1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 1: Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỷ (tiếp)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 438,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh có kĩ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán mét c¸ch hîp lÝ... ii/ ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh.[r]

Trang 1

Phân phối chương trình

Môn Đại số 7

Học kì I

Tiết Nội dung Trang

Tiết 1: Đ1 Tập hợp Q các số hữu tỷ .2

Tiết 2: Đ2 Cộng trừ số hữu tỉ 6

Tiết 3: Đ3 Nhân, chia số hữu tỷ .7

Tiết 4: Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 9

Tiết 5: Luyện tập 10

Tiết 6: Đ5 Luỹ thừa của một số hữu tỷ .13

Tiết 7: Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỷ (tiếp) 15

Tiết 8: Luyện tập – Kiểm tra 15 phút .16

Tiết 9: Đ7 Tỉ lệ thức 19

Tiết 10: Luyện tập 21

Tiết 11: Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 22

Tiết 12: Luyện tập 24

Tiết 13: Đ9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn không tuần hoàn 25

Tiết 14: Luyện tập 27

Tiết 15: Đ10: Làm tròn số 29

Tiết 16: Luyện tập 30

Tiết 17: Đ11: Số vô tỉ – Khái niệm về căn bậc hai 32

Tiết 18: Đ12: Số thực 34

Tiết 19: Luyện tập 35

Tiết 20: ôn tập chương I (tiết 1) 38

Tiết 21: ôn tập chương I (tiết 2) 39

Tiết 22: Kiểm tra 45 phút 41

Chương II: Hàm số và đồ thị Tiết 23: Đ1 Đại lượng tỷ lệ thuận 43

Tiết 23: Đ2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận .45

Tiết 25: Luyện tập .47

Tiết 26: Đ3 Đại lượng tỷ lệ nghịch 48

Tiết 27: Đ4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 51

Tiết 28: Luyện tập - Kiểm tra 15 phút 52

Tiết 29: Đ5 Hàm số 54

Tiết 30: Luyện tập 55

Tiết 31: Đ6 Mặt phẳng tọa độ 56

Tiết 32: Luyện tập 58

Tiết 33: Đ7 Đồ thị hàm số y = ax (a  0) 60

Tiết 34: Luyện tập 61

Trang 2

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN

LỚP 7

(Ban hµnh theo C«ng v¨n sè 3023/SGD&§T ngµy 21/11/2007)

PHẦN ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT )

Học kì I: 40 tiết Học kì II: 30 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Luyện tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 4

§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập

§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn 15

I Số hữu tỉ-

số thực

(23 tiết)

§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận - Luyện tập 25, 26

§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Luyện tập 28, 29

§5 Hàm số Luyện tập

30 31

§6 Mặt phẳng tọa độ Luyện tập

32 33

§7 Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0) - Luyện tập 34, 35

II Hàm số

và đồ thị

(17 tiết)

HỌC KỲ II ( 40 Tiết )

§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 43

§3 Biểu đồ Luyện tập

45 46

III Thống

(11 tiết)

Trang 3

§1 Khái niệm biểu thức đại số 52

§8 Cộng trừ đa thức một biến - Luyện tập 61, 62

§9 Nghiệm của đa thức một biến - Luyện tâp 63, 64

IV Biểu

thức đại số

(19 tiết)

Trang 4

Chương I : số hữu tỉ.

Ngày soạn: 15/08/2008

Ngày dạy: ……….

………

Tiết 1: Đ1 Tập hợp Q các số hữu tỷ.

i/ mục tiêu tiết học

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ trên trục số

- Học tập nghiêm túc, hứng thú làm bài tập

ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Các phim giấy trong ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q và các bài tập thước thẳng có chia khoảng và phấn mầu

- HS: Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

iii/ Tiến trình dạy học

1, Kiểm tra:

Nhắc lại bằng VD các khái niệm

- Phân số bằng nhau

- T/c cơ bản của phân số

- So sánh 2 phân số

- Biểu diễn số nguyên

2, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: (12 phút )

GV- Giả sử ta có các số : 3; -0,5; 0; ;

3

2 7

5 2

- Em hãy viết mỗi phân số trên thành các phân số

bằng nó

3

9 2

6

1

3

4

2 2

1 2

1 5 ,

3

0 2

0 1

0

6

4 9

6 3

2 3

14

38 7

19 7

19

7

5

GV- Có thể viết mỗi phân số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó ?

- HS trả lời

GV: Mỗi số đều có chung một cách biểu diễn p/s,

các số như thế gọi là số hữu tỉ

? Thế nào được gọi là số hữu tỉ ?

1 Số hữu tỉ Cho 3; -0,5; 0; ;

3

2 7

5 2

3

9 2

6 1

3

4

2 2

1 2

1 5 ,

3

0 2

0 1

0

6

4 9

6 3

2 3

14

38 7

19 7

19 7

5

Nhận xét: Có thể viết mỗi phân số trên thành vô số phân số bằng nó

* Định nghĩa: SGK

Trang 5

? Nhận xét sơ đồ quan hệ tập hợp sgk

4

6

; 2

3

;

2

3

?1 SGK tr5

?2 SGK tr5

? BT1 tr7

* Kí hiệu:

a

b a, b Z , b 0

Hoạt động 2 (10 phút )

GV: Vẽ trục số

HS đọc VD1 trong SGK, GV thực hành trên bảng,

yêu cầu HS làm theo

(Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác

định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số)

HS: Đọc VD 2 và biểu diễn

4

3

4

3

3

HS thực hành làm VD2

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

 Biểu diễn phân số

4 5

 Cách biểu diễn

Hoạt động 3 (10 phút )

- GV ?4 so sánh 2 phân số: và

3

2

5

4

HS: trả lời

GV: Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

HS: Trả lời

3 So sánh các số hữu tỉ

?4

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên

hay

15

12 15

10  

5

4 3

2

 Để so sánh 2 sht ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân

số đó

3, Luyện tập củng cố (6ph)

- GV? Thế nào là sht? Cho VD?

? Để so sánh 2 sht ta làm như thế nào?

- HS trả lời câu hỏi

- GV cho HS hoạt động nhóm

Đề bài: cho 2 sht - 0,75 và

3 5

a, So sánh 2 số đó

b, Biểu diễn các số đó trên trục số Nêu nx về vị trí

của 2 số đó đối với nhau và đối với điểm 0 ?

- GV: Như vậy với 2 sht x, y: nếu x < y thì trên trục

số nằm ngang diểm x ở bên trái điểm y

- HS trả lời

a)

3

5 75 , 0 12

20 12 9

12

20 3

5

; 12

9 4

3 75 , 0

4

3

3

5

4

3

bên trái điểm 0; ở bên phải điểm 0

3 5

4, Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Nắm vững Đn sht, cách biểu diễn sht trên trục số, so sánh 2 sht

- BTVN : 3,4,5 T8 SGK 1,3,4,8 T3,4 SBT

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số , quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế”

-2

4 5

Trang 6

Ngày soạn: 15/08/2008

Ngày dạy: ……….

………

Tiết 2: Đ2 Cộng trừ số hữu tỉ i/ Mục tiêu tiết học:

- Học sinh nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ- qui tắc “chuyển vế”

- Có kĩ năng vận dụng quy tắc phép tính để làm phép tính nhanh, đúng

- Rèn tính cẩn thận, thái độ làm việc nghiêm túc

ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi công thức cộng, trừ sht (t8 SGK), quy tắc

“chuyển vế” (T9 SGK) và các bài tập

- HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

iii/ các phương pháp dạy học:

- Vấn đáp, luyện tập thực hành, làm việc trong nhóm nhỏ

iV/ tiến trình dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Viết qui tắc cộng , trừ phân số + Nêu tính chất công trong Z

HS2: Thế nào là 2 sht? Cho VD về 3 sht ? - Chữa bt3(T8 SGK)

HS3: Chữa bài tập 5 (Tr8 SGK)

2, Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ(13ph)

GV: Cộng, trừ 2 sht ta làm như thế nào? Nêu

quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu, khác mẫu?

HS trả lời

GV: Với 2 sht bất kì ta có thể viết chúng dưới

dạng 2 phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng

quy tắc cộng, trừ phân số cùng mẫu

GV Em hãy nhắc lại các tính chất phép cộng

phân số VD: a,

7

4

3 7 

b,  



4

3 3

GV Gọi HS đứng tại chỗ nói cách làm, GV ghi

lại và nhấn mạnh các bước làm

GV yêu cầu HS làm tiếp BT6 (T10 SGK)

HS toàn lớp làm bài vào vở

1 Cộng trừ 2 số hữu tỉ

m

b a m

b m

a y

x    

 Cộng các phân số a,

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

b, 

4

9 4

3 12 4

3 4

12 4

3



Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10ph)

GV: Xét BT sau:

Tìm số nguyên x biết: x + 5 = 17

HS trả lời

HS Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

GV ghi : với mọi x, y, zQ:

x + y = z ⇒ x = z – y

2 Qui tắc “ Chuyển vế”

 x + 5 = 17⇒ x= 17-5 ⇒ x=12

 Quy tắc chuyển vế SGK

x + y = z ⇒ x = z – y với mọi x, y, zQ:

Trang 7

VD: Tìm x, biết: 1HS lên bảng làm

3

1 7

3  

x

GV yêu cầu HS làm ?2

Tìm x biết a,

4

3 7

2 ,

; 3

2 2

x

-GV cho HS đọc chú ý (SGK)

3, Luyện tập củng cố: (15 ph)

Bài 8 (T10 SGK)

Bài 7(T10 SGK)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT9

kết quả a, x = c, x =

12

5

21 4

4, Hướng dẫn về nhà: (2ph)

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- BTVN: Bài 7(b); 8(b,d); 9(b,d)T10 SGK

- Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số

Ngày soạn: 18/08/2008

Ngày dạy: ……….

………

Tiết 3: Đ3 Nhân, chia số hữu tỷ.

i/ mục tiêu

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Học sinh có kĩ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, cách trình bày khoa học

ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi công thức nhân, chia 2 sht , các tính chất phép nhân số hữu tỉ, ĐN tỉ số của 2 số, bài tập

- HS: Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, ĐN

tỉ số (Lớp 6)

iii/ các phương pháp dạy học:

- Vấn đáp, luyện tập thực hành, làm việc trong nhóm nhỏ

iV/ Tiến trình dạy học

1, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

*HS1: - Muốn cộng, trừ 2 skt ta làm như thế nào ? Viết CT tổng quát

- Chữa BT8(d) Tr10 SGK

*HS2: - Phát biểu qt chuyển vế, viết công thức

- Chữa BT9(d)

2, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: (10 phút)

GV? Thực hiện nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào?

1) Nhân hai số hữu tỉ

 Quy tắc

Trang 8

HS trả lời và làm

4

3

2

,

0

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

HS ghi bài

GV: Một cách tổng quát:

HS Tính

2

1 2 4

3

GV? Phép nhân phân số có tính chất gì?

HS trả lời

GV:Phép nhân sht cũng có tính chất như vậy

GV đưa tính chất phép nhân sht lên màn hình

GV Yêu cầu HS làm BT 11 (T12 SGK)

HS cả lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài

d b

c a d

c b

a y x

d b d

c y b

a x

.

.

.

0 ,

;

 Ví dụ

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

 Tính chất

y zxy xz x

x x x x

x x

z y x z y x x

y y x

Q z y x

0 1

1

1 1

: ,

,

Hoạt động 2: (10ph)

GV: Với x = ;  y  0 áp dụng quy tắc chia

d

c y b a

phân số, hãy viết công thức chia x cho y

HS trả lời và làm



3

2 :

4

,

0

GV ?1SGK

GV yêu cầu HS làm bài 12 T12 SGK (2 HS)

GV gọi HS đọc phần chú ý T11 SGK

GV Hãy lấy VD về tỉ số của 2 sht

HS trả lời

GV: Tỉ số của 2 sht sẽ được học tiếp sau

2) Chia 2 số hữu tỉ

 Quy tắc

bc

ad c

d b

a d

c b

a y

x:  :  

 Ví dụ

5

3 2

3 5

2 3

2 : 4 ,



 ?1 Tính :

 Bài tập 12

2

1 8

5 4

1 4

5 4

1 4

5 16

5 ,      

a

b,

   

5

2 : 8

1 2 : 8

5 4 : 4

5 4 : 4

5 16

 Chú ý : SGK

VD về tỉ số 2 số hữu tỉ

3 , 1

0

; 3 2

75 , 8

; 4

3 : 3

1 2

; 2

1 : 5 , 3

3) Luyện tập- củng cố

Bài 13 (T12 SGK)

1 7 2

15 1

1 2

5 1 3 6

5 4

25 12 3 6

25

5

12

.

4



d,

6

1 1 6

7 6

23 23

7 6

15 6

8 23

7 18

45 6

8

23

7

 

 

4, Hướng dẫn học ở nhà (3ph)

- Nắm vững quy tắc nhân chia 2 sht Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

- BTVN: B15, 16 (T13 SGK); B10, 11, 14, 15(T4,5 SBT)

Trang 9

Ngày soạn: 18/08/2008

Ngày dạy: ……….

………

Tiết 4: Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

i/ mục tiêu

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định giá trị tuyệt đối của một sht Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Học sinh có kĩ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lí

ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân thông qua phân số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của

số nguyên a

- HS: ôn lại GTTĐ của số nguyên a, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

iii/ các phương pháp dạy học:

- Vấn đáp, luyện tập thực hành, làm việc trong nhóm nhỏ

iV/ Tiến trình dạy học

1, Kiểm tra bài cũ: (8ph)

GV? GTTĐ của số nguyên a là gì ? Tìm 15; 3; 0

HS1 trả lời: GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

Tìm x biết x  2

*HS2: Vẽ trục số, biểu diễn các số sau trên trục số: 3,5 ; -2 ;

2

1

GV nhận xét và cho điểm

2, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 (12’)

GV? nhắc lại định nghĩa GTTĐ của số nguyên x

HS trả lời

GV: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x

đến điểm 0 trên trục số

2

1

; 5 ,

HS làm bài

GV chỉ vào trục số HS 2 đã biểu diễn các số hữu tỉ

trên và lưu ý HS: khoảng cách không có giá trị âm

Cho HS làm ?1(SGK)

Công thức xác định GTTĐ của một sht cũng tương

tự như đối với số nguyên

Yêu cầu HS làm ?2 (T14 SGK)

GV Yêu cầu HS làm bài17 (T15 SGK)

GV đưa lên màn hình: bài giải sau đúng hay sai?

1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Kí hiệu: x

x x

x

nếu x 0 nếu x < 0

 

 Ví dụ

 ?1 Nếu x > 0 thì xx

Nếu x < 0 thì x  x

 ?2

 Bài 17(15 SGK)

Trang 10

a, x  0xQ b, x  x   x Q

c, x 2 x 2 d, x    x

GV nhấn mạnh nhận xét (T14 SGK)

Hoạt động 2: (15ph)

VD: a, (-1,13) + (-0,264)

Hãy viết các số trên dưới dạng phân số thập phân rồi

áp dụng quy tắc cộng 2 phân số

GV? làm cách nào nhanh hơn ?

GV: Trong thực hành khi cộng 2 stp ta áp dụng quy

tắc tương tự như đối với số nguyên

VD b, 0,245 - 2,134

c, (-5,2) 3,14

GV? Làm thế nào để thực hiện các phép tính trên ?

GV: Vậy khi cộng, trừ, nhân, chia stp ta áp dụng

quy tắc về gttđ và dấu tương tự như đối với số

nguyên.

d, (-0,408) : (-0,34)

GV nêu quy tắc chia 2 stp : thương của 2 stp x và y

là thương của x : y với dấu “+” đằng trước nếu

x, y cùng dấu và dấu “-” đằng trước nếu x, y trái

dấu

HS làm ?3

HS làm BT 18(15 SGK)

2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân a: (1,13) + (0,246)=

394 , 1 1000

1394

1000

) 264 ( 1130 1000

264 100

113

(-1,13) + (- 0,264) = - (1,13 + 0,264)

= - 1,394

 ?3

 BT18

3, Củng cố (8 ph)

GV: Yêu cầu HS nêu công thức xác định gttđ của một sht

HS trả lời GV BT 19 lên màn hình

4, Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Nắm vững định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- BTVN: B21, 22, 24 (T15,16 SGK); B24, 25, 27(T7,8 SBT)

Ngày soạn: 30/08/2008.

Ngày dạy: ……….

………

Tiết 5: Luyện tập

i/ mục tiêu tiết học:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

- Có kĩ năng so sánh các sht, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy cho HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

Trang 11

ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, bảng phụ ghi BT 26

- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ, máy tính bỏ túi

iii/ các phương pháp dạy học:

- Vấn đáp, luyện tập thực hành, làm việc trong nhóm nhỏ

iV/ Tiến trình dạy học

1: ổn định lớp và kiểm tra (8ph)

GV: Nêu công thức tính GTTĐ của số hữu tỉ x ?

Hs1 trả lời Hs 2 nhận xét

Hs 3 Chữa BT 24(t7 SBT)

a, x = 2,1 ; b, x = - ; c, x không có giá trị ; d, x = 0,35

4 3

Hs 4: Chữa BT 27(T8 SBT) Tính hợp lý d, = [(-4,9) + 1,9] + [(-37,8) + 2,8]

= (-3) + (-35) = -38

GV cho điểm và nhận xét

2, Hoạt động dạy học:

 Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết (2 ph) 1) Lí thuyết

Với x Q

x x

x

nếu x 0 nếu x < 0

 

 Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph)

Dạng1: Tính giá trị biểu thức

Bài 28(T8 SBT)Tính giá trị của biểu thức sau

khi bỏ dấu ngoặc

+ GV: Phát biểu quy tắc bỏ đấu ngoặc đằng

trước có dấu + hoặc –

+ 2 HS lên bảng làm bài:

Bài 29(T8 SBT) Tính giá trị của biểu thức sau

+ GV hướng dẫn HS việc thay số vào P đổi số

thập phân ra phân số, gọi 2 HS lên bảng tính

Nhận xét 2 kq ứng với 2 trường hợp của P

+ 2 HS lên bảng làm bài:

+ GV ? Tại sao 2 trường hợp bằng nhau ?

Bài 24 (T16 SGK) Tính nhanh

HS làm theo nhóm

GV mời đại diện của từng nhóm trình bày lời

giải

GV ? Các nhóm giải thích các t/c áp dụng để

tính nhanh

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 26(T16 SGK)

GV đưa bảng phụ bài 26

2 Luyện tập

Bài 28

A = 3,1- 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0

C = - 251.3 - 281 + 251.3 - 1 +281 = -1

Bài 29: Tính M

a 1, 5 a 1, 5

* a 1, 5; b 0, 75 M 0

* a 1, 5; b 0, 75 M 1, 5

Tính P: tương tự như tính M Kết quả của P trong 2 trường hợp bằng nhau vì

4

9 2

3 2

 

Bài 24:

a,= [(-2,5.0,4).0,38]-[(-8.0,125).3,15] = (-1) 0,38 - (-1) 3,15 = - 0,38 + 3,15 = 2,77

b,= [(-20,83-9,17).0,2]:[(2,47 + 3,53).0,5] = [(-30) 0,2] : [6 0,5]

= - 6 : 3 = -2

a, - 5,5497

b, - 0,42

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm