- Nhận xét, bổ sung, nhắc lại: Muốn nhân số có ba chữ số với số có một chữ số ta lấy thừa số thứ hai nhân lần lượt với từng số từ phải qua trái của thừa số thứ nhất?. - Gọi học sinh nêu [r]
Trang 12:TOÁN 55:NHÂN SỐ CÓ BA CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I ,-% tiêu.
*Giúp $% sinh %1 %2
- hành nhân có 3 có
- Áp phép nhân có 3 có bài toán có liên quan
- )* bài toán + tìm !- chia !
II 3 dùng 46 $%
- /0 màu, !
III 7 pháp:
- 2"31$'456 hành
IV Các :! ;< 46 $%
1 tra bài %A (3’)
- 78 hs lên ! bài + nhà
- 96 xét, ghi
2 Bài (30’)
a 75' bài:
- Ghi <' bài lên !
b =.> hành phép nhân
*Phép nhân: 123 x 2 = ?
- Ghi ! phép nhân
- Y/c hs $3 cách B tính và 5
phép tính nhân có 2
- $3 cách B tính và 5
- Yêu hs 5 phép nhân 123 x 2
.F .G
? Phép tính nhân này có hay không có
vì sao?
- 903 dung:
H6 là phép nhân không F vì M! QR
%1? !S hàng khi nhân T 7 10
*Phép nhân: 326 x 3 = ?
- Y/c sinh làm
- Y/c hs 6 xét, vài hs $3 cách tính
6 x 8 > 8 x 5 8 x 7 = 7 x 8
8 x 9 > 3 x 8 6 x 7 < 6 x 8
- Hs 6 xét
- KA nghe, $3<' bài
*Phép nhân: 123 x 2 = ?
- Hs phép nhân: 123 x 2 = ?
- Hs nêu cách B tính và 5
- ) $ làm nháp, 1 hs lên ! làm:
123 2 nhân 3 !U 6 6
x 2 2 nhân 2 !U 4 4
246 2 nhân 1 !U 2 2
=> W64;123 x 2 = 246
- là phép nhân không vì I &' X hàng khi nhân YF 10
*Phép nhân: 326 x 3 = ?
326 3 nhân 6 !U 18 8 1
x 3 3 nhân 2 !U 6 thêm 1 !U 7 7
978 3 nhân 3 !U 9 9
Trang 2? là phép nhân có hay không có
vì sao?
? ]' nhân có 3 có
ta làm nào?
- 96 xét, !^ sung, $3;
,2 nhân 02 có ba %X 02 02 có
<! %X 02 ta LY6 !S? 02 !Z hai nhân
L[ L ! !S 02 !S qua trái %1?
!S? 02 !Z Y!*
c K'456;
*Bài 1/55: Tính.
- 78 sinh nêu yêu bài 6
- Y/c hs tính
- Hs 6 xét và $3 $< $._ X
phép tính
- 96 xét, `( sai
- Y/c hs làm
- )( bài ghi
*Bài 3/55: Bài toán.
- 78 hs + bài
- Y/c hs tóm A và bài toán
Tóm !_!
116 .a
1
? .a
3
- )( bài, ghi
*Bài 4/55: Tìm x.
- Nêu yêu bài toán
? Bài y/c gì?
? Bài toán 3 toán gì?
=> là 3 toán: “Tìm 02 @ chia
%?
? ]' tìm !- chia ! ta làm
nào?
- 96 xét, 0 3 $3 cách tìm
=> W64;326 x 3 = 978
- là phép nhân có vì I &' nhân hàng F
-$ F 10
- sinh nêu cách nhân có ba có
- 96 xét, !^ sung
- KA nghe
*Bài 1/55: Tính.
- Hs nêu yêu bài 6
- Hs làm vào b1 5 hs lên ! làm
341 231 212 110 203
x 2 x 3 x 4 x 5 x 3
682 693 848 550 609
- 96 xét, `( sai
- Lên ! làm, $ làm vào b
437 205 171 319
x 2 x 4 x 5 x 3
874 820 755 957
- Hs 6 xét, `( sai
*Bài 3/55: Bài toán.
- Hs làm bài vào b1 1 hs lên ! làm
Bài
116 x 3 = 348 c.ad 2# ; 348 .a
- Hs 6 xét
*Bài 4/55: Tìm x.
- Nêu $3 yêu bài toán
- Bài y/c tìm !- chia !
=> là 3 toán: Tìm !- chia !
=> ]' tìm !- chia ! ta $04.F nhân
chia
Trang 3,2 tìm 02 @ chia %? ta LY6
!7 nhân 02 chia.
- 96 xét, `( sai
3 1 %2d 4^ dò: (2’)
- W+$'456 thêm và !- bài sau
- 96 xét,
- Lên ! làm bài
- K làm bài vào b bài 6
- Hs 6 xét
- W+ làm $3 các bài 6 trên, !- bài sau
*******************************************************************************
...- hành nhân có có
- Áp phép nhân có có tốn có liên quan
- )* tốn + tìm !- chia !
II 3 dùng... ?
- Ghi ! phép nhân
- Y/c hs $3 cách B tính 5
phép tính nhân có
- $3 cách B tính 5
- Yêu hs 5 phép nhân 1 23 x
.F...
*Phép nhân: 1 23 x = ?
- Hs phép nhân: 1 23 x = ?
- Hs nêu cách B tính 5
- ) $ làm nháp, hs lên ! làm:
1 23 nhân !U
x 2 nhân