* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số Mục tiêu: HS thực hiện tốt phép tính + 1 học sinh lên bảng thực hiện đặt chia số có 5 chữ số cho số có [r]
Trang 1Thứ ,ngày tháng năm 20 .
Tuần : 30 Tiết :
14 6
Bài dạy : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng các số có đến năm chữ số
Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính, tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng
dẫn thêm của tiết 145
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Mục tiêu: Như mục tiêu bài học
Cách tiến hành:
Bài tập 1
+ Yêu cầu HS làm phần a, sau đó chữa
bài
+ Viết bài mẫu phần b lên bảng (chỉ
viết số hạng không viết kết quả) Sau
đó thực hiện phép tính này trước lớp
cho học sinh theo dõi
+ Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm một con tính, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Học sinh lớp theo dõi bài làm mẫu của GV
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
46215
+ 4072
19360
69467
* 5 cộng 2 bằng 7; 7 cộng 0 bằng 7, viết 7
* 1 cộng 7 bằng 8; 8 cộng 6 bằng 14, viết 4 nhớ 1
* 2 cộng 0 bằng 2; 2 cộng 3 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6
* 6 cộng 4 bằng 10; 10 cộng 9 bằng 19, viết 9 nhớ 1
* 4 cộng 1 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6
Vậy 46215 + 4072 + 19360 = 69647
Trang 2Bài tập 2.
+ Gọi Học sinh đọc đề bài trước lớp
+ Nêu kích thước của hình chữ nhật
ABCD ?
+ Yêu cầu học sinh tính chu vi và diện
tích hình chữ nhật ABCD
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 3
+ Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng, yêu cầu
học sinh quan sát
+ Con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
+ Cân nặng của mẹ như thế nào so với
cân nặng của con?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Yêu cầu học sinh đọc thành đề bài
toán?
+ Yêu cầu học sinh làm bài
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm học
sinh
+ Hỏi thêm học sinh về cách đạt lời
khác cho bài toán
3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:
+ Bài tập về nhà:
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng bằng 3cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó?
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 3cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:
3 x 2 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(6 + 3 ) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
6 x 3 = 18 (cm2) Đáp số : 18 cm ; 18 cm2
+ Học sinh quan sát
+ Con nặng 17 kg
+ Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng của con
+ Tổng cân nặng của hai mẹ con
+ “Con cân nặng 17 kg, mẹ cân nặng gấp 3 lần con Hỏi cà hai mẹ con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Bài gải Cân nặng của mẹ là:
17 x 3 = 51 (kg) Cân nặng của cả hai mẹ con là:
17 + 51 = 68 (kg) Đáp số: 68 kg
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh
về nhà làm bài vào vở bài tập và
chuẩn bị bài sau
Trang 3Tuần : 30
Thứ ba ngày 7 tháng 4 năm 2009
Tốn PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (cả đặt tính và thực hiện phép tính)
Áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 100 000 để giải các bài toán có liên quan
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng
dẫn thêm của tiết 146
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thực
hiện phép trừ:
a) Giới thiệu phép trừ: 85674 – 58329
b) Đặt tính và tính 85674 – 58329
+ Hãy nêu từng bước tính trừ?
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Học sinh lần lượt nêu các bước tính trừ như SGK để có kết quả
Hoạt động 2: Luyện tập Thực hành
Bài tập 1 Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Yêu cầu học sinh nêu cách tính?
Bài tập 2: Yêu cầu học sinh nêu lại
cách thực hiện tính trừ các số có đến
năm chữ số?
Bài tập 3:+ Học sinh tự làm bài
Tóm tắt
Có : 25850 m
Đã trải nhựa : 9850 m
Chưa trải nhựa : Km ?
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:
+ Tổng kết giờ học
+ Bài tập yêu cầu chúng ta thực hiện tính trừ các số có năm chữ số
+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
53814
59372
09177
32484
+ H.sinh lần lượt nêu các bước tính của mình
+ Học sinh làm tương tự như bài tập 1
Trang 4Thứ tư ngày 8 tháng 4 năm 2009
Tốn TIỀN VIỆT NAM
A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
Nhận biết được các tờ giấy bạc 20 000 đồng; 50 000 đồng; 100 000 đồng
Bước đầu biết đổi tiền (trong phạm vi 100 000)
Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị tiền tệ Việt Nam
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Các tờ giấy bạc 20 000 đồng; 50 000 đồng; 100 000 đồng
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra
bài tập hướng dẫn thêm của tiết 147
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Giới thiệu các tờ giấy
bạc 20 000 đồng, 50000 đồng, 100 000
đồng
+ Cho học sinh quan sát từng tờ giấy
bạc trên và nhận biết giá trị các tờ
giấy bạc bằng dòng chữ và con số ghi
giá trị trên tờ giấy bạc
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1: Bài toán hỏi gì?
