1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 5 - Trường Tiểu học Hội Hợp B

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu và nêu chức năng của chóng.. - Giải thích tại sao cần phải uống đủ nước mỗi ngày.[r]

Trang 1

Tuần 5 Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

Chào cờ Triển khai công tác tuần 5

-Toán Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (Có nhớ)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết thực hành: Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

- Củng cố về giải toán và tìm số bị chia

II Các hoạt động dạy học:

3’

30’

2’

1 - Kiểm tra bài cũ:

2 - Dạy bài mới:

a) Giới thiệu phép nhân

b) Thực hành

Bài 1: (tr22)

Bài 2: Giao phiếu

Bài 3:

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương

nhân số chia

3 Củng cố, dặn dò:

- Chấm, chữa nhận xét

- HD bài tập về nhà

- Giới thiệu phép nhân: 26 x 3 = ?

78 3

26

- HS lên bảng

- Lớp nhận xét

- Hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS làm vở:

Độ dài của cuộn vải là:

35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70m

- HS làm cá nhân

a)

12

6 12

12 6 :

x x x

b)

92 x

4 23

23 4 :

x x

- Chữa + nhận xét

- HS nhắc lại

-Tập đọc - kể chuyện Người lính dũng cảm

Trang 2

Năm học: 2012 - 2013

Đặng ái

I Mục đích - yêu cầu:

1 Rèn kĩ đọc thành tiếng:

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật (Chú lính nhỏ, viên

tướng, thầy giáo)

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: Nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiệm trọng, quả quyết

- Hiểu cốt truyện: Khi mắc lỗi, giám nhận lỗi và sửa lỗi Người giám nhận lỗi

là người dũng cảm

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

5’

30’

15’

A - Kiểm tra bài cũ:

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a) GV đọc toàn bài: Cách đọc (phân

vai)

b) GV HD HS luyện đọc + giải

nghĩa từ

- HD cách đọc đoạn

- Giải nghĩa từ: sgk

3 HD tìm hiểu bài:

? Các bạn nhỏ chơi trò gì? ở đâu?

? Vì sao chú lính nhỏ chui qua lỗ

hổng dưới chân dao?

? Việc leo dào của các bạn khác đã

gây hậu quả gì?

? Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS

trong lớp?

? Vì sao chú lính nhỏ “run lên” khi

nghe thầy giáo hỏi?

? Phản ứng của chú lính nhỏ khi

nghe lênh “về thôi” của viên tướng

? Thái độ của các bạn ra sao trước

- Đọc từng câu + PA

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc theo lời nhân vật

- Đọc đoạn trong nhóm

- 1 HS đọc toàn chuyện

+ Đọc đoạn 1:

- Chơi trò đánh trận giả trong vườn trường

+ Đọc đoạn 2:

- Chú lính sợ làm đổ hàng dào vườn trường

- Hàng dào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ, hàng dào đè lên chú lính nhỏ

+ Đọc đoạn 3:

- Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết điểm

- Vì chú sợ hãi …

+ Cả lớp đọc thầm đoạn 4:

- Chú nói: Như vậy là hèn, rồi quyết

đinh bước về phía vườn trường

- Mọi người sững nhìn chú, rồi bước nhanh theo chú như bước theo một …

- Chú lính nhỏ …

Trang 3

hành động của các chú lính nhỏ?

? Ai là người lĩnh dũng cảm trong

chuyện này? Vì sao?

4 Luyện đọc lại:

- GV chọn đọc mẫu 1 đoạn trong

bài

- Vì chú dám nhận lỗi và sửa lỗi

- 4, 5 HS thi đọc đoạn văn

- Đọc phân vai

18’

2’

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ:

Dựa vào trí nhớ và 4 bức tranh minh

hoạ

2 HD HS kể lại theo tranh:

- Tranh 1: Viên tướng ra lệnh như

thế nào?

? chú lính nhỏ có thái độ ra sao?

- Tranh 2: Cả tốp vượt dào bằng

cách nào?

? Chú lính nhỏ vượt dào bằng

cách nào?

? Kết quả ra sao?

- Tranh 3: Thầy giáo nói gì với HS

? Thầy giáo mong gì ở các bạn?

- Tranh 4: Viên tướng ra lệnh thế

nào?

? Chú lính nhỏ phản ứng ra sao?

? Câu chuyện kết thúc như thế

nào?

Củng cố, dặn dò:

? Câu chuyện giúp em

hiểu điều gì?

- HD về nhà: Kể lại cho

người khác nghe

Tập kể lại câu chuyện

Leo qua dào không có nghĩa là dũng cảm

- Người dũng cảm là người dám nhận lỗi và sửa lỗi

-Đạo đức

Tự làm lấy việc của mình

I Mục tiêu: HS hiểu:

- Thế nào là tự làm lấy việc của mình

- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II Tài liệu và phương tiện:

III Các hoạt đông day hoc:

Trang 4

-Năm học: 2012 - 2013

30’

2’

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Các hoạt động cụ thể:

a) Hoạt đông 1: Xử lý tình huống.

+ Mục tiêu: HS biết được 1 biểu hiện cụ

thể của việc tự làm lấy việc của mình

+ Cách tiến hành:

- GV đưa ra tình huống

+ Kết luận:

b) Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

+ Mục tiêu: - HS hiểu được như thế nào là

tự làm lấy việc của mình, và tại sao cần

phải tự làm lấy việc của mình

+ Cách tiến hành:

- GV phát phiếu học tập:

+ Câu hỏi sgk

+ Kết luận:

- Tự làm lấy việc của mình là cố gắng

làm lấy công việc của bản thân mà không

dựa dẫm vào người khác

- Tự làm lấy việc của mình giúp em mau

tiến bộ và không làm phiền người khác

c) Hoạt động 3: Xử lý tình huống.

- GV nêu tình huống cho HS xử lý

+ Kết luận: Đề nghị của Dũng là sai

- Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình

C.Hướng dẫn thực hành:

- Tự làm lấy những công việc hàng ngày

của mình ở trường, ở nhà

- Sưu tầm những mẩu chuyện, tấm gương

… về việc tự làm công việc của mình

HS nêu cách giải quyết

- Đại cần tự làm bài mà không nên chép bài của bạn, Vì đó là nhiệm vụ của mình

- HS thảo luận nhóm

- HS trả lời

- HS thảo luận

- Nêu cách giải quyết

-Tiếng Anh

Giáo viên bộ môn soạn giảng

-Tiếng Việt Luyện tập từ ngữ về gia đình- ôn tập câu: “Ai là gì?”

I Mục đích - yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về gia đinh

- Tiếp tục ôn kiểu câu: Ai, (cái gì, con gì) là gì?

II Đồ dùng dạy học: -Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’ A - Kiểm tra bài cũ: B - Dạy bài mới: - Tìm các bộ phận của câu:

Trang 5

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

*) Bài tập 1: Tìm những từ ngữ chỉ

gộp những người trong gia đình?

*) Bài tập 2:

+ Cha mẹ đối với con cái

+ Con cháu đối với ông bà, cha mẹ

+ Anh chị em đối với nhau:

*) Bài tập 3: Ai là gì?

a, Tuấn trong bài: Chiếc áo len:

b, c, d tương tự

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Học thuộc lòng 6 thành ngữ, tục

ngữ ở bài tập 2

- Chính bông là bạn của trẻ em

- Ông bà, chú bác, cô gì, cha anh …

- HS trao đổi theo cặp

- Phát biểu ý kiến

- Cả lớp đọc thầm

- HS làm nhóm

- Chữa, nhận xét + làm vở

c) Con có cha như nhà có nóc

d) Con có mẹ như măng ấp bẹ

a) Con hiền, chau thảo

b) Con cái khôn ngoan vè vang cha mẹ

e) Chị ngã em nâng

d) Anh em … …… đỡ đần

- Mỗi HS đặt 1 câu:

- Tuấn là anh của Lan

- Tuấn là đứa con ngoan

………

Tiếng việt Luyện điền vào giấy tờ in sẵn

I Mục đích - yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói

- Nghe kể cấu chuyện: “Dại gì mà đổi” Nhớ nội dung câu chuyện, kể lại tự nhiên, giọng hồn nhiên

2 Rèn kĩ năng viết (điền vào giấy tờ in sẵn Điền đúng nội dung vào mẫu điện báo)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện: Dại gì mà đổi

- Mẫu điện báo, vở bài tậpthực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’

A - Kiểm tra bài cũ:

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

a) Bài tập 1: tr18

-YC học sinh kể một câu chuyên vui

ngắn

- HS kể chuyện

Trang 6

Năm học: 2012 - 2013

2’

b) Bài tập 2: tr18

c) Bài tập 2: tr18

Điện báo gửi tin vui của gia đình em

cho một người thân trong họ

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ

- HD về nhà liên hệ thực tế

- HS thi kể + bình chọn

- HS đoc kĩ yc của đề bài rồi làm bài Nêu đáp án đúng

- HS đọc kĩ - điền đúng

- Ghi rõ nội dung người nhận, địa chỉ người nhận

- Nội dung ngắn gọn, rõ ràng (phần này tính tiền theo chữ)

- Họ tên, địa chỉ người gửi (không tính tiền)

- HS thực hiện điền đúng

-Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011

Thể dục

ôn đi vượt chướng ngại vật thấp

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn tập hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết

và thực hiện động tác tường đối chính xác

- Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật thấp

- Chơi trò chơi: “Thi xếp hàng”

II Địa điểm phương tiện:

- Sân chơi hợp vệ sinh

- Còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

( 8’ )

2 Phần cơ bản:

( 20’ )

3 Phần kết thúc:

( 7’ )

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung giờ học

- HD HS giậm chân tại chỗ

- Chạy chậm theo vòng tròn

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái

- GV uốn nắn sửa sai

- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp

+ Trò chơi: Thi xếp hàng

- Đi theo nhịp và hát

- Nhận xét giờ

- HD ôn cách đi vượt chướng ngại vật thấp

-Mĩ thuật

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Trang 7

-Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

- Ôn tập về thời gian (xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày)

II Các hoạt động dạy học:

3’

30’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Luyện tập:

Bài 1:

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 3: (tr23)

Bài 4:

Bài 5: (tr23)

3.Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Bảng chia 6

- Bài 1:

- Nhận xét

- HS tự làm

- Chữa bài + nhận xét

- HS lên bảng HS nhận xét

- Chữa bài

- HS làm vở

Số giờ của 6 ngày là:

24 x 6 = 144 (giờ)

Đáp số: 144 giờ

- HS thực hành quay kim đồng hồ theo yêu cầu

- HS nối 2 phép nhân có kết quả bằng nhau với nhau

-Chính tả (Nghe viết) Người lính dũng cảm

I Mục đích – yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe viết chính xác 1 đoạn bài “Người lính dũng cảm”

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm n/l

2 Ôn bảng chữ cái:

- Học thuộc lòng 9 chữ cái trong bảng

II Đồ dùng day học:

3’

30’

A - Kiểm tra bài cũ:

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD nghe viết:

a) HD chuẩn bị:

- Đọc đoạn viết chính tả

? Đoạn này kể chuyện gì?

- Loay hoay, gió xoáy …

- Nhẫn nại, …

- Tan học, chú lính rủ viên tướng ra vườn sửa hàng rào

Trang 8

Năm học: 2012 - 2013

2’

? Đoạn văn có mấy câu?

b) GV đọc

c) Châm chữa

3 HD làm bài tập chính tả:

Bài 2:

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Học thuộc lòng 28 tên chữ đã

học

- 6 câu

- HS viết chính tả

a) Hoa lựu nở … nắng

lũ … lơ … lướt … b) … en … chen … chen

- Học thuộc lòng 9 chữ cái

- Học thuộc lòng bảng chử cái (28 chữ cái)

-Buổi chiều Tập viết

ôn chữ hoa C .( tiếp )

