1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 29: Ước chung, bội chung

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 98,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết định nghĩa ước chung, bội chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp.. - Biết tìm ước chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm[r]

Trang 1

Ngày

Tiết 29 ƯỚC CHUNG, BỘI CHUNG I/ Mục tiêu:

1

-

1 chung # hai $% %&

-

2

" * cho .&

3 Thái

II/

III/

I V/ Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Khởi động: Kiểm traP7Q gian: 5 phút).

HS1: 7(" VPDTG VPWTG VPXT HS1: VPYT =  1;2;4 

VPWT =  1;2;3;6  HS2: Tìm : B(4); B(6); B(3

HS2: B(4)=0; 4;8;12;16; 20; 24; 

B(6) = 0; 6;12;18; 24 

3 Các hoạt động

3.1 Hoạt động 2 Tìm hiểu ước chung

a)

b)

c) Thời gian: 10 phút d) Tiến hành

? I* nào là 5` là  # 4

5` là  # 6

- GV: @   ! * 1; 2 là

 chung # 4; 6, kí  !

$% %  chung

? V chung # hai hay

?

hai hay

nào

- Tìm V< (4;6;12) =?

? 1 V<PYWT vì sao

2 V<PYGWT vì sao

? x V<PT khi nào

? x V<PGT khi nào

- Yêu 0 HS làm ?1

- GV

I*UG 2 5` là  # 4 5` là

 # 6

- HS

f&

- ge * chung # các 

V< (4;6;12) =   1;2

1 V<PYWT vì 4 1 và 6 1 

2 V<PYWT vì 4 2 và 6 2 

- HS B] cá nhân làm ?1

- HS cùng

1 Ước chung a) Ví dụ:

VPYT =  1;2;4  VPWT =  1;2;3;6  V<PYWT =   1;2

b) Định nghĩa (SGK-52)

c x

?1: 8 V<PUWY[T úng

vì 16 8; 40 8 

8 V<PDCCFT sai , vì 28 8

3.2 Hoạt động 3.2 Tìm hiểu bội chung

a)

b)

c) Thời gian: 10 phút d) Tiến hành

Lop6.net

Trang 2

? I* nào 5` là  # 4

5` là  # 6

- GV    ! BC

?  chung # hai hay

?

hai hay

nào

? 0 BC(4;6) vì sao

? x BC(a,b) khi nào 

TT: x BC(a,b,c) khi nào 

- Yêu 0 HS làm ?2

- GV

I* 0; 12; 24 5` là  # 4 5` là  # 6

- HS nêu

0 BC(4;6) vì 0 4; 0 6  

- HS nêu

- HS B] cá nhân làm ?2

- HS cùng

2 Tìm hiểu bội chung

a) Ví 23 B(4)=0; 4;8;12;16; 20; 24; 

B(6) = 0; 6;12;18; 24 

BC(4;6) = 0;12; 24; 

b)

x BC(a,b)   

x BC(a,b,c)  

và x c

?2) 6 BC(3, ).Có

" trong các * sau: 1;2;3;6

3.Hoạt động 3.3 Chú ý

a)

b)

c) Thời gian: 10 phút d) Tiến hành

- GV treo

? 7$% % V<PYGWT   j

? Thê nào là giao # hai $%

%

- GV    ! kí  ! giao

# hai $% %

- Yêu 0 HS 5  giao #

hai $% % VPYT và VPWTG

B(4) và B(6)

- GV treo

28

A  B =? M  N =?

7$% % V<PYGWT   j hai Giao # hai $% % /" các

f

- Quan sát

- HS lên VPYT VPWT = V< (4,6) B(4)  B(6) = BC (4.6)

- HS quan sát

A  B =   4;6

M  N =

3 Chú ý: Khái

hai $% % (SGK-52)

Giao # hai $% % kí  ! là:

 VPYT VPWT = V< (4,6) B(4)  B(6) = BC (4.6)

Ví dụ:

A =  3;4;6 ; B =   4;6 ;

A  B =   4;6

M =   a, b ; N =   c ;

M  N = 

3.4

b)

c) Thời gian: 10 phút d) Tiến hành

- GV treo

-

- GV

- Yêu 0 HS làm bài 135

-

- GV

- HS quan sát

- 2 HS lên

- HS B] cá nhân làm bài 135

3 HS lên

4 Luyện tập Bài 34/ 53: a) 4 V<P 12; 18) c) 2 V<PYG 6; 80 e) 80BC(20; 30)

Bài 135/53

a) VPWT =  1;2;3;6  VPXTZ 1;3;9 ; V<PYWT =  1;3 b) VPET =   1;7

VPFTZ 1;2;4;8 GV<PEFT =   1

4 Hướng dẫn về nhà:

-

- Làm bài $% 136;137;138 (SGK- 53,54)

Lop6.net

... BC(4 ;6) 4; 6< h2>  

- HS nêu

- HS B] cá nhân làm ?2

- HS

2 Tìm hiểu bội chung< /b>

a) Ví 23 B(4)=0; 4;8;12; 16; 20; 24; 

B (6) ... 10 phút d) Tiến hành

- GV treo

-

- GV

- Yêu 0 HS làm 135

-

- GV

- HS quan sát

- HS lên

- HS B] cá nhân làm 135

3 HS... /"

f

- Quan sát

- HS lên VPYT VPWT = V< (4 ,6)  B(4)  B (6) = BC (4 .6)

- HS quan sát

A  B =   4 ;6< /h3>

M 

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm