1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 23 - Bài 1: Đại lượng tỉ lệ thuận

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thông qua tiết luyện tập học sinh được củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch về định nghĩa và tính chất..  Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất[r]

Trang 1

A  TIÊU

 HS

B

 GV: -

 HS: - *: nhóm

Hoạt động 1: ĐỊNH NGHĨA

- GV

- Yêu

a Quãng

gian t (h)

Theo công

b

thanh kim

riêng là D theo công

a S = 15t

b m = D.V

Trang 2

Giáo án Đại Số - Lớp 7 Chương II

- Cú

cụng

-

- Yờu

- 6<  /C chỳ ý

- Làm ? 3

S> cao 10 8 50 30

Cõn .

nhõn 4< - , khỏc 0

- HS phỏt

Vỡ y     4< x theo  ,  

5

3

nờn:

y = x , Suy ra x = y

5

3

3

5

S> cao 10 8 50 30 Cõn . 10 8 50 30

Hoạt động 2: TÍNH CHẤT

- Làm ? 4

b Thay b ( “?” trong : trờn `

- , thớch  /!

c Cú   xột gỡ 4>  ,  hai giỏ 01

2 !

- Tớnh

k x

y x

y

x

y

3

3 2

2

1

1

3

1 3

1 2

1

2

1

;

y

y x

x y

y

x

x

a y1 = kx1 hay 6 = k.3

k = 2

b y2 = kx2 = 2.4 = 8

y3 = 2.5 = 10

y4 = 2.6 = 12

2 2 1

1

x

y x

y

 4 4 3

3

x

y x y

- HS

Trang 3

Hoạt động 3: LUYỆN TẬP

- Yêu

theo nhóm

-

-

- 1 HS nhóm

Bài 1 tr.53 sgk

a) Vì x và y     nên

y = kx, thay x = 4, y = 4 vào công

có: 4 = 6k k =

3

2 6

4 

b) y = x

3 2

c) x = 9 y = 9 = 6

3 2

d) x = 15  y = 15 =10

3 2

Bài 2 tr 53 sgk.

- Cho x, y là hai

- Xác

Oi -4 = k.2 k = -2

x -3 -1 1 2 5

y 6 2 -2 -4 -10

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Bài / 4> nhà: Bài 1, 2, 3, 4, 5 tr.42, 43 SBT

Trang 4

Giáo án Đại Số - Lớp 7 Chương II Tiết 24 Đ2: +  BÀI TOÁN 6

A  TIấU

 HS

B

 GV: -

 HS: - *: nhúm

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

* HS1:

-

- S bài 4 tr.43 SBT

* HS2:

- Phỏt

  ! Cho : sau:

S 90 -90 -135 -180

Em hóy

cõu sau,

a) S và t là hai

b) S     4< t theo  ,   là –45

c) t     4< S theo  ,   1

45

d) 1 1

4 4

t S

t S

- HS lờn : % tra

* HS1:

Vỡ x     4< y theo  ,   0,8 nờn x = 0,8 y

Vỡ y     4< z theo  ,   5 nờn

y = 5z

x = 4z x     4< z theo  ,

  là 4

* HS2:

a) _ b) _ c) S l  là - 1

45 d) _

Trang 5

Hoạt động 2: MỘT SỐ BÀI TOÁN

Bài toán 1:

-

-

có  liên  4< nhau nh  nào?

-

 là m1 và m2 thì ta có

- Làm ? 1

-

  nào?

" e m1 và m2C  là %  

Bài toán 2:

- GV cho HS

- Bài toán cho

Bài toán 1:

-

-

  !

Theo bài ra ta có:

và m2 - m1 =56,5g

17 12

2

m 

17 12

2

m 

5

5 , 56 12 17

1

 m

m

=11,3 m1=135,6

12 1

m

=11,3 m2=192,1

17 2

m

- Làm ? 1 6: ,l %   b thanh %!K 2

 là m1, m2 (gam)

Do     nên:

15 10

2

m 

25

5 , 222 15

10

1

 m

m

Oi = 8,9 m1= 8,9.10 = 89

10 1

m

Oi =8,9 m2= 8,9.15= 33,5

10 2

m

Bài toán 2:

-

- * các góc   4< 1; 2; 3

Trang 6

Giáo án Đại Số - Lớp 7 Chương II

- HS làm bài

ta cú: và x+y+x=1800

3 2 1

z y x

Theo tớnh

6

180 6

3 2 1

0

x

i = 300 x = 300

1

x

= 300 y = 600

2

y

= 300 z = 900

3

0 , 60 0 ,90 0

Hoạt động 3: LUYỆN TẬP

 Bài 5 tr.55 SGK

-

cho cú     4< nhau hay khụng ta

làm   nào?

