1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 7, năm 2007 - 2008 - Tiết 54: Đơn thức đồng dạng

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc: Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các hệ số và giữ nguyeân phaàn bieán.. HS thi laãn nhau.[r]

Trang 1

Tuần 26 NS: 05/02/2008

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu:

- Hiểu được thế nào là đơn thức đồng dạng

- Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ?1; ?2; bài tập 15, 18

HS: Xem lại tính chất phép cộng các số, xác định hệ số và phần biến của đơn thức

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài củ

HS1: Định nghĩa đơn thức ? Cho vd?

HS2: Sửa BT13/32/SGK

HS3: Sửa BT14/32/SGK

2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV chia 2 nhóm làm hai

nhóm cùng thực hiện ?1

Các đơn thức cho ở nhóm

1 là các đơn thức đồng

dạng

Hỏi: Thế nào là hai đơn

thức đồng dạng?

Các đơn thức nhóm 2 có

đồng dạng không?

*) Chú ý: Các số khác 0

cũng là các đơn thức đồng

dạng

GV cho HS nghiên cứu ?2

Ta nhận xét phần biến

0,9xy2 và 0,9x2y như tthế

nào?

GV cho HS học nhóm

Bt15/34/SGK

N1: câu a: 3x2yx; -2 x2yx;

x2yx; ½ x2yx,…

N2: câu b: 3xyz; 2xz; y2; 3xy2z,

HS xem và định nghĩa đơn thức đồng dạng

Vd: 2xz, 3xy2z,… không là các đơn thức đồng dạng

HS thảo luận

0,9xy2 và 0,9x2y không đồng dạng vì phần biến không giống nhau

HS thảo luận trong 5’ sau đó mang bảng nhóm lên bảng

1) Đơn thức đồng dạng:

ĐN: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Vd: 2x2yz, -10x2yz, 3,5x2yz là các đơn thức đồng dạng

BT15/34/SGK:

N1: x5 2y; 1x2y; x2y;  2

Trang 2

GV sửa bài – các nhón

nhận xét chéo

x2y N2: xy2; -2xy2; xy2

4 1

N3: xy

GV sữ dụng bảng phụ

vd1, vd2(SGK)

Cách làm như trên gọi là

cộng (trừ )đơn thức

Để cộng hay trừ đơn thức

đồng dạng ta làm thế

nào?

GV cho HS làm ?3

GV tổ chức cho HS thi

viết nhanh

GV sinh hoạt cách thi như

SGK

GV cộng điểm cho nhóm

nào đúng và nhanh nhất

HS đọc hai lần, quan sát và giải thích

HS nêu qui tắc

HS trình bày vào bảng nhóm

HS thi lẫn nhau

HS trình bày vào bảng nhóm

2) Cộng trừ các đơn thức đồng dạng:

Quy tắc: Để cộng (hay trừ ) đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến

Vd: xy3+xy3+(-7xy3)=- xy3

GV giải thích ý nghĩa

BT18

Nêu lại cách cộng trừ đơn

thức đồng dạng?

GV sd bảng phụ Bt18

HS trình bày vào bảng

nhóm trong 5’

GV chốt bài:

- Thế nào là hai đơn thức

đồng dạng? Cho vd?

- Nêu cách cộng, trừ hai

đơn thức đồng dạng?

HS đọc đề

HS tiếp thu và chia 4 nhóm

Nhóm 1: V, N

Nhóm 2: H, Ă

Nhóm 3: Ư, U

Nhóm 4: Ê, L

Nhóm nào xong lên bảng điền

HS trả lời tại chỗ

BT18/35/SGK:

LÊ VĂN HƯU

5) Dặn dò (3’):

- Học bài+xem BT giải

- BTVN: bài 16, 17, 19/35/SGK

- Chuẩn bị bài mới

Hướng dẫn bài tập về nhà:

BT17/35/SGK:

Thu gọn: x5y Tại x=1; y=-1 giái trị biểu thức là -

4

3

4 3

Trang 3

7/10 / :

16 16 16 16 4

5 18 23 9 23

16 16 16 8 16

-= - =

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w