- Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một số dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sán[r]
Trang 1Giảng:9/2/2009 Tuần 23
Tiết 47 Đ4 số trung bình cộng
A mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một số dấu hiệu trong một số ./ hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
Biết tìm mốt của dáu hiệu và .8 đầu thấy .0 ý nghĩa thực tế của mốt
- Kĩ năng : Rèn luyện các kĩ năng trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, bài toán, chú ý;
2 Học sinh : Dụng cụ học tập
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức : 7A………
2 Kiểm tra
Chữa bài tập 10 trang 5
3 Bài mới :
Hoạt động của GV
- I.8 dẫn HS làm ?1
- I.8 dẫn HS làm ?2
Em hãy lập bảng "tần số" (bảng dọc)
GV: Ta thay việc tính tổng số điểm các
bài có điểm số bằng nhau bằng cách
nhân số ấy với tần số của nó
GV: Bổ sung thêm hai cột vào bên phải
bảng: một cột tính các tích (x.n) và một
cột để tính điểm trung bình
GV: Giới thiệu để HS biết cách tính tích
(x.n)
- Sau đó tính tổng của các tích vừa tìm
.0 (Kết quả là bao nhiêu ?)
- Cuối cùng chia tổng đó cho số các giá
trị (tức tổng các tần số) Ta .0 số
trung bình và ký hiệu X
Em hãy đọc kết quả ở bài toán trên.X
Hoạt động của HS
1.số trung bình cộng của dấu hiệu :
?1 Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
?2.
- HS lập bảng "tần số" (bảng dọc)
Điểm
số (x)
Tần số (n)
Các tích (x.n)
2 3 6
3 2 6
4 3 12
5 3 15
6 8 48
7 9 63
8 9 72
9 2 18
10 1 10
N=40 Tổng:250
X= 6 , 25 40
250
HS: Tổng 250
Trang 2GV: Cũng có thể nói giá trị trung bình
cộng của dấu hiệu là 6,25
GV cho HS đọc chú ý tr.18 SGK.
GV: Thông qua bài toán vừa làm em hãy
nêu lại các .8 tìm số trung bình cộng
của một dấu hiệu ?
- Đó chính là cách tính số trung bình
cộng
GV: Do đó ta có công thức:
=
X
N
n x n
x n x n
x1 1 2 2 3 3 k k
Trong đó :
x1,x2, ,xk là k giá trị khác nhau của
dấu hiệu X;
n1,n2, ,nk la k tần số i ứng ;
N là số các giá trị
là số trung bình cộng
X
GV: Hãy chỉ ra ở bài tập trên thì
k = ?
x1= ? x2 = ? x9 = ?
n1= ? n2 = ? n9 = ?
Cho HS làm ?3 SGK –trang 18 (BP)
GV: Với cùng đề kiểm tra em hãy so
sánh kết quả làm bài kiểm tra toán của
hai lớp 7C và 7A ?
GV: Đó là câu trả lời cho ?4 Vậy số
trung bình cộng có ý nghĩa là gì? Ta
sang phần 2
= 6,25
X
HS đọc chú ý tr.18 SGK
- Nhân từng giá trị với tần số i ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm .05
- Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số)
k = 9
x1 = 2; x2 = 3; ; x9 = 10
n1 = 3; n2 = 2; ; n9 = 1
HS làm ?3
Điểm số(x) Tần số (n) Các (x.n) tích 3
4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 10 8 10 3 1
6 8 20 60 56 80 27 10 N= 40 Tổng: 267 = =6,68
X
40 267
Kết quả làm bài kiểm tra toán của lớp 7A cao hơn lớp 7C
trong SGK
VD: Để so sánh khả năng học Toán của
HS, ta căn cứ vào đâu ?
- GV yêu cầu HS đọc chú ý tr.19 SGK.
2.ý nghĩa của số trung bình cộng:
- HS đọc ý nghĩa của số trung bình cộng (tr.19 SGK)
HS: Để so sánh khả năng học toán của HS ta căn cứ vào điểm TB môn Toán của hai HS đó
HS đọc chú ý (tr.19 SGK).
- GV .7 ví dụ bảng 22 lên bảng phụ và
yêu cầu HS đọc ví dụ
- GV: Cỡ dép nào mà cửa hàng bán .0
nhiều nhất ?
- Có nhận xét gì về tần số của giá trị 39?
3.mốt của dấu hiệu :
Một HS đọc ví dụ tr.19 SGK
HS: Cỡ 39, bán .0 184 đôi
Trang 3GV: Vậy giá trị 39 với tần số lớn nhất
(184) .0 gọi là mốt
- GV giới thiệu mốt SGK tr 19
- Kí hiệu : M0
HS: Giá trị 39 có tần số lớn nhất là 184
HS đọc lại khái niệm Mốt tr.19 SGK.
Luyện tập
Bài tập 15 (tr.20
SGK)
S`.7 đề bài lên
bảng phụ)
HS làm bài tập 15 (tr.20 SGK)
Kết quả
a)Dấu hiệu cần tìm là : Tuổi thọ của mỗi bóng đèn (Tính theo giờ) b)Số trung bình cộng :
Tuổithọ(x) Sốbóngđèn
iST Cáctích(xn) 1150
1160 1170 1180 1190
5 8 12 18 7
5570 9280 14040 21240 8330
X
50 58640
Vậy số trung bình cộng là 1172,8 (giờ) c)M0= 1180
4 Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc bài - Làm bài tập 14, 17 (tr.20 SGK)
- Bài tập 11, 12, 13 (tr.6 SBT)
_
Giảng:9/2/2009
Tiết 48 : luyện tập
A mục tiêu:
- Kiến thức: I.8 dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các
.8 và ý nghĩa của các kí hiệu)
- Kĩ năng : `.7 ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS
luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc.
B.Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập Máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Máy tính bỏ túi
C.Tiến trình dạy - học:
7B………
2 Kiểm tra
HS 1:
- Nêu các .8 tính số trung bình cộng
của một dấu hiệu ? Nêu công thức tính
số trung bình cộng và giải thích các kí
hiệu
- Chữa bài tập 17a (tr.20 SGK) (Đề bài
.7 lên bảng phụ)
HS 1:
- Chữa BT 17a (tr.20 SGK) a)Đáp số X 7 , 68ph
Trang 4HS 2:
- Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng?
Thế nào là mốt của dấu hiệu
- Chữa BT 17b (tr.20 SGK)
GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của
2 bạn và cho điểm
HS 2:
- Chữa bài tập 17b (tr.20 SGK) Tần số lớn nhất là 9, giá trị .i ứng với tần số 9 là 8
Vậy M0= 8
3 Bài mới:
Hoạt động của GV
Bài 13 (tr.6 SBT)
GV cho HS quan sát đề bài trên
bảng phụ
GV: Cho biết để tính điểm trung
bình của từng xạ thủ phải làm gì ?
GV gọi hai HS lên bảng và tính
điểm trung bình của từng xạ thủ
GV: Có nhận xét gì về kết quả và
khả năng của từng ./ ?
GV .7 tiếp bài tập sau lên bảng
phụ:
Tìm số trung bình cộng và tìm
mốt của dãy giá trị sau bằng cách
lập bảng
18 26 20 18 24
21 18 21 17 20
19 18 17 30 22
18 21 17 19 26
28 19 26 31 24
22 18 31 18 24
Yêu cầu các nhóm hoạt động thi
đua xem nhóm nào làm nhanh và
đúng nhất
Bài tập 18 (tr.21 SGK)
Có nhận xét gì về sự khác nhau
giữa bảng này và những bảng "tần
số" đã
biết ?
GV giới thiệu: Bảng này ta gọi là
bảng phân phối ghép lớp
GV tiếp tục giới thiệu cách tính số
trung bình cộng trong ./ hợp
HS: phải lập bảng tần số và thêm hai cột để tính X
HS1 tính của xạ thủ A
HS2 tính X của xạ thủ B
Xạ thủ A Xạ thủ B Giá
trị (x)
Tần Số (n)
Các tích (x.n) Giá trị
(x)
Tần
số (n)
Các tích (x.n)
8 9 10
5 6 9 N=20
40 54 90 Tổng184
6 7 9 10
2 1 5 12 N=20
12 7 45 120 Tổng184
=
20
20
184
thủ A bắn đều hơn (điểm chụm hơn), còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn
HS hoạt động theo nhóm
Giátrị (x)
Tầnsố (n)
Cáctích (xn) 17
18 19 20 21 22 24 26 28 30 31
3 7 3 2 3 2 3 3 1 1 2
51 126 57 40 63 44 72 78 28 30 62
=
30
651
N= 30 Tổng 651 Vậy số trung bình cộng là = 21,7X
Mốt là M0 = 18
Bài tập 18 (tr.21 SGK)
HS: Khác nhau trong cột ghi giá trị (chiều cao) e./ ta ghép các giá trị của dấu hiệutheo từng lớp
Trang 5Bảng phụ:Lời giải mẫu
Chiều
cao
Giá
trị
trug
bìn
h
Tấ
n số Các tích
105
110-120
121-131
132-142
143-153
155
105
115
126
137
148
155
1 7 35 45 11 1 N=
10 0
105 805 4410 6165 1628 155
100 13268
) ( 68 ,
132 cm
(cm)
Ví dụ : Từ 110 120 có 7 HS
4 Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại bài - Làm bài tập sau:
- Làm bài tập 20 tr.23 SGK, bài 14 tr.7 SBT
GV trở lại bài tập 13 (tr.6 SBT)
Tính giá trị trung bình X
Xạ thủ A:
X =
k
k k
m m
m
x m x
m
x
m
2 1
2 2
1
1
X =
9 6
5
10 9 9
.
6
8
.
5
tính trên máy
3.Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình X trong bài toán thống
kê
HS làm theo chỉ dẫn của GV
... SGK.2.ý nghĩa số trung bình cộng:
- HS đọc ý nghĩa số trung bình cộng (tr.19 SGK)
HS: Để so sánh khả học toán HS ta vào điểm TB mơn Tốn hai HS... 1:
- Nêu .8 tính số trung bình cộng
của dấu hiệu ? Nêu cơng thức tính
số trung bình cộng giải thích kí
hiệu
- Chữa tập 17a (tr.20 SGK) (Đề
.7 lên bảng...
X
40 2 67< /small>
Kết làm kiểm tra toán lớp 7A cao lớp 7C
trong SGK
VD: Để so sánh khả học Toán
HS, ta vào đâu ?
- GV yêu cầu HS đọc ý tr.19