+ Để biết chiếc ví có bao nhiêu tiền,
chúng ta làm như thế nào?
Bài tập 2:Yêu cầu học sinh tự làm bài
Tóm tắt
Cặp sách : 15 000 đồng
Quần áo : 25 000 đồng
Đưa người bán : 50 000 đồng
Tiền trả lại : đồng?
Bài tập 3: Gọi 1 học sinh đọc đề
+ Yêu cầu học sinh làm bài, sau đó
chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 4: Yêu cầu học sinh làm bài
3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:
+ Tổng kết giờ học
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Tờ giấy bạc loại 20 000 đồng có ghi dòng chữ “Hai mươi nghìn đồng và số
20 000”
+ Tờ giấy bạc loại 50 000 đồng có ghi dòng chữ “Năm mươi nghìn đồng và số 50 000”
+ Tờ giấy bạc loại 100 000 đồng có ghi dòng chữ “Một trăm nghìn đồng và số 100 000”
+ Chúng ta thực hiện tính cộng các tờ giấy bạc trong từng chiếc ví
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ 1học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Yêu cầu ta điền số thích hợp vào ô trống
Trang 5Thứ năm ngày 9 tháng 4 năm 2009
Tốn LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn
Củng cố kỹ năng thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000
Củng cố về các ngày trong các tháng
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng
dẫn thêm của tiết 148
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1: Giáo viên viết lên bảng :
90 000 – 50 000 = ?
+ Em nào có thể nhẩm được?
+ Giáo viên nêu lại cách nhẩm như
SGK đã trình bày
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bài tập 2: Tiến hành như bài tập 2 tiết
147
Bài tập 3: Yêu cầu học sinh đọc đề sau
đó tự làm bài
Tóm tắt
Có : 23 560 lít
Đã bán : 21 800 lít
Còn lại : lít ?
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 4: Hướng dẫn học sinh thực
hiện các cách tìm số 9
3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh
về nhà làm bài vào vở bài tập và
chuẩn bị bài sau
+ 1 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Học sinh theo dõi
+ Học sinh nhẩm và báo cáo kết quả:
90 000 – 50 000 = 40 000
+ Học sinh làm bài, 1 học sinh chữa bài miệng trước lớp
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải Số lít mật ong trại đó còn lại là:
23 560 – 21 800 = 1760 (lít) Đáp số: 1760 lít
+ Học sinh theo dõi sau đó trả lời miệng trước lớp
Trang 6Thứ sáu ngày 10 tháng 4 năm 2009
Tốn LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
Củng cố về cộng, trừ nhẩm các số tròn chục nghìn
Củng cố về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100 000
Giải các bài toán có lời văn bằng hai phép tính
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra
bài tập hướng dẫn thêm của tiết 149
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1:Khi biểu thức chỉ có các dấu
cộng, trừ, ta thực hiện như thế nào?
+ Khi biểu thức có dấu ngoặc, ta thực
hiện như thế nào?
+ Yêu cầu học sinh tiếp tục làm bài,
sau đó 2 học sinh đổi chéo vở cho
nhau để kiểm tra bài của nhau
Bài tập 2: Gọi học sinh lên bảng làm
bài, yêu cầu học sinh làm vào vở bài
tập
Bài tập 3: Yêu cầu học sinh tóm tắt
bài toán bằng sơ đồ rồi giải
Bài tập 4
+ Bài toán trên thuộc dạng toán gì?
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
Tóm tắt
5 Com-pa : 10 000 đồng
3 Com-pa : ? đồng
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:
+ Tổng kết giờ học, tuyên dương
những học sinh tích cực tham gia xây
dựng bài, dặn dò học sinh về nhà làm
bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Thực hiện từ trái sang phải
+ Thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
+ Học sinh làm vào vở bài tập
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+Bài toán thuộc dạng rút về đơn vị
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải Giá tiền một chiếc Com-pa là:
10 000 : 5 = 2000 (đồng) Số tiền phải trả cho 3 chiếc Com-pa
là:
2000 x 3 = 6000 (đồng) Đáp số : 6000 đồng
Trang 7Tuần : 31
Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2009
Tốn
NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
Biết thực hiện phép nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau)
Áp dụng phép nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra bài
tập hướng dẫn thêm của tiết 150
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép
nhân số có năm chữ số cho số có một chữ
số
a) Phép nhân : 14237 x 3
+ Dựa vào cách đặt tính phép nhân số có
bốn chữ số cho số có một chữ số, hãy đặt
tính để thực hiện phép nhân 14273 x 3
+ 3 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ 2 Học sinh lên bảng đặt tính, Lớp đặt tính vào giấy nháp, sau đó nhận xét cách đặt tính trên bảng của bạn
Hoạt động 2: Luyện tập Thực hành:
Bài tập 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài
Sau đó yêu cầu từng học sinh trình bày
cách tính của mình trước lớp
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm học
sinh
Bài tập 2: Các số cần điền vào ô trống là
những số như thế nào?
+ Yêu cầu học sinh làm bài
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập
3 Gọi học sinh đọc đề toán, yêu cầu học
sinh tóm tắt đề toán và làm bài
3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:
+ Tổng kết giờ học,dặn dò học sinh về
nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị
bài sau
+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập Lần lượt từng em trình bày bài của mình trước lớp (như bài mẫu)
+ Là tích của hai số cùng cột với ô trống
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ 1 Học sinh đọc đề bài toán và lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 8Tuần : 31
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009
Tốn
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
Củng cố phép nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số
Củng cố về bài toán có lời văn giải bằng hai phép tính
Tính nhẩm số tròn nghìn nhân với số có một chữ số
Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có đến hai dấu tính
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra
bài tập hướng dẫn thêm của tiết 151
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1
+ Hãy nêu cách đặt tính để thực hiện
nhân số có năm chữ số cho số có một
chữ số
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 2 Bài toán yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Để tính được số lít dầu còn lại trong
kho, chúng ta cần làm gì?
+ Yêu cầu học sinh làm bài
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài tập 3 Bài toán yêu cầu chúng ta
làm gì?
+ Yêu cầu học sinh làm bài
+ Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng
của bạn
Bài tập 4.:Yêu cầu học sinh cả lớp
thực hiện nhân nhẩm
3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ 1 Học sinh trả lời, lớp theo dõi và nhận xét
+ 4 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở bài tập
+ Bài toán yêu cầu tìm số lít dầu còn lại
+ cần tìm số lít dầu đã lấy đi
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Tính giá trị của biểu thức
+ Chúng ta thực hiện theo thứ tự nhân, chia trước; cộng trừ sau
+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Học sinh nhân nhẩm và báo cáo kết quả
Trang 9+ Tổng kết giờ học
Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2009
Tốn
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có một lần chia có dư và số dư cuối cùng là 0)
Áp dụng phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông như bài 4
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra
bài tập hướng dẫn thêm của tiết 152
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện
phép chia số có năm chữ số cho số có
một chữ số :
a) Phép chia: 37648 : 4
+ Viết lên bảng phép chia và yêu cầu
học sinh đặt tính
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh tính
từng bước như SGK
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm 1 bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ 1 học sinh lên bảng thực hiện đặt tính, học sinh lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
+ Theo dõi giáo viên hướng dẫn
+ Gọi 1 Học sinh khác lên thực hiện
lần chia thứ ba
+ Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài tập 1: Y.cầu HS tự làm bài tương
tự như bài mẫu
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài tập 2: Bài toán hỏi gì?
+ Học sinh làm bài
Bài tập 4: Yêu cầu học sinh quan sát
mẫu và tự xếp hình?
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
+ Học sinh thực hiện vào vở nháp Một số học sinh nhắc lại cách thực hiện phép chia
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải Số ki-lô-gam xi măng đã bán:
36550 : 5 = 7310 (kg) Số ki-lô-gam còn lại:
36550 – 7310 = 29240 (kg) Đáp số : 29240 kg
Trang 103 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:
+ Tổng kết giờ học, tuyên dương những học sinh tích cực tham gia xây dựng bài, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2009
Tốn
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
Biết cách thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia có dư)
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng
dẫn thêm của tiết 153
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện
phép chia số có năm chữ số cho số có
một chữ số
Mục tiêu: HS thực hiện tốt phép tính
chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số
Cách tiến hành:
a) Phép chia 12485 : 3
+ Viết lên bảng phép chia 12485 : 3 =
? và yêu cầu học sinh đặt tính
+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực
hiện phép tính trên và nêu rõ cách
thực hiện tính của mình Nếu không có
học sinh nào làm được thì giáo viên
hướng dẫn học sinh tính từng bước như
SGK + Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài tập 1: Y.cầu HS tự làm bài tương
tự như bài mẫu
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài tập 2: Bài toán cho biết gì? + Bài
toán hỏi gì?Yêu cầu học sinh giải bài
toán
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 3: Học sinh nêu yêu cầu bài
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ 1 học sinh lên bảng thực hiện đặt tính, học sinh lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
+ Theo dõi giáo viên hướng dẫn
+ Học sinh thực hiện vào vở nháp Một số học sinh nhắc lại cách thực hiện phép chia
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ 1học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải
Ta có 10250 : 3 = 3416 (dư 2) Vậy may được nhiều nhất 3416 bộ quần áo và còn thừa 2 mét vải