Baøi : LUYEÄN TAÄP I/ Muïc Tieâu : - Hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm vững công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.. - Hs biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bắng cách dùng [r]
Trang 1Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
Bài : LUYỆN TẬP I/ Mục Tiêu :
- Hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm vững công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Hs biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bắng cách dùng luỹ thừa
- Rèn luyên kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo
II/ Chuẩn Bị :
- GV : Thước thẳng, phấn màu, Bảng phụ
- HS : hoàn thành hướng dẫn tiết trước
III/ Các Hoạt Động Dạy Học Trên Lớp :
1/ ÔĐL