1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy bài Lớp 1 - Tuần 9

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 149,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caùi pheãu Viết : nét nối giữa ê và u, giữa ph và êu  Hoạt động 3: Luy ện đ ọc @Mục tiêu : Đọc, hiểu các từ ngữ ứng dụng GV ghi từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu, keâu goïi giải th[r]

Trang 1

Học vần

Bài 38 : eo – ao

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….

I.MỤC TIÊU:

-KT : Học sinh đọc viết được eo, ao, chú mèo, ngôi sao

-KN :Đọc được đoạn thơ ứng dụng:

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gió, mây, mưa bão, lũ

-TĐ : yêu thích Tiếng Việt

II- CHUẨN BỊ

GV : Các tranh minh họa bài 38

Hs : SGK, bộ thực hành, bảng

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động :

2 Bài cũ :

Yêu cầu

Đọc chính tả : Tuổi thơ mây bay

Nhận xét

3./ Bài mới

a Giới thiệu bài : eo, ao

b Các hoạt động :

  Hoạt động 1 : Hs nhận diện eo

@Mục tiêu : Hs nhận diện vần eo, mèo, chú

mèo Đọc viết được eo, mèo, chú mèo

* Nhận diện vần eo:

Gắn vần eo

Vần eo gồm mấy con chữ?

Nêu vị trí từng con chữ

So sánh vần eo và e

Yêu cầu Hs tìm âm và ghép vần

* Đánh vần :

Viết bảng eo

Đọc trơn eo

Đánh vần e – o – eo

Có vần eo muốn có tiếng mèo cô làm sao?

2 con chữ e và o

e trước, o sau giống : đều có e khác : eo kết thúc o tìm và ghép

3 Hs đọc cá nhân, nhóm, dãy Thêm m trước eo dấu \ trên e

cá nhân, nhóm, dãy

Trang 2

Gv Viết bảng :

Đánh vần : m – eo – meo - \ mèo

Chúng ta thường gọi mèo là từ chú mèo

Gv Viết bảng :

Trong từ chú mèo tiếng nào chứa vần vừa

học

Gv đọc mẫu

* Viết bảng

Gv viết mẫu

Vền eo cao mấy dòng li?

Đặt bút dưới đường kẻ thứ 2 viết con chữ e

rê bút viết con chữ o

Lưu ý : Nối nét e qua o

Gv viết bảng

Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết con chữ m

rê bút viết vần eo lia bút viết dấu \ trên con

chữ e Điểm kết thúc khi viết xong dấu \

Nhận xét

Tiếng mèo chứa vần eo cá nhân, nhóm, dãy

2 dòng li

Hs viết bảng con

Hs viết bảng con

  Hoạt động 2 :

@Mục tiêu : Nhận diện vần ao, sao, ngôi

sao Đọc viết được ao, sao, ngôi sao

Tương tự như vần eo

So sánh vần ao và eo

Gv yêu cầu tìm âm và ghép vần

Đọc mẫu

Đánh vần : a – o – ao

Sờ – ao – sao

Ngôi sao

Viết : Nét nối giữa a và o, giữa s và ao

Giống : vần o Khác : ao có a, eo có e

Hs đọc

  Hoạt động 3 :Hướng dẫn đọc

@Mục tiêu : Đọc hiểu các từ ngữ ứng dụng

Gv ghi từ giải thích từ – đọc mẫu

Gv đọc các từ:cái kéo, leo trèo, trái đào,

chào cơ

2-3 Hs đọc từ ứng dụng

Tiết 2

  Hoạt động 1 : Luyện đọc

@Mục tiêu : Đọc đúng các vần eo, ao

Luyện đọc lại các vần vừa học tiết 1 Hs lần lượt phát âm : eo, mèo,

chú mèo và ao, sao, ngôi sao

Trang 3

Gv treo tranh, yêu cầu Hs thảo luận

Gv giới thiệu câu ứng dụng – đọc mẫu: Suối

chảy rì rào, Gió reo lao xao, bé ngồi thổi sáo

 Hoạt động 2 :Luyện Viết

@Mục tiêu Viết đúng nét, cỡ chữ, khoảng

cách các từ

Hướng dẫn như tiết 1

Từ cách từ mấy con chữ o

Chữ cách chữ mấy con chữ o

 Hoạt động 3 :Luyện nói

@Mục tiêu : Hs nói đúng theo chủ đề: Gió,

mây, mưa, lũ

Gv ghi tựa bài

Gv gợi ý Hs luyện nói

Treo tranh

- Trong tranh vẽ gì?

