GV:HDHS suy ra tính chaát HS:Suy ra tính chaát theo HD cuûa giaùo vieân *Hoạt động 3 HS:Veõ hình thoe HD cuøa giaùo GV:HD đễ vẽ hai đường thẳng song song ta duøng goùc nhoïn cuûa vieân c[r]
Trang 1Ngày soạn……… Chương I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Ngày dạy……… ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tuần 01 , Tiết 01 §1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I/Mục tiêu :
Nắm được thế nào là hai góc đối đỉnh
Nắm được tính chất hai góc đối đỉnh
Vẽ được hai góc đối đỉnh, nhận biết được hai góc đối đỉnh
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án, SGK, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu
HS:SGK, thước đo góc
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp.
2/Nhắc lại cách đo góc, vẽ góc
3/Vào bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy nêu mối quan hệ về
cạnh, về đnhỉ của Ô1 và Ô3
GV:HDHS phát biểu định nghĩa
hai góc đối đỉnh
GV:Ô2 và Ô4 có là hai góc đối
đỉnh không ? vì sao ?
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc ?3
GV:Hãy đo Ô2 và Ô4 sao đó so
sánh số đo
Hãy đo Ô1 và Ô3 sao đó so
sánh số đo
GV:HD Ô1 + Ô2 = 180˚
Ô2 + Ô4 = 180˚
Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô4
Ô2 + Ô3
GV:Cho học sinh suy ra tính chất
HS:Cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox'
Cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy'
HS:Phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh theo HD của GV HS: Ô2 vàÔ4 là hai góc đối đỉnh, vì mỗi cạnh của góc Ô2 là tia đối của một cạnh của Ô4
HS:Đọc ?3 HS: Ô2 = Ô4 = 150˚
Ô1 = Ô3 = 30˚
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Suy ra tính chất
I/Thế nào là hai góc đối đỉnh
Định nghĩa : Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc nầy là tia đối của một cạnh của góc kia
O
4
2
x
x y
y
II/Tính chất của hai góc đối đỉnh
Tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
O
4
2
x
x y
y
Ô1 = Ô3 ; Ô2 = Ô4
4/Củng cố và luyện tập vận dụng
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT1/82
GV:Cho HS đọc BT1
GV:Hãy vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau
tại O và điền vào chỗ trống (…) trong các phát
biểu sau : a/Góc xOy và góc x’Oy’là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’và cạnh
HS: HS đọc BT1 HS: a/Góc xOy và góc x’Oy’là hai góc đối đỉnh
vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’và cạnh Oy là tia đôi của cạnh Oy’
b/Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối
Trang 2Oy là… của cạnh Oy’
b/Góc x’Oy và góc xOy’ là… vì cạnh
Ox là tia đối của cạnh … và cạnh …
BT2/82
GV:Cho HS đọc BT2
GV:Hãy vẽ AxBy600
GV:Cho HS vẽ góc đối đỉnh với AxBy
GV:A' 'x By bằng bao nhiêu độ
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh
Oy là tia đối của cạnh Oy’
HS:Đọc BT2
60 B x' x y y' Ax By' 'AxBy600 5/Dặn dò : Về học bài, làm BT 2;3/82 Xem SGK trước BT phần luyện tập RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn……… LUYỆN TẬP
Ngày dạy………
Tuần 01 , Tiết 01
I/Mục tiêu :
Củng cố thêm kiến thức về hai góc đối đỉnh
Rèn luyện kĩ năng đo góc và tính số đo góc
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án, SGK, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu
HS:SGK, thước đo góc
Trang 3III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp.
2/kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Phát biểu định nghĩa và tính chất của hai
góc đối đỉnh
Câu 1 : SGK
3/Vào bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT 5
GV:Hãy vẽ AABC560
GV:Vẽ góc ABC’ kề bù với góc
ABC
GV:Góc ABC’ bằng bao nhiêu
độ
GV:Cho HS vẽ A'A BC' kề bù với
Vậy = ?
ABC A'A BC'
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT 6
GV:Hãy vẽ hai đường thẳng cắt
nhau trong các góc tạo thành có
một góc bằng 470
GV:Hãy tính số đo các góc
:xIy’;y’Ix’;x’Iy
GV:A' 'y Ix vàAxIy là hai góc như
thế nào ?
GV:Vậy A' 'y Ix = ?
HS:Đọc BT 5 HS:a/
56 0
B
C
C'
b/
A A
0
0
' 124
ABC ABC
HS: c/A'A BC' và AABC là hai góc đối đỉnh nên ta có ;
AA BC' 'AABC 560
HS:Đọc BT 6 HS:
47 0
I
y
y'
HS:
A A
0
0
' 133
xIy xIy
HS: A' 'y Ix và AxIy là hai góc đối đỉnh
HS: A' 'y Ix = xIyA = 470
HS: Ax Iy xIy' A ' 133 0
BT5/82
a/
56 0
B
C
C'
b/
A A
0
0
' 124
ABC ABC
c/A'A BC' và AABC là hai góc đối đỉnh nên ta có ;
A BC ABC
BT6/83
47 0
I
y
y'
A A
0
0
' 133
xIy xIy
và là hai góc đối A' 'y Ix xIyA
đỉnh A' 'y Ix = AxIy = 470
Ax Iy xIy' A ' 133 0
Trang 4GV:Tương tự thì A'x Iy?
*Hoạt động 3
GV:Gọi HS đọc BT 7
GV:Hãy vẽ ba đường thẳng xx’;
yy’; zz’ cùng đi qua điểm O
GV:Cho HS viết tên các cặp góc
bằng nhau
*Hoạt động 4
GV:Gọi HS đọc BT
GV:Hãy vẽ hai góc có chung
đỉnh có số đo là 700 nhưng đối
đỉnh
HS:Đọc BT 7 HS:
O z' z x x' y' y HS: A A A A A A A A A A A ' '; ' ' ' ' ; ' ' ' '; ' ' xOy x Oy yOz z Oy zOx z Ox xOz z Ox yOx xOy zOy yOz HS:Đọc BT HS:
70 0 70 0 E A C D B BT7/83 O z' z x x' y' y A A A A A A A A A A A ' '; ' ' ' ' ; ' ' ' '; ' ' xOy x Oy yOz z Oy zOx z Ox xOz z Ox yOx xOy zOy yOz BT8/83 70 0 70 0 E A C D B 4/Dặn dò : Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp Làm BT 9;10/83 Xem SGK trước bài 2 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
………
Ngày soạn……… §2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC Ngày dạy………
Tuần 02 , Tiết 03
I/Mục tiêu :
Nắm được khái niệm hai đường thẳng vuông góc
Biết được khái niệm đường trung trực của đoạn thẳng
II/Chuẩn bị :
GV:Giáo án, SGK, thước đo góc, êke, bảng phụ, phấn màu
HS:SGK, thước đo góc, êke
III/Các bước lên lớp:
1/Ổn định lớp.
2/kiểm tra bài cũ
Trang 5CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :
40 0
O
y
y'
Tính AxOy x Oy'; 'A '
Câu 1 :
A A
0
0
' 140
xOy xOy
đối đỉnh với nên ta có A' '
A' ' A 400
x Oy xOy
3/Vào bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Cho HS gấp giấy như hình 3
SGK
GV: Cho HS đọc ?2
O
t
y'
GV:AxOy900 khi đó
vì
A ' A' ' A' 900
xOy y Ox x oy
sao?
GV:Cho HS suy ra định nghĩa
*Hoạt động 2
GV: Cho HS đọc ?3
GV:Hãy vẽ hai đường thẳng a và
a’ vuông góc và kí hiệu
GV:HDHS vẽ một đường thẳng
đi qua một điểm và vuông góc
với đường thẳng đã cho bằng
êke
GV:Từ cách vẽ trên cho HS suy
ra tính chất
HS:Đọc ?1 HS:Gấp giấy như hình 3 SGK HS:Đọc ?2
HS:
0
0
Vì A'y Ox' và AxOy đối đỉnh
Ax Oy xOy' A ' 90 0
Vì A'y Ox' và AxOy' đối đỉnh HS:Suy ra định nghĩa
HS:Đọc ?3 HS:
a'
a a’ HS:Chú ý sự hướng dẩn của giáo viên
HS:Suy ra tính chất
I/Thế nào là hai đương thẳng vuông góc
• Định nghĩa : Hai đường thẳng xx’; yy’ cắt nhau trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc
• Kí hiệu : xx’ yy’
O
t
y'
II/Vẽ hai đường thẳng vuông góc
•Điểm O cho trước nằm trên đường thẳng a
a'
•Điểm O cho trước nằm ngoài đường thẳng a
Trang 6*Hoạt động 3
GV:
I
x
y
GV:I là trung điểm của AB, xy
vuông góc với AB tại I, ta nói xy
là đường trung trục của AB
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
O
a a'
•Tính chất : SGK
III/Đường trung trục của đoạn thẳng
Định nghĩa : Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó , được gọi là đường trung trục của đoạn thẳng ấy
I
x
y
4/Củng cố và luyện tập vận dụng
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT11/86
GV:Gọi HS đọc BT11
GV:Hãy điền vào chỗ trống (…) trong các phát
biểu sau :
a/Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai
đường thẳng …
b/Hai đường thẳng a và a’ vuông góc với nhau kí
hiệu là…
c/Cho trước một điểm A và một đường thẳng d …
đường thẳng d’ đi qua A và vuông góc với d
BT12/86
GV:Gọi HS đọc BT12
GV:Trong các câu sau câu nào đúng ? câu nào
sai ? Hãy bác bỏ cau sai bằng hình vẽ
a/Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
b/Hai đường thăng cắt nhau thì vuông góc
BT14/86
GV:Gọi HS đọc BT14
GV:Hãy vẽ đoạn thăng CD = 3cm và vẽ đường
trung trục của đoạn thẳng ấy
HS:Đọc BT11 HS: a/Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng cắt nhau, trong các góc tạo thành có một góc vuông
b/Hai đường thẳng a và a’ vuông góc với nhau kí hiệu là a a’
c/Cho trước một điểm A và một đường thẳng
d có một và chỉ một đường thẳng d’ đi qua A và vuông góc với d
HS:Đọc BT12 HS:a/ Đúng b/ Sai :
b a
HS:Đọc BT14 HS:
Trang 7
C D d I 5/Dặn dò : Về học bài, xem và làm lại các BT đã làm tại lớp Làm BT 13/86 Xem SGK trước các bài tập phần luyện tập trang 86;87 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn……… LUYỆN TẬP
Ngày dạy………
Tuần 02 , Tiết 04
I/Mục tiêu : Củng cố thêm kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trục của đoạn thẳng Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng vuông góc bằng êke II/Chuẩn bị : GV:Giáo án, SGK, thước đo góc, êke, bảng phụ, phấn màu HS:SGK, thước đo góc, êke III/Các bước lên lớp: 1/Ổn định lớp 2/kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 :Hãy phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, định nghĩa đường trung trục của đoạn thẳng
Câu 1 : SGK
3/Vào bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
Trang 8*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc BT15
GV:Hãy thực hành theo yêu cầu
của SGK
GV:Nêu kết luận rút ra từ hoạt
động trên
*Hoạt động 2
GV:Cho HS đọc BT16
GV:Hãy vẽ đường thẳng d’ đi
qua A và vuông góc với d bằng
êke
*Hoạt động 3
GV:Cho HS đọc BT17
GV:Hãy dùng êke kiểm tra xem
hai đoạn thẳng a và a’ ở hình 10
a, b c có vuông góc với nhau
không ?
*Hoạt động 4
GV:Cho HS đọc BT18
GV:Hãy vẽ góc xOy có số đo
bằng 450 và lấy một điểm A bất
kì nằm trong AxOy
GV:Hãy vẽ qua A đường thẳng
d1 và d2 vuông góc với Ox tại B
vuông góc với Oy tại C
GV:Cho HS đọc BT20
GV:Hãy vẽ đoạn thẳng
AB = 2cm; BC = 3cm rồi vẽ
đường trung trục của đoạn thẳng
ấy
GV:Cho HS làm BT20 trường
hợp A, B, C không thẳng hàng
HS:Đọc BT15 HS:Thực hành theo yêu cầu của SGK
HS:zt xy Có 4 góc vuông là:
A ;A ;A ;A
xOt tOy yOx xOx
HS:Đọc BT16 HS:
d
d'
A
HS:Đọc BT17 HS:a/ a không góc với a’
b/ a a’ c/ a a’
HS:
C
B
y
A
HS:Đọc BT20 HS:
b a
B
HS:
B
C
A a b
BT15/86
zt xy Có 4 góc vuông là:
A ;A ;A ;A
xOt tOy yOx xOx
BT16/87
d
d'
A
BT17/87
a/ a không góc với a’
b/ a a’ c/ a a’
BT18/87
C
B
y
A
BT20/87
b a
B
B
C
A a b
4/Dặn dò :
Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
Làm BT 19
Xem SGK bài 3
Trang 9RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn……… § 3 CÁC GÓC TẠO BỞI
Ngày dạy……… MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
Tuần 03 , Tiết 05
I/Mục tiêu : Nắm được tính chất : Cho hai đường thẳng và một các tuyến nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì : Hai góc so le trong còn lại bằng nhau Các góc đồng vị gằng nhau Hai góc trong cùng phía bù nhau Nhận biết được hai góc so le trong, hai góc đồng vị, hai góc trong cùng phía II/Chuẩn bị : GV:Giáo án, SGK, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu HS:SGK, thước đo góc, III/Các bước lên lớp: 1/Ổn định lớp 2/kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 :Hãy dùng êke vẽ đường thẳng d’ đi qua A và vuông góc với d (A d) Câu 2 :Hãy vẽ đoạn thẳng AB = 4cm và vẽ đường trung trục của AB Câu 1 : d d' A Câu 2 :
d
I
3/Vào bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
Trang 10*Hoạt động 1
GV:
4 3
2 1
4 3
2 1
B A
° và ; AA1 AB3 AA2 vàAB4 là hai
góc so le trong
° và ; A và ;
1
A BA1 AA2 AB2
và ; và là các góc
A
3
A AB3 AA4 BA4
đồng vị
GV:Gọi HS đọc ?1
GV:Hãy vẽ đường thẳng xy cắt
hai đường thẳng zt và uv tại A
và B
GV:Hãy viết tên hai cặp góc so
le trong và bốn cặp góc đồng vị
*Hoạt động 2
GV:Cọi HS đọc ?2
45 0 4
3 2 1
4
3 2
1
A
B
GV:Cho A A 0 Hãy tính
A B
a/ A AA B1; 3
b/ A AA B2; 4
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Chú ý giáo viên hướng dẩn cách xác định các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị
HS:Đọc ?1 HS:
4 3
2 1
4 3
2 1
B A
z
t y
x
HS:Các cặp góc so le trong là : và ; và
AA1 AB3 AA2 BA4
Các cặp góc đồng vị là : và ; và ;
A
1
A BA1 AA2 BA2
và ; và
A
3
A BA3 AA4 BA4
HS:Đọc ?2
HS:a/
A
0
1
0
180
180
A
I/Góc so le trong, góc đồng vị
4 3
2 1
4 3
2 1
B A
a
b c
° và ; AA1 AB3 AA2 vàAB4 là hai góc so le trong
° và ; A và ;
1
A BA1 AA2 BA2
và ; và là các
A
3
A AB3 AA4 BA4
góc đồng vị
II/Tính chất :
Tính chất : Nếu đương thẳng c cắt hai đường thẳng a vab , trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì : a/Hai góc so le trong bằng nhau
b/Hai góc đồng vị bằng nhau
Trang 11GV:Hãy viết tên ba cặp góc
đồng vị còn lại và số đo của
chúng
b/A đối đỉnh với nên
2
= =
A
2
A AA4 450
A đối đỉnh với nên
4
= =
A
4
B BA2 450
HS: A và có số đo
3
A AB3 1350
A và có số đo
4
A BA4 450
và có số đo A
1
A AB1 1350
4/Củng cố và luyện tập vận dụng : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS BT21/89 GV:Cho HS đọc BT21 GV:Xem hình sau rồi điền vào chỗ trống(…)
P O I R N T BT22/89 GV:Cho HS đọc BT22 GV:Hãy vẽ lại hình 15 SGK GV:Hãy ghi số đo ứng với các góc còn lại GV:Hãy tính : A A A A 1 2; 4 3 A B A B HS:đọc BT21 HS:a/AIPO và PORA là một cặp góc so le trong b/OIPA và TNOA là một cặp góc đồng vị c/APIO và ANTO là một cặp góc đồng vị d/OPRA và APOI là một cặp góc so le trong HS:Đọc BT22 HS:a/
40 0 4 3 2 1 4 3 2 1 A B C E HS:b/A A A A A A 0 0 0 3 2 1 0 0 0 3 4 1 140 ; 40 ; 140 140 ; 40 ; 140 A A A B B B HS:c/ A A 0 0 0 1 2 140 40 180 A B A A 0 0 0 4 3 40 140 180 A B 5/Dặn dò : Về học bài, xem và làm lại các BT đã làm tại lớp Làm BT 23/89 Xem SGK trước bài 4 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
………
Trang 12………
………
………
………
Ngày soạn……… § 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Ngày dạy………
Tuần 03 , Tiết 05
I/Mục tiêu : Nắm được thế nào là hai đường thẳng song song Biết được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song II/Chuẩn bị : GV:Giáo án, SGK, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu, êke HS:SGK, thước đo góc, êke III/Các bước lên lớp: 1/Ổn định lớp 2/kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 :Cho hình vẽ :
40 0
40 0 4
3 2 1
4
3 2 1
A
B
C
E
a/Hãy ghi số đo ứng với các góc còn lại
b/Hãy tính : A A A A
A B A B
Câu :1
A A 0 0 0
3/Vào bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hai đường thẳng như thế
nào gọi là hai đường thẳng song
song ?
GV:Với hai đường thẳng phân
biệt thì ta có những trường hợp
nào ?
*Hoạt động 2
GV:gọi HS đọc ?1
GV:Ở hình 17a có một cặp góc
gì bằng nhau ? và a với b như
thế nào ?
HS:Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
HS:Hai đương thẳng phân biệt thì chúng hoặc song song hoặc cắt nhau
HS:Đọc ?1 HS: Ở hình 17a có một cặp góc
so le trong bằng nhau và a // b
I/Nhắc lại kiến thức lớp 6
• Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
• Hai đương thẳng phân biệt thì chúng hoặc song song hoặc cắt nhau
II/Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
•Tính chất : Nếu đường
thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành