong đi n tho i di ệ ậ ữ ừ ế ắ ệ ạ
đ ng ộ
Bài 4. D ng c và thi t b s a ch a đi n tho i di đ ng ụ ụ ế ị ử ữ ệ ạ ộ
Bài 5. Cách làm chân, hàn IC chân b ng và câu dây đ ng trong ụ ộ
đi n tho i di đ ng ệ ạ ộ
Bài 6. S a ch a đi n tho i Nokia đ i DCT3 ử ữ ệ ạ ờ
Bài 7. S a ch a đi n tho i Nokia đ i DCT4 ử ữ ệ ạ ờ
Bài 8. Cài đ t ph n m m đi n tho i đ i DCT3 và DCT4 ặ ầ ề ệ ạ ờ
Bài 9. S a ch a đi n tho i di đ ng c a m t s hãng khác ử ữ ệ ạ ộ ủ ộ ố
Bài 10. Cài đ t ph n m m đi n tho i Samsung ặ ầ ề ệ ạ Giáo trình đ ượ c biên so n theo ph ạ ươ ng pháp tích h p đáp ng v i yêu c u ợ ứ ớ ầ
d y ngh M i bài đ ạ ề ỗ ượ c thi t k theo d ng mô đun và đ ế ế ạ ượ c s p x p sao cho ắ ế
l ượ ng ki n th c v a v i th i gian 1 bu i lên l p. Đ c th hóa các ng d ng ế ứ ừ ớ ờ ổ ớ ể ụ ể ứ ụ tài li u minh h a v i m t s đi n tho i thông d ng nh t đang ph bi n trên th ệ ọ ớ ộ ố ệ ạ ụ ấ ổ ế ị
tr ườ ng hi n nay đ ng ệ ể ườ ọ i h c và các c s đào t o d dàng ti p c n. ơ ở ạ ễ ế ậ
Giáo trình đ ượ c biên so n l n đ u, m c dù đã c g ng chu n b r t k ạ ầ ầ ặ ố ắ ẩ ị ấ ỹ
l ưỡ ng nh ng ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong nh n đ ư ắ ắ ỏ ữ ế ấ ậ ượ c
nh ng ý ki n đóng góp v m t n i dung cũng nh ph ữ ế ề ặ ộ ư ươ ng pháp trình bày đ ể
nh ng l n tái b n sau có th hoàn thi n h n. ữ ầ ả ể ệ ơ
Ng ườ i biên so n ạ
KS. LÊ TR N CÔNG Ầ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
BÀI 1
: T NG QUAN V H TH NG THÔNG TIN Ổ Ề Ệ Ố 16
Mã bài: MH
16 1.1. Gi i thi u v h th ng thông tin mobileớ ệ ề ệ ố
16 1.1.1. L ch s phát tri n c a h th ng thông tin mobileị ử ể ủ ệ ố
16 1.1.2. Mô hình t ng quát c a m ng đi n tho i Mobile:ổ ủ ạ ệ ạ
17 1.2. T ng đài GSMổ
18 1.2.1. S đ kh i c a h th ng t ng đài GSMơ ồ ố ủ ệ ố ổ
18 1.2.2. Tr m di đ ng MSạ ộ
19 1.2.3. Phân h tr m g c (BSS Base Station Subsystem)ệ ạ ố
21
1.2.3.1. Kh i BTS (Base Tranceiver Station) ố 21 1.2.3.2. Kh i TRAU (Transcode/Rate Adapter Unit) ố
21 1.2.3.3. Kh i BSC (Base Station Controller) ố
21
1.2.4. Phân h chuy n m ch (SS Switching Subsystem)ệ ể ạ 22
1.2.4.1. Trung tâm chuy n m ch di đ ng MSC ể ạ ộ 23 1.2.4.2. B ghi đ nh v th ộ ị ị ườ ng trú (HLR Home Location Register)
1.2.4.3. B ghi đ nh v t m trú (VLR Visitor Location Register) ộ ị ị ạ
1.2.4.4. Kh i trung tâm nh n th c AuC (Authentication Center) ố ậ ự
1.2.4.5. C ng MSC ( GMSC Gate Mobile services switching center) ổ
1.2.5. Phân h khai thác và b o dệ ả ưỡng (OSS) 27
1.2.5.1. Khai thác và b o d ả ưỡ ng:
27 1.2.5.2. Qu n lý thuê bao ả
27 1.2.5.3. Qu n lý thi t b di đ ng ả ế ị ộ
28
1.3. Các thông s tiêu chu n c a h th ng GSM:ố ẩ ủ ệ ố
28 1.3.1. Giao di n vô tuy n (Radio interface):ệ ế
28
1.3.1.1. Khung TDMA 29 1.3.1.2. S phát x xung ự ạ
29 1.3.1.3. S s m đ nh th i và đi u khi n công su t ự ớ ị ờ ề ể ấ
30
Trang 61.3.2. T ch c kênhổ ứ 31
1.3.2.1. Kênh v t lý ậ 31 1.3.2.2. GSM 900 nguyên thuỷ
32 1.3.2.3. EGSM (GSM m r ng E : extended) ở ộ
32 1.3.2.4. DCS 1800:
32 1.3.2.5. Khái ni m v Burst ệ ề
33 1.3.2.6. Kênh logic
33 1.3.2.7. Kênh l u l ư ượ ng TCH:
34 1.3.2.8. Kênh đi u khi n CCH (ký hi u là Dm): bao g m: ề ể ệ ồ
34 1.3.2.9. Kênh qu ng bá BCH (Broadcast Channel downlink) ả
1.3.2.10. Kênh đi u khi n chung CCCH (Common Control Channel) ề ể
1.3.2.11. Kênh đi u khi n riêng DCCH(Dedicate Control Channel) ề ể
1.3.3. Truy n d n tho iề ẫ ạ 36
1.3.3.1. Mã hoá nén (speech coding) 104 Kbit/s 13 Kbit/s 36 1.3.3.2. Mã hoá s a l i 13 Kbit/s ử ỗ
22,8 Kbit/s 36 1.3.3.3. Mã hoá xen k ( interleaving) ẽ
37 1.3.3.4. M c1: xen k trong cùng m t Segment ứ ẽ ộ
37 1.3.3.5. M c 2 xen k khác segment ứ ẽ
38
1.3.4. Chuy n giao (handover)ể 40
1.3.4.1. Chuy n giao gi a 2 ô thu c cùng m t BSC ể ữ ộ ộ 40 1.3.4.2. Chuy n giao gi a 2 ô thu c 2 BSC khác nhau nh ng cùng MSC ể ữ ộ ư
1.3.4.3. Chuy n giao thu c các ô thu c t ng đài khác nhau ể ộ ộ ổ 43
1.4. Qui ho ch m ng đi n tho i di đ ngạ ạ ệ ạ ộ
45 1.4.1. Mô hình phân ph i m ng GSMố ạ
45 1.4.2. Kích thước Cell
46 1.4.3. Phương th c ph sóngứ ủ
47
1.4.3.1. Phát sóng vô h ướ ng – Omni directional Cell (3600) 47 1.4.3.2. Phát sóng đ nh h ị ướ ng – Sectorization:
47
Trang 71.4.4. Chia Cell (Cells Splitting) 49 1.4.5. Tái s d ng l i t n sử ụ ạ ầ ố
50
1.4.5.1. Cluster 50 1.4.5.2. C ly dùng l i t n s ự ạ ầ ố
50 1.4.5.3. Các m u tái s d ng t n s ẫ ử ụ ầ ố
51 1.4.5.4. M u tái s d ng t n s 3/9 ẫ ử ụ ầ ố
51 1.4.5.5. M u tái s d ng t n s 4/12: ẫ ử ụ ầ ố
53 1.4.5.6. M u tái s d ng t n s 7/21 ẫ ử ụ ầ ố
54 1.4.5.7. Bài toán v qui ho ch m ng: ề ạ ạ
56
Mã bài: MH
58 1.5. Ph n m m đi n tho iầ ề ệ ạ
58 1.5.1. Khái ni m v ph n m mệ ề ầ ề
58 1.5.2. Ph n m m ng d ng ầ ề ứ ụ
59 1.5.3. Ph n m m chuyên dùngầ ề
60 1.5.4. Ph n m m chầ ề ương trình.
60 1.6. Ph n c ng trong đi n tho i di đ ng.ầ ứ ệ ạ ộ
61 BÀI 3
: LINH KI N, THU T NG VÀ CÁC T VI T T T TRONG ĐI N THO I DI Đ NG Ệ Ậ Ữ Ừ Ế Ắ Ệ Ạ Ộ
Mã bài: MH
62 1.7. Linh ki n th đ ngệ ụ ộ
62 1.7.1. Đi n trệ ở
62
1.7.1.1. Cách đo đi n tr ệ ở 64
1.7.2. T đi n ụ ệ 65
1.7.2.1. Đo và Ki m tra t đi n ể ụ ệ 67
1.7.3. Cu n dâyộ 68
1.7.3.1. Ch c năng c a cu n dây trong m ch ứ ủ ộ ạ 69 1.7.3.2. Cách đo ki m tra: ể
70
1.7.4. B l c:ộ ọ 70 1.8. Linh ki n tích c cệ ự
71 1.8.1. Diode
71
Trang 81.8.1.1. Ph ươ ng pháp đo ki m diode trên m ch ể ạ 73
1.8.2. Transistor 73 1.8.3. Fet, Mosfet:
74 1.8.4. IC
75
1.8.4.1. Hình dáng th c t IC ự ế 76
1.9. Cách đ c giá tr và xác đ nh v trí linh ki n trên bo m chọ ị ị ị ệ ạ
78 1.9.1. Cài đ t chặ ương trình đ c file.bdfọ
78 1.9.2. T i lả ược đ trên Internet ồ
78 1.9.3. Đ c giá tr và xác đ nh v trí linh ki n trên bo m chọ ị ị ị ệ ạ
81
1.9.3.1. Thu t ng và các t ghi t t trong đi n tho i di đ ng ậ ữ ừ ắ ệ ạ ộ
Bài 4
: D NG C VÀ THI T B S A CH A ĐI N THO I DI Đ NG Ụ Ụ Ế Ị Ử Ữ Ệ Ạ Ộ 93
Mã bài: MH
93 1.10. D ng c và thi t b s a ch a đi n tho i di đ ngụ ụ ế ị ử ữ ệ ạ ộ
93 1.10.1. D ng c s a ch a đi n tho i di đ ngụ ụ ử ữ ệ ạ ộ
93
1.10.1.1. B Tu cn vit l c giác và 4 c nh dùng cho đi n tho i ộ ố ơ ụ ạ ệ ạ
1.10.1.2. M hàn ỏ 94 1.10.1.3. Máy khò nhi t (có 2 lo i khi đ a vào chi ti t) ệ ạ ư ế
94 1.10.1.4. Giá đ v máy ỡ ỉ
95 1.10.1.5. Đèn kính lúp
95 1.10.1.6. Panh, dao, nhíp
96 1.10.1.7. B t chì n ộ ướ c
96 1.10.1.8. Nh a thông hũ ự
97 1.10.1.9. V làm chân IC ỉ
97 1.10.1.10. Xăng th m ơ
98
1.10.2. Thi t b s a ch a đi n tho i di đ ngế ị ử ữ ệ ạ ộ 98
1.10.2.1. Đ ng h v n năng và đ ng h s ồ ồ ạ ồ ồ ố 98 1.10.2.2. B ngu n cung c p ộ ồ ấ
99 1.10.2.3. Máy r a bo ử
99 1.10.2.4. Oscillocop
100
Trang 91.10.2.5. Máy đ m t n ế ầ 100 1.10.2.6. Đ u đ c th nh đa năng ầ ọ ẻ ớ
101 1.10.2.7. Các h p ch y ph n m m ộ ạ ầ ề
101 1.10.2.8. Cáp n i gi a h p và đi n tho i ố ữ ộ ệ ạ
102 1.10.2.1. M t b máy tính có n i m ng ộ ộ ố ạ
102
1.11. Cách s d ngử ụ
102 1.11.1. Đ ng h v n năng và đ ng h sồ ồ ạ ồ ồ ố
103
1.11.1.1. Đ ng h v n năng: ồ ồ ạ 103 1.11.1.2. Đ ng h s ồ ồ ố
113
114 1.11.2. B ngu n cung c p ộ ồ ấ
118
1.11.2.1. Cách kích và s c bin ạ 118 1.11.2.2. C p ngu n cho đi n tho i ấ ồ ệ ạ
118
1.11.3. D ng c r a boụ ụ ử 118
1.11.3.1. Nh ng chú ý khi r a bo ữ ử 119 1.11.3.2. Cách r a bo ử
119 Máy h t rung chúng ta m n p và l y V bo ra ngoài ế ở ắ ấ ỉ
119
1.11.4. Oscillocop 119
1.11.4.1. POWER 119 1.11.4.2. INTENSITY CONTROL
119 1.11.4.3. FOCUS
120 1.11.4.4. TRIG LEVEL
120 1.11.4.5. TRIGGERING COUPLING
121 1.11.4.6. TRIGGER SOURCE
121 1.11.4.7. MAIN, MIX, AND DELAY
122 1.11.4.8. POSITION (PULL X10)
122 1.11.4.9. VARIABLE
122 1.11.4.10. TIME/DIV
123
Trang 101.11.4.11. POSITION 123 1.11.4.12. VOLT/DIV
124 1.11.4.13. ACGNDDC
124 1.11.4.14. INPUT
124 1.11.4.15. VERT MODE
125 1.11.4.16. CAL
125 1.11.4.17. Các chú ý khi s d ng OSC ử ụ
126
1.11.5. Máy đ m t nế ầ 126
1.11.5.1. POWER 127 1.11.5.2. DISPLAY
127 1.11.5.3. GATE TIME
127 1.11.5.4. FUNCTION
128 1.11.5.5. AATTN
128 1.11.5.6. L.F
128 1.11.5.7. INPUT
129
BÀI 5
: CÁCH LÀM CHÂN, HÀN IC CHÂN B NG VÀ CÂU DÂY Đ NG Ụ Ồ 130
Mã bài: MH
130 1.12. Chu n b c ng c làm chân IC:ẩ ị ụ ụ
130 1.12.1. Máy khò h iơ
130 1.12.2. M hàn:ỏ
131 1.12.3. Giá đ v bo đi n th aiỡ ỉ ệ ọ
132 1.12.4. Bo đi n th aiệ ọ
132 1.12.5. V làm chân IC các l ai:ỉ ọ
132 1.12.6. Chì b t:ộ
133 1.12.7. Nh a thông hũ:ự
133 1.12.8. Thu c rã keo IC:ố
133 1.12.9. Nhíp g p IC:ắ
134 1.12.10. Tăm bông, khăn tay nhúng nướ ẩc m, dao l y chì và xăng th mấ ơ
134 1.13. Thao tác làm chân IC
134 1.13.1. Hướng đ n phẫ ương pháp th c hi nự ệ
135
Trang 111.13.1.1. H ướ ng d n cách tháo IC ẫ 135 1.13.1.2. H ướ ng d n cách đóng IC ẫ
135
1.13.2. Đ a bo đi n tho i vào giá đ boư ệ ạ ỡ 135 1.13.3. Dùng c nh đ a nh a thông vào chung quanh ICọ ỏ ư ự
135 1.13.4. Tay thu n c m nhíp, tay trái c m tay khòậ ầ ầ
136 1.13.5. Khò đ u và soay quanh ICề
137 1.13.6. Khi chì IC ch ydùng nhíp g p IC raẩ ắ
137 1.13.7. Làm s ch chì còn dính trên b ng ICạ ụ
138 1.13.8. Ch n v h p v i chân ICọ ỉ ợ ớ
139 1.13.9. Đ IC ng a trên trên khăn mể ử ẩ
140 1.13.10. Đ t v lên trên IC sao cho th y h t đặ ỉ ấ ế ược các chân IC
140 1.13.11. Dùng dao đ a chì vào chân ICư
140 1.13.12. Khò xoay đ u trên v cho t i khi chì co tròn.ề ỉ ớ
141 1.13.13. Đ ngu i và dùng bàn tr i r a s ch IC b ng xăng th mể ộ ả ử ạ ằ ơ
142 1.14. Cách câu đ ng trên v boồ ỉ
142 1.14.1. Câu thông m chạ
142
1.14.1.1. Xi chì m t đ u dây đ ng ộ ầ ồ 142 1.14.1.2. C t ng n v a đ và hàn vào đi m mu n hàn ắ ắ ừ ủ ể ố
142 1.14.1.3. V sinh và dùng keo m ng dán c đ ng dây đ ng ệ ỏ ố ị ồ
143
1.14.2. Câu chân IC (Câu IC Sim, b l c…)ộ ọ 143
1.14.2.1. Xi chì m t đ u dây đ ng ộ ầ ồ 143 1.14.2.2. C t ng n v a đ và hàn vào chân mu n hàn ắ ắ ừ ủ ố
143 1.14.2.3. U n dây đ ng ngang đi m k ti p ố ồ ể ế ế
143 1.14.2.4. Dùng đ u m đè trên dây đ ng t i khi th y chì n i lên ầ ỏ ồ ớ ấ ổ
1.14.2.5. V sinh đi m hàn ệ ể 143
BÀI 6 : S A ĐI N THO I DI Đ NG NOKIA Đ I DCT3Ử Ệ Ạ Ộ Ờ
145
Mã bài: MH
145 1.15. Đ c đi m c a các máy dòng DCT3 ặ ể ủ
145 1.16. S đ kh i Nokia 8250ơ ồ ố
145 1.16.1. Nguyên lý ho t đ ng s đ kh i ạ ộ ơ ồ ố
146