- Trên đường đi học về gặp mưa em làm thế

nào?

- Khi nào em thích có gió?

- Trước khi mưa to em thường thấy gì trên

bầu trời?

- Em biết gì về bão và lũ?

Hs đọc từ ngữ ứng dụng : nhóm, cá nhân, lớp

Hs đọc đoạn thơ ứng dụng:

Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo

Hs viết vở tập viết : eo, ao, chú mèo, ngôi sao

2 con chữ o

1 con chữ o

Hs đọc tựa bài : gió, mây, mưa, bão, lũ

Gió, mây, mưa, bão, lũ -Che áo mưa, hoặc đứng vào mái hiên chờ hết mưa

-Khi trời oi bức nóng nực -Nhiều mây đen, sấm chớp sáng lóa

- HS trả lời

4 Củng cố :

Hs đọc toàn bài trên bảng

Hs tìm chữ chứa vần vừa học

IV.Hoạt động nối tiếp

Về học bài và làm bài tập

Chuẩn bị bài 39 : au – âu

Rút kinh nghiệm : - -

Trang 4

Học vần

Bài 39 : au – âu

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….

I- MỤC TIÊU :

-KT : Hs đọc viết được : au, âu, cây cau, cái cầu

-KN : Đọc được các câu ứng dụng

Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- TĐ : yêu thích học Tiếng Việt

II- CHUẨN BỊ :

Gv : Tranh minh họa từ khóa, bài ứng dụng, phần luyện nói

Hs : SGK

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động :Hát

2 Bài cũ :

Cho 2 – 3 Hs đọc và viết được : cái kéo, leo treo, trái đào, chào cờ

Hs đọc đoạn thơ ứng dụng

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động :

 Hoạt động 1 : Nhận diện vần

@Mục tiêu: Nhận diện vần au

Gv tô vần

So sánh au với ao

Hs nêu : vần au được tạo nên từ a và u

Giống : bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u

Gv đánh vần mẫu : a- u – au

Hỏi : vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa cau

Đánh vần và đọc trơn

Hướng dẫn viết vần au: đặt bút trên đường kẻ

thứ 3 viết con chữ a rê bút nối với con chữ u

Từ cây cau: đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết chữ

cây cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ thứ

2 viết chữ c rê bút nối với vần au

- Hs đánh vần

- C đứng trước, au đứng sau

- HS đọc

- Hs viết bảng con

 Hoạt động 2 : Nhận diện vần

@Mục tiêu: Nhận diện vần âu

Vần âu được tạo nên từ â và u

So sánh âu và au

Đánh vần : â – u – âu

cờ – âu – câu – huyền cầu

Cái cầu

Viết : lưu ý nối nét giữa â và u; giữa c và âu

Giống : kết thúc bằng u Khác : bắt đầu bằng â

- Hs đánh vần CN,đồng thanh

Hs viết bảng con

Trang 5

 Hoạt động 3: Luyện đọc

@Mục tiêu : Đọc, hiểu các từ ngữ ứng dụng

Gv ghi từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu chấu,

sáo sậu

Gv đọc mẫu

Hs theo dõi

Hs đọc từ ứng dụng

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

Ti ết 2

Hoạt động 1 : Luyện đọc

@Mục tiêu : Đọc đúng câu ứng dụng

Đọc lại các vần vừa học ở tiết 1

Gv đọc mẫu câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

 Hoạt động 2 : Luyện viết

@Mục tiêu : Viết đúng nét, cỡ chữ, khoảng cách

Hướng dẫn quy trình như tiết 1

Khỏang cách giữa các chữ?

Khoảng cách giữa các từ?

 Hoạt động 3 :luyện nĩi

@Mục tiêu : Hs nói đúng theo chủ đề: bà cháu

- Cho Hs nêu tên bài mới

Tranh vẽ gì?

Bà đang làm gì? Hai cháu làm gì

Trong nhà em ai là người cao tuổi nhất?

Bà thường dạy cháu những điều gì? Em có làm

theo lời bà không?

Bà thường dẫn em đi chơi không?

Em đã giúp bà những việc gì?

-Hs lần lượt đọc : au, cau, cây cau; âu – cầu –cái cầu

Hs đọc từ ngữ ứng dụng : nhóm, cá nhân, lớp

- Hs đọc câu ứng dụng Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

-Hs theo dõi

1 con chữ o

2 con chữ o

Hs viết

-Bà cháu -Bà đang kể chuyện Hai cháu lắng nghe

Oâng, bà, bố, mẹ Dạy lễ phép, vâng lời,…

-HS trả lời

4 Củng cố :

- Chỉ bảng Hs đọc toàn bộ

- Tìm tiếng có vần vừa học

IV.Hoạt động nối tiếp

Về học và làm bài.

Chuẩn bị bài : iu – êu

Rút kinh nghiệm:………

………

………

………

Trang 6

Môn: TOÁN

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….

I- MỤC TIÊU

- KT : Giúp Hs củng cố về:- Phép cộng một số với 0

- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi số đã học

- Tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi)

- KN : Hs có kỹ năng làm tính cộng một số với 0

-TĐ : Giáo dục Hs tính cẩn thận

II- CHUẨN BỊ

Gv : Bài tập, hình vẽ tương ứng

Hs : Sách bài tập toán, bộ số

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động :

2 Bài cũ:

Hs viết đề nêu cách làm :

Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài : Luyện tập

b Các hoạt động :

 Hoạt động 1 :Củng cố kiến thức

@Mục tiêu: Nhớ lại kiến thức đã học

- Bất cứ số nào cộng với o thì như

thế nào?

- Đọc bảng cộng 5

- Khi đổi chỗ trong phép cộng thì

kết quả thế nào?

 Hoạt động 2 : Thực hành

@Mục tiêu:Thực hành thành thạo phép

tính trong phạm vi 5

Bài 1 : Cho Hs nhận xét nêu cách làm

Đọc bảng cộng trong phạm vi 1, 2, 3, 4

Bài 2 : Hs nêu cách làm, nhận xét

Đọc bảng cộng trong phạm vi 5

3 + 2 = 1 + 4 = 1 + 2 =

0 + 5 =

- Hs nêu

Điều số vào dấu chấm : -Hs nêu kết quả

- Hs nêu

Trang 7

2 + 3 = 4 + 1 = 2 + 1 =

5 + 0 =

Bài 3 : T nêu yêu cầu hướng dẫn Hs

làm

Muốn so sánh 2 vế ta làm thế nào

3 + 2 …4 5 + 0 …5 3 + 1 …4 +

1

2 + 1…2 0 + 4 …3 2 + 0…0 + 2

Bài 4

Nêu cầu Hs quan sát tranh và nêu tình

huống bài toán qua tranh vẽ

Tính kết quả phép tính rồi điền dấu

3 + 2 > 5 5 + 0 = 5

2 + 1 < 2 0 + 4 > 3

- nêu tình huống bài toán qua tranh vẽ

Bài 5

GV kẻ ô vuông hướng dẫn Hs làm: từ

cột 1 ở cột đầu gióng ngang sang phải

tới ô vuông thẳng cột với số 1, viết kết

quả vào ô đó

- Hs tự làm

4 Củng cố : Trò chơi

Nêu nhanh kết quả : một đội nêu bài toán, đội kia nêu nhanh kết quả

IV.Hoạt động nối tiếp

Về học thuộc hơn phép cộng trong phạm vi 5

Chuẩn bị : bài 33 : Luyện tập chung

Rút kinh nghiệm : - -

Trang 8

-Môn: THỦ CÔNG

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….

I Mục tiêu :

- KT : Biết cách xé hình con mèo

- KN : Xé được hình con mèo cân đối trên giấy nháp

- TĐ : Giáo dục HS tính cẩn thận khi xé, có thói quen giữ vệ sinh lớp

II Chuẩn bị :

- Gv : Bài mẫu về xé dán hình con mèo, các bước thực hiện

- Hs : Giấy nháp, bút chì

III Các hoạt động :

1 Khởi động : hát

2 Bài cũ

- Nhận xét bài xé dán hình con gà con

- Kiểm tra giấy nháp, bút chì

3 Bài mới :

a/ Giới thiệu: xé hình con mèo

b/ Các hoạt động

* Hoạt động 1 :Tìm hiểu bài

@ Mục tiêu: Hs biết quan sát và nhận xét

- Treo bài mẫu và hỏi :

- Con mèo gồm mấy phần ?

-Mèo có mấy chân ?

- Mèo có màu lông gì ?

- Đầu mèo có dạng hình gì ?

- Tai mèo có dạng hình gì ?

- Thân mèo có dạng hình gì ?

- Ở nhà các con có nuôi mèo không ?

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu quy trình

@ Mục tiêu : Hs nắm được các bước thực

hiện

* Bước 1 : Xé hình thân mèo

- Đếm điểm chuẩn có cạnh dài 8ô, cạnh

ngắn 4ô nối 4 điểm chuẩn lại ta được hình

chữ nhật, sau đó xé 4 góc uốn lượn ta được

hình thân mèo

* Bước 2 : Xé hình đầu mèo, tai mèo

- Lấy điểm chuẩn có cạnh 3 ô, xé dời hình

- 3 phần : đầu, mình, chân và đuôi

- 4 chân

- HS kể

- Hình tròn

- Hình tam giác

- Hình chữ nhật

- HS nêu

- Hs thực hiện

Trang 9

vuông ra, xé uốn lượn 4 góc có dạng tròn->

đó là hình đầu mèo

* Vẽ tiếp 2 hình vuông có cạnh 2ô

- Muốn xé hình tam giác ta làm sao?

- Hai hình tam giác là phần gì của đầu

mèo?

- Cho HS lấy giấy nháp làm đầu, tai và

thân mèo

* Nghỉ giữa tiết :

* Bước 3 : Xé hình đuôi, chân và mắt mèo

- Lấy điểm chuẩn có cạnh 2ô, xé dời 2

hình vuông, xé tiếp mỗi hình vuông có 2

hình chữ

- Vậy từ 2 hình vuông, xé ra đ ược xé ra

được mấy hình chữ nhật -> ta được 4 chân

mèo

- Lấy điểm chuẩn có cạnh 6ôx 1ô -> ta

được đuôi mèo

-Còn mắt mèo có thể vẽ thêm bằng bút

đen

- Bước 4 : Dán ghép hình

Bôi hồ 1 ít lên thân mèo, chú ý chừa 1 ít ở

phần bụng để lát sau dán 4 chân dấu vào

bên trong Kế đến dán đầu mèo, tai mèo,

mắt, chân và đuôi mèo Sau đó lấy bút vẽ

thêm mắt và râu cho hoàn chỉnh con mèo

- Lấy tờ giấy trắng để làm nền dán từng

phần của con mèo vào giấy

- Hs trả lời

- HS nêu

- HS nêu

4 : Củng cố

- Con mèo gồm có mấy phần ?

- Gồm có mấy chân ?

- Con gì sợ mèo nhất ?

IV.Hoạt động nối tiếp

- Chuẩn bị giấy màu, vở thủ công, hồ dán, khăn lau tay

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm : - -

Trang 10

-Học vần

Bài 40 : iu – êu

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….

I- MỤC TIÊU :

-KT : Hs đọc viết được : iu, êu, lưỡi rùi, cái phễu

-KN: Hs đọc được các câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo, nhà bà đều sai trĩu quả

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó

-TĐ : yêu thích tiếng Việt

II- CHUẨN BỊ :

T : Tranh minh họa từ khóa, bài ứng dụng, phần luyện nói

Hs : SGK, bộ chữ

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động :

2 Bài cũ :

Cho 2 – 3 Hs đọc và viết được : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

1 Hs đọc đoạn thơ ứng dụng

Nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Nhận diện vần iu

@Mục tiêu : Nhận diện đ ư ợc vần iu

@Tiến hành :

Cho Hs nhận diện vần iu

So sánh iu và êu

GV đánh vần : i – u – iu

Đánh vần và đọc trơn

Hướng dẫn Hs viết:

Vần iu: đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết chữ i rê

bút nối con chữ u

Từ lưỡi rìu: đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết chữ

lưỡi cách 1 con chữ o đặt bút trên đường kẻ thứ 1

viết con chữ r rê bút nối vần iu, lia bút viết dấu

huyền

Hoạt động 2 : Nhận diện vần êu

@Mục tiêu : nhận diện đ ư ợc vần êu

@Tiến hành :

Quy trình tương tự vần iu

Lưu ý : Vần êu được tạo nên từ ê và u

So sánh êu và iu

Đánh vần : ê – u – êu

Phờ – êu – phêu – ngã – phễu

Vầu iu được tạo nên từ i và u Giống : kết thúc bằng u Khác : bắt đầu bằng i

Hs đánh vần : i – u – iu

Hs đánh vần và đọc từ khóa

i – u – iu Rờ – iu – riu - \ riù Lưỡi riù

Hs viết bảng con

Hs viết bảng ; iu, rìu Giống : kết thúc bằng u Khác : êu bắt đầu bằng ê

Trang 11

Cái phễu

Viết : nét nối giữa ê và u, giữa ph và êu

Hoạt động 3: Luy ện đ ọc

@Mục tiêu : Đọc, hiểu các từ ngữ ứng dụng

GV ghi từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu,

kêu gọi

giải thích từ và đọc mẫu

Hs viết bảng con

Hs đọc từ ứng dụng

Tiết 2

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

 Hoạt động 1 :Luyện đọc

@Mục tiêu :Đọc đúng các tiếng, từ câu ứng dụng

Cho Hs đọc lại vần ở tiết 1

Gv ghi câu ứng dụng, đọc mẫu: Cây

 Hoạt động 2 :Luyện viết

@Mục tiêu :Hs viết đúng các nét, cỡ chữ, khoảng

cách

Hướng dẫn quy trình như tiết 1

Khoảng cách giữa các chữ?

Khoảng cách giữa các từ?

 Hoạt động 3 :Luyện nói

@Mục tiêu :nói đúng chủ đề:Ai chịu khó

Gv ghi tựa bài

Gv gợi ý Hs luyện nói

Treo tranh Tranh vẽ gì?

Con gà bị con chó đuổi Gà có phải là chịu khó

không? Vì sao?

Con chim hót có chịu khó không? Vì sao?

Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

Con mèo có chịu khó không? Tại sao

Em đi học có chịu khó không? Chịu khó làm

những gì?

Hs lần lượt đọc : iu, rìu - lưỡi rìu, êu, phễu – cái phễu

Hs đọc từ ngữ ứng dụng

Hs đọc câu ứng dụng

1 con chữ o

2 con chữ o

Hs viết vở

Hs đọc : Ai chịu khó

Chó đuổi gà, mèo đuổi chuột,… Phải vì

Có vì chịu khó tập luyện hót

Có vì chịu khó rinh bắt chuột rất lâu

Có Phải học bài làm bài đầy đủ, chú ý lắng tai nghe giảng

4 Củng cố :

Gv chỉ bảng Hs đọc làm bài tập

Hs tìm chữ có vần vừa học

IV.Hoạt động nối tiếp

Về học bài và làm bài tập

Chuẩn bị bài 41 : iêu – yêu

Rút kinh nghiệm : - -

Trang 12

-Môn: TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….

I- MỤC TIÊU

- KT : Giúp Hs củng cố về

Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- KN : sử dụng thành thạo bảng cộng , cộng một số với 0

- TĐ : Giáo dục Hs tính cẩn thận

II- CHUẨN BỊ

Gv : bài tập, tranh bài tập 4

Hs : Vở BT

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động :

2 Bài cũ :

Hs làm bảng con : 2 + 1 =

3 + 2 =

5 + 0 =

4 + 1 = Nhận xét

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động

 Hoạt động 1 : Ơn kiến thức

@Mục tiêu : Nhớ lại kiến thức đã học.

- Tính ngang như thế nào?

- Muốn so sánh hai buổi thức ta

làm thế nào?

Hoạt động2 : Th ực h ành

@Mục tiêu : sử dụng thành thạo bảng

cộng , cộng một số với 0

Bài 1 : Cho Hs nêu miệng kết quả –

lên bảng làm

Bài 2 : Cho Hs nêu cách tính – rồi

giải

Lấy số thứ 1 cộng với số thứ 2, được

kết quả bao nhiêu cộng với số thứ 3

Tính

2 + 1 + 1 = Lấy 2 + 1 được 3 lấy 3 cộng tiếp 1 được 4

Bài 3

Trang 13

Muốn sao sánh 2 vế ta làm thế nào? Tính giá trị của phép tính bên trái

rồi so sánh

2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2

B ài 4

-Gv đính hình mẫu Hs nhìn tranh nêu đề toán rồi ghi

thành bài toán cộng Có 1 chú voi đang đứng thêm 2 chú

đi tới Vậy 1 thêm 2 bằng 3 ghi

1 + 2 = 3 tương tự với tranh sau :

4 Củng cố

Hs thi đua điền nhanh kết quả

IV.Hoạt động nối tiếp

Chuẩn bị bài 34 : Phép trừ trong phạm vi 3

Rút kinh nghiệm : - -

Trang 14

-Môn :ĐẠO ĐỨC LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NGƯỜNG NHỊN EM NHỎ

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / ….

I- MỤC TIÊU:

- KT : Hs hiểu : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

- KN : Hs biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình

- TĐ : Hs có kỹ năng cư xử lễ phép, các hành vi nhừơng nhịn em nhỏ

II- CHUẨN BỊ

GV : Tranh ảnh bài 5 SGK, đồ dùng để đóng vai

HS : Vở bài tập đạo đức, sưu tầm bài thơ, ca dao bói về tình anh em

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động :

2 Bài cũ :

Trẻ em có quyền gì về chủ đề gia đình?

Bổn phận của trẻ em đối với gia đình ra sao?

Nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Các hoạt động :

 Hoạt động 1 : phân biệt hành động

@Mục tiêu : Biết phân biệt hành động nào

đúng, hành động nào sai

@Tiến hành :

HS xem tranh và nhận xét việc làm của bạn

trong bài tập 1

GV yêu cầu H quan sát

GV chốt

Tranh 1 : Anh đưa em cam, em nói lời cảm

ơn Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép

với anh

Tranh 2 : Hai chị em cùng chơi đồ hàng, chị

giúp em mặc áo cho búp bê Hai chị em

chơi với nhau tất hoà thuận, chị biết giúp đỡ

em trong khi chơi

Hs từng cặp quan sát trao đổi nội dung tranh

Hs lên trình bày trước lớp – Hs khác nhận xét

Tranh 1: mẹ đi chợ về cho 2 anh em cam, anh đưa em cam,

em cảm ơn anh Tranh 2: hai chị em cùng chơi đồ hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê

 Hs nêu : Anh chị em trong nhà phải hòa thuận với nhau

 Hoạt động 2 : X ử lý t ình huống

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w