I Mục đích - yêu cầu:

- Củng cố cách viết chữ C (Ch) thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng Chu Văn An cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng

II Đồ dùng dạy học:- Mẫu chữ: C - Chu văn an

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’

2’

A - Kiểm tra bài cũ:

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết trên

bảng con:

a) Luyện viết chữ hoa

- GV viết mẫu + HD cách viết:

- Uốn nắn sửa sai

b) Luyện viết từ ứng dụng:

Chu Văn An.là một nhà giáo

nổi tiếng đời trần (1292 - 1370)

Ông có nhiều học trò giỏi, nhiều

người sau này học trò trở thành

nhân tài của đất nước

c) Luyện viết câu ứng dụng

4 Chấm, chữa, nhận xét.

5 Hướng dẫn về nhà: Viết bài ở

- HS viết bảng con

- Lớp nhận xét

Chu Văn An.

- HS viết bảng con

- Luyện viết câu ứng dụng

Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe

Trang 9

-Toán Luyện tập nhân số có hai chữ số với số có một chữ số

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

- Ôn tập về thời gian (xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày)

II Các hoạt động dạy học:

3’

30’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Luyện tập:

Bài 1:

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 3: (tr28)

Bài 4:

Bài 5: (tr28)

3.Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Bảng chia 6

- Bài 1:

- Nhận xét

- HS tự làm

- Chữa bài + nhận xét

- HS lên bảng HS nhận xét

- làm vở

- Chữa bài

- HS làm vở

Trong 2 giờ xe máy chạy được số

km là:

37 x 2 = 74 (km)

Đáp số: 74 km

- HS thực hành vẽ thêm kim phút để chỉ thời gian tương ứng

- HS viết số vào ô trống

-Tiếng Anh

Giáo viên bộ môn soạn giảng

-Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011

Âm nhạc

Giáo viên bộ môn soạn giảng

-Tập đọc Cuộc họp của chữ viết

(Trần Ninh Hồ)

I Mục đích – yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Đọc phân biệt được lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu câu

- Hiểu cách tổ chức 1 cuộc họp

II Đồ dùng day học:

Trang 10

Năm học: 2012 - 2013

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’ A - Kiểm tra bài cũ: B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD nghe viết:

a) GV đọc bài, HD cách đọc: Người

dẫn chuyện hóm hỉnh

- Bác chữ A:

- Dấu chấm phảy:

- Đám động:

b) Luyện đọc + giải nghĩa từ:

Bài chia 4 đoạn: Đoạn

1:

Đoạn 2:

Đoạn 3:

Đoạn 4:

3 HD tìm hiểu bài:

? Các chữ cái và dấu câu họp bàn về

điều gì?

? Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ

bạn Hoàng?

+ Giao phiếu

- Những câu trong bài thể hiện

đúng diễn biến của cuộc họp:

a) Nêu mục đích cuộc họp

b) Nêu tình hình của lớp

c) Nêu nguyên nhân dẫn đến tình

hình đó?

d) Nêu cách giải quyết:

e) Giao việc cho mọi người

- To, dõng dạc, rõ ràng, rành mạch

- Khi ngạc nhiên, lúc phàn nàn

- Đọc nối tiếp câu + PA

- Đọc đoạn trước lớp + TN

Từ đầu  lấm tấm mồ hôi

Tiếp … mồ hôi

…… ẩu thế nhỉ!

Còn lại

- Đọc đoạn trong nhóm

- Đọc ĐT cả bài

+ Đọc đoạn 1:

- Giúp bạn Hoàng Bạn này không biết dùng dấu câu nên đã viết những câu kì quặc

+ Đọc đoạn 2, 3, 4:

- Giao cho anh dấu chấm

- Yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn, mỗi khi Hoàng định chấm câu

- Hoạt động nhóm

- Hôm nay chúng ta họp để tìm cách giúp đỡ em Hoàng

- Hoàng hoàn toàn không biết chấm câu

- Có đoạn văn em viết thế này: “Chú lính … mồ hôi”

- Tất cả là do Hoàng chẳng bao giờ để ý

đến dấu câu Mỏi tay chỗ nào, cậu ta chấm chỗ ấy

- Từ nay, mỗi khi Hoàng định đặt dấu chấm câu Hoàng lại phải đọc lại câu văn 1 lần nữa

- Anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn 1 lần nữa trước khi Hoàng định

Trang 11

4 Luyện đọc lại:

5 Củng cố – dặn dò:

- Vai trò của dấu câu

chấm câu

- Đọc phân vai (4 HS)

- Lớp nhận xét

-Âm nhạc

Giáo viên bộ môn soạn dạy

-Toán Bảng chia 6

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc lòng bảng chia

- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (Về chia thành 6 phần bằng nhau và chia theo nhóm 6)

II Đồ dùng day học: - Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn.

III Các hoạt động dạy học:

3’

10’

20’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Thành lập bảng chia 6:

- Bảng nhân 6

6 được lấy 1 lần: 6 x 1 = 6

6 được lấy 2 lần: 6 x 2 =

12

3 Thực hành:

Bài 1: (24) Tính nhẩm

Bài 2: (24) Tính nhẩm

Bài 3: (24)

Bài 4: (24)

4 Củng cố, dặn dò:

- Chấm chữa, nhận xét

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Bảng nhân 6

- Bảng chia 6

6 chia 6 nhóm: 6 : 6 = 1 (nhóm)

12 : 6 = 2 (nhóm)

… (Mỗi nhóm 6 chấm tròn)

- HS nhẩm

- Trả lời nối tiếp

- Nhẩm theo nhóm 3

- Lớp nhận xét

- HS giải

Độ dài mỗi đoạn dây là:

48 : 6 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm

- HS làm vở

Số đoạn dây có là:

48 : 6 = 8 (đoạn)

ĐS: 8 đoạn

-Tự nhiên xã hội Phòng bệnh tim mạch

I Mục tiêu:

- Kể được 1 số bệnh về tim mạch

Trang 12

Năm học: 2012 - 2013

- Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

- Kể ra một số bệnh tim mạch, thấp tim

- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

II Đồ dùng day học:- Các hình trong sgk trang 20, 21.

III Các hoạt động dạy học:

3’

30’

2’

A - Kiểm tra bài cũ:

B - Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Động não

+ Mục tiêu: Kể được tên một vài bệnh

về tim mạch

+ Cách tiến hành:

- Bệnh thấp tim thường gặp ở trẻ em

- GV nhận xét kết luận

* Hoạt động 2: Đóng vai

+ Mục tiêu: Nêu được sự nguy hiểm

và nguyên nhân ngây ra bệnh thấp tim

ở trẻ em

+ Cách tiến hành:

- Bước 1: Làm việc cá nhân

- Bước 2: Làm theo nhóm

- Bước 3:

? ở nứa tuổi nào thường mắc bệnh

thấp tim?

? Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế

nào?

? Nguyên nhân gây bệnh thấp tim là

gì?

+ Kết luận sgk

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

+ Mục tiêu:- Kể được 1 số cách đề

phòng bệnh thấp tim

- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

+ Cách tiến hành:

- Bước 1: Làm việc theo cặp

- Bước 2: Làm việc cả lớp

+ Kết luận sgk

C - Củng cố, dặn dò:

- Nêu nội dung chính của bài

- Đề phòng lệnh thấp tim

- Nêu cách vệ sinh cơ quan tuần hoàn

- Mỗi HS kể tên 1 số bệnh tim mạch: bệnh thấp tim, huyết áp cao, xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim

- Lớp nhận xét

- Tiểu kết

- HS quan sát hình 1, 2, 3 (20)

- Đọc câu hỏi - đáp của từng nhân vật trong hình

- Thảo luận câu hỏi sgk

- Thảo luận nhóm

- Lứa tuổi HS

- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim gây ra suy tim

- Do viêm hang, viêm a-mi-đan, kéo dài, viêm khớp cấp không được chữa kịp thời, dứt điểm

- Quan sát hình 4, 5, 6 (21)

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w