HOẠT ĐỘNG 2 : Công thức tính diện tích hình thang Từ kq Kiểm tra bài cũ công thức HS nêu công thức.. 1 Công thức tính diện tích tính dieän tích hình thang.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
- Nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
- HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành
- Rèn kỹ năng suy luận tính toán
II CHUẨN BỊ:
- GV : bảng phụ, thước , eke
- HS : thước eke
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG
Yêu cầu:
1) Nêu công thức tính diện tích tam giác ?
2) Cho hình vẽ
Hãy điền vào chỗ (…) công thức thích hợp
SADC = …
SABC = …
SABCD = … Gọi HS nhận xét, GV khẳng định , ghi điểm
1) HS phát biểu
S = a.h
2 1
2) SADC = DC AH
2 1
SABC = AB AH
2 1
SABCD = SADC + SABC
= (AB + DC).AH
2 1
Từ kq Kiểm tra bài cũ công thức tính diện tích hình thang
Củng cố :
HS nêu công thức 1) Công thức tính diện tích
hình thang: (SGK)
§ 4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
NS: Tuần:
19
ND: Tiết: 33
H
C D
Trang 21) Cho hvẽ Tính diện tích hình thang ABCD
2) Bài 26 (bảng phụ) gọi HS phân tích bài toán và trình bày
GV chốt bài toán
1) HS trình bày
S = (AB + DC).AH
2 1
= (2 + 5).2 = 7 (cm2)
2 1
2) BC = SABCD : AB = 36 cm
SABED = (AB + DE) BC
2 1
= (23 + 31).36 = 972 cm2
2 1
S = (a + b).h
2 1
Trong đó : a, b : hai đáy;
h : chiều cao.
Từ công thức tính diện tích hình thang , nêu công thức tính diện tích hình bình hành ?
Củng cố : Bài 27.
Mở rông : Cho hình bình hành
ABCD, hãy dựng hình chữ nhật có cùng diện tích với hình bình hành ABCD sao cho hình bình hành và hình chữ nhật có chung một cạnh
GV chốt bài toán
HS nêu công thức
Bài 27:
SABCD = DC BC
SDCFE = DC BC
đpcm
Mở rông : HS suy nghĩ
và vẽ hình
2) Công thức tính diện tích hình bình hành : (SGK)
S = a h
Trong đó : a : cạnh
h : chiều cao
Bài 28 (bảng phụ) GV đưa hvẽ lên bảng phụ, gọi HS trả lời và giải thích
SIGEF = SIGRE = SIGUR
SIEF = SIER = SGRE = SGRU …
H
C
2 2
C
C D
E
a b h
a h
U R
E
F
Trang 33’ HOẠT ĐỘNG 5 : HDVN
- Nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành Biết tìm quan hệ diện tích giữa các hình
- Giải Bài 30
HD:
Chứng minh: AGE = DKE;
BHF = CIF
- Chuẩn bị § 5 Nghiên cứu các
ví dụ, Giải Bài 35, 36 Chuẩn
bị thước, eke
Rút kinh nghiệm:
C
H G