Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó.. * Kỹ năng: Biết sử dụng các ký[r]
Trang 1Tuần 7 Ngày soạn: 23/09/10
Tiết 19 Ngày dạy: /09/10
I Mục tiêu:
*
hai hay ! " hai " có hay không chia cho " mà không ( tính giá ) #
* Kỹ năng: * + ,- các ký chia &/ không chia
* Thái độ: Rèn 2 cho sinh tính chính xác khi 4 ,- các tính chia nói trên.
II Chuẩn bị:
- GV: : ( màu, ; < -
- HS: > ? ) ; nhóm và bút 4
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
-
-
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).
GV / câu K9
+ Khi nào ta nói " E nhiên a chia cho "
E nhiên b khác 0?
+ Khi nào " E nhiên a không chia cho "
E nhiên b khác 0?
Cho ví
+ Chúng ta Q quan chia S hai
" E nhiên Khi xem xét 1 có chia
cho 1
không tính
# có chia hay không chia cho
" nào #
HS ; 2G9 + =" E nhiên a chia cho " E nhiên b khác 0
có " E nhiên k sao cho a = b.k
Ví ,-9
6 chia cho 2 vì 6 = 2.3 + =" E nhiên a không chia cho " E nhiên b khác 0
a = b.q + r ]4I q, r N và 0 < r < b)
Ví ,-9
15 không chia 4 vì
15 : 4 = 3
15 = 4.3 + 3
Hoạt động 2: Nhắc lại về quan hệ chia hết (3 phút)
Khi nào ta có phép chia O
Cho ví
,-7 sinh ) c 4!
chia O
a chia cho b, ký
7 hai sinh )
c chia
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:
+ =" E nhiên a chia cho "
E nhiên b khác 0 có " E nhiên k sao cho: a = b.k
+ Ký 9 a b &/ a b
(a không chia cho b)
Hoạt động 3: Tính chất 1 (15 phút)
?1 8 hai " chia cho 6
Xét có chia cho 6 không?
8 hai " chia cho 7
Xét có chia cho 7 không?
=> ^ xét
Trong cách ghi quát A, B
N, m 0 ta có H 4
A + B m &/ (A+B) m.
36, 42
6 ) 42 36 ( 6 42
6 36
7 ) 35 21 ( 7 35
7 21
^ P " C !
chia cho cùng " thì
chia cho " #
Trang 2a) 70 5 70 15 55 5
15 5
b)
18 6
24 6 (18 + 24 + 36) = 78 6
36 6
=> M 2
Nêu tính 1
7 4 HS lên ; làm bài c) 88 11 => (88 - 55) 11
55 11
d) 44 11 ; 66 11
và 77 11
=> (44+66+77) 11
6 ) 42 36 ( 6 42
6 36
Ta có:
A m
B m
b Chú ý: SGK trang 34
Hoạt động 4: Tính chất 2 ( 15 phút)
?2 &C nhóm:
Xét xem sau có chia cho
4 không? (32+13) chia cho 4?
Xét xem sau có chia cho
5 không?
(25+37) chia cho 5?
Xét xem các sau có chia
cho 7 không?
(35 – 12) chia cho 7?
Xét sau chia cho 3
không?
(7 + 12 + 24) chia cho 3?
>; 2I< xét các ví ,-
; các nhóm
Nêu xét thông qua các ví
,-9
Phát H tính 2
32 4
=> (32 + 13) 4
13 4
5 ) 37 25 ( 5 37
5 25
7 ) 12 35 ( 7 12
7 35
3 ) 24 12 7 ( 3
7
3 24
3 12
^ xét: ^ trong
hai " C có " C
không chia cho " nào # còn " C kia chia cho
" # thì không chia
cho " #
3 Tính chất 2:
a Ví dụ:
5 ) 37 25 ( 5 37
5 25
Ta có:
m B A m
B
m A
b Chú ý: SGK tr.35
Hoạt động 5: Củng cố (5 phút).
Bài ?3: Không tính toán xét xem
các sau có chia cho
8 không?
?4/ Cho hai ví ,- hai " a, b
trong # a không chia cho 3, b
không chia
chia cho 3
19 3
=> (19 + 17)=36 3
17 3
sinh E cho ví ,-
S^ 13 5; 12 5, 25 5
25
^ xét?
a/ 80 8 => (80 + 16) 8
16 8
b/80 8 => (80 - 16) 8
16 8
c/
32 8
40 8 => (32 + 40 + 24) 8
24 8
d/
32 8
40 8 => (32 + 40 + 12) 8
12 8
^ có 3 " C trong #
có hai " C không CH cho " nào # " còn 2C CH cho
có CH cho " # không?
?3
a/ 80 8 => (80 + 16) 8
16 8
b/80 8 => (80 - 16) 8
16 8
c/
32 8
40 8 => (32 + 40 + 24) 8
24 8
d/
32 8
40 8 => (32 + 40 + 12) 8
12 8
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
+ $c bài Q + BTVN: 83, 84, 85, 86
V Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tuần 7 Ngày soạn: 21/09/09
Tiết 20 Ngày dạy: 22/09/09
I Mục tiêu:
*
#
* Kỹ năng: HS 4 ,- các , chia cho 2, cho 5 H nhanh chóng ra "
có chia &/ không chia cho 2, cho 5
* Thái độ: Rèn 2 cho HS tính chính xác khi phát H và 4 ,- các , chia cho 2,
cho 5
II Chuẩn bị:
- GV: : ( màu, ; < -
- HS: > ? ) ; nhóm và bút 4
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
GV nêu câu K9
Xét H B9 186 + 42 Không làm
phép hãy cho trên có
chia cho 6 không?
Nêu tính 1
186 + 42 + 14 chia cho 6
không? Phát H tính 2?
7 HS lên ; làm:
6 ) 42 186 ( 6 42
6 186
HS phát H tính 1
a m và b m (a+b) m
6 ) 14 42 186 ( 6 14
6 42
6 186
HS phát H tính 2
Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu (5 phút)
10 2 ? 10 5 ? vì sao?
90 = 9 10 chia cho 2 không?
chia cho 5 không?
1240 = 124 10 chia cho 2
không? chia cho 5 không?
xét?
Tím vài " 4o chia cho 2
4o chia cho 5
10 2; 10 5 vì 10 có S "
cùng p 0
90 2; 90 5
1240 2; 1240 5
HS tìm ví
,-1 Nhận xét mở đầu:
Các S " cùng p 0 ! chia cho 2 và chia cho 5
Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 2 (12 phút)
q chia cho 2
Trong các " có 1 S " " nào
chia cho 2?
Ví ,-9 Cho n = 43x (x là S "`
8 43x
o 10
0, 2, 4, 6, 8
= 400 + 30 + x
x
43
2 Dấu hiệu chia hết cho 2.
] SGK)
?1 Trong các " sau J " nào chia cho 2, " nào không chia cho 2
328, 435, 240, 137
Trang 4chia cho 2?
Ví ,-9 Cho n = 43x (x là S "`
8 43x
o 10
sH 400 + 30 + x chia cho 2
thì x có H p S " nào?
x có H p S " nào khác? Vì
sao?
cho 2? M 2 1
^ thay x p S " nào thì n
không chi cho 2?
không chia cho 2?
q chia cho 2
0, 2, 4, 6, 8
= 400 + 30 + x
x
43
400 2
30 2
Thay x = 4
x có H p trong các
S " 0; 2; 4; 6; 8 Các S " 0; 2; 4; 6; 8 là các S " u
Các S " 1; 3; 5; 7; 9 là các S " 2v
=" không chia cho 2 là: 435; 137
Hoạt động 4: Dấu hiệu chia hết cho 5 (12 phút)
Xét " n = 43x
Thay x m S " nào thì n chia
cho 5? Vì sao?
+
M 2 1
^ thay x m 1 trong các S " 1;
2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 thì " # chia
cho 5?
M 2 2
q chia cho 5
7 HS B , ,
chia cho 2
Thay x m S " 5 &/ 0 thì n chia cho 5 vì ; hai
" C ! chia cho 5
Không chia cho 5 vì có " C không chia
cho 5
3 Dấu hiệu chia hết cho 5
] SGK)
?2 s! S " thích < vào
chia
* 37
cho 5
370 &/ 375
Hoạt động 5: Đánh giá: (5 phút).
+ Nêu , chia cho 2; cho 5
+ n có S " cùng là 0; 2; 4; 6; 8 <=> n 2
+ n có S " cùng là 0; 5 <=> n 5
+ =" nào 4o chia cho 2 4o chia cho 5?
Bài 92: Cho các " 2141; 1345; 4620; 234 Trong các " #9
a =" nào chia cho 2 mà không chia cho 5? (234)
b =" nào chia cho 5 mà không chia cho 2? (1345)
c =" nào chia cho ; 2 và 5? (4620)
d =" nào không chia cho ; 2 và 5? (2141)
Bài 93: A sau có chia cho 2; cho 5 không?
a (420 – 136) 2 b (625 – 450) 5
c (1.2.3.4.5.6 + 42) 2 d (1.2.3.4.5.6 – 35) 5
Hoạt động 6: Hoạt động nối tiếp: (1 phút)
+ $c bài Q
+ BTVN: 94, 95 tr.38 (SGK)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tuần 7 Ngày soạn: 28/09/09
Tiết 21 Ngày dạy: 29/09/09
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
*
cho 2, cho 5
* Kỹ năng:
Rèn
minh nhanh < lí
* Thái độ:
Rèn
phép chia Rèn 2 tính chính xác trong phát H và ; toán
II Chuẩn bị:
- GV: : ( màu, ; < -
- HS: > ? ) ; nhóm và bút 4
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
GV 2 em HS lên ;
1 =+ bài 94 tr.38
- Nêu , chia cho 2, cho 5
- 7; thích cách làm
2 =+ bài 95 tr.38 SGK
GV K thêm:
- Chia cho 2 và cho 5?
^ xét cách tính và cách trình bày
2G ;O
HS1:
6547 cho 2
(Tìm
cùng cho 2,cho 5
là tìm) HS2:
a) 0, 2, 4, 6, 8
b) 0, 5
c) 0
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Bài 96: s! S " vào , * H
&; mãn ! $9
85
*
a Chia cho 2
b Chia cho 5
A ;& 2 nhóm: So sánh H khác
khác?
GV tóm 2C9 Dù thay , * m 4) trí
nào r < ; quan tâm S "
cùng xem có chia cho 2, 5
không?
HS chia nhóm ;& 2
Bài 95 S " " cùng Bài 96 S " ( tiên
Bài 96 tr.39 (SGK)
a) Không có S " nào b) * = 1, 2, 3, … , 9
Trang 6nhau &; mãn ! $9
a Chia cho 2
b Chia cho 5
Làm nào H ghép thành các " E
nhiên có 3 S " chia cho 2, cho
5?
Bài 98:
Bài 99: tìm " E nhiên có 2 S "
các S " " nhau " #
chia
Bài 100: ô tô ( tiên ra G vào F
nào ? F n = abbc trong # n 5
và a, b, c {1; 5; 8} (a, b, c khác
nhau)
BT thêm: tìm < < các ,"
E nhiên 4o chia cho 2, cho 5 và
136 < n < 182
4o chia cho ; 2 và 5”
Chia cho 2: > S " cùng là: 0, 4
Chia cho 5: > S " cùng là: 0, 5
Trong phép chia chia
q chia cho 2?
q chia cho 5?
7 HS lên ; làm
a @ b sai
c @ d sai
7;9 n 5 thì S " cùng c
= 0 &/ 5 mà c {1; 5; 8}
Nên c = 5, b = 8, a =1
8 " ( tìm là 1885
7;9 136 < n < 182
n chia cho ; 2 và 5
7 A là < < các " E nhiên n :
A = {140, 150, 160, 170, 180 }
a) Chia cho 2: 540,
504 450
b) Chia cho 5: 405,
540, 450
Bài 99 tr.39 SGK
Giải:
=" có hai S "
" nhau chia cho 2, chia
là 88
Bài 100 tr.39 SGK
Giải:
n 5 thì S " cùng
c = 0 &/ 5 mà c{1;5; 8}
Nên c = 5, b = 8, a =1 8 " ( tìm là 1885
Bài 98 tr.39 SGK
a) =" có S " cùng p 4 thì chia cho 2 x
c) =" chia cho 2 và chia cho 5 thì có S " cùng p 0 x
Hoạt động 5: Hoạt động nối tiếp (2 phút)
+ $c bài Q
+ BTVN: 126, 127, 128, 130, 131, 132 / 41 SBT
IV Rút kinh nghiệm:
...
d) 44 11 ; 66 11
và 77 11
=> (44 +66 +77 ) 11
6 ) 42 36 ( 42
6 36
... có
chia cho khơng?
Nêu tính
1 86 + 42 + 14 chia cho
không? Phát H tính 2?
7 HS lên ; làm:
6 ) 42 1 86 ( 42
6 1 86
... + ,- ký chia &/ không chia
* Thái độ: Rèn 2 cho sinh tính xác 4 ,- tính chia nói trên.
II Chuẩn bị:
- GV: