Mục tiêu Học sinh biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên các khái niệm 3 điểm thẳng hàng.. - Biết kiểm tra đường thẳng đứng bằng dây dọi.[r]
Trang 2B A
Tuần 3
Tiết 3 Đ3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM.
I Mục tiờu
* Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu cú một và chỉ một đường thẳng đi
qua 2 điểm phõn biệt Lưu ý học sinh cú vụ số đường khụng thẳng đi
qua 2 điểm
* Kĩ năng cơ bản: Học sinh biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm, đường
thẳng cắt nhau, song song
- Rốn luyện tư duy: Nắm vững vị trớ tương đối của đường thẳng trờn
mặt phẳng
* Thỏi độ: Vẽ cẩn thận, chớnh xỏc đường thẳng đi qua 2 điểm A và B
II Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
HS: Thước thẳng
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ.
? : Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng, khụng thẳng hàng? Cho điểm A vẽ đường thẳng
đi qua A Vẽ được bao nhiờu đường thẳng đi qua A
3 Bài mới.
ĐVĐ Để vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm ta phải làm thế nào và vẽ được mấy đường thẳng
đi qua 2 điểm đú, tờn của đường thẳng là gỡ? Bài hụm nay:
HĐ1 Vẽ đường thẳng.
Hướng dẫn học sinh vẽ
đường thẳng đi qua 2
điểm A và B như SGK
- Nhắc lại cỏch vẽ
- Một học sinh khỏc thực hiện vẽ trờn bảng cả lớp
vẽ vào vở
- Dựng phấn khỏc màu, hóy vẽ đường thẳng đi qua 2 điểmA, B; và cho nhận xột về số đường thẳng vẽ được
- Ghi nhận xột
1 Vẽ đường thẳng.
(SGK -107)
* Nhận xột: Cú một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm A và B
Trang 3B A
C
B A
H§2 Tªn ®êng th¼ng
Thông báo các cách đặt
tên cho đường thẳng
GV vÏ h×nh lªn b¶ng
a x
y
A B
? Nªu c¸c c¸ch gäi tªn
cßn l¹i cña ®êng th¼ng
HS nghe hiÓu vËn dông lµm ?
HS nªu ®îc c¸c c¸ch gäi tªn kh¸c nhau
2 Tªn ®êng th¼ng
Có 3 cách:
+ C1: Dùng 2 chữ cái in hoa AB(BA) (Tên của 2 điểm thuộc đường thẳng đó)
+ C2: Dùng chữ cái in thường
+ C3: Dùng 2 chữ cái in thường
a
x y
?
A B C
Nếu đường thẳng chứa 3 điểm A, B, C thì có 6 cách gọi tên đường thẳng: Đường thẳng: AB; BC; AC; CA; CB; BA
H§3 Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
? Cho 3 điểm A, B, C
không thẳng hàng Vẽ
đường thẳng AB; AC Hai
đường thẳng này có đặc
điểm gì?
? Ngoài A còn điểm
chung nào nữa không?
+)2 đường thẳng AB; AC
gọi là 2 đường thẳng cắt
nhau, A gọi là giao điểm
? Có xảy ra 2 trường hợp:
2 đường thẳng có vô số
điểm chung không?
- Trong mặt phẳng ngoài
2 vị trí tương đối của 2
đường thẳng là cắt nhau
1 HS thực hiện trên bảng,
cả lớp vẽ vào vở
- NX: 2 đường thẳng AB;
AC có một điểm chung là A
- kh«ng
- Cã
3 Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
- Hai đường thẳng AB và
AC chỉ có một điểm chung A,ta nói chúng cắt nhau Và A là giao điểm
Trang 4b a
4 Củng cố.
Với 2 đường thẳng cú những vị trớ nào?
chỉ ra số giao điểm trong từng trường hợp?
- 3 vị trớ: Cắt nhau (1 giao điểm); song song (khụng giao điểm);
trựng nhau (vụ số giao điểm)
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài
- BTVN: 15; 17; 18;20 (SGK-T 109)
- Đọc kĩ trước bài thực hành trang 110
- Mỗi tổ chuẩn bị: 3 cọc tiờu theo quy định của SGK, 1 dõydọi (dài 1,5 m; cú một đầu nhọn)
(cú 1 điểm chung), trựng
nhau (vụ số điểm chung)
thỡ cú thể xảy ra 2 đường
thẳng khụng cú điểm
chung nào khụng?
