Học sinh có kĩ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán mét c¸ch hîp lÝ... ii/ ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh.[r]
Trang 1Phân phối chương trình
Môn Đại số 7
Học kì I
Tiết Nội dung Trang
Tiết 1: Đ1 Tập hợp Q các số hữu tỷ .2
Tiết 2: Đ2 Cộng trừ số hữu tỉ 6
Tiết 3: Đ3 Nhân, chia số hữu tỷ .7
Tiết 4: Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 9
Tiết 5: Luyện tập 10
Tiết 6: Đ5 Luỹ thừa của một số hữu tỷ .13
Tiết 7: Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỷ (tiếp) 15
Tiết 8: Luyện tập – Kiểm tra 15 phút .16
Tiết 9: Đ7 Tỉ lệ thức 19
Tiết 10: Luyện tập 21
Tiết 11: Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 22
Tiết 12: Luyện tập 24
Tiết 13: Đ9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn không tuần hoàn 25
Tiết 14: Luyện tập 27
Tiết 15: Đ10: Làm tròn số 29
Tiết 16: Luyện tập 30
Tiết 17: Đ11: Số vô tỉ – Khái niệm về căn bậc hai 32
Tiết 18: Đ12: Số thực 34
Tiết 19: Luyện tập 35
Tiết 20: ôn tập chương I (tiết 1) 38
Tiết 21: ôn tập chương I (tiết 2) 39
Tiết 22: Kiểm tra 45 phút 41
Chương II: Hàm số và đồ thị Tiết 23: Đ1 Đại lượng tỷ lệ thuận 43
Tiết 23: Đ2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận .45
Tiết 25: Luyện tập .47
Tiết 26: Đ3 Đại lượng tỷ lệ nghịch 48
Tiết 27: Đ4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 51
Tiết 28: Luyện tập - Kiểm tra 15 phút 52
Tiết 29: Đ5 Hàm số 54
Tiết 30: Luyện tập 55
Tiết 31: Đ6 Mặt phẳng tọa độ 56
Tiết 32: Luyện tập 58
Tiết 33: Đ7 Đồ thị hàm số y = ax (a 0) 60
Tiết 34: Luyện tập 61
Trang 2PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
LỚP 7
(Ban hµnh theo C«ng v¨n sè 3023/SGD&§T ngµy 21/11/2007)
PHẦN ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT )
Học kì I: 40 tiết Học kì II: 30 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
Luyện tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 4
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập
§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn 15
I Số hữu tỉ-
số thực
(23 tiết)
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận - Luyện tập 25, 26
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Luyện tập 28, 29
§5 Hàm số Luyện tập
30 31
§6 Mặt phẳng tọa độ Luyện tập
32 33
§7 Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0) - Luyện tập 34, 35
II Hàm số
và đồ thị
(17 tiết)
HỌC KỲ II ( 40 Tiết )
§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 43
§3 Biểu đồ Luyện tập
45 46
III Thống
kê
(11 tiết)
Trang 3§1 Khái niệm biểu thức đại số 52
§8 Cộng trừ đa thức một biến - Luyện tập 61, 62
§9 Nghiệm của đa thức một biến - Luyện tâp 63, 64
IV Biểu
thức đại số
(19 tiết)
Trang 4Chương I : số hữu tỉ.
Ngày soạn: 15/08/2008
Ngày dạy: ……….
………
Tiết 1: Đ1 Tập hợp Q các số hữu tỷ.
i/ mục tiêu tiết học
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ trên trục số
- Học tập nghiêm túc, hứng thú làm bài tập
ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Các phim giấy trong ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q và các bài tập thước thẳng có chia khoảng và phấn mầu
- HS: Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
iii/ Tiến trình dạy học
1, Kiểm tra:
Nhắc lại bằng VD các khái niệm
- Phân số bằng nhau
- T/c cơ bản của phân số
- So sánh 2 phân số
- Biểu diễn số nguyên
2, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (12 phút )
GV- Giả sử ta có các số : 3; -0,5; 0; ;
3
2 7
5 2
- Em hãy viết mỗi phân số trên thành các phân số
bằng nó
3
9 2
6
1
3
4
2 2
1 2
1 5 ,
3
0 2
0 1
0
6
4 9
6 3
2 3
14
38 7
19 7
19
7
5
GV- Có thể viết mỗi phân số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó ?
- HS trả lời
GV: Mỗi số đều có chung một cách biểu diễn p/s,
các số như thế gọi là số hữu tỉ
? Thế nào được gọi là số hữu tỉ ?
1 Số hữu tỉ Cho 3; -0,5; 0; ;
3
2 7
5 2
3
9 2
6 1
3
4
2 2
1 2
1 5 ,
3
0 2
0 1
0
6
4 9
6 3
2 3
14
38 7
19 7
19 7
5
Nhận xét: Có thể viết mỗi phân số trên thành vô số phân số bằng nó
* Định nghĩa: SGK
Trang 5? Nhận xét sơ đồ quan hệ tập hợp sgk
4
6
; 2
3
;
2
3
?1 SGK tr5
?2 SGK tr5
? BT1 tr7
* Kí hiệu:
a
b a, b Z , b 0
Hoạt động 2 (10 phút )
GV: Vẽ trục số
HS đọc VD1 trong SGK, GV thực hành trên bảng,
yêu cầu HS làm theo
(Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác
định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số)
HS: Đọc VD 2 và biểu diễn
4
3
4
3
3
HS thực hành làm VD2
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Biểu diễn phân số
4 5
Cách biểu diễn
Hoạt động 3 (10 phút )
- GV ?4 so sánh 2 phân số: và
3
2
5
4
HS: trả lời
GV: Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
HS: Trả lời
3 So sánh các số hữu tỉ
?4
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên
hay
15
12 15
10
5
4 3
2
Để so sánh 2 sht ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân
số đó
3, Luyện tập củng cố (6ph)
- GV? Thế nào là sht? Cho VD?
? Để so sánh 2 sht ta làm như thế nào?
- HS trả lời câu hỏi
- GV cho HS hoạt động nhóm
Đề bài: cho 2 sht - 0,75 và
3 5
a, So sánh 2 số đó
b, Biểu diễn các số đó trên trục số Nêu nx về vị trí
của 2 số đó đối với nhau và đối với điểm 0 ?
- GV: Như vậy với 2 sht x, y: nếu x < y thì trên trục
số nằm ngang diểm x ở bên trái điểm y
- HS trả lời
a)
3
5 75 , 0 12
20 12 9
12
20 3
5
; 12
9 4
3 75 , 0
4
3
3
5
4
3
bên trái điểm 0; ở bên phải điểm 0
3 5
4, Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Nắm vững Đn sht, cách biểu diễn sht trên trục số, so sánh 2 sht
- BTVN : 3,4,5 T8 SGK 1,3,4,8 T3,4 SBT
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số , quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế”
-2
4 5
Trang 6Ngày soạn: 15/08/2008
Ngày dạy: ……….
………
Tiết 2: Đ2 Cộng trừ số hữu tỉ i/ Mục tiêu tiết học:
- Học sinh nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ- qui tắc “chuyển vế”
- Có kĩ năng vận dụng quy tắc phép tính để làm phép tính nhanh, đúng
- Rèn tính cẩn thận, thái độ làm việc nghiêm túc
ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi công thức cộng, trừ sht (t8 SGK), quy tắc
“chuyển vế” (T9 SGK) và các bài tập
- HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
iii/ các phương pháp dạy học:
- Vấn đáp, luyện tập thực hành, làm việc trong nhóm nhỏ
iV/ tiến trình dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Viết qui tắc cộng , trừ phân số + Nêu tính chất công trong Z
HS2: Thế nào là 2 sht? Cho VD về 3 sht ? - Chữa bt3(T8 SGK)
HS3: Chữa bài tập 5 (Tr8 SGK)
2, Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ(13ph)
GV: Cộng, trừ 2 sht ta làm như thế nào? Nêu
quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu, khác mẫu?
HS trả lời
GV: Với 2 sht bất kì ta có thể viết chúng dưới
dạng 2 phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng
quy tắc cộng, trừ phân số cùng mẫu
GV Em hãy nhắc lại các tính chất phép cộng
phân số VD: a,
7
4
3 7
b,
4
3 3
GV Gọi HS đứng tại chỗ nói cách làm, GV ghi
lại và nhấn mạnh các bước làm
GV yêu cầu HS làm tiếp BT6 (T10 SGK)
HS toàn lớp làm bài vào vở
1 Cộng trừ 2 số hữu tỉ
m
b a m
b m
a y
x
Cộng các phân số a,
21
37 21
12 49 21
12 21
49 7
4 3
b,
4
9 4
3 12 4
3 4
12 4
3
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10ph)
GV: Xét BT sau:
Tìm số nguyên x biết: x + 5 = 17
HS trả lời
HS Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
GV ghi : với mọi x, y, zQ:
x + y = z ⇒ x = z – y
2 Qui tắc “ Chuyển vế”
x + 5 = 17⇒ x= 17-5 ⇒ x=12
Quy tắc chuyển vế SGK
x + y = z ⇒ x = z – y với mọi x, y, zQ:
Trang 7VD: Tìm x, biết: 1HS lên bảng làm
3
1 7
3
x
GV yêu cầu HS làm ?2
Tìm x biết a,
4
3 7
2 ,
; 3
2 2
x
-GV cho HS đọc chú ý (SGK)
3, Luyện tập củng cố: (15 ph)
Bài 8 (T10 SGK)
Bài 7(T10 SGK)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT9
kết quả a, x = c, x =
12
5
21 4
4, Hướng dẫn về nhà: (2ph)
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
- BTVN: Bài 7(b); 8(b,d); 9(b,d)T10 SGK
- Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số
Ngày soạn: 18/08/2008
Ngày dạy: ……….
………
Tiết 3: Đ3 Nhân, chia số hữu tỷ.
i/ mục tiêu
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh có kĩ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, cách trình bày khoa học
ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi công thức nhân, chia 2 sht , các tính chất phép nhân số hữu tỉ, ĐN tỉ số của 2 số, bài tập
- HS: Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, ĐN
tỉ số (Lớp 6)
iii/ các phương pháp dạy học:
- Vấn đáp, luyện tập thực hành, làm việc trong nhóm nhỏ
iV/ Tiến trình dạy học
1, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
*HS1: - Muốn cộng, trừ 2 skt ta làm như thế nào ? Viết CT tổng quát
- Chữa BT8(d) Tr10 SGK
*HS2: - Phát biểu qt chuyển vế, viết công thức
- Chữa BT9(d)
2, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (10 phút)
GV? Thực hiện nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
1) Nhân hai số hữu tỉ
Quy tắc
Trang 8HS trả lời và làm
4
3
2
,
0
20
3 4
3 5
1 4
3 2 ,
HS ghi bài
GV: Một cách tổng quát:
HS Tính
2
1 2 4
3
GV? Phép nhân phân số có tính chất gì?
HS trả lời
GV:Phép nhân sht cũng có tính chất như vậy
GV đưa tính chất phép nhân sht lên màn hình
GV Yêu cầu HS làm BT 11 (T12 SGK)
HS cả lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài
d b
c a d
c b
a y x
d b d
c y b
a x
.
.
.
0 ,
;
Ví dụ
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
Tính chất
y z xy xz x
x x x x
x x
z y x z y x x
y y x
Q z y x
0 1
1
1 1
: ,
,
Hoạt động 2: (10ph)
GV: Với x = ; y 0 áp dụng quy tắc chia
d
c y b a
phân số, hãy viết công thức chia x cho y
HS trả lời và làm
3
2 :
4
,
0
GV ?1SGK
GV yêu cầu HS làm bài 12 T12 SGK (2 HS)
GV gọi HS đọc phần chú ý T11 SGK
GV Hãy lấy VD về tỉ số của 2 sht
HS trả lời
GV: Tỉ số của 2 sht sẽ được học tiếp sau
2) Chia 2 số hữu tỉ
Quy tắc
bc
ad c
d b
a d
c b
a y
x: :
Ví dụ
5
3 2
3 5
2 3
2 : 4 ,
?1 Tính :
Bài tập 12
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5 ,
a
b,
5
2 : 8
1 2 : 8
5 4 : 4
5 4 : 4
5 16
Chú ý : SGK
VD về tỉ số 2 số hữu tỉ
3 , 1
0
; 3 2
75 , 8
; 4
3 : 3
1 2
; 2
1 : 5 , 3
3) Luyện tập- củng cố
Bài 13 (T12 SGK)
1 7 2
15 1
1 2
5 1 3 6
5 4
25 12 3 6
25
5
12
.
4
d,
6
1 1 6
7 6
23 23
7 6
15 6
8 23
7 18
45 6
8
23
7
4, Hướng dẫn học ở nhà (3ph)
- Nắm vững quy tắc nhân chia 2 sht Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
- BTVN: B15, 16 (T13 SGK); B10, 11, 14, 15(T4,5 SBT)
Trang 9Ngày soạn: 18/08/2008
Ngày dạy: ……….
………
Tiết 4: Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
i/ mục tiêu
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định giá trị tuyệt đối của một sht Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Học sinh có kĩ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lí
ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân thông qua phân số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của
số nguyên a
- HS: ôn lại GTTĐ của số nguyên a, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
iii/ các phương pháp dạy học:
- Vấn đáp, luyện tập thực hành, làm việc trong nhóm nhỏ
iV/ Tiến trình dạy học
1, Kiểm tra bài cũ: (8ph)
GV? GTTĐ của số nguyên a là gì ? Tìm 15; 3; 0
HS1 trả lời: GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
Tìm x biết x 2
*HS2: Vẽ trục số, biểu diễn các số sau trên trục số: 3,5 ; -2 ;
2
1
GV nhận xét và cho điểm
2, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (12’)
GV? nhắc lại định nghĩa GTTĐ của số nguyên x
HS trả lời
GV: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x
đến điểm 0 trên trục số
2
1
; 5 ,
HS làm bài
GV chỉ vào trục số HS 2 đã biểu diễn các số hữu tỉ
trên và lưu ý HS: khoảng cách không có giá trị âm
Cho HS làm ?1(SGK)
Công thức xác định GTTĐ của một sht cũng tương
tự như đối với số nguyên
Yêu cầu HS làm ?2 (T14 SGK)
GV Yêu cầu HS làm bài17 (T15 SGK)
GV đưa lên màn hình: bài giải sau đúng hay sai?
1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Kí hiệu: x
x x
x
nếu x 0 nếu x < 0
Ví dụ
?1 Nếu x > 0 thì x x
Nếu x < 0 thì x x
?2
Bài 17(15 SGK)
Trang 10a, x 0xQ b, x x x Q
c, x 2 x 2 d, x x
GV nhấn mạnh nhận xét (T14 SGK)
Hoạt động 2: (15ph)
VD: a, (-1,13) + (-0,264)
Hãy viết các số trên dưới dạng phân số thập phân rồi
áp dụng quy tắc cộng 2 phân số
GV? làm cách nào nhanh hơn ?
GV: Trong thực hành khi cộng 2 stp ta áp dụng quy
tắc tương tự như đối với số nguyên
VD b, 0,245 - 2,134
c, (-5,2) 3,14
GV? Làm thế nào để thực hiện các phép tính trên ?
GV: Vậy khi cộng, trừ, nhân, chia stp ta áp dụng
quy tắc về gttđ và dấu tương tự như đối với số
nguyên.
d, (-0,408) : (-0,34)
GV nêu quy tắc chia 2 stp : thương của 2 stp x và y
là thương của x : y với dấu “+” đằng trước nếu
x, y cùng dấu và dấu “-” đằng trước nếu x, y trái
dấu
HS làm ?3
HS làm BT 18(15 SGK)
2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân a: (1,13) + (0,246)=
394 , 1 1000
1394
1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
(-1,13) + (- 0,264) = - (1,13 + 0,264)
= - 1,394
?3
BT18
3, Củng cố (8 ph)
GV: Yêu cầu HS nêu công thức xác định gttđ của một sht
HS trả lời GV BT 19 lên màn hình
4, Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Nắm vững định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- BTVN: B21, 22, 24 (T15,16 SGK); B24, 25, 27(T7,8 SBT)
Ngày soạn: 30/08/2008.
Ngày dạy: ……….
………
Tiết 5: Luyện tập
i/ mục tiêu tiết học:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
- Có kĩ năng so sánh các sht, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy cho HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
Trang 11ii/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, bảng phụ ghi BT 26
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ, máy tính bỏ túi
iii/ các phương pháp dạy học:
- Vấn đáp, luyện tập thực hành, làm việc trong nhóm nhỏ
iV/ Tiến trình dạy học
1: ổn định lớp và kiểm tra (8ph)
GV: Nêu công thức tính GTTĐ của số hữu tỉ x ?
Hs1 trả lời Hs 2 nhận xét
Hs 3 Chữa BT 24(t7 SBT)
a, x = 2,1 ; b, x = - ; c, x không có giá trị ; d, x = 0,35
4 3
Hs 4: Chữa BT 27(T8 SBT) Tính hợp lý d, = [(-4,9) + 1,9] + [(-37,8) + 2,8]
= (-3) + (-35) = -38
GV cho điểm và nhận xét
2, Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết (2 ph) 1) Lí thuyết
Với x Q
x x
x
nếu x 0 nếu x < 0
Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph)
Dạng1: Tính giá trị biểu thức
Bài 28(T8 SBT)Tính giá trị của biểu thức sau
khi bỏ dấu ngoặc
+ GV: Phát biểu quy tắc bỏ đấu ngoặc đằng
trước có dấu + hoặc –
+ 2 HS lên bảng làm bài:
Bài 29(T8 SBT) Tính giá trị của biểu thức sau
+ GV hướng dẫn HS việc thay số vào P đổi số
thập phân ra phân số, gọi 2 HS lên bảng tính
Nhận xét 2 kq ứng với 2 trường hợp của P
+ 2 HS lên bảng làm bài:
+ GV ? Tại sao 2 trường hợp bằng nhau ?
Bài 24 (T16 SGK) Tính nhanh
HS làm theo nhóm
GV mời đại diện của từng nhóm trình bày lời
giải
GV ? Các nhóm giải thích các t/c áp dụng để
tính nhanh
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 26(T16 SGK)
GV đưa bảng phụ bài 26
2 Luyện tập
Bài 28
A = 3,1- 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
C = - 251.3 - 281 + 251.3 - 1 +281 = -1
Bài 29: Tính M
a 1, 5 a 1, 5
* a 1, 5; b 0, 75 M 0
* a 1, 5; b 0, 75 M 1, 5
Tính P: tương tự như tính M Kết quả của P trong 2 trường hợp bằng nhau vì
4
9 2
3 2
Bài 24:
a,= [(-2,5.0,4).0,38]-[(-8.0,125).3,15] = (-1) 0,38 - (-1) 3,15 = - 0,38 + 3,15 = 2,77
b,= [(-20,83-9,17).0,2]:[(2,47 + 3,53).0,5] = [(-30) 0,2] : [6 0,5]
= - 6 : 3 = -2
a, - 5,5497
b, - 0,42