- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ - Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn.. HS chú ý để thực hiện..[r]
Trang 1Tiết: 12 (theo PPCT) Ngày soạn: 01 /10/2011.
Luyện tập
A MỤC TIấU:
1 Kiến thức: - Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toỏn về chia tỉ lệ
3 Thái độ: - Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
B CHUẨN BỊ:
GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ dạy hoc
HS: Ôn tập về tỉ lệ thức và các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, xem cỏc bài tập ở nhà trước, dụng cụ học tập
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Hoaùt ủoọng 1:
Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
Chữa BT 75/14 SBT : Tìm hai số x và y biết:
7x = 3y và x – y = 16.
GV nhận xột và cho điểm
Hoaùt ủoọng 2:
Luyện tập:
Dạng 1: Tỉ số
Bài 59 (SGK/T31)
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nhóm chẵn: a, b)
Nhóm lẻ: c, d)
GV hướng dẫn hs thực hiện
Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo bài của
nhau
GV: Chốt lại dạng bài tập này và yêu cầu
HS làm vào vở
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức:
HS: Viết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Có:
f
e d
c b
a
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
HS: Lên bảng làm bài tập
Từ 7x = 3y ta có:
4 4
16 7 3 7 3 7
x
28 7 4
12 3 4
y x
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Luyện tập:
Dạng 1: Tỉ số
HS: Làm việc theo nhóm, sau đó nhận xét chéo bài của nhau
a) 2,04 : (-3,12) =
26
17 213
204
b) ( ) : 1,25 =
2
1 1
5
6 5
4 2
3 4
5 : 2
c) 4 : 5
23
16 4
23 : 4 4
3
73
14 7
73 14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
3
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong tỉ lệ
Trang 2Bài 60 (SGK/T31)
GV và HS cùng làm phần
5
2 : 4
3 1 3
2
:
.
3
x
Hãy xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ
thức
Nêu cách tìm ngoại tỉ Từ đó tìm x
.x 3 1
Tương tự gọi 3 HS lên bảng làm
HS1: b)
HS2: c)
HS3: d)
Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
Bài 58 (SGK/T30)
Gợi ý: Gọi số cây trồng được của lớp 7A,
7B lần lượt là x, y
Hãy dùng dãy số bằng nhau để thể hiện đề
bài?
Yêu cầu 1 HS lên bảng giải tiếp
Bài 61 (SGK/T31)
Từ hai tỉ lệ thức đã cho làm thế nào để có
dãy tỉ số bằng nhau?
Gọi 1HS lên bảng áp dụng tính chất dãy tỉ
số bằng nhau làm tiếp, dưới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
Bài 62: (SGK/T31)
GV: Trong bài này ta không có x + y hoặc x
thức:
Bài 60 (SGK/T31)
HS: Ngoại tỉ:
5
2
; 3
1
x
Trung tỉ: ; 1
3
2 4 3
HS: 1 1 :3 2 2.
3 x 4 5 3
13.x 7 2 24 5 3: .
3
2 2
5 4
7 3
1
3 x 12
35 1 35 3 35 3
x
3 HS lên bảng làm Kết quả: b) x = 1,5; c) x = 0,32; d) x =
32 3
Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
Bài 58 (SGK/T30) Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B lần lượt là x, y
HS: Ta có và y – x = 20
5
4 8 ,
0
y x
= 20 (vì y-x = 20) 1
20 4 5 5
Do đó: 20 x = 4.20 = 80
4
= 20 y = 20.5 = 100 5
y
Vậy: Số cây đã trồng của lớp 7A: 80 cây
Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 cây Bài 61 (SGK/T31)
HS Ta phải biến đổ sao cho trong hai tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
ta có (1)
x y x y
(2)
y z y z
Từ (1) và (2) và
8 12 15
x y z 10
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
8 12 10 8 12 10 5
x y z x y z
;
Bài 62: (SGK/T31)
Trang 3– y mà lại có x.y
Vậy nếu có: và có bằng hay
d
c b
a
b
a
bd ac
không?
GV gợi ý bàng một VD cụ thể:
Có thì có bằng hay không?
6
2
3
1
6 3
2 1
3 1 Hướng dẫn HS cách làm:
Đặt x y k x = 2k ; y = 5k
5
2
Ta có: x.y = 10 2k.5k = 10
10.k2 = 10 k2 = 1 1
Với k = 1 Hãy tính x, y?
Với k = -1 Hãy tính x, y?
GV lưu ý HS
nhưng
bd
ac
d
c
b
a
bd
ac d
c b
Ta có thể sử dụng nhận xét này để tìm cách
giải khác:
= 1 (vì x.y = 10)
10
10 10 5
2
2 2
= 1 Từ đó tìm x, y
25
4
2
x
Hoaùt ủoọng 3:
Củng cố:
Theo từng phần trong giờ luyện tập
Hoaùt ủoọng 4:
Hướng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài các bài
tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 63, 64 (SGK
Trang 31)
- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ
- Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn Số
thập phân vô hạn tuần hoàn
HS:
3
1 9
1 6 3
2
Vậy:
bd
ac d
c b
a
HS làm bài dưới sự HD của GV
Với k = 1; x = 2; y = 5
K = -1; x = -2; y = -5
HS chỳ ý để thực hiện
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
…… ………
… ……… ……… ……
……… ……… ……
… ……… … ………
… ……… … ………