1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 8 - Bài 5: Luyện tập 2

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hs biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân STN, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm nhanh.. Kỹ năng: Hs biế[r]

Trang 1

Ngày Ngày

6B:

6C:

Tiết 8 § 5 LUYỆN TẬP 2

1 Mục tiêu:

a

phép nhân STN, t/c phân

tính

b

c Thái

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên:

- SGK, giáo án

-

-

b Chuẩn bị của học sinh:

- Máy tính B túi

-

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ : (7')

*/ Câu hỏi:

Hs1: Nêu các t/c $ phép nhân các + J nhiên

Áp

b, 32 47 + 32 53

Hs2: P bài 35 (Sgk - 19)

*/ Đáp án:

K: T/c

Bài # : Tính nhanh

a, 5 25 2 16 4 = (5 2) (25 4) 16 = 10 100 16 = 16000 (3,5đ)

b, 32 47 + 32 53 = 32 (47 + 53 ) = 32 100 = 3200 (3,5đ)

TB: Bài 35 (Sgk - 19)

4 4 9 = 8 18 ( = 16 9) (5đ)

*/

phép

b Dạy nội dung bài mới:

Gv Yêu WG hs J ,D Sgk bài 36/ T19 1 Tính nhẩm (19')

Hs Cách 1: Áp

nhân: 45.6 = 45 (2.3) = (45.2).3 = 90.3 = 270

  ra ,["

a) Áp

$ phép nhân

Trang 2

Cách 2: Áp

nhân

(45 + 5) 6 = 240 + 30 = 270

= 3.20 = 60

K? Áp

tính

15.4; 25.12; 125.16

Hs Ba em lên

K?

Hs Tách 15 = 3.5 ,U nhóm 5.4   ,[" b +

c 15.4 = 15.2.2 = (15.2).2 = 30.2 = 60

*, 25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 = 100.3 = 300 Tb? Ta có U tách + 4 ,[" không ?

Hs Ta tách + 4 = 2.2 nhóm (15.2)

Hs

*, 125.16 = 125.2.8 = (125.8).2 = 1000.2 = 2000

= 250 + 50 = 300

*, 34.11 = 34(10 +1) = 340 +34 = 374

= 4700 + 47 = 4747

Gv Yêu WG D sinh nghiên eG bài # 37

(Sgk/20)

Bài 37 (Sgk - 20)

Tính Tb? Qua nghiên eG em hãy nêu yêu WG $ bài Giải

Hs Áp

35.98

Áp

a (b - c) = ab - ac

Gv Áp

VD: 13.99 = 13 (100 - 1)

= 1300 - 13 = 1287

vào 99 và - 1

Ta có:

+, 19.16 = (20 - 1).16 = 320 - 16 = 304 +, 46.99 = 46.(100 - 1) = 4600 - 46 = 4554 K?

tính

Hs Ba em lên

0-# làm vào a

Hs

+, 35.98 = 35 (100 - 2) = 3500 - 70 = 3430

Gv

Trang 3

 $ phép nhân + J nhiên Trong quá

trình làm ta

tích

Gv

thành G " x"

2 Sử dụng máy tính bỏ túi

(13')

Gv Cho hs

(Sgk/20) và dùng máy tính

tính: 42.37 và 158.46.7

Bài 38 ( Sgk - 20):

Giải

Tb? Hãy dùng máy tính B túi tính

375.376 = ; 624.625 = ; 13.81.215 =

Hs Ba em lên

máy tính

375.376 = 141000 624.625 = 390000 13.81.215 = 226395

Gv Yêu

(Sgk - 20) (4nhóm)

nhóm dùng máy tính, tính ! FG $ /&

phép tính sau

Bài 39 (Sgk - 20)

Giải

142 857 2 = 285 714

142 857 3 = 428 571

142 857 4 = 571 428

142 857 5 = 714 285

142 857 6 = 857 142

nhân ,[" tích là chính sáu P

Gv Yêu

bài 40 (Sgk - 20)

Bài 40 (Sgk - 20)

Giải

Hs

nhóm -

ab

= 14.2 = 28

cd

=

abcd

Bình ngô 1428

c Củng cố - Luyện tập: (3')

- Tính

-

Trong quá trình làm bài chúng ta

?

Phép

Phép nhân: giao hoán,

Trang 4

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')

-

-

- Áp

-

- kD 1[- bài: "Phép trừ và phép chia".

... sau

Bài 39 (Sgk - 20 )

Giải

1 42 85 7 = 28 5 714

1 42 85 7 = 4 28 571

1 42 85 7 = 571 4 28

1 42 85 7 = 714 28 5

1 42 85 7 = 85 7 1 42

nhân... tính

375.3 76 = ; 62 4 . 62 5 = ; 13 .81 .21 5 =

Hs Ba em lên

máy tính

375.3 76 = 141000 62 4 . 62 5 = 390000 13 .81 .21 5 = 2 263 95

Gv Yêu

(Sgk - 20 ) (4nhóm)

nhóm... class="page_container" data-page="4">

d Hướng dẫn học sinh tự học nhà (2'' )

-

-

- Áp

-

- kD 1 [- bài: "Phép trừ phép

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w