- 6e HS lờn : làm bài

- nhau hay khụng ta xột cỏc

a)Ta cú = k nờn y và x 

1

1

x

y

5 5 2

2

x

y x

y

   4< nhau b)

5 5 4 4 2

2 1

x

y x

y x

y x

y

nờn y và x khụng     4< nhau a)

y 9 18 27 36 45

Trang 7

 Bài 6 tr.55 SGK

- GV cho HS

x và y     vì

1

1

x

y

5 5 2

2

x

y x

y

b

y 12 24 60 72 90

x và y không   vì:

=

2

24 1

12 

5

60 9

90

 Bài 6 tr.55 SGK

Vì dài nên:

a y = kx  y = 25.x

b Vì y = 25.x nên y = 4,5kg = 4500g

x = 4500: 25 = 180m

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Ôn  bài

 Bài / 4> nhà: Bài 7, 8, 11 tr.56 SGK

Bài 8, 10, 11, 12 tr.44 SBT

Trang 8

TuÇn 13 Ngµy so¹n: 24/11/07

Tiết 25 ) =

A  TIÊU

 HS làm thành

 Có

: toán

 Thông qua

B

 GV: -

 HS: - *: nhóm

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

- S bài / 7 tr.44 SBT

- GV

nhau (ví ; 1 5  v bài / trên)

1 5

x  x

- GV

- Hai HS a) x và y là hai nhau vì:

4

x  x  x  b) x và y không     4< nhau vì:

1 5

1 5

x  x

Trang 9

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

 Bài 7 tr.56 SGK

- Khi làm  thì %   dâu và %

- Hãy

-

nào nói

-

 Bài 9 tr.56 SGK

- Bài toán này còn phát

 nào?

-

-

2 kg dâu 2,5 kg dâu

-

x

3 5 ,

2 2 

- S: </ phân tích bài toán và :K   theo nhóm

- HS làm bài

hai

Ta có:

x

3 5 ,

2 2 

= 3,75

2

5 , 2 3

 x

- Chia 150 thành 3 /C   4< 3,4 và 13

- HS làm bài

 là x, y, z Theo bài ra ta có:

và x + y + z = 150

13 4 3

z y x

Theo tính có

13 4 3

z y x

13 4

x

 20 150

Trang 10

Giáo án Đại Số - Lớp 7 Chương II

 Bài 10 tr.56 SGK

-

- Yờu

- 6e 2 nhúm trỡnh bày

7 $ = 7,5 x = 22,5

3

= 7,5 y = 7,5 4 = 30

4

y

= 7,5 z = 97,5

13

-

- Nhúm

suy W cỏch : t$ bài toỏn

- _  nhúm lờn trỡnh bày

a, b, c Theo bài ra ta cú:

= 5

9

45 4 3 2 4 3

a

= 5 a = 5.2 = 10

2

a

= 5 b = 3.5 = 15

3

b

= 5 c = 5.4 = 20

4

- Cỏc nhúm khỏc cho   xột

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 ễn

 Bài / 4> nhà: Bài 13, 14, 15, 17 tr.44, 45 SBT

Trang 11

A  TIÊU

 HS

và giá

B

 GV: -

 HS: - *: nhóm

Hoạt động 1: ĐỊNH NGHĨA

- Hãy nêu

- Làm ? 1

a

có kích

 tích ` 12 cm2

b Z  K y (kg) trong b bao theo x

khi chia

c

- Hai

  này s H:I bao nhiêu C thì

a Q tích HCN

S = x.y = 12 (cm2) 

x

y12

b Z  K trong các bao là:

x.y = 500

x

y 500

c Quãng

v =

t

16

Trang 12

Giáo án Đại Số - Lớp 7 Chương II

-

-

- GV ( 8 hay: x.y = a

x

a

y

Làm ? 2

- 68 _   này ` - ` , chia cho

- 2 HS

- Làm ? 2

y   4< x theo  ,   là -3,5

y

x x

y 3,5  3,5

Hoạt động 2: TÍNH CHẤT

- Làm ? 3

-

khi 1, x2, x3 khỏc

x

a

y

0

3 3 2 2

1

x

a y x

a y

x

a

Do 1y1 = x2y2 = x3y3 = = a

Cú y1x1 = y2x2 

1 2 2

1

y

y

x x 

2 V8 x1y1 = x3y3 

1 3 3

1

y

y

x x 

-

- Làm ? 3

a x1y1 = 2.30 = 60

b y2 = 20, y3 = 15, y4 = 12

c x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60

- HS

Trang 13

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 sánh 4<    I!

  < y bài 14 tr.58 SGK

- Các

và , ngày)

-

 công nhân (x) 35 28 1

 ngày (y) 168

Trang 14

TuÇn 14 Ngµy so¹n: 01/12/07

Tiết 27 §4:

A  TIÊU

 HS

B

 GV: -

 HS: - *: nhóm

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV nêu yêu

* HS1:

 S bài 15 tr.58 SGK

* HS2:

 Nêu tính

sánh

 S bài / 19 tr.45 SBT

- GV

- HS lên

* HS1:

a) Tích x.y là - ` , nên x và y là hai

b) x + y là ` , nên x và y không  

c) Tích ab là - ` , nên a và b là hai

* HS2:

a) a = x y = 7 10 = 70

b) y = 70

x c) x = 5  y = 14

x = 14 y = 5

- HS

Trang 15

Hoạt động 2: MỘT SỐ BÀI TOÁN

Bài toán 1:

- Ta

tô C  là v1 và v2 (km/h)

-

t1 và t2 (h) Hãy tóm

2.

-

hai giá

v1 thì t2 là bao nhiêu?

Bài toán 2:

- Hãy tóm

x2, x3, x4 (máy) ta có

- Cung

máy cày và

quan    nào?

-

dãy  , ` nhau?

- 6  ý: 4x1 =

4 1 1

x

Áp

01 x

HS

- Ô tô

1 thì G gian là t1

2 thì G gian là t2

mà t1 = 6; v2 = 1,2.v1

1 2 2

1

v

v

t t 

2

6

2 , 1 6

A B  5h

Bài toán 2:

x1 + x2 + x3 + x4 = 36

- 4< nhau

- Có 4.x1 = 6.x2 = 10.x3 =12.x4

12

1 10

1 6

1 4 1

4 3 2

x

60 36 36 12

1 10

1 6

1 4 1

4 $ x1 = 60 = 15

4 1

x = 60 = 101

Trang 16

Giáo án Đại Số - Lớp 7 Chương II

- Qua bài toỏn hai ta

  Bài toỏn tỉ lệ thuận và Bài toỏn tỉ

lệ nghịch.

4< vỡ y = = a

x

1

x

a

x

1

7 $  x1, x2, x3, x4

, 4 ; 6 ; 10 ; 12 x 1, x2, x3, x4    

4< cỏc , ; ; ;

4

1 6

1 10

1 12 1

- Yờu

Cho ba

a) x và y

b) x và y

x3 = 60 = 6

10 1

x4 = 60 = 5

12 1

15, 10, 6, 5

HS làm ?

a) x và y

y

a

x

y và z

z

b

y

.z cú  x = kz

b a

z b

a

x 

x     4< z

b) x và y

y

a

x

y và z     y = bz

bz

a

x

b

a

xz

z b a

Trang 17

 Bài 16 tr 60 SGK.

x3 = 60 = 6

10 1

x4 = 60 = 5

12 1

15, 10, 6, 5

 Bài 16 tr 60 SGK.

HS 0: G 8 a) hai

nhau vì:

1.120 = 2.60 = 4.30

= 5.24 = 8.15 (= 120) b) Hai

vì: 5.12,5 6.10

a = 10.1,6 = 16

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Xem

 Ôn

 Bài / 4> nhà: Bài 19, 20, 21 tr.61 SGK

Trang 18

Giáo án Đại Số - Lớp 7 Chương II Tiết 28 ) =

A  TIấU

 Thụng qua

 Cú

 HS

Bài

B

 GV: - *: /;! _> % tra

 HS: - *: nhúm

Hoạt động 1: LUYỆN TẬP

 Bài 19 tr.61 SGK

- Yờu

-Bài này

-Cỏc

bài là gỡ?

- " e giỏ > là x, , m 4: là y, theo

tớnh

2

1

2

x x

-

- Giỏ > và , m 4:!

6e giỏ > là x, , m 4: là y Vỡ giỏ >

và nờn theo bài ra , ta cú:

y2=y1:

1 2 2

1

x

x

y y 

1

2

x x

Thay , vào ta cú: y =51: 85 = 60

Trang 19

 Bài 21 tr.61 SGK

- Hãy tóm

- 6  ý cho HS:  máy và , ngày là hai

 nhau)

4 $ x1, x2, x3

60 m 4: K II

- HS làm bài

x2, x3 Vì các máy có cùng s ,( nên

8

1 6

1 4 1

3 2

x

và x1-x2 =2 Theo tính

có:

24

7 $ x1= 6; x2 = 4; x3= 3

6, 4, 3 máy

Hoạt động 2: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Bài / 4> nhà: Bài 20, 23 tr.61(Sgk) S 1 %~  hàm ,!

  < y bài / 23 tr.61(Sgk)

kính (y)

y = 25, y1 2 = 10 , x1 =60, x2 =?

2 1 1

2

y

y x

x 

10

25 60

2 

x

Trang 20

TuÇn 15 Ngµy so¹n: 08/12/07

Tiết 29 §5: HÀM 

A  TIÊU

 HS

 Tìm

B

 GV: -

 HS: - *: nhóm

Hoạt động 1: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ

HÀM SỐ

Ví DE 1:

t(h) 0 4 8 12 16 20

T0 20 18 22 26 24 21

- Trong

-

-

Ví DE 2:

-

nào?

- gian

- Không!

- Không!

-

... class="page_container" data-page="16">

Giáo án Đại Số - Lớp Chương II

- Qua toỏn hai ta

  Bài toỏn tỉ lệ thuận Bài toỏn tỉ

lệ nghịch.... class="page_container" data-page="10">

Giáo án Đại Số - Lớp Chương II

 Bài 10 tr.56 SGK

-

- Yờu

- 6e nhúm trỡnh bày

7 $ = 7, 5 x = 22,5...

Bài tr 53 sgk.

- Cho x, y hai

- Xác

Oi -4 = k.2 k = -2 

x -3 -1

y -2 -4 -1 0

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w