Lưu ý: Dự 2 đường thẳng
xy và x'y' kộo dài mói về
hai phớa cũng k có điểm
chung
Hai đường thẳng khụng
trựng nhau là 2 đường
thẳng phõn biệt
Từ nay về sau: Khi núi
đến 2 đường thẳng mà
khụng núi gỡ thờm, ta hiểu
đú là 2 đường thẳng phõn
biệt
HS đọc chú ý
- HS lờn bảng vẽ cỏc trường hợp của 2 đường thẳng phõn biệt, đặt tờn?
- Hai đường thẳng a và b
cú vụ số điểm chung, ta núi a và b trựng nhau
Hai đường thẳng xy và x'y' khụng cú điểm chung
ta núi xy và x'y' song song
* Chỳ ý: (SGK-109)
Trang 5TuÇn 4 Tiết 4 §4 THỰC HÀNH TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG
I Mục tiêu
Học sinh biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên các khái niệm 3 điểm thẳng hàng
- Biết kiểm tra đường thẳng đứng bằng dây dọi
- Làm quen với cách tổ chức công việc thực hành
II ChuÈn bÞ.
GV: Phân công mỗi tổ: 3 cọc tiêu, 1dây dọi, 1 búa đóng cọc, 1 sợi dây mềm (15m)
HS: Chuẩn bị dụng cụ thực hành - Biên bản thực hành
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra dụng cụ thực hành
2 Thông báo nhiệm vụ:
Hoạt động của thầy cô: Hoạt động của trò:
Hoạt động 1(5ph):
K?
I Nhiệm vụ:
1 Chọn các cọc hàng rào, thẳng hàng
nằm giữa 2 cột mốc A và B
2 Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai
cây A và B đã có bên lề đường
Khi đã có những dụng cụ trong tay
chúng ta cần tiến hành làm như thế
nào?
- Hai HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm (Hoặc phải biết cách làm) trong tiết học này
- Cả lớp ghi bài
Hoạt động 2 (8 ph):
GV
II Hướng dẫn cách làm:
Làm mẫu trước toàn lớp:
* Cách làm:
- Cả lớp cùng đọc mục 3-T110 (SGK)(hướng dẫn cách làm) và quan sát kĩ 2 tranh vẽ ở hình 24;
25 (trong thời gian 3ph)
Trang 6- Bước 1: Cắm cọc tiêu A, B thẳng
đứng
- Bước 2: HS1 đứng ở vị trí gần A
HS2 đứng ở vị trí C (C áng chừng nằm
giữa A và B)
- Bước 3: HS1 ngắm và ra hiệu cho
HS2 đặt cọc tiêu ở vị trí C sao cho
HS1thấy cọc tiêu A che lấp hoàn toàn 2
cọc tiêu ở vị trí B và C
→ Khi đó A, B, C thẳng hàng
Thao tác: Chèn cọc C thẳng hàng với 2
cọc A, B ở cả 2 vị trí của C
Thao tác: Chèn cọc C thẳng hàng với 2
cọc A, B ở cả 2 vị trí của C
Hai đại diện HS nêu cách làm
* HS ghi bài
- Lần lượt 2HS thao tác đặt cọc C thẳng hàng với 2 cọc A, B trước toàn lớp (Mỗi học HS thực hiện 1 trường hợp về vị trí của C đối với
A, B)
Hoạt động 3: Học sinh thực hành theo nhóm (24 ph)
Quan sát các nhóm HS thực hành, nhắc
nhở, điều chỉnh khi cần thiết
- Nhóm trưởng (tổ trưởng) phân công nhiệm vụ cho từng thành viên tiến hành chôn cọc thẳng hàng với 2 mốc A và B mà giáo viên cho trước (cọc ở giữa 2 mốc
A, B; cọc nằm ngoài A; B)
- Mỗi nhóm HS có ghi lại biên bản thực hành theo trình tự các khâu
1 Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cá nhân)
2 Thái độ, ý thức thực hành (cụ thể từng cá nhân)
3 Kết quả thực hành: Nhóm tự đánh giá: Tốt - Khá - Trung bình (hoặc có thể tự cho điểm)
Hoạt động 4: Tổng kết thực hành.(4 ph)
Nhận xét, đánh giá kết quả thực hành
của từng nhóm
Tập trung HS và nhận xét toàn lớp
Hoạt động 5 (2 ph):
HS vệ sinh chân tay, cất dụng cụ chuẩn bị vào giờ học sau
Trang 7:
Tuần 5 Tiết 5 Đ5 TIA.
I Mục tiờu
* Kiến thức:- Học sinh biết định nghĩa mụ tả tia bằng cỏc cỏch khỏc nhau Học sinh biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trựng nhau
* Kĩ năng: Học sinh biết vẽ tia, biết đọc tờn của một tia
Biết phõn loại 2 tia chung gốc
* Thỏi độ: Phỏt biểu chớnh xỏc cỏc mệnh đề toỏn học, rốn luyện kỹ
năng vẽ hỡnh, quan sỏt, nhận xột của HS
II Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ (BT 22-112 SGK)
HS: Thước thẳng, bỳt khỏc màu
III Tiến trỡnh bài dạy
1 ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS đứng tại chỗ nhắc lại một số khỏi niệm:
- 3 điểm thẳng hàng
-Vị trớ tương đối của 2 đường thẳng trong một mặt phẳng:
+ 2 đường thẳng trựng nhau
+ 2 đường thẳng cắt nhau
+ 2 đường thẳng song song
3 Bài mới:
HĐ1 Tia.
GV vẽ lờn bảng
- Đường thẳng xy
- Điểm O trờn đường
thẳng xy
- Dựng phấn màu tụ phần
đường thẳng Ox
- Giới thiệu: Hỡnh gồm
điểm O và phần đường
thẳng này là một tia gốc O
Vẽ vào vở theo GV làm trờn bảng
- Dựng bỳt khỏc màu tụ đậm phần Ox
- HS nhắc lại
1 Tia
x O y H26
* Định nghĩa: (SGK-T111)
Trang 8x y
m
O
A
A
B
B
- Trờn hỡnh 26 cú 2 tia
Ox, Oy
- Khi đọc (hay viết) tờn 1
tia phải đọc (viết) tờn gốc
trước
Hai tia Ox và Oy cũn gọi
là nửa đường thẳng Ox,
Oy
Nhấn mạnh: Ta 1 vạch
thẳng để biểu diễn 1 tia,
gốc tia được vẽ rừ
- Tia Ox bị giới hạn bởi
điểm O, khụng bị giới hạn
về phớa x
Tia Ax bị giới hạn bởi
điểm nào? khụng bị giới
hạn về phớa nào?
Củng cố: HS làm BT 25
(vào vở)
Vẽ hỡnh sau lờn bảng và
hỏi:
Đọc tờn cỏc m
tia trờn
hỡnh vẽ?
Hai tia Ox y O x
và Oy trờn H2
hỡnh cú đặc
điểm gỡ?
Gọi 2 tia Ox và Oy là 2 tia
đối nhau
- Giới hạn ở phía A, không giới hạn ở phía x
HS lên bảng vẽ hình
- Cựng nằm trờn 1 đường thẳng, chung gốc O
* Chỳ ý: Khi đọc (hay viết) tờn một tia gốc phải đọc (hay viết) tờn gốc trước
Bài 25 (SGK-T113)
Bài tập 25 (113-SGK) Cho 2 điểm A, B hóy vẽ:
a) Đường thẳng AB
b) Tia AB
c) Tia BA
HĐ2 Hai tia đối nhau.
- HS Nhắc lại đặc điểm của 2 tia đối nhau Ox, Oy?
2 Hai tia đối nhau.
Hai tia chung gốc Ox và Oy Tạo thành đường thẳng xy được gọi là hai tia đối nhau A
Trang 9x O y
? Tia AB và tia Ay cú đối
nhau khụng
GV dùng ý này để chuyển
ý
(1) 2 tia chung gốc
(2) 2 tia tạo thành 1 đường thẳng
- HS quan sát trả lời
Khụng vỡ 2 tia AB và Ay khụng tạo thành một đường thẳng mặc dự cú chung gốc A
* Nhận xột: Mỗi điểm trờn đường thẳng là hai tia đối nhau
? 1 Trờn đường thẳng xy lấy hai điểm A và B:
a Tia Ax và tia By khụng
là hai tia đối nhau vỡ hai tia khụng chung gốc
b Trờn hỡnh cú cỏc tia đối nhau là:
- Tia Ax và tia Ay đối nhau
- Tia Bx và tia By đối nhau
HĐ3 Hai tia trùng nhau.
Dựng phấn màu xanh vẽ
tia AB, rồi dựng phấn
màu vàng vẽ tia Ax
? Quan sỏt hỡnh vẽ 2 tia
AB và Ax cú đặc điểm gỡ?
Tỡm 2 tia trựng nhau trong
hỡnh 28? (SGK)
Giới thiệu 2 tia phõn biệt
Trờn hỡnh 28, tỡm 2 tia
phõn biệt?
Từ nay về sau: Khi núi 2
tia mà khụng núi gỡ thờm,
HS Quan sỏt GV vẽ
- Chung gốc và tia này nằm trờn tia khỏc
- Tia AB và tia Ay
- Tia BA và tia By
- Tia Ax và tia Ay
- Tia Ax; Bx
- - Tia Ay; By
3 Hai tia trùng nhau
Tia Ax và tia AB là 2 tia trựng nhau
* Chỳ ý: Hai tia khụng trựng nhau cũn được gọi là 2 tia
Trang 10y
x A
B
4 Củng cố.
Củng cố.Bài 22
? Tìm từ thích hợp điền
vào dấu chấm
HS đọc bài toán
HS trả lời miệng Bài 22(SGK-T112)
a) tia gốc O b) hai tia đối nhau
c) AB và AC CB
Trùng nhau
5 Hướng dẫn học ở nhà.
- Học thuộc định nghĩa - tia gốc O; 2 tia đối nhau, 2 tia trựng nhau
- BTVN: 23; 24 (113 - SGK) + 26; 27; 28 (99 - SBT)
- Tiết sau: Luyện tập
- Tiết sau: Luyện tập
Tuần 6
NG: / 9 / 2009.
ta hiểu đú là 2 tia phõn
biệt
Củng cố: HS làm ? 2
Quan sỏt hỡnh vẽ rồi trả
lời
Cú thể chia nhúm để kiểm
tra sự nhận biết của HS
Hỏi thờm: Tỡm 2 tia phõn
biệt?
phõn biệt
? 2 a) Hai tia Ox
và OA trựng nhau
Hai tia OB và Oy trựng nhau b) Hai tia Ox và Ax khụng trựng nhau vỡ khụng chung gốc
c) Hai tia Ox và Oy khụng đối nhau vỡ 2 tia này khụng tạo thành đường thẳng
Trang 11
Tiết 6: Luyện tập.
I Mục tiêu.
* Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu định nghĩa tia, hai tia đối nhau
* Kỹ năng:
- Luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
- Luyện kỹ năng vẽ hình, sử dụng ngôn ngữ
* Thái độ:
Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi sử dụng thớc để vẽ
II Chuẩn bị.
Thước thẳng, phấn màu
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ.
? Thế nào là tia Hai tia đối nhau?
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Bài tập về nhận biết khai niệm
Y/c HS vẽ đường thẳng
xy Lấy điểm O bất kì trên
tia xy?
? Viết tên hai tia đối nhau,
hai tia đối nhau có đặc
điểm gì ?
? Viết tên hai tia đối nhau,
hai tia đối nhau có đặc
điểm gì
? Lấy A thuộc 0x; B thuộc
0y Chỉ ra các tia trùng
nhau?
? Tia 0x và Ax có trùng
nhau không, vì sao?
? Tia Ax và Bx có đối
nhau không, vì sao?
- Một HS lên bảng, cả lớp thực hiện vào vở
- hai tia đối nhau chung gốc và tạo thành một
đường thẳng
- HS đứng tại chỗ trả lời miệng
Bài 1.
x y
- Hai tia chung gốc 0: Tia 0x và tia 0y
- Hai tia đối nhau: 0B và 0y
- Các tia trùng nhau: 0B
và 0y; 0x và 0A; A0 và AB
- Tia Ax và Bx không đối nhau, vì không chung gốc
HĐ2.Bài tập sử dụng ngôn ngữ
Y/c HS đọc bài toán và
tìm từ thích hợp điền vào
dấu chấm
trong mõi trường hợp GV
HS đứng tại chỗ trả
lời
HS đọc bài toánvà tìm từ
Bài 27(SGK- T113)
a) điểm A b) A
Bài 30 (SGK-T114)
Trang 12có thể vẽ hình để HS rễ trả
lời
x O y
•
thích hợp điền vào dấu chấm Điền vào chỗ trống trong các phhát biểu sau
a) hai tia đối nhau
b) O
HĐ3 Bài tập luyện vẽ hình.
GV lưu ý vẽ hai tia đối
nhau AB và AC đối nhau
thì vẽ đường thẳng BC lấy
điểm A nằm trên đường
thẳng
Y/c 1 HS lên bảng lấy ba
điểm A,B,C không thẳng
hàng Vẽ tia AB, AC
- Vẽ tia AX cắt BC tại
điểm M nằm giữa B và C
Hs đọc bài toánanHS lên bảng vẽ hình HS dưới lớp vẽ vào vở
HS đọc bài toán
1 HS lên bảng thực hiện theo y/c của Gv
Bài 29 (SGK - T114)
B M A N C a) Với B, A, N điểm A nằm giữa
b) Với M, A, C điểm A nằm giữa
Bài 31 (SGK-114)
•A
x
4 Củng cố.
Cách vẽ và gọi tên tia
Cách vẽ đường thẳng
5 Hướng dẫn học ở nhà.
Xem các bài tập đã chữa làm BT 32(T114)
Đọc trước bài 6
Tuần 7
NG: 01 / 10 / 2009.
B
C
Trang 13Giáo án: Hình 6 Nguyễn Thị Luyến16 I A D
Tiết 7: đoạn thẳng
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Biết định nghĩa đoạn thẳng
* Kỹ năng:
- Vẽ đoạn thẳng, nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, mô tả hình vẽ bằng cách diễn đạt khác nhau
* Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi sử dụng thước để vẽ
II Chuẩn bị :
GV : Phấn màu, thước thẳng
HS: Thước thẳng
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ.
Không kiểm tra.
3 Bài mới
HĐ1 Tiếp cận định nghĩa đoạn thẳng.
GV lấy hai điểm A, B
trên bảng Đặt cạnh
thước đi qua hai điểm
và dùng phấn vạch
theo cạnh thước tưg A
đến B
Nét phấn chính là
hình ảnh đoạn thẳng
AB
? Khi vẽ đoạn thẳng
AB, ta thấy đầu C của
bỳt chỡ trựng với
những điểm nào?
HS làm theo vào vở
1 Đoạn thẳng AB là gì ?
* ĐN: (SGK-115)
- Đoạn thẳng AB cũn gọi là đoạn thẳng BA
- Hai điểm A, B là 2 mỳt (hoặc hai đầu) của đoạn thẳng AB
HĐ2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng.
Y/c HS quan sát hình
biểu diễn 33, 34, 35
để hiểu hai đoạn
thẳng cắt nhau, đoạn
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
* Hai đoạn thẳng AB và CD cắt
I
Lop6.net
Trang 14y
A
x
B y
B
B O
thẳng cắt tia, đoạn
thẳng cắt đường
thẳng
GV mô tả từng trường
hợp có thể vẽ thêm
trường hợp cắt ở đầu
mút
? Đoạn thẳng cắt tia
khi chỳng cú đặc
điểm gỡ?
Hỏi tương tự: Đoạn
thẳng cắt đường
thẳng?
Cú 1 điểm chung
Lờn bảng vẽ 1 vài trường hợp khỏc về
2 quan hệ trờn
nhau; Giao điểm I
* Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại giao điểm là K
* Đoạn thẳng AB và đường thẳng xy cắt nhau, giao điểm H
4 Củng cố.
Yc HS trình bày
miệng
? Em hãy cho biết đáp
án nào đúng
HS đọc bài 3, tìm
từ thích hợp điền vào chỗ trống
HS đọc bài toán
Bài 33 (SGK-T115)
a) R, S; R và S; R và S b) điểm P điểm Q và tất cả nhưbgx
điểm nằm giữa P và Q
Bài 35 (SGK-T115)
d
5 Hướng dẫn học ở nhà.
BTVN 34, 36, 37, 38 (T116)
NG: 8 / 10 / 2009.
Tiết 8
H A