Vận dụng được: đưa bài toán từ thực tiễn đến chương trình thông qua mô tả thuật toán; sử dụng các từ khóa, câu lệnh của ngôn ngữ lập trình Pascal để lập trình bài toán thực tiễn thành [r]
Trang 1Ngày soạn: 15/12/09
Ngày dạy: 18/12/09
Ti ế t : 33, 34:
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức
nhánh, câu ! 1 2
2 Kỹ năng
B
B
toán;
toán
bài "#$ : chng trình
3 Tư duy và thái độ
FG "$ chính xác
Phát
II - PHƯƠNG PHÁP
L K :. # ' xen !" nhóm
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình
2
IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 - ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Trang 2-
Q và bài "# ã :
=S2
- LE HS lên
câu a
- LE HS " xét bài
làm
- FV áp án
- LE HS lên
câu b
- LE HS " xét bài
làm
- FV áp án
- LE HS lên
câu c
- LE HS " xét bài
làm
- FV áp án
- LE HS lên
câu d
- LE HS " xét bài
làm
- FV áp án
- câu !J2
- Lên
câu a
- Y" xét bài làm
- Lên
câu b
- Y" xét bài làm
- Lên
câu c
- Y" xét bài làm
- Lên
câu d
- Y" xét bài làm
Bài 1: Vi
biu thc Pascal
(2 )
3 6 7
x
x y
y
Giải:
a (2*x+y)*(2*x+y) +1/3 – (4*x +5)/(6*y + 7);
b 1 a(b 2)
Giải:
b 1/x - a*(b+2)/(2+a)
c (7-x)3 chia cho 5 !., 7
Giải:
c (7 - 3)*(7 - 3)*(7 - 3) mod 5
d (a2 + b)(1 + c)3
Giải:
d (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
-
Q và bài "# ã :
=S2
- LE HS lên
câu a
- LE HS " xét bài
làm
- FV áp án
- LE HS lên
câu b
- LE HS " xét bài
làm
- câu !J2
- Lên
câu a
- Y" xét bài làm
- Lên
câu b
- Y" xét bài làm
Bài 2:
Pascal sau
a (x + 2)*(x + 3)/ (x + 4) - y / (a + b)*(x - 3)*(x - 3)
Giải:
a - (x - 3)2
4
) 3 )(
2 (
x
x x
b a
y
b 1 + 2 / (2*x + 4) + 3 / (x*7 - 6) + 4 / (x*(6-x))
Giải:
4 2
2
3
4
x
x
c (7*x+y)*(7*x+y) – 1/6 + (5*x +4)/(3*y +2);
Trang 3- FV áp án.
- LE HS lên
câu c
- LE HS " xét bài
làm
- FV áp án
- Lên
câu c
- Y" xét bài làm
Giải:
(7 )
6 3 2
x
x y
y
-
Q và bài "# ã :
=S2
- Cho HS !"
nhóm bài "# trên
- Chính xác hóa
)2
- câu !J2
- I !" nhóm
- Wa ra !J
bài "# !"
nhóm
- Y" xét !J
-Ghi " )
Bài 3: Td# H# các câu ! sau thành 6 ch
Const pi=3.14;
Writeln(‘Nhap ban kinh hinh tron R=’);
Writeln(‘Dien tich hinh tron la: ‘, S);
End
Readln(R);
Var R, S:real;
Readln Begin S:=pi*R*R;
Giải:
Var R, S:real;
Const pi=3.14;
Writeln(‘Nhap ban kinh hinh tron R=’);
Readln(R);
S:=pi*R*R;
Writeln(‘Dien tich hinh tron la: ‘, S);
Readln Begin End
-
Q và bài "# ã :
=S2
-
xác o bài toán
- LE HS lên xác
o bài toán
- H4 7p HS mô
" toán
- câu !J2
-
o bài toán
- Lên xác
o bài toán
Bài 4: Hãy xác o bài toán, mô " toán
và : chng trình tìm giá o !4 . trong
Giải:
a) Xác o bài toán:
- Input: V =V a, b, c, d
- Output: Max = max{a, b, c, d}
b) Mô " toán:
- B1: Y"# vào V =V a, b, c, d
- B2: Maxa
- B3: Y Max<b thì Maxb
- B4: Y Max<c thì Maxc
Trang 4- LE HS mô "
toán
- LE HS lên :
chng trình
-
" toán
- Lên mô
" toán
- Lên :
chng trình 78' vào mô "
toán
- B5: Y Max<d thì Maxd
- B6: In Max ra màn hình và thúc
c) > chng trình:
Program Tim_so_lon_nhat;
Var a, b, c, d, Max: integer;
Begin Write(‘Nhap so a: ’); Readln(a);
Write(‘Nhap so b: ’); Readln(b);
Write(‘Nhap so c: ’); Readln(c);
Write(‘Nhap so d: ’); Readln(d);
Max := a;
If Max<b then Max := b;
If Max<c then Max := c;
If Max<d then Max := d;
Writeln(‘So lon nhat trong bon so ‘,a,’, ’,b,’,
’,c,’, ’,d,’ la: ‘,Max);
Readln End
4 - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Qua bài
B
B
toán;
toán
bài "#$ : chng trình
...III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình
2
IV - TIẾN TRÌNH B? ?I GIẢNG
1 - ổn định:
2 Kiểm tra... S:=pi*R*R;
Gi? ?i:
Var R, S:real;
Const pi=3.14;
Writeln(‘Nhap ban kinh hinh tron R=’);
Readln(R);
S:=pi*R*R;
Writeln(‘Dien tich hinh tron la: ‘,...
Const pi=3.14;
Writeln(‘Nhap ban kinh hinh tron R=’);
Writeln(‘Dien tich hinh tron la: ‘, S);
End
Readln(R);
Var R, S:real;
Readln Begin S:=pi*R*R;
Gi? ?i: