1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 - Tuần thứ 16 - Trường tiểu học Khánh Thượng

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 231,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- yêu cầu HS về xem lại BT2 để chuẩn bị cho tiết viết bài Người thực hiện: Phạm Thị Sen Lop3.net... Các hoạt động dạy- học: hoạt động của thầy và trò Néi dung 1.[r]

Trang 1

TuầN 16

Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm2011

Tập đọc - kể chuyện

ĐÔI BạN I.Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-  đầu biết đọc phân biệt lời dẫn truyện và lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của    ở nông thôn và tình cảm thuỷ chung của    thành phố với những    đã giúp đỡ mình lúc gian khổ khó khăn (TLCHSGK)

B Kể chuyện:

1 Rèn kĩ năng nói: Kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi gợi ý kể từng đoạn( Trong SGK)

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc( 55- 60 phút)

A Bài cũ( 3 phút)

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Nhà rông ở Tây

Nguyên và trả lời câu hỏi: Nhà rông thường dùng

để làm gì ?

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới( 45- 50 phút)

1 Giới thiệu bài( 2 phút)

- HS nghe, sau đó quan sát tranh minh hoạ

- HS nghe

2 Luyện đọc( 12- 15 phút)

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b GV ớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu:

GV nghe kết sửa lỗi phát âm cho HS

- Đọc từng đoạn #ớc lớp:

GVdẫn câu có từ cần giải nghĩa, hỏi và giảng

nghĩa cho HS

- HS đọc mục chú giải để nêu nghĩa của từ và tập

đặt câu với từ sơ tán, tuyệt vọng

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

GV theo dõi để biết HS thực sự làm việc và

 dẫn các nhóm đọc đúng

3 )ớng dẫn tìm hiểu bài( 15 phút)

? Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?

- GV giảng thêm: Thời kì những năm 1965 -

- Thành và Mến kết bạn từ ngày nhỏ

Trang 2

Người thực hiện: Phạm Thị Sen 2

1973, giặc Mỹ ném bom phá hoại miền Bắc, nhân

dân thủ đô và các thành phố, thị xã ở miền Bắc

phải sơ tán về nông thôn Chỉ những    có

nhiệm vụ mới ở lại

? ở công viên có những trò chơi gì?

ởã   !" #

- GV giảng thêm về phản ứng của Mến

? Tìm những chi tiết nói lên tình cảm thuỷ

chung của gia đình Thành đối với những    đã

giúp đỡ mình?

- GV yêu cầu HS nêu ND bài

4 Luyện đọc lại( 12- 15 phút)

- GV đọc diễn cảm đoạn 2 và 3

- GV kết hợp  dẫn HS đọc đúng đoạn 3:

Lời bố Thành đọc giọng trầm, cảm động, nhấn

giọng một số TN làm nổi bật phẩm chất của

   ở làng quê

- Thị xã có nhiều phố

- Trò chơi đu quay,

- Mến đã nhảy xuống hồ và cứu một bạn nhỏ,bạn còn rất khéo léo trong khi cứu   

- Câu nói của    bố khảng định phẩm chất tốt đẹp của    làng quê,

họ sẵn sàng giúp đỡ, chia sẻ khó khăn gian khổ với    khác, khi cứu

   họ không hề ngần ngại

- GĐ Thành tuy đã về thành phố

 vần nhớ GĐ Mến Bố Thành lại

về nơi sơ tán đón Mến ra chơi.Khi Mến ở thị xã chơi, Thành đã + đi chơi khắp nơi trong thị xã Bố Thành luôn nhớ và dành ý nghĩ tốt đẹp cho Mến và những    dân quê

- HS luyện đọc theo HD của GV

- 1 vài HS thi đọc đoạn 3

- 3 HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn của bài, lớp phát biểu, bình chọn bạn

đọc tốt nhất

Kể chuyện( 20 phút)

1 GV nêu nhiệm vụ tiết học: Dựa vào gợi ý, kể lại

toàn bộ câu chuyện Đôi bạn.

2 )ớng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện

- GV mở bảng phụ ghi gợi ý kể từng đoạn

- GV yêu cầu HS tập kể trong nhóm rồi kể # lớp

- GV nhận xét, bình chọn HS kể đúng, kể hay nhất

- HS nghe

- HS nhìn bảng đọc lại gợi ý

- 1 HS kể mẫu đoạn 1

- Từng cặp HS tập kể

456

- 1 HSkể toàn chuyện

Củng cố, dặn dò (3 phút)

- 2, 3 HS nói ý nghĩa truyện

- GV nhận xét tiết học, khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho  ời thân nghe

******************************************

Toán: Tiết 76

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Biết làm tính và giải bài toán có 2 phép tính

- HS làm (1,2,3 ) BT 4 làm cột 1,2,4

Trang 3

II Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ( 5 phút)

- 1 HS chữ BT5 tiết #

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới( 33 phút)

Bài 1

- 1 HS nêu yêu cầu, tự làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài mỗi em 2 cột Lớp

nhận xét kết quả

- HS nhắc lại cách tìm một thừa số

* GV củng cố cách tìm một thừa số khi biết

tích và thừa số kia

Bài 2:

- HS nêu yêu cầu, làm bài cá nhân vào vở

- 4 HS lên bảng chữa bài mỗi em một ý Lớp

nhận xét kết quả

* GV củng cố cách chia A ý HS: mỗi

lần chia chỉ viết số ! ! số bị chia

Bài 3:

- 1 HS đọc bài toán, HS tóm tắt đề bài, làm

bài cá nhân vào vở

* GV củng cố kĩ năng trình bày bài toán

giải bằng hai phép tính

Bài 4:

- 1 HS nêu yêu cầu, tự làm bài vào vở

- 5 HS lần . lên bảng điền mỗi em 1 cột

Lớp nhận xét kết quả

* GV củng cố KN thực hành: Gấp một số lên

nhiều lần, giảm một số đi nhiều lần, thêm,

bớt một số đơn vị

Bài 5:

- HS quan sát, trả lời miệng:

GV và HS nhận xét kết quả

* GV củng cố kiến thức về góc vuông, góc

không vuông

3 Củng cố, dặn dò( 2 phút)

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà ôn

lại bài HSTB, yếu: Làm lại BT5 vào vở

Bài 1: Số

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Bài 3:

Bài giải

Số máy bơm đã bán là:

36 : 9 = 4 (Chiếc)

Số máy bơm còn lại là:

36 - 4 = 32(Chiếc)

Đáp số: 32 chiếc máy bơm Bài 4:Số

Bài 5:

+ Đồng hồ B, C có hai kim tạo thành góc không vuông

**************************************************************************

Trang 4

Người thực hiện: Phạm Thị Sen 4

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011

chính tả: Tiết 31

Nghe - viết: đôi bạn

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Chép và trình bày đúng bài chính tả

- Làm đúng bài tập 2 a/b hoặc BT CT g ngữ do GV chọn

II Đồ dùng dạy- học:

- 3 băng giấy viết nội dung BT2a

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ( 3 phút)

- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới( 37 phút)

1 Giới thiệu bài( 2 phút)

2 H dẫn HS nghe- viết( 20 - 22 phút)

a )ớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc thong thả, rõ ràng đoạn 1 bài viết

- GV  dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày

bài chính tả:

? Đoạn viết có mấy câu?

? Những chữ nào trong đoạn viết hoa?

? Lời của bố viết ntn?

- Yêu cầu HS phát hiện tiếng khó và luyện viết

b GV đọc cho HS viết bài

c Chấm, chữa bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV chấm 8,10 bài, nhận xét từng bài về các mặt:

nội dung, chữ viết, cách trình bày

3 )ớng dẫn HS làm bài tập( 10 phút)

- GV qui định BT2a

- GV quan sát, mời 3 HS thi làm bài đúng, nhanh

trên bảng lớp Sau đó đọc kết quả

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò( 3phút)

GV nhận xét tiết học

- Đoạn văn trên có 6 câu

- Những chữ đầu câu, Thành Mến

- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng

Bài 2:

+ Bạn em đi chăn trâu bắt . nhiều châu chấu

+ Phòng họp chật chộn và nóng bức  mọi    vẫn rất trật tự

> HC I @   J  * + K  @ #+"& LM N 6

- 1 số HS đọc lại kết quả đúng

*************************************************

Toán : Tiết 77

làm quen với biểu thức.

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

- Biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản (HS làm BT 1,2)

Trang 5

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ( 5 phút)

- 1 HS chữa một vài phép tính ở BT2 tiết tr

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới( 33 phút)

a Làm quen với biểu thức- Một số ví dụ về

biểu thức

- GV viết bảng 126 +51 và nói:

“ Ta có 126 + 51 Ta cũng nói đây là biểu thức

126 cộng 51” - HS đọc

- GV viết tiếp 62 - 11 lên bảng và nói: “ Ta có

biểu thức 62 trừ 11 ”

- GV viết tiếp 13 x 3 lên bảng, yêu cầu HS đọc

biểu thức

- GV làm ơng tự  vậy với các biểu thức

84 : 4 ; 125 +10 - 4 ;

b Giá trị của biểu thức.

- GV nói: Chúng ta xét biểu thức đầu 126 + 51

Hãy tính xem kết quả bằng bao nhiêu

- HS nhẩm và nêu kết quả

- GV nêu tiếp: Vì 126 + 51 = 177 nên ta nói:

“Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177”

- GV cho HS tính các biểu thức còn lại đã nêu ở

VD và nêu kết quả

c Thực hành

Bài 1:

- GV HD làm ý đầu của bài, thống nhất cách

làm cho HS và yêu cầu HS làm các ý còn lại vào

vở rồi chữa

* GV củng cố cách tìm giá trị của biểu thức

Bài 2:

- GV cho HS làm chung 1 ý sau đó yêu cầu cả

lớp tự làm, GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

3 Củng cố, dặn dò( 2 phút)

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà ôn lại

bài HSTB, yếu: Làm lại BT1 vào vở

126 + 51 là biểu thức

62 - 11 là biểu thức

13 x 3 là biểu thức

84 : 4 là biểu thức

126 + 51 = 177

/H& QSTU 7V6STU>7VWSXU a)125 + 18 = 143

b) 161 - 150 = 11

- Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11 Bài 2: Mỗi biểu thức sau có giá trị là

số nào?

52 + 23 84- 32 169 - 20 + 1

86 : 2 120 3 45 + 5 + 3

Trang 6

Người thực hiện: Phạm Thị Sen 6

52 + 23 là 75 nối biểu thức 52 + 23 với số 75

**********************************************************************************************

Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2011

Tập đọc- học thuộc lòng

về quê ngoại

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc thơ lục bát

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

/[\%)4 ]+DH ^_ K%=-  %8 `3a= %

 9)*]'

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ( 3 phút)

- 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Đôi bạn, TLCH

về nội dung đoạn đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới( 37 phút)

1 Giới thiệu bài( 2 phút)

2 Luyện đọc( 10 phút)

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b GV  dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

GV nghe kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS

- Đọc từng đoạn # lớp

GV nhắc các em nghỉ hơi đúng giữa các dòng các

câu thơ

GV dẫn câu có từ cần giải nghĩa, hỏi và giảng cho

học sinh hiểu nghĩa các từ ngữ ( cuối bài )

GV giải nghĩa thêm: quê ngoại, bất ngờ

- Đọc từng đoạn trong nhóm

GV yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm và đọc thể

hiện # lớp

3 ) dẫn tìm hiểu bài(12 phút)

? Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê?

h-+a'H a= 9

- GV: Ban đêm ở thành phố nhiều đèn điện nên

không nhìn rõ trăng  đêm ở nông thôn

? Bạn nhỏ nghĩ gì về    làm ra hạt gạo?

/H ^a  3 ,_ K%=6

- Quê bạn nhỏ ở nông thôn, bạn nhỏ thấy đầm sen nở ngát g P gặp trăng gặp gió bất ngờ, con   đất rực màu rơm phơi, bóng tre mát rợp vai   P Vầng trăng  lá thuyền trôi êm đềm

- Bạn ăn hạt gạo đã lâu, nay mới gặp những    làm ra hạt gạo

Trang 7

- GV yêu cầu HS nêu ND bài

4 Học thuộc lòng( 10 phút)

- GV đọc diễn cảm lại bài thơ

- HD HS học thuộc lòng bài thơ

- Thi học thuộc lòng từng khổ thơ

- Một số HS thi đọc thuộc cả bài thơ

5 Củng cố, dặn dò( 3 phút)

- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà tiếp tục

học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau

Họ rất thật thà Bạn g họ

 g    ruột thịt,

g bà ngoại mình

- Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con    sau chuyến về thăm quê

**************************************

Tập viết : Tiết 16

Ôn chữ hoa: m

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng), T,B (1 dòng) Viết tên riêng: Mạc Thị Bưởi (1 dòng) và

câu ứng dụng: Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao (1 lần) bằng

chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy- học :

- Mẫu chữ viết hoa M, T, B (THTV 1001)

- Các chữ Mạc Thị Bưởi và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li (THTV 1002)

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ( 3 phút)

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Lê Lợi, Lựa lời

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới( 37 phút)

1 Giới thiệu bài ( 2 phút)

2 )ớng dẫn viết trên bảng con( 10- 12 phút)

a Luyện chữ viết hoa:

- GV yêu cầu HS tìm các chữ hoa có trong bài

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ

- HS tập viết từng chữ I, Ô, K trên bảng con

b HS viết từ ứng dụng( tên riêng)

- HS đọc từ ứng dụng:

- GV giới thiệu: Mạc Thị 4 quê ở Hải lg P là một nữ du

kích hoạt động ở vùng địch tạm chiếm trong thời kỳ kháng

chiến chống thực dân Pháp Bị địch bắt, tra tấn dã man chị vẫn

không khai Bọn giặc tàn ác đã cắt cổ chị

- HS tập viết trên bảng con

c Luyện viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu tục ngữ: khuyên mọi

- M, T, B

- I, Ô, K

Mạc Thị 4

- Mạc Thị 4

Một cây làm chẳng nên

Trang 8

Người thực hiện: Phạm Thị Sen 8

   cần phải biết tiết kiệm

- HS tập viết trên bảng con:

3 )ớng dẫn viết vào vở tập viết( 12 - 15 phút)

/AB_ 9 6[ \ a12@ b 6

4 Chấm, chữa bài( 5 - 7 phút)

- GV chấm nhanh 8, 10 bài

- Nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

5 Củng cố, dặn dò( 2 phút)

- GV nhận xét tiết học Nhắc những HS viết a xong bài về

nhà viết tiếp Khuyến khích HS học thuộc câu ứng dụng

non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

- Một, Ba

**********************************************

Toán: Tiết 78

tính giá trị của biểu thức.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- áp dụng . việc tính giá trị của biểu thức vào điền dấu “ <, >, = ” (HS làm BT 1,2,3)

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ( 5 phút)

- 1 HS chữa lại BT1 tiết tr

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới( 33 phút)

a Nhắc lại quy tắc tính giá trị biểu thức.

/?,:+& Q j!3 <3 N   i6

+ GV viết biểu thức : 60 + 20 - 5 lên bảng Gọi HS nêu

cách làm và trình bày mẫu trên bảng

+ GV hỏi để HS nêu tổng quát cách tính giá trị biểu thức

chỉ có phép cộng, trừ

- GV viết biểu thức : 49 : 7 x 5 và thực hiện nh # 

hợp trên

- GV l ý HS cách trình bày nh đã HD

b Thực hành:

Bài 1 :

- GV giúp HS làm mẫu 1 biểu thức đầu :

+ GV cho HS nêu cách làm

+ Cho HS nháp để tìm kết quả

- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại, gọi HS chữa bài

trên bảng

* GV củng cố lại cách tính giá trị biểu thức

Bài 2 :

60 + 20 - 5 = 80 - 5 = 75

49 :7 x 5 = 7 x 5 = 35

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

205 + 60 + 3 = 265 + 3 = 268

268 - 68 + 17 = 200 + 17 = 217

462 - 40 + 7 = 422 + 7 = 429 Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

15 3 2 = 45 2  

Trang 9

- 1 HS đọc yêu cầu.

- HS vận dụng quy tắc làm bài vào vở và lên bảng chữa

bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở và chữa

* GV củng cố lại cách tính giá trị biểu thức

Bài 3 :

- GV giúp HS làm tr  hợp đầu

* GV cho HS nêu cách làm, tính nhẩm rồi so

sánh giá trị của 2 biểu thức, cuối cùng điền dấu

HS lên bảng làm

Bài 4 :

- GV cho HS nêu cách tính khối ợng 2 gói mì và 1 hộp

sữa sau đó trình bày bài giải

- Gọi 1 HS lên bảng giải, nhận xét

* GV củng cố cách tính khối lợng

3 Củng cố, dặn dò( 2 phút)

43 )ã -3 + C6

- Dặn HS TB, yếu làm lại bài 1 vào vở ở nhà

= 90

48 : 2 : 6 = 24 : 6 = 4

8 5 : 2 = 40 : 2 

= 20 Bài 3: <, >, =

55 : 5 x 3 32

11 3

33 Bài 4:

Bài giải Cả hai gói mì cân nặng là:

80 x 2 = 160(g) Cả hai gói mì và một hộp sữa cân nặng là:

160 + 455 = 615(g)

Đáp số : 615 g

**************************************************************************

Thứ năm ngày tháng 1 năm 2011

chính tả: Tiết 32

NHớ- Viết: về quê ngoại

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nhớ viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức thể thơ lục bát

- Làm đúng bài tập 2 a/b hoặc bài tập chính tả g ngữ do Gv chọn

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ viết nội dung BT 2

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ(3 phút)

- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết vở nháp

- GV đọc: chật chội, châu chấu, trật tự, chầu hẫu

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới( 37 phút)

1 Giới thiệu bài( 2 phút)

2 H dẫn HS nhớ- viết( 20 - 22 phút)

a )ớng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc 10 dòng thơ đầu của bài Về quê ngoại.

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày đoạn thơ

viết theo thể thơ lục bát

- GV  ý các từ : hương trời, ríu rít, rực màu, lá

thuyền, êm đềm,

- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

- Cả lớp đọc thầm theo để ghi nhớ

- HS đọc thầm lại đoạn thơ tự viết những chữ các em dễ mắc lỗi để ghi nhớ chính tả

Trang 10

Người thực hiện: Phạm Thị Sen 10

b Viết bài :

- GV cho HS ghi đầu bài, nhắc nhở cách trình bày

c Chấm, chữa bài:

- GV chấm 8, 10 bài, nhận xét từng bài về các mặt:

nội dung, chữ viết, cách trình bày

3 )ớng dẫn HS làm bài tập( 10 phút)

Bài tập 2:

- HS đọc yêu cầu BT và làm bài cá nhân vào VBT

- GV nhận xét , chốt lời giải đúng và kết luận nhóm

thắng cuộc

4 Củng cố, dặn dò( 3 phút) GV nhận xét tiết học

Yêu cầu HS viết bài chính tả còn mắc lỗi, ghi nhớ

chính tả về nhà tập viết vào vở ở nhà

- HS đọc lại 1 lần đoạn thơ trong SGKđể ghi nhớ

- HS tự nhớ lại đoạn thơ và viết vào

vở

Bài 2:

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

Công cha  núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ   trong nguồn chảy ra

Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con

*************************************************

Toán: Tiết 79

tính giá trị của biểu thức( Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

- áp dụng . cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức (HS làm BT 1,2,3)

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ( 5 phút)

- 2 HS lên bảng làm lại BT1 tiết #ớc

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới( 33 phút)

a Nêu quy tắc tính giá trị của các biểu

thức.

- GV viết bảng biểu thức 60 +35 : 5 rồi cho

HS nêu các phép tính có trong biểu thức này

/ AB D n [ - +& Q  ! 3 <3 N   

6

- GV yêu cầu HS nhìn kĩ biểu thức

60 + 35 : 5 rồi nêu cách làm, GV viết nh

trong phần bài học

/AB  3+& QTl/7VU+8 -

/AB -8:3C _= \a+ C6

60 + 35 : 5 = 60 + 7 = 67

86 - 10 x 4 = 86 - 40 = 46 Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

253 + 10 4 = 253 + 40  = 293 93 - 48 : 8 = 93 - 6 = 87

... a)125 + 18 = 1 43

b) 161 - 150 = 11

- Giá trị biểu thức 161 - 150 11 Bài 2: Mỗi biểu thức sau có giá trị

số nào?

52 + 23 8 4- 32 169 - 20 +

86 : 120 3< small>... Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ viết nội dung BT

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ (3 phút)

- HS viết bảng lớp, lớp viết nháp

- GV đọc:... với biểu thức- Một số ví dụ

biểu thức

- GV viết bảng 126 +51 nói:

“ Ta có 126 + 51 Ta nói biểu thức

126 cộng 51” - HS đọc

- GV viết tiếp 62 - 11 lên

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w