1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn Ngữ văn 6 - Tiết 30, 31: Cây bút thần

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chương I : Số hữu tỷ- số thực Mục tiêu của chương Là chương mở đầu của chương trình Đại số lớp 7 đồng thời cũng là phần nối tiếp của chương "Phân số" lớp 6, h/s đạt được những yêu cầu sa[r]

Trang 1

Phân phối chương trình Đại số7

1 Tập Q các số hữu tỉ 17 37 Ôn tập kỳ I

2 4 Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ 18 40 Trả bài KTHK (Phần Đại số)

11 Tính chất tỉ số bằng nhau 47 Số trung bình cộng

13 Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn 49 Ôn tập LM 3(Trợ giúp Casio)

7

53 Đơn thức

21 ôn tập LM I

Với sự trợ giúp của MT Casio 57 Cộng trừ đa thức 11

23 Đại <LN tỉ lệ thuận

12 24 Một số BT tỉ lệ thuận 28 60 Cộng trừ đa thức 1 biến.KT 15`

13 26 Đại <LN tỉ lệ nghịch 29 62 Nghiệm đt 1 biến

27 Một số BT tỉ lệ nghịch 63 Nghiệm đt 1 biến

Kiểm tra cuối năm (90') (cả Đại

số và Hình học)

15

33 Đồ thị học sinh y= ax 34 69 Ôn tập cuối năm

16

17 36 Kiểm tra HK I (90') (cả đại số và hình học) 72

Trang 2

Tuần 1

Tiết 1 Ngày soạn: 15/08/2008

Ngày giảng : 18/08/2008

chương I : Số hữu tỷ- số thực

Mục tiêu của chương

Là LM mở đầu của LM trình Đại số lớp 7 đồng thời cũng là phần nối tiếp của

LM "Phân số" lớp 6, h/s đạt 0LN những yêu cầu sau:

*Về kiến thức :

- Nắm 0LN 1 số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa, thực hiện trong tập số hữu tỉ, h/s hiểu và vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức của dãy

tỉ số bằng nhau, qui LU làm tròn số 3LU đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai

*Về kỹ năng

- Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết giải các bài toán có nội dung thực tế, những nơi có điều kiện có thể nên cho h/s kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi

*Về thái độ

- LU đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán trong thực tế

Tiết 1

tập Hợp Q các Số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu 0LN khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ 3LU đầu nhận biết 0LN mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

*Giáo viên :Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số : N , Z , Q , và các

Trang 3

*Học sinh : Ôn tập các kiến thức : Phân số bằng nhau, T/c cơ bản của phân số , quy đồng mẫu các phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn

số nguyên trên trục số

III- Phương pháp dạy học: 7LM pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm.

IV Hoạt động dạy học:

A Tổ chức lớp: 7A1: vắng 7A2: vắng

B Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1:

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) c)

15 3

2

3

3    

10

0 1

0

0   

b)

4

1 2

1 5 ,

0   

C Các hoạt động dạy bài mới:

Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng

Hoạt động 2: (10ph)

GV: Có nhận xét gì về các

phân số ở mỗi phần bài tập

kiểm tra ?

? Có thể viết mỗi số thành

bao nhiêu phân số bằng nó

GV : Ta đã biết các phân số

bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số,

số đó là số hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là

7 5

hữu tỉ không

? Vậy thế nào là số hữu tỉ

? Số hữu tỉ viết dạng TQ L

thế nào

- Cho học sinh làm ?1;

? 2

HS: Mỗi số có thể viết thành ba phân số bằng nó

HS: Có thể viết mỗi số thành vô số phân số bằng nó

-HS: là các số hữu tỉ

- HS trả lời

1 Số hữu tỉ

VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các

7 5

số hữu tỉ b) Số hữu tỉ 0LN viết LU dạng

b

a

0

; 

 b Z

c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

0,6 = 6 =

10

3 5 -1,25 = 125 = -5; 1

=

?1

Trang 4

?Số nguyên a có là số hữu tỉ

không ? Vì sao

?Số tự nhiên n có là số hữu tỉ

không ? Vì sao

?Quan hệ N, Z, Q L thế

nào GV giới thiệu sơ đồ

-Yêu cầu học sinh làm

BT1(7)

Hoạt động3:(10ph)

GV yêu cầu HS vẽ trục số ,

biểu diễn các số nguyên -2 ;

-1 ; 0 ; 1 ; 2 trên trục số ?

GV: LM tự số nguyên ta

cũng biểu diễn 0LN mọi số

hữu tỉ trên trục số

-GV nêu các 3LU trên bảng

phụ

*Nhấn mạnh phải 0L phân

số về mẫu số LMA

- GV yêu cầu HS biểu diễn

trên trục số

3

2

-GV nêu các 3LU trên bảng

phụ

HS trả lời

- HS: N Z Q  Hai HS lên bảng làm bài

HS lên bảng biểu diễn

-2 -1 0 1 2

HS tự đọc VD 1, 2 quan sát và trả lời các câu hỏi của GV

-HS đổi

3

2 3

 -HS tiến hành biểu diễn

Với a Z thì a = 

1

a

 

Với n N thì n =

1

n

 

Bài tập 1(sgk-

tr7)-3 ; -3 Z ; -3 Q;

; Q ; N Z Q

N Z

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số:

* VD1: Biểu diễn trên trục số

4 5

0 1 5/4 2

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4phần bằng nhau, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ

4 1

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách

4 5

0 là 5 đv mới

VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

2 

-1 0 1

?2

-2 / 3

Trang 5

GV : Trên trục số ,điểm biểu

diễn số hữu tỉ x 0LN gọi là

điểm x

GV 0L ND BT2(SBT-3) lên

bảngphụ

Hoạt động 4 (10ph)

-GV yêu cấu HS làm

?4-GVcho học sinh đọc VD

SGK? Cách so sánh 2 số hữu

tỉ.?Nếu x < y thì trên trục số

điểm x ở vị trí nào so với

điểm y

Thế nào là số hữu tỉ âm,

LMA Số 0 là số hữu tỉ âm

hay số hữu tỉ LMw

-Y/c học sinh làm ?5

-GV chốt kiến thức

- HS tiến hành làm BT2

5

4 3

2

- Viết dạng phân số

HS hoạt động nhóm Sau 5ph đại diện nhóm trình bày

- Dựa vào SGK học sinh trả lời

HS trả lời

HS lên bảng làm ?5

3 So sánh hai số hữu tỉ

a) VD1 : S2 -0,6 và

2

1

 giải (SGK)

VD 2 : sgk b) Cách so sánh:

+Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu + So sánh hai tử số , số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn +Số hữu tỉ LMd 2 ; -3

+Số hữu tỉ âm : 3 ; 1 ; - 4

7 -5

Số hữu tỉ JLM Số hữu tỉ không âm : 0

2

D Củng cố, luyện tập (6ph)

* Thế nào là số hữu tỉ cho VD?

* Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm

?5 55

Trang 6

a) LU dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + 8L về mẫu LM

+ Quy đồng

V Hướng dẫn học ở nhà:(2ph)

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HDBT8: a) 0 và

5 1 

5

1 1000

1 0 1000

d)

31

18 313131

181818 

VI- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tuần 1 Tiết 2

Ngày soạn: 15 -08- 2008 Ngày giảng : 17 -09- 2008

Tiết 2 Cộng trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II.Chuẩn bị :

*GV : Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, Quy tắc chuyển vế

*HS : Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số , quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc ( T6)

Trang 7

III- Phương pháp dạy học:

s7LM pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Hoạt động dạy học:

A Tổ chức lớp: 7A1: vắng 7A2: Vắng

B Kiểm tra bài cũ:

Hoạt đông 1:

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

C Các hoạt động dạy bài mới:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 2(13ph)

GV 0L ra BT: x=- 0,5

y =

4 3

? Tính x + y = ? ; x – y

= ? -Giáo viên gọi 2 học

sinh lên bảng , mỗi em

tính một phần

-Muốn cộng, trừ hai số

hữu tỉ ta làm NTN ?

Với x= (a,b,m

m

b y

m

a

Z)

Hãy tính : x + y = ?

x – y = ?

-GV yêu cầu HS tự đọc

VD sgk

- HS làm ?1

GV cho HS nhận xét

HS: đổi - 0,5 ra PS

2 HS lên bảng tính Cả lớp cùng làm so sánh kết quả

HS : - Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu LM

+áp dụng quy tắc cộng trừ phân số cùng mẫu

-Học sinh viết CTTQ

HS tự đọc VD sgk

HS lên bảng làm

-Học sinh còn lại tự làm vào vở

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

a) QT: x= (a,b,m Z ; m > 0)

m

b y m

a

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

.

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

2 Quy tắc chuyển vế

Trang 8

Chốt kết quả và cách làm.

Hoạt động 2:(10ph).

Bài tập : Tìm số nguyên

x biết :

Nhăc lại quy tắc chuyển

vế trong Z ?

cũng có quy tắc chuyển

vế

-Y/c học sinh đọc VD sgk

nêu cách làm?

-Y/c học sinh?2

GV chú ýcach slàm cho

2 3

7 x 4

2 3

7  4 x

-1 HS lên bảng làm

x+ 5 = 17

x = 17 -5 => x = 12

HS trả lời

- 1 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

-Chuyển 3 ở vế trái sang

7

về phải thành 3

7

- Học sinh tự trình bày lại vào vở

2 HS lên bảng trình bày Cả lớp cùng làm , so sánh kết quả

HS đọc chú ý SGK

a) QT: (sgk)

x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3  

1 3

3 7 16 21

x x





?2 a) x = ; b) x = 1

6

29 28

c) Chú ý

(SGK )

D Củng cố, luyện tập: (10')

* Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học trong bài?

* Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu LM& cộng trừ phân số cùng mẫu LMw

* Qui tắc chuyển vế?

*Làm BT 6a,b; 7a; 8

Trang 9

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8        HD BT 9c:

2 6 3 7 6 2 7 3 x x   V Hướng dẫn học ở nhà:(5') * Học lý thuyết *Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: Yêu cầu sự tính toán chính xác VI Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Tuần 2 Tiết 3

Ngày soạn: 22/08/2008 Ngày giảng : 25/08/2008

Tiết 3 Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

* Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2

*Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

*Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi CTTQ nhân chia hai số hữu tỉ ,tính chất của phép nhân số hữu tỉ (đối với phép nhân) ĐN tỉ số của hai số Bảng phụ tổ chức trò chơi

*HS : Ôn tập quy tắc nhân , chia phân số , T/c cơ bản của phép nhân phân số

III- Phương pháp dạy học:

Trang 10

s7LM pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Các hoạt động dạy học:

A Tổ chức lớp 7A1: vắng 7A2: Vắng

B Kiểm tra bài cũ( 7 ’)

HS 1: Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm NTN?

Thực hiện phép tính: a) 3.21

4 2

HS 2 : Phát biểu quy tắc chuyển vế , Viết công thức TQ?

Thực hiện phép tính b) 0, 4 : 2

3



 



C Các hoạt động dạy bài mới:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 2:( 10ph)

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên 0L ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x y=?

Yêu cầu HS tự đọc VD sgk

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

Bài tập củng cố

Hoạt động3( 10ph)

-HS:Ta 0L về dạng phân

số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -HS lên bảng ghi

-HS tự đọc VD sgk -Học sinh lên bảng ghi các T/c.so sánh kết quả

ghi trên bảng phụ của GV

1 học sinh nhắc lại các tính chất

-2HS lên bảng làm

1 Nhân hai số hữu tỉ Với x a;y c



. .

.

x y



VD : SGK

*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

Bài tập 11 (sgk -12) a) 3 ; b) ; c) 4

10

1

6  6

2 Chia hai số hữu tỉ (10') Với x a;y c (y 0)

Trang 11

Với x a;y c (y 0)

áp dụng quy tắc chia phân số

hãy viết công thức chia x

cho y?

-Yêu cầu HS tự đọc ví dụ

sgk Nêu cách làm

- Giáo viên y/c học sinh

làm ? Nêu cách làm bài tập ?

GV nhân smạnh phần chú ý

Phân tích cho HS

? So sánh sự khác nhau giữa

tỉ số của hai số với phân số

-Học sinh lên bảng ghi công thức

HS tự đọc ví dụ sgk

Nêu cách làm

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý sgk

HS đọc phần ví dụ

-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y Q (y 0)  -Phân số (a Z, b Z, ba

0)

.

x y



VD : sgk

?: Tính a)

2 35 7

5 10 5

7 7 7.( 7) 49











b) 5: ( 2) 5. 1 5

 

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12

và 10,25 là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay

y

D Củng cố, luyện tập

* Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học trong bài?

Trang 12

* Quy t¾c nh©n chia sè h÷u tØ ?

* Y/c häc sinh lµm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

BT 11: Thùc hiÖn phÐp tÝnh ( Yªu cÇu 4 häc sinh lªn b¶ng lµm) C¶ líp cïng lµm so s¸nh kÕt qu¶

2 21 2.21 1.3 3 )

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a b

 



7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).

c  





3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1

25 25 6 25.6 25.2 50

d  



BT 12: ) 5 5 1.

16 4 4

16 4

b 

BT 13 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh ( Yªu cÇu 4 häc sinh lªn b¶ng lµm) C¶ líp cïng lµm so s¸nh kÕt qu¶

3 12 25 )

3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25) 4.5.6 1.3.5 15 1.1.2 2

 









38 7 3 )( 2) .

38 7 3

2 .

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

1.2.4 8















- Ch¬i trß ch¬i (BT 14- tr12) Gi¸o viªn treo b¶ng phô néi dung bµi

1 32

8

:

2

Trang 13

128

* Học sinh thảo luận theo nhóm Sau 5ph đại diện nhóm trình bày Cả lớp theo dõi so sánh kết quả

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

* Học theo SGK

* Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)

*HD BT 15(sgk- 13) 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

*HD BT16(sgk-13) áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 7 2 3 1 4 4 : 3 7 3 7 5            VI- Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

Tuần 2 Tiết 4

Ngày soạn:

Ngày giảng :

Tiết 4 Giá trị tuyệt đối

Trang 14

của một số hữu tỉ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định 0LN giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị:

*GV : Bảng phụ ghi bài tập , giải thích cách cộng trừ nhân chia số thập phân LU dạng số thập phân và LN lại Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

*HS : Ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên Quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Cách viết phân số thập phân LU dạng số thập phân và LN lại

III Phương pháp dạy học:

s7LM pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV Các hoạt động dạy học:

A Tổ chức lớp: 7A1: vắng 7A2: Vắng

B Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1:

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3. 4

3 4 9

* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4







*HS 3 : Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? Tìm x biết = 2 x

C Các hoạt động dạy bài mới:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 2: (10ph)

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên a

- Giáo viên phát phiếu học

tập nội dung ?1

-HS là khoảng cách từ

điểm a (số nguyên) đến

điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1

Trang 15

a) nếu x = 3,5 thì ……….

nếu x = 4 thì………

7

b)Nếu x > 0 thì …………

nếu x = 0 thì …………

nếu x < 0 thì ………

Công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

số nguyên

_ Giáo viên theo dõi và

chữa phần ghi TQ của HS

GV yêu cầu HS làm ?2

GV theo và chữa , chú ý

cách trình bày

-

Hoạt động3:(15ph)

- Giáo viên cho một số thập

phân

kq

- Các nhóm nhận xét,

đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

HS lên bảng ghi TQ

HS tự đọc VD sgk-tr14

HS đọc nhận xét -sgk

HS làm ?2

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Cả lớp cùng làm so sánh kết quả

- Học sinh quan sát

a) nếu x = 3,5 thì x  3, 5 3, 5

nếu x = 4 thì

7

x 

b)Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x  x

* TQ:Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

VD :sgk

* Nhận xét:

x Q ta có 

0

x



?2: Tìm biết x

)

a x x 





vì 1 0 7



b xx vi

vi







d xx

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')

- Số thập phân là số viết LU dạng không có mẫu của phân số thập phân

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm