1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Toán lớp 3 - Học kì II - Tuần 34, 35

15 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 136,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh tự làm bài, sau đó so sánh kết quả của từng cặp phép tính +1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp Bài tập 5.Học sinh đọc đề, yêu cầu làm vào vở bài tập.. học sinh nêu dạng toán, sa[r]

Trang 1

Tuần : 34

Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2009

Tốn

ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Ôn luyện bốn phép tính Cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100

000 (tính nhẩm và tính viết)

 Giải bài toán có lời văn về dạng toán có liên quan đến rút về đơn vị

 Suy luận và tìm số còn thiếu

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.Viết sẵn bài tập 1&4 trên bảng lớo

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 165

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài tập 1 Nêu yêu cầu của bài tập,

sau đó cho học sinh tự làm

+ Yêu cầu học sinh chữa bài

Bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh đọc đề và tự làm

bài

+ Nhận xét bài làm của học sinh

Bài tập 3 Yêu cầu học sinh tóm tắt đề

toán Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 4 Gọi học sinh đọc yêu cầu

của bài tập?Yêu cầu học sinh làm bài

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 4 học sinh nối tiếp nhau đọc bài làm của mình trước lớp

+ Học sinh đọc đề, Lớp làm vào vở bài tập,

+ 1 học sinh lên bảng tóm tắt, lớp theo dõi

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm 1 cách, cả lớp làm vào vở bài tập

Số lít dầu đã bán:

6450 : 3 = 2150 (lít dầu) Số lít dầu còn lại:

2150 x ( 3 – 1 ) = 4300 (lít dầu) Đáp số : 4300 lít dầu

Trang 2

Tuần : 34

Thứ ba ngày 5 tháng 5 năm 2009

Tốn ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG.

A MỤC TIÊU.Giúp học sinh:

 Củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng: Độ dài, khối lượng, thời gian

 Làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học

 Giải bài toán có liên quan đến các đơn vị đo đại lượng đã học

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 2 chiếc đồng hồ bằng giấy hoặc thật để làm bài tập 3

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ

học và ghi tên bài lên bảng

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài tập 1 Yêu cầu học sinh đọc đề và

tự làm bài

+ Câu trả lời nào là câu đúng?

+ Em đã làm như thế nào để biế B là

câu trả lời đúng?

+ Hai đơn vị đo độ dài liền nhau hơn

kém nhau bao nhiêu lần?

Bài tập 2.Yêu cầu học sinh đọc đề và

tự làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 3 Gọi 2 học sinh lên bảng

quay kim đồng hồ theo đề bài hoặc

dán kim phút vào đồng hồ đã có kim

chỉ giờ? Nhận xét bài làm của học

sinh

Bài tập 4 Cho Học sinh tự đọc đề, tóm

tắt và làm bài

+ Nếu còn thời gian có thể dùng đồng

hồ ở bài 3 để luyện cho học sinh về đo

thời gian

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học

+ Học sinh làm vào vở bài tập

B là câu trả lời đúng

+ Đổi 7 m 3 cm = 703 cm, nên khoanh vào chữ B

+ Hai đơn vị độ dài liền nhau hơn kém nhau 10 đơn vị

+ Học sinh làm vào vở bài tập

+ 3 học sinh nối tiếp nhau đọc bài của mình trước lớp

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, Học sinh dưới lớp vẽ thêm kim phút vào đồng hồ Học sinh làm bài

Bài giải Số tiền Bình có là:

2000 x 2 = 4000 (đồng) Số tiền Bình còn lại là:

4000 – 2700 = 1300 (đồng) Đáp số : 1300 đồng

Trang 3

Thứ tư ngày 6 tháng 5 năm 2009

Tốn

ÔN TẬP HÌNH HỌC

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố về cách nhận biết góc vuông, trung điểm đoạn thẳng

 Xác định được góc vuông và trung điểm đoạn thẳng

 Củng cố về cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật,

hình vuông

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.Hình vẽ bài tập 1 trên bảng lớp

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 167

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài tập 1

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài và tự

làm bài

+ Gọi học sinh chữa bài

Bài tập 2 Yêu cầu học sinh đọc đề và

tự làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 3

+ Gọi học sinh nhắc lại cách tính chu

vi hình chữ nhật

+ Yêu cầu học sinh đọc đề và làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 4

+ Gọi học sinh đọc đề và làm bài

+ Nhận xét bài làm của học sinh

+ Tại sao tính cạnh của hình vuông ta

lại lấy chu vi hình chữ nhật chia cho 4

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, tuyên dương

những học sinh tích cực xây dựng bài

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ 1 học sinh lên bảng đánh dấu các góc vuông và xác định các trung điểm, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 3 học sinh nối tiếp đọc bài của mình trước lớp, mỗi học sinh làm 1 phần + 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải

Chu vi hình tam giác ABC là:

35 + 26 + 40 = 101 (cm) Đáp số: 101 cm

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giải Chu vi mảnh đất là:

(125 + 68) x 2 = 386 (m) Đáp số: 386 m

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Trang 4

Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2009

Tốn

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tiếp theo).

A MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

 Ôn luyện về cách tính chu vi hình chữ nhật và hình vuông

 Ôn luyện biểu tượng về diện tích và biết cách tính diện tích hình chữ nhật và diện tích hình vuông

 Phát triển tư duy về hình học trong cách sắp xếp hình

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 8 miếng bìa hình tam giác màu xanh và màu đỏ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu bài và ghi tên bài lên

bảng

2 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài tập 1 Yêu cầu học sinh đọc đề và

tự làm bài

+ Gọi học sinh đọc bài làm của mình

trước lớp

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 2 Yêu cầu học sinh đọc đề và

tự làm bài?

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 3 Diện tích hình H bằng tổng

diện tích các hình chữ nhật nào?

+ Gọi học sinh có cách tính diện tích

khác nhau lên bảng làm

+ Học sinh làm vào vở bài tập

+ 4 học sinh nối tiếp đọc bài của mình trước lớp

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm một bài, cả lớp làm vào vở bài tập 4 học sinh nhắc lại

Bằng tổng diện tích hình chữ nhật ABEG + CKHE

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài tập 4 Yêu cầu học sinh quan sát

hình trong SGK, sau đó tự xếp hình,

hoặc tổ chức trò chơi thi xếp hình

nhanh cho học sinh

+ Nêu cách xếp đúng và tuyên dương

đội thắng cuộc

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò

+ Tổng kết giờ học, tuyên dương

những học sinh tích cực tham gia xây

dựng bài

+ Học sinh xếp được hình

Trang 5

Thứ sáu ngày 8 tháng 5 năm 2009

Tốn

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Ren luyện kỹ năng giải bài toán bằng hai phép tính

 Rèn kỹ năng thực hiện tính biểu thức

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu bài:

+ Nêu mục tiêu tiết học và ghi đề bài

lên bảng

2 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài tập 1

Để tímh số dân của xã năm nay ta

làm thế nào? Có mấy cách tính?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

Bài tập 2

Gọi học sinh đọc đề

+ Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải bài

toán (làm theo 2 cách khác nhau)

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 3

+ Tiến hành tương tự như bài tập 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Trước khi điền vào ô trống ta phải

làm gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Gọi học sinh chữa bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Hoạt động 2: Củng cố và dặn dò

+ Tổng kết giờ học, tuyên dương

những học sinh tích cực tham gia xây

dựng bài, dặn dò học sinh về nhà làm

bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+Có 2 cách tính

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi em làm theo một cách, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh đọc đề theo SGK 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Yêu cầu chúng ta điền Đúng hoặc Sai vào ô trống

+ Ta phải tính và kiểm tra kết quả tính

+ Học sinh làm vào vở bài tập

+ 3 học sinh nối tiếp nhau chữa bài và giải thích rõ vì sao Đúng hoặc Sai a) Đúng vì làm đúng thứ tự và kết quả đúng

b) Sai vì làm sai thứ tự của biểu thức c) Đúng vì làm đúng thứ tự và kết quả đúng

Trang 6

Tốn( Tự học) ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG.

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng: Độ dài, khối lượng, thời gian Tiền Việt Nam

 Làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học

 Giải bài toán có liên quan đến các đơn vị đo đại lượng đã học

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 2 chiếc đồng hồ bằng giấy hoặc thật để làm bài tập 3

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ

học và ghi tên bài lên bảng

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài tập 1 Yêu cầu học sinh đọc đề và

tự làm bài

+ Câu trả lời nào là câu đúng?

+ Em đã làm như thế nào để biế B là

câu trả lời đúng?

+ Hai đơn vị đo độ dài liền nhau hơn

kém nhau bao nhiêu lần?

Bài tập 2.Yêu cầu học sinh đọc đề và

tự làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 3 Gọi 2 học sinh lên bảng

quay kim đồng hồ theo đề bài hoặc

dán kim phút vào đồng hồ đã có kim

chỉ giờ? Nhận xét bài làm của học

sinh

Bài tập 4 Cho Học sinh tự đọc đề, tóm

tắt và làm bài

+ Nếu còn thời gian có thể dùng đồng

hồ ở bài 3 để luyện cho học sinh về đo

thời gian

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học

+ Học sinh làm vào vở bài tập

B là câu trả lời đúng

+ Đổi 7 m 3 cm = 703 cm, nên khoanh vào chữ B

+ Hai đơn vị độ dài liền nhau hơn kém nhau 10 đơn vị

+ Học sinh làm vào vở bài tập

+ 3 học sinh nối tiếp nhau đọc bài của mình trước lớp

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, Học sinh dưới lớp vẽ thêm kim phút vào đồng hồ Học sinh làm bài

Bài giải Số tiền Bình có là:

2000 x 2 = 4000 (đồng) Số tiền Bình còn lại là:

4000 – 2700 = 1300 (đồng) Đáp số : 1300 đồng

Trang 7

Tốn( Ơn)

ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Ôn luyện bốn phép tính Cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100

000 (tính nhẩm và tính viết)

 Giải bài toán có lời văn về dạng toán có liên quan đến rút về đơn vị

 Suy luận và tìm số còn thiếu

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+Viết sẵn bài tập 1&4 trên bảng lớo

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng

dẫn thêm của tiết 165

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài tập 1 Nêu yêu cầu của bài tập,

sau đó cho học sinh tự làm

+ Yêu cầu học sinh chữa bài

Bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh đọc đề và tự làm

bài

+ Nhận xét bài làm của học sinh

Bài tập 3

+ Yêu cầu học sinh tóm tắt đề toán

+.Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 4 Gọi học sinh đọc yêu cầu

của bài tập?Yêu cầu học sinh làm bài

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học.Dặn dò học sinh về

nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 4 học sinh nối tiếp nhau đọc bài làm của mình trước lớp

+ Học sinh đọc đề, Lớp làm vào vở bài tập,

+ 1 học sinh lên bảng tóm tắt, lớp theo dõi

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm 1 cách, cả lớp làm vào vở bài tập

Số lít dầu đã bán:

6450 : 3 = 2150 (lít dầu) Số lít dầu còn lại:

2150 x ( 3 – 1 ) = 4300 (lít dầu) Đáp số : 4300 lít dầu

Trang 8

bài sau.

Tuần : 35

Thứ hai ngày 11 tháng 5 năm 2009

Tốn

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN (tiếp theo).

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng hai phép tính

 Rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

 Củng cố cách tính giá trị biểu thức

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu bài:

+ Nêu mục tiêu tiết học và ghi đề bài

lên bảng

2 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài tập 1 Yêu cầu học sinh đọc đề

theo sách SK, sau đó tự tóm tắt và giải

bài toán

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 2 Yêu cầu học sinh tự đọc đề

toán, tóm tắt và giải

Tóm tắt

5 xe chở : 15700 kg

2 xe chở : ? kg

+ Nhận xét bài làm của học sinh

Bài tập 3

+ Tiến hành tương tự như bài tập 2

Bài tập 4 Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Gọi học sinh chữa bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, 1 em tóm tắt, 1 em giải bài toán, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài giaiû Độ dài đoạn dây thứ nhất là:

9135 : 7 = 1305 (cm) Độ dài đoạn dây thứ hai là:

9135 – 1305 = 7830 (cm) Đáp số : 7830 cm

+ Bài toán thuộc dạng toán liên quan đến rút về đơn vị, giải bài toán bằng hai phép tính chia và nhân

Bài giải Số cốc đựng trong 1 hộp là:

42 : 7 = 6 (cốc)

Số hộp để đựng hết 4572 cốc là:

4572 : 6 = 762 (hộp) Đáp số : 762 hộp

+ Khoanh vào chữ đạt trức câu trả lời đúng

+ Học sinh làm vào vở bài tập

+ 2 học sinh tiếp nối nhau chữa bài,

Trang 9

mỗi học sinh chữa 1 con tính.

Thứ ba ngày 12 tháng 5 năm 2009

Tốn LUYỆN TẬP CHUNG

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Đọc, viết các số có đến năm chữ số

 Thực hiện các phép tính Cộng, trừ, nhân, chia Tính giá trị biểu thức

 Giải các bài toán liên quan đến rút về đơn vị

 Xem đồng hồ, chính xác đến từng phút

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra

bài tập hướng dẫn thêm của tiết 171

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1

+ Gọi 5 học sinh lên bảng, yêu cầu

học sinh viết các số của bài và các số

giáo viên đọc

Bài tập 2.Yêu cầu học sinh tự đặt tính

rồi tính?

+ Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra

bài của nhau

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 3 Cho học sinh xem đồng hồ,

sau đó yêu cầu học sinh nêu giờ

Bài tập 4 Học sinh tự làm bài, sau đó

so sánh kết quả của từng cặp phép tính

Bài tập 5.Học sinh đọc đề, yêu cầu

học sinh nêu dạng toán, sau đó tự làm

bài?

+ 2 học sinh ngồi cạnh đổi vở và kiểm

tra chéo bài của nhau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ 5 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh lần lượt nêu:

a) Đồng hồ A chỉ 10 giờ 18 phút

b) Đồng hồ B chỉ 2 giờ kém10 phút hoặc 1 giờ 50 phút

c) Đồng hồ C chỉ 6 giờ 34 phút hoặc 7 giờ kém 26 phút

+1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Kiểm tra bài làm của bạn trên bảng và bài của bạn bên cạnh

Trang 10

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm.

3 Hoạt động 2: Củng cố và dặn dò

+ Tổng kết giờ học

Thứ tư ngày 13 tháng 5 năm 2009

Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG.

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố về số liền trước, số liền sau của một số có năm chữ số

 So sánh các số có đến năm chữ số

 Thực hiện bốn phép tính đã học trong phạm vi các số có năm chữ số

 Củng cố các bài toán về thống kê số liệu

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu bài:

+ Giáo viên nêu mục tiêu bài học và

ghi tên bài lên bảng

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1a Yêu cầu học sinh nêu cách

tìm số liền trước, số liền sau của một

số, sau đó yêu cầu học sinh làm bài

Bài tập 1b.Yêu cầu học sinh nhắc lại

cách so sánh các số có năm chữ số,

sau đó làm bài

Bài tập 2 Yêu cầu học sinh tự làm

bài

+ Chữa bài và yêu cầu các học sinh

làm bài trên bảng nêu cách đặt tính và

thực hiện phéo tính của mình?

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 4 Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

+ Yêu cầu học sinh cả lớp đọc theo

SGK và lần lượt hỏi từng câu hỏi:

+ Kể từ trái sang phải, mỗi cột trong

bảng cho biết những gì?

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh trả lời:

- Số liền trước của 8270 là 8269

- Số liền trước của 35461 là 35460

- Số liền trước của 10000 là 99999 + Học sinh trả lời và nêu: Số lớn nhất là số 44200

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh thực hiện một con tính, cả lớp làm vào vở bài tập

+ 4 Học sinh trả lời theo yêu cầu Học sinh cả lớp theo dõi và nhận xét

+ Bài tập yêu cầu chúng ta xem bảng và trả lời câu hỏi

+ Học sinh quan sát bảng và trả lời + Kể từ trái sang phải mỗi cột cho biết:

- Cột 1 Tên của người mua hàng

- Cột 2 Giá tiền của một con búp bê

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w