1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 - THCS Lương Quới - Tiết 15: Luyện tập

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5’ Xem lại các bài tập đã giải, nhất là dạng chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm, cũng như các bài toán mở rông trên.. GV: Traàn Leâ Vöông Quoác..[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

- HS củng cố các định nghĩa : điểm đối xứng với một điểm qua một điểm, một hình đối xứng với một hình qua một điểm, hình có tâm đối xứng

- Rèn kỹ năng vẽ hình, xác định tâm đối xứng của một hình

- Rèn kỹ năng chứng minh hai điểm đối xứng qua một điểm

II CHUẨN BỊ:

- GV : bảng phụ , thước thẳng.

- HS : ôn lại đối xứng tâm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Yêu cầu:

1) Các câu sau đúng hay sai ?

a Tâm đối xứng cảu một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó

b Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng cảu tam giác đó

c Hai tam gáic đối xứng nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau

2) Vẽ hình bình hành ABCD Gọi O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD Qua O kẻ đường thẳng cắt AB tại M, cắt DC tại N

Chứng minh: AMO=CNO

1) HS xác định trên bảng phụ

a, c đúng; b sai

2)

Xét AMO và CNO có:

(đđ)

2

1 ˆ

AO=OC (tc hbh)

LUYỆN TẬP

Trang 2

Gọi HS nhận xét , GV khẳng định

ˆ

A

 AMO = CNO (g-c-g)

5’

3’

10’

 Từ kq Kiểm tra bài cũ , có kết luận

gì về M và N ?

 Nêu yêu cầu Bài 55 sgk

GV mở rông bài toán:

1 Cho hbh ABCD Lấy điểm M trên

AB , N trên DC sao AM = CN

Chứng minh M đối xứng với N qua O

2 Cho hbh ABCD Lấy điểm M trên

AB , N trên DC sao AM = CN

Chứng minh rằng AC,BD,MN đồng quy và MN chia hbh ABCD thành 2 hình thang có diện tích bằng nhau

 GV gợi ý, HS theo dõi trả lời theo gợi

ý và ghi nhận các Bài toán mở rộng

Yêu cầu Bài 54 sgk.

Gọi HS đọc , vẽ hình

Yêu cầu các nhóm thảo luận 5’

 GV cùng các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm  GV tuyên duơng

 GV khẳng định , chốt bài toán: để

CM hai điểm đối xứng qua một điểm

O ta cần chứng minh:

a 3 điểm thẳng hàng

b O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

M đối xứng với N qua O

HS theo dõi , trả lời theo dẫn dắt của GV

HS đọc, vẽ hình

HS thảo luận nhóm

HS cùng GV nhận xét

HS chú ý nghe

HS quan sát

Bài 55:

Xét AMO và CNO có:

(đđ)

2

1 ˆ

O  AO=OC (tc hbh)

(slt)

1

1 ˆ

A

 AMO = CNO (g-c-g)

 O là trung điểm của MN

 M và N đối xứng nhau qua O

Bài 54:

Chứng minh.

Vì B đx với A qua Ox nên

Trang 3

 Yêu cầu Bài 56 (bảng phụ)

 Liên hệ thực tế : an toàn giao

thông.

OA=OB Hay AOB cân tại O Mà ox là đường trung trực của

AB Nên Ox cũng là đường phân giác trong AOB

=> O ˆ1  O ˆ2

Tương tự: OB=OC; O ˆ3  O ˆ4

Mặt khác

0 0

3 2

4 3 2 1

180 90

2 ) ˆ ˆ ( 2

ˆ ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ

O O

O O O O

C O A B O A

Hay B,O,C thẳng hàng Mà OB=OC (=OA) => B đx với C qua O

- Xem lại các bài tập đã giải, nhất là dạng chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm, cũng như các bài toán mở rông trên

- Giải Bài 92sbt70

HD:

OB, OD là đtb của ACM,CAN

Từ đó ta chứng minh được N,M,C thẳng hàng và CN=CM => đpcm

- Chuẩn bị § 9 Hình chữ nhật

Chuẩn bị Eke, compa, nghiên

cứu các ? , mục 4 “Aùp dụng vào

tam giác vuông”

Chuẩn bị Bài 58,60,61

Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w