Caùi pheãu Viết : nét nối giữa ê và u, giữa ph và êu Hoạt động 3: Luy ện đ ọc @Mục tiêu : Đọc, hiểu các từ ngữ ứng dụng GV ghi từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu, keâu goïi giải th[r]
Trang 1Học vần
Bài 38 : eo – ao
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….
I.MỤC TIÊU:
-KT : Học sinh đọc viết được eo, ao, chú mèo, ngôi sao
-KN :Đọc được đoạn thơ ứng dụng:
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gió, mây, mưa bão, lũ
-TĐ : yêu thích Tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ
GV : Các tranh minh họa bài 38
Hs : SGK, bộ thực hành, bảng
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động :
2 Bài cũ :
Yêu cầu
Đọc chính tả : Tuổi thơ mây bay
Nhận xét
3./ Bài mới
a Giới thiệu bài : eo, ao
b Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hs nhận diện eo
@Mục tiêu : Hs nhận diện vần eo, mèo, chú
mèo Đọc viết được eo, mèo, chú mèo
* Nhận diện vần eo:
Gắn vần eo
Vần eo gồm mấy con chữ?
Nêu vị trí từng con chữ
So sánh vần eo và e
Yêu cầu Hs tìm âm và ghép vần
* Đánh vần :
Viết bảng eo
Đọc trơn eo
Đánh vần e – o – eo
Có vần eo muốn có tiếng mèo cô làm sao?
2 con chữ e và o
e trước, o sau giống : đều có e khác : eo kết thúc o tìm và ghép
3 Hs đọc cá nhân, nhóm, dãy Thêm m trước eo dấu \ trên e
cá nhân, nhóm, dãy
Trang 2Gv Viết bảng :
Đánh vần : m – eo – meo - \ mèo
Chúng ta thường gọi mèo là từ chú mèo
Gv Viết bảng :
Trong từ chú mèo tiếng nào chứa vần vừa
học
Gv đọc mẫu
* Viết bảng
Gv viết mẫu
Vền eo cao mấy dòng li?
Đặt bút dưới đường kẻ thứ 2 viết con chữ e
rê bút viết con chữ o
Lưu ý : Nối nét e qua o
Gv viết bảng
Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết con chữ m
rê bút viết vần eo lia bút viết dấu \ trên con
chữ e Điểm kết thúc khi viết xong dấu \
Nhận xét
Tiếng mèo chứa vần eo cá nhân, nhóm, dãy
2 dòng li
Hs viết bảng con
Hs viết bảng con
Hoạt động 2 :
@Mục tiêu : Nhận diện vần ao, sao, ngôi
sao Đọc viết được ao, sao, ngôi sao
Tương tự như vần eo
So sánh vần ao và eo
Gv yêu cầu tìm âm và ghép vần
Đọc mẫu
Đánh vần : a – o – ao
Sờ – ao – sao
Ngôi sao
Viết : Nét nối giữa a và o, giữa s và ao
Giống : vần o Khác : ao có a, eo có e
Hs đọc
Hoạt động 3 :Hướng dẫn đọc
@Mục tiêu : Đọc hiểu các từ ngữ ứng dụng
Gv ghi từ giải thích từ – đọc mẫu
Gv đọc các từ:cái kéo, leo trèo, trái đào,
chào cơ
2-3 Hs đọc từ ứng dụng
Tiết 2
Hoạt động 1 : Luyện đọc
@Mục tiêu : Đọc đúng các vần eo, ao
Luyện đọc lại các vần vừa học tiết 1 Hs lần lượt phát âm : eo, mèo,
chú mèo và ao, sao, ngôi sao
Trang 3Gv treo tranh, yêu cầu Hs thảo luận
Gv giới thiệu câu ứng dụng – đọc mẫu: Suối
chảy rì rào, Gió reo lao xao, bé ngồi thổi sáo
Hoạt động 2 :Luyện Viết
@Mục tiêu Viết đúng nét, cỡ chữ, khoảng
cách các từ
Hướng dẫn như tiết 1
Từ cách từ mấy con chữ o
Chữ cách chữ mấy con chữ o
Hoạt động 3 :Luyện nói
@Mục tiêu : Hs nói đúng theo chủ đề: Gió,
mây, mưa, lũ
Gv ghi tựa bài
Gv gợi ý Hs luyện nói
Treo tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- Trên đường đi học về gặp mưa em làm thế
nào?
- Khi nào em thích có gió?
- Trước khi mưa to em thường thấy gì trên
bầu trời?
- Em biết gì về bão và lũ?
Hs đọc từ ngữ ứng dụng : nhóm, cá nhân, lớp
Hs đọc đoạn thơ ứng dụng:
Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo
Hs viết vở tập viết : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
2 con chữ o
1 con chữ o
Hs đọc tựa bài : gió, mây, mưa, bão, lũ
Gió, mây, mưa, bão, lũ -Che áo mưa, hoặc đứng vào mái hiên chờ hết mưa
-Khi trời oi bức nóng nực -Nhiều mây đen, sấm chớp sáng lóa
- HS trả lời
4 Củng cố :
Hs đọc toàn bài trên bảng
Hs tìm chữ chứa vần vừa học
IV.Hoạt động nối tiếp
Về học bài và làm bài tập
Chuẩn bị bài 39 : au – âu
Rút kinh nghiệm : - -
Trang 4Học vần
Bài 39 : au – âu
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….
I- MỤC TIÊU :
-KT : Hs đọc viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
-KN : Đọc được các câu ứng dụng
Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- TĐ : yêu thích học Tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ :
Gv : Tranh minh họa từ khóa, bài ứng dụng, phần luyện nói
Hs : SGK
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động :Hát
2 Bài cũ :
Cho 2 – 3 Hs đọc và viết được : cái kéo, leo treo, trái đào, chào cờ
Hs đọc đoạn thơ ứng dụng
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
b Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Nhận diện vần
@Mục tiêu: Nhận diện vần au
Gv tô vần
So sánh au với ao
Hs nêu : vần au được tạo nên từ a và u
Giống : bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u
Gv đánh vần mẫu : a- u – au
Hỏi : vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa cau
Đánh vần và đọc trơn
Hướng dẫn viết vần au: đặt bút trên đường kẻ
thứ 3 viết con chữ a rê bút nối với con chữ u
Từ cây cau: đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết chữ
cây cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ thứ
2 viết chữ c rê bút nối với vần au
- Hs đánh vần
- C đứng trước, au đứng sau
- HS đọc
- Hs viết bảng con
Hoạt động 2 : Nhận diện vần
@Mục tiêu: Nhận diện vần âu
Vần âu được tạo nên từ â và u
So sánh âu và au
Đánh vần : â – u – âu
cờ – âu – câu – huyền cầu
Cái cầu
Viết : lưu ý nối nét giữa â và u; giữa c và âu
Giống : kết thúc bằng u Khác : bắt đầu bằng â
- Hs đánh vần CN,đồng thanh
Hs viết bảng con
Trang 5 Hoạt động 3: Luyện đọc
@Mục tiêu : Đọc, hiểu các từ ngữ ứng dụng
Gv ghi từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu chấu,
sáo sậu
Gv đọc mẫu
Hs theo dõi
Hs đọc từ ứng dụng
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
Ti ết 2
Hoạt động 1 : Luyện đọc
@Mục tiêu : Đọc đúng câu ứng dụng
Đọc lại các vần vừa học ở tiết 1
Gv đọc mẫu câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Hoạt động 2 : Luyện viết
@Mục tiêu : Viết đúng nét, cỡ chữ, khoảng cách
Hướng dẫn quy trình như tiết 1
Khỏang cách giữa các chữ?
Khoảng cách giữa các từ?
Hoạt động 3 :luyện nĩi
@Mục tiêu : Hs nói đúng theo chủ đề: bà cháu
- Cho Hs nêu tên bài mới
Tranh vẽ gì?
Bà đang làm gì? Hai cháu làm gì
Trong nhà em ai là người cao tuổi nhất?
Bà thường dạy cháu những điều gì? Em có làm
theo lời bà không?
Bà thường dẫn em đi chơi không?
Em đã giúp bà những việc gì?
-Hs lần lượt đọc : au, cau, cây cau; âu – cầu –cái cầu
Hs đọc từ ngữ ứng dụng : nhóm, cá nhân, lớp
- Hs đọc câu ứng dụng Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
-Hs theo dõi
1 con chữ o
2 con chữ o
Hs viết
-Bà cháu -Bà đang kể chuyện Hai cháu lắng nghe
Oâng, bà, bố, mẹ Dạy lễ phép, vâng lời,…
-HS trả lời
4 Củng cố :
- Chỉ bảng Hs đọc toàn bộ
- Tìm tiếng có vần vừa học
IV.Hoạt động nối tiếp
Về học và làm bài.
Chuẩn bị bài : iu – êu
Rút kinh nghiệm:………
………
………
………
Trang 6Môn: TOÁN
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….
I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp Hs củng cố về:- Phép cộng một số với 0
- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi số đã học
- Tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi)
- KN : Hs có kỹ năng làm tính cộng một số với 0
-TĐ : Giáo dục Hs tính cẩn thận
II- CHUẨN BỊ
Gv : Bài tập, hình vẽ tương ứng
Hs : Sách bài tập toán, bộ số
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
Hs viết đề nêu cách làm :
Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : Luyện tập
b Các hoạt động :
Hoạt động 1 :Củng cố kiến thức
@Mục tiêu: Nhớ lại kiến thức đã học
- Bất cứ số nào cộng với o thì như
thế nào?
- Đọc bảng cộng 5
- Khi đổi chỗ trong phép cộng thì
kết quả thế nào?
Hoạt động 2 : Thực hành
@Mục tiêu:Thực hành thành thạo phép
tính trong phạm vi 5
Bài 1 : Cho Hs nhận xét nêu cách làm
Đọc bảng cộng trong phạm vi 1, 2, 3, 4
Bài 2 : Hs nêu cách làm, nhận xét
Đọc bảng cộng trong phạm vi 5
3 + 2 = 1 + 4 = 1 + 2 =
0 + 5 =
- Hs nêu
Điều số vào dấu chấm : -Hs nêu kết quả
- Hs nêu
Trang 72 + 3 = 4 + 1 = 2 + 1 =
5 + 0 =
Bài 3 : T nêu yêu cầu hướng dẫn Hs
làm
Muốn so sánh 2 vế ta làm thế nào
3 + 2 …4 5 + 0 …5 3 + 1 …4 +
1
2 + 1…2 0 + 4 …3 2 + 0…0 + 2
Bài 4
Nêu cầu Hs quan sát tranh và nêu tình
huống bài toán qua tranh vẽ
Tính kết quả phép tính rồi điền dấu
3 + 2 > 5 5 + 0 = 5
2 + 1 < 2 0 + 4 > 3
- nêu tình huống bài toán qua tranh vẽ
Bài 5
GV kẻ ô vuông hướng dẫn Hs làm: từ
cột 1 ở cột đầu gióng ngang sang phải
tới ô vuông thẳng cột với số 1, viết kết
quả vào ô đó
- Hs tự làm
4 Củng cố : Trò chơi
Nêu nhanh kết quả : một đội nêu bài toán, đội kia nêu nhanh kết quả
IV.Hoạt động nối tiếp
Về học thuộc hơn phép cộng trong phạm vi 5
Chuẩn bị : bài 33 : Luyện tập chung
Rút kinh nghiệm : - -
Trang 8-Môn: THỦ CÔNG
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….
I Mục tiêu :
- KT : Biết cách xé hình con mèo
- KN : Xé được hình con mèo cân đối trên giấy nháp
- TĐ : Giáo dục HS tính cẩn thận khi xé, có thói quen giữ vệ sinh lớp
II Chuẩn bị :
- Gv : Bài mẫu về xé dán hình con mèo, các bước thực hiện
- Hs : Giấy nháp, bút chì
III Các hoạt động :
1 Khởi động : hát
2 Bài cũ
- Nhận xét bài xé dán hình con gà con
- Kiểm tra giấy nháp, bút chì
3 Bài mới :
a/ Giới thiệu: xé hình con mèo
b/ Các hoạt động
* Hoạt động 1 :Tìm hiểu bài
@ Mục tiêu: Hs biết quan sát và nhận xét
- Treo bài mẫu và hỏi :
- Con mèo gồm mấy phần ?
-Mèo có mấy chân ?
- Mèo có màu lông gì ?
- Đầu mèo có dạng hình gì ?
- Tai mèo có dạng hình gì ?
- Thân mèo có dạng hình gì ?
- Ở nhà các con có nuôi mèo không ?
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu quy trình
@ Mục tiêu : Hs nắm được các bước thực
hiện
* Bước 1 : Xé hình thân mèo
- Đếm điểm chuẩn có cạnh dài 8ô, cạnh
ngắn 4ô nối 4 điểm chuẩn lại ta được hình
chữ nhật, sau đó xé 4 góc uốn lượn ta được
hình thân mèo
* Bước 2 : Xé hình đầu mèo, tai mèo
- Lấy điểm chuẩn có cạnh 3 ô, xé dời hình
- 3 phần : đầu, mình, chân và đuôi
- 4 chân
- HS kể
- Hình tròn
- Hình tam giác
- Hình chữ nhật
- HS nêu
- Hs thực hiện
Trang 9vuông ra, xé uốn lượn 4 góc có dạng tròn->
đó là hình đầu mèo
* Vẽ tiếp 2 hình vuông có cạnh 2ô
- Muốn xé hình tam giác ta làm sao?
- Hai hình tam giác là phần gì của đầu
mèo?
- Cho HS lấy giấy nháp làm đầu, tai và
thân mèo
* Nghỉ giữa tiết :
* Bước 3 : Xé hình đuôi, chân và mắt mèo
- Lấy điểm chuẩn có cạnh 2ô, xé dời 2
hình vuông, xé tiếp mỗi hình vuông có 2
hình chữ
- Vậy từ 2 hình vuông, xé ra đ ược xé ra
được mấy hình chữ nhật -> ta được 4 chân
mèo
- Lấy điểm chuẩn có cạnh 6ôx 1ô -> ta
được đuôi mèo
-Còn mắt mèo có thể vẽ thêm bằng bút
đen
- Bước 4 : Dán ghép hình
Bôi hồ 1 ít lên thân mèo, chú ý chừa 1 ít ở
phần bụng để lát sau dán 4 chân dấu vào
bên trong Kế đến dán đầu mèo, tai mèo,
mắt, chân và đuôi mèo Sau đó lấy bút vẽ
thêm mắt và râu cho hoàn chỉnh con mèo
- Lấy tờ giấy trắng để làm nền dán từng
phần của con mèo vào giấy
- Hs trả lời
- HS nêu
- HS nêu
4 : Củng cố
- Con mèo gồm có mấy phần ?
- Gồm có mấy chân ?
- Con gì sợ mèo nhất ?
IV.Hoạt động nối tiếp
- Chuẩn bị giấy màu, vở thủ công, hồ dán, khăn lau tay
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm : - -
Trang 10-Học vần
Bài 40 : iu – êu
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….
I- MỤC TIÊU :
-KT : Hs đọc viết được : iu, êu, lưỡi rùi, cái phễu
-KN: Hs đọc được các câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo, nhà bà đều sai trĩu quả
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó
-TĐ : yêu thích tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ :
T : Tranh minh họa từ khóa, bài ứng dụng, phần luyện nói
Hs : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động :
2 Bài cũ :
Cho 2 – 3 Hs đọc và viết được : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
1 Hs đọc đoạn thơ ứng dụng
Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
b Các hoạt động
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : Nhận diện vần iu
@Mục tiêu : Nhận diện đ ư ợc vần iu
@Tiến hành :
Cho Hs nhận diện vần iu
So sánh iu và êu
GV đánh vần : i – u – iu
Đánh vần và đọc trơn
Hướng dẫn Hs viết:
Vần iu: đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết chữ i rê
bút nối con chữ u
Từ lưỡi rìu: đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết chữ
lưỡi cách 1 con chữ o đặt bút trên đường kẻ thứ 1
viết con chữ r rê bút nối vần iu, lia bút viết dấu
huyền
Hoạt động 2 : Nhận diện vần êu
@Mục tiêu : nhận diện đ ư ợc vần êu
@Tiến hành :
Quy trình tương tự vần iu
Lưu ý : Vần êu được tạo nên từ ê và u
So sánh êu và iu
Đánh vần : ê – u – êu
Phờ – êu – phêu – ngã – phễu
Vầu iu được tạo nên từ i và u Giống : kết thúc bằng u Khác : bắt đầu bằng i
Hs đánh vần : i – u – iu
Hs đánh vần và đọc từ khóa
i – u – iu Rờ – iu – riu - \ riù Lưỡi riù
Hs viết bảng con
Hs viết bảng ; iu, rìu Giống : kết thúc bằng u Khác : êu bắt đầu bằng ê
Trang 11Cái phễu
Viết : nét nối giữa ê và u, giữa ph và êu
Hoạt động 3: Luy ện đ ọc
@Mục tiêu : Đọc, hiểu các từ ngữ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu,
kêu gọi
giải thích từ và đọc mẫu
Hs viết bảng con
Hs đọc từ ứng dụng
Tiết 2
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 :Luyện đọc
@Mục tiêu :Đọc đúng các tiếng, từ câu ứng dụng
Cho Hs đọc lại vần ở tiết 1
Gv ghi câu ứng dụng, đọc mẫu: Cây
Hoạt động 2 :Luyện viết
@Mục tiêu :Hs viết đúng các nét, cỡ chữ, khoảng
cách
Hướng dẫn quy trình như tiết 1
Khoảng cách giữa các chữ?
Khoảng cách giữa các từ?
Hoạt động 3 :Luyện nói
@Mục tiêu :nói đúng chủ đề:Ai chịu khó
Gv ghi tựa bài
Gv gợi ý Hs luyện nói
Treo tranh Tranh vẽ gì?
Con gà bị con chó đuổi Gà có phải là chịu khó
không? Vì sao?
Con chim hót có chịu khó không? Vì sao?
Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
Con mèo có chịu khó không? Tại sao
Em đi học có chịu khó không? Chịu khó làm
những gì?
Hs lần lượt đọc : iu, rìu - lưỡi rìu, êu, phễu – cái phễu
Hs đọc từ ngữ ứng dụng
Hs đọc câu ứng dụng
1 con chữ o
2 con chữ o
Hs viết vở
Hs đọc : Ai chịu khó
Chó đuổi gà, mèo đuổi chuột,… Phải vì
Có vì chịu khó tập luyện hót
Có vì chịu khó rinh bắt chuột rất lâu
Có Phải học bài làm bài đầy đủ, chú ý lắng tai nghe giảng
4 Củng cố :
Gv chỉ bảng Hs đọc làm bài tập
Hs tìm chữ có vần vừa học
IV.Hoạt động nối tiếp
Về học bài và làm bài tập
Chuẩn bị bài 41 : iêu – yêu
Rút kinh nghiệm : - -
Trang 12-Môn: TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….
I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp Hs củng cố về
Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- KN : sử dụng thành thạo bảng cộng , cộng một số với 0
- TĐ : Giáo dục Hs tính cẩn thận
II- CHUẨN BỊ
Gv : bài tập, tranh bài tập 4
Hs : Vở BT
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động :
2 Bài cũ :
Hs làm bảng con : 2 + 1 =
3 + 2 =
5 + 0 =
4 + 1 = Nhận xét
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Các hoạt động
Hoạt động 1 : Ơn kiến thức
@Mục tiêu : Nhớ lại kiến thức đã học.
- Tính ngang như thế nào?
- Muốn so sánh hai buổi thức ta
làm thế nào?
Hoạt động2 : Th ực h ành
@Mục tiêu : sử dụng thành thạo bảng
cộng , cộng một số với 0
Bài 1 : Cho Hs nêu miệng kết quả –
lên bảng làm
Bài 2 : Cho Hs nêu cách tính – rồi
giải
Lấy số thứ 1 cộng với số thứ 2, được
kết quả bao nhiêu cộng với số thứ 3
Tính
2 + 1 + 1 = Lấy 2 + 1 được 3 lấy 3 cộng tiếp 1 được 4
Bài 3
Trang 13Muốn sao sánh 2 vế ta làm thế nào? Tính giá trị của phép tính bên trái
rồi so sánh
2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2
B ài 4
-Gv đính hình mẫu Hs nhìn tranh nêu đề toán rồi ghi
thành bài toán cộng Có 1 chú voi đang đứng thêm 2 chú
đi tới Vậy 1 thêm 2 bằng 3 ghi
1 + 2 = 3 tương tự với tranh sau :
4 Củng cố
Hs thi đua điền nhanh kết quả
IV.Hoạt động nối tiếp
Chuẩn bị bài 34 : Phép trừ trong phạm vi 3
Rút kinh nghiệm : - -
Trang 14-Môn :ĐẠO ĐỨC LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NGƯỜNG NHỊN EM NHỎ
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….
I- MỤC TIÊU:
- KT : Hs hiểu : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
- KN : Hs biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
- TĐ : Hs có kỹ năng cư xử lễ phép, các hành vi nhừơng nhịn em nhỏ
II- CHUẨN BỊ
GV : Tranh ảnh bài 5 SGK, đồ dùng để đóng vai
HS : Vở bài tập đạo đức, sưu tầm bài thơ, ca dao bói về tình anh em
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động :
2 Bài cũ :
Trẻ em có quyền gì về chủ đề gia đình?
Bổn phận của trẻ em đối với gia đình ra sao?
Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Các hoạt động :
Hoạt động 1 : phân biệt hành động
@Mục tiêu : Biết phân biệt hành động nào
đúng, hành động nào sai
@Tiến hành :
HS xem tranh và nhận xét việc làm của bạn
trong bài tập 1
GV yêu cầu H quan sát
GV chốt
Tranh 1 : Anh đưa em cam, em nói lời cảm
ơn Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép
với anh
Tranh 2 : Hai chị em cùng chơi đồ hàng, chị
giúp em mặc áo cho búp bê Hai chị em
chơi với nhau tất hoà thuận, chị biết giúp đỡ
em trong khi chơi
Hs từng cặp quan sát trao đổi nội dung tranh
Hs lên trình bày trước lớp – Hs khác nhận xét
Tranh 1: mẹ đi chợ về cho 2 anh em cam, anh đưa em cam,
em cảm ơn anh Tranh 2: hai chị em cùng chơi đồ hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê
Hs nêu : Anh chị em trong nhà phải hòa thuận với nhau
Hoạt động 2 : X ử lý t ình huống