Vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tìm độ dài đoạn thẳng, CM tứ giác là hcn, vận dụng vào những bài toán thực tế.. Reøn kyõ naêng veõ hình laâp luaän..[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
- Củng cố tính chất và dấu hiệu nhận biết hcn HS được Củng cố 2 đlí áp dụng vào tam giác vuông
- Vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tìm độ dài đoạn thẳng, CM tứ giác là hcn, vận dụng vào những bài toán thực tế
- Rèn kỹ năng vẽ hình lâp luận
II CHUẨN BỊ:
- GV : bảng phụ, compa
- HS : compa, nghiên cứu các bài tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Yêu cầu :
Sửa bài 61
HS quan sát hvẽ, suy nghĩ
IA=IC;IE=IH => AECH là hbh Mà Hˆ =900
Nên AECH là hcn
Yêu cầu bài 63
Có nhận xét gì về tứ giác ABCD ?
Gợi ý: tìm đoạn thẳng trung gian bằng với AD
Gọi HS trình bày
HS quan sát hvẽ, suy nghĩ
1 HS trình bày
Bài 63:
Kẻ đường cao BH
Xét tứ giác ABHD có:
=900
H D
Aˆ ˆ ˆ
ABHD là hcn
X=AD=BH
Mặt khác: BH2=BC2-HC2
BH2=132-52=122 => X=12
LUYỆN TẬP
Trang 212’ HOẠT ĐỘNG 3 : Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
Yêu cầu bài 65
Gọi 1 HS vẽ hình
Yêu cầu HS thảo luận nhóm 5’
GV chốt bài toán liện hệ Bài 48 “Tứ giác ABCD cần điều kiện gì thì EFGH là hcn ?
“
HS đọc , vẽ hình
HS thảo luận 5’
Bài 65:
EF là đtb của ABC
EF//AC; EF= AC.(1)
2 1
HG là đtb của ADC
HG//AC; HG= AC (2)
2 1
Từ (1)(2)=> EF//HG; EF=HG
EFGH là hbh (*)
HE là đtb của ADB
HE//DB Mà EF//AC và ACDB
Do đò HEEF (**) Từ (*)(**) => EFGH là hcn
Yêu cầu Bài 62
Cho HS hai dãy bàn suy nghĩ 3’ gọi HS trả lời và chứng minh
GV chốt nội dung bài toán, liện hệ kiến thức này sẽ sử dụng trong chương trình toán 9
HS quan sát hvẽ, suy nghĩ
HS trình bày ý kiến và chứng minh
Bài 62:
a) Gọi O là trung điểm của AB
Trong ABC vuông tại C có CO là đường trung tuyến
OA=OB=OC
O thuộc đường tròn đường kính AB
Trang 3Yêu cầu Bài 66.
GV đưa hình vẽ lên bảng phụ
gọi HS giải thích
GV liên hệ thực tế
HS quan sát hvẽ, suy nghĩ
1 HS trình bày ý kiến
b) Nối CO
Trong ABC có:
OC=OB=OA=R= AB
2 1
ABC vuông tại C
Bài 66:
BE là một cạnh của hcn BEDC
- Ôân lại kiến thức về hbh, hcn
- Giải Bài 64
HD:
=900 =>
1
ˆ
ˆ1 C
90
ˆ
E
90 ˆ ˆ
ˆ G F
H
- Chuẩn bị § 10 Nghiên cứu các ? Bài 68, 69
Rút kinh nghiệm: