1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án môn Toán lớp 3 - Học kì II - Tuần 30, 31

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 173,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số Mục tiêu: HS thực hiện tốt phép tính + 1 học sinh lên bảng thực hiện đặt chia số có 5 chữ số cho số có [r]

Trang 1

Thứ ,ngày tháng năm 20 .

Tuần : 30 Tiết :

14 6

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng các số có đến năm chữ số

 Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính, tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 145

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

Bài tập 1

+ Yêu cầu HS làm phần a, sau đó chữa

bài

+ Viết bài mẫu phần b lên bảng (chỉ

viết số hạng không viết kết quả) Sau

đó thực hiện phép tính này trước lớp

cho học sinh theo dõi

+ Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm một con tính, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh lớp theo dõi bài làm mẫu của GV

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

46215

+ 4072

19360

69467

* 5 cộng 2 bằng 7; 7 cộng 0 bằng 7, viết 7

* 1 cộng 7 bằng 8; 8 cộng 6 bằng 14, viết 4 nhớ 1

* 2 cộng 0 bằng 2; 2 cộng 3 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6

* 6 cộng 4 bằng 10; 10 cộng 9 bằng 19, viết 9 nhớ 1

* 4 cộng 1 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6

Vậy 46215 + 4072 + 19360 = 69647

Trang 2

Bài tập 2.

+ Gọi Học sinh đọc đề bài trước lớp

+ Nêu kích thước của hình chữ nhật

ABCD ?

+ Yêu cầu học sinh tính chu vi và diện

tích hình chữ nhật ABCD

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 3

+ Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng, yêu cầu

học sinh quan sát

+ Con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

+ Cân nặng của mẹ như thế nào so với

cân nặng của con?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu học sinh đọc thành đề bài

toán?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm học

sinh

+ Hỏi thêm học sinh về cách đạt lời

khác cho bài toán

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Bài tập về nhà:

+ Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng bằng 3cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó?

+ Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 3cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:

3 x 2 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(6 + 3 ) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

6 x 3 = 18 (cm2) Đáp số : 18 cm ; 18 cm2

+ Học sinh quan sát

+ Con nặng 17 kg

+ Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng của con

+ Tổng cân nặng của hai mẹ con

+ “Con cân nặng 17 kg, mẹ cân nặng gấp 3 lần con Hỏi cà hai mẹ con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài gải Cân nặng của mẹ là:

17 x 3 = 51 (kg) Cân nặng của cả hai mẹ con là:

17 + 51 = 68 (kg) Đáp số: 68 kg

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

Trang 3

Tuần : 30

Thứ ba ngày 7 tháng 4 năm 2009

Tốn PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

 Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (cả đặt tính và thực hiện phép tính)

 Áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 100 000 để giải các bài toán có liên quan

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 146

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thực

hiện phép trừ:

a) Giới thiệu phép trừ: 85674 – 58329

b) Đặt tính và tính 85674 – 58329

+ Hãy nêu từng bước tính trừ?

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh lần lượt nêu các bước tính trừ như SGK để có kết quả

Hoạt động 2: Luyện tập Thực hành

Bài tập 1 Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nêu cách tính?

Bài tập 2: Yêu cầu học sinh nêu lại

cách thực hiện tính trừ các số có đến

năm chữ số?

Bài tập 3:+ Học sinh tự làm bài

Tóm tắt

Có : 25850 m

Đã trải nhựa : 9850 m

Chưa trải nhựa : Km ?

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học

+ Bài tập yêu cầu chúng ta thực hiện tính trừ các số có năm chữ số

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

53814

59372

09177

32484

+ H.sinh lần lượt nêu các bước tính của mình

+ Học sinh làm tương tự như bài tập 1

Trang 4

Thứ tư ngày 8 tháng 4 năm 2009

Tốn TIỀN VIỆT NAM

A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

 Nhận biết được các tờ giấy bạc 20 000 đồng; 50 000 đồng; 100 000 đồng

 Bước đầu biết đổi tiền (trong phạm vi 100 000)

 Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị tiền tệ Việt Nam

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Các tờ giấy bạc 20 000 đồng; 50 000 đồng; 100 000 đồng

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra

bài tập hướng dẫn thêm của tiết 147

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Giới thiệu các tờ giấy

bạc 20 000 đồng, 50000 đồng, 100 000

đồng

+ Cho học sinh quan sát từng tờ giấy

bạc trên và nhận biết giá trị các tờ

giấy bạc bằng dòng chữ và con số ghi

giá trị trên tờ giấy bạc

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1: Bài toán hỏi gì?

+ Để biết chiếc ví có bao nhiêu tiền,

chúng ta làm như thế nào?

Bài tập 2:Yêu cầu học sinh tự làm bài

Tóm tắt

Cặp sách : 15 000 đồng

Quần áo : 25 000 đồng

Đưa người bán : 50 000 đồng

Tiền trả lại : đồng?

Bài tập 3: Gọi 1 học sinh đọc đề

+ Yêu cầu học sinh làm bài, sau đó

chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 4: Yêu cầu học sinh làm bài

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Tờ giấy bạc loại 20 000 đồng có ghi dòng chữ “Hai mươi nghìn đồng và số

20 000”

+ Tờ giấy bạc loại 50 000 đồng có ghi dòng chữ “Năm mươi nghìn đồng và số 50 000”

+ Tờ giấy bạc loại 100 000 đồng có ghi dòng chữ “Một trăm nghìn đồng và số 100 000”

+ Chúng ta thực hiện tính cộng các tờ giấy bạc trong từng chiếc ví

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 1học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Yêu cầu ta điền số thích hợp vào ô trống

Trang 5

Thứ năm ngày 9 tháng 4 năm 2009

Tốn LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

 Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

 Củng cố kỹ năng thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000

 Củng cố về các ngày trong các tháng

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 148

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1: Giáo viên viết lên bảng :

90 000 – 50 000 = ?

+ Em nào có thể nhẩm được?

+ Giáo viên nêu lại cách nhẩm như

SGK đã trình bày

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 2: Tiến hành như bài tập 2 tiết

147

Bài tập 3: Yêu cầu học sinh đọc đề sau

đó tự làm bài

Tóm tắt

Có : 23 560 lít

Đã bán : 21 800 lít

Còn lại : lít ?

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 4: Hướng dẫn học sinh thực

hiện các cách tìm số 9

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

+ 1 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh theo dõi

+ Học sinh nhẩm và báo cáo kết quả:

90 000 – 50 000 = 40 000

+ Học sinh làm bài, 1 học sinh chữa bài miệng trước lớp

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải Số lít mật ong trại đó còn lại là:

23 560 – 21 800 = 1760 (lít) Đáp số: 1760 lít

+ Học sinh theo dõi sau đó trả lời miệng trước lớp

Trang 6

Thứ sáu ngày 10 tháng 4 năm 2009

Tốn LUYỆN TẬP CHUNG

A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

 Củng cố về cộng, trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

 Củng cố về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100 000

 Giải các bài toán có lời văn bằng hai phép tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra

bài tập hướng dẫn thêm của tiết 149

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1:Khi biểu thức chỉ có các dấu

cộng, trừ, ta thực hiện như thế nào?

+ Khi biểu thức có dấu ngoặc, ta thực

hiện như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh tiếp tục làm bài,

sau đó 2 học sinh đổi chéo vở cho

nhau để kiểm tra bài của nhau

Bài tập 2: Gọi học sinh lên bảng làm

bài, yêu cầu học sinh làm vào vở bài

tập

Bài tập 3: Yêu cầu học sinh tóm tắt

bài toán bằng sơ đồ rồi giải

Bài tập 4

+ Bài toán trên thuộc dạng toán gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Tóm tắt

5 Com-pa : 10 000 đồng

3 Com-pa : ? đồng

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, tuyên dương

những học sinh tích cực tham gia xây

dựng bài, dặn dò học sinh về nhà làm

bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Thực hiện từ trái sang phải

+ Thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

+ Học sinh làm vào vở bài tập

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+Bài toán thuộc dạng rút về đơn vị

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải Giá tiền một chiếc Com-pa là:

10 000 : 5 = 2000 (đồng) Số tiền phải trả cho 3 chiếc Com-pa

là:

2000 x 3 = 6000 (đồng) Đáp số : 6000 đồng

Trang 7

Tuần : 31

Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2009

Tốn

NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

 Biết thực hiện phép nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau)

 Áp dụng phép nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra bài

tập hướng dẫn thêm của tiết 150

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

nhân số có năm chữ số cho số có một chữ

số

a) Phép nhân : 14237 x 3

+ Dựa vào cách đặt tính phép nhân số có

bốn chữ số cho số có một chữ số, hãy đặt

tính để thực hiện phép nhân 14273 x 3

+ 3 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 2 Học sinh lên bảng đặt tính, Lớp đặt tính vào giấy nháp, sau đó nhận xét cách đặt tính trên bảng của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập Thực hành:

Bài tập 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài

Sau đó yêu cầu từng học sinh trình bày

cách tính của mình trước lớp

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm học

sinh

Bài tập 2: Các số cần điền vào ô trống là

những số như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập

3 Gọi học sinh đọc đề toán, yêu cầu học

sinh tóm tắt đề toán và làm bài

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học,dặn dò học sinh về

nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị

bài sau

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập Lần lượt từng em trình bày bài của mình trước lớp (như bài mẫu)

+ Là tích của hai số cùng cột với ô trống

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 1 Học sinh đọc đề bài toán và lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Trang 8

Tuần : 31

Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009

Tốn

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

 Củng cố phép nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số

 Củng cố về bài toán có lời văn giải bằng hai phép tính

 Tính nhẩm số tròn nghìn nhân với số có một chữ số

 Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có đến hai dấu tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra

bài tập hướng dẫn thêm của tiết 151

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1

+ Hãy nêu cách đặt tính để thực hiện

nhân số có năm chữ số cho số có một

chữ số

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 2 Bài toán yêu cầu chúng ta

làm gì?

+ Để tính được số lít dầu còn lại trong

kho, chúng ta cần làm gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 3 Bài toán yêu cầu chúng ta

làm gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng

của bạn

Bài tập 4.:Yêu cầu học sinh cả lớp

thực hiện nhân nhẩm

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 1 Học sinh trả lời, lớp theo dõi và nhận xét

+ 4 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở bài tập

+ Bài toán yêu cầu tìm số lít dầu còn lại

+ cần tìm số lít dầu đã lấy đi

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Tính giá trị của biểu thức

+ Chúng ta thực hiện theo thứ tự nhân, chia trước; cộng trừ sau

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh nhân nhẩm và báo cáo kết quả

Trang 9

+ Tổng kết giờ học

Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2009

Tốn

CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

 Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có một lần chia có dư và số dư cuối cùng là 0)

 Áp dụng phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông như bài 4

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra

bài tập hướng dẫn thêm của tiết 152

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện

phép chia số có năm chữ số cho số có

một chữ số :

a) Phép chia: 37648 : 4

+ Viết lên bảng phép chia và yêu cầu

học sinh đặt tính

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh tính

từng bước như SGK

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm 1 bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 1 học sinh lên bảng thực hiện đặt tính, học sinh lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp

+ Theo dõi giáo viên hướng dẫn

+ Gọi 1 Học sinh khác lên thực hiện

lần chia thứ ba

+ Hoạt động 2: Luyện tập:

Bài tập 1: Y.cầu HS tự làm bài tương

tự như bài mẫu

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 2: Bài toán hỏi gì?

+ Học sinh làm bài

Bài tập 4: Yêu cầu học sinh quan sát

mẫu và tự xếp hình?

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

+ Học sinh thực hiện vào vở nháp Một số học sinh nhắc lại cách thực hiện phép chia

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải Số ki-lô-gam xi măng đã bán:

36550 : 5 = 7310 (kg) Số ki-lô-gam còn lại:

36550 – 7310 = 29240 (kg) Đáp số : 29240 kg

Trang 10

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, tuyên dương những học sinh tích cực tham gia xây dựng bài, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2009

Tốn

CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Biết cách thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia có dư)

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 153

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện

phép chia số có năm chữ số cho số có

một chữ số

Mục tiêu: HS thực hiện tốt phép tính

chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số

Cách tiến hành:

a) Phép chia 12485 : 3

+ Viết lên bảng phép chia 12485 : 3 =

? và yêu cầu học sinh đặt tính

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực

hiện phép tính trên và nêu rõ cách

thực hiện tính của mình Nếu không có

học sinh nào làm được thì giáo viên

hướng dẫn học sinh tính từng bước như

SGK + Hoạt động 2: Luyện tập:

Bài tập 1: Y.cầu HS tự làm bài tương

tự như bài mẫu

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 2: Bài toán cho biết gì? + Bài

toán hỏi gì?Yêu cầu học sinh giải bài

toán

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 3: Học sinh nêu yêu cầu bài

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 1 học sinh lên bảng thực hiện đặt tính, học sinh lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp

+ Theo dõi giáo viên hướng dẫn

+ Học sinh thực hiện vào vở nháp Một số học sinh nhắc lại cách thực hiện phép chia

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 1học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải

Ta có 10250 : 3 = 3416 (dư 2) Vậy may được nhiều nhất 3416 bộ quần áo và còn thừa 2 mét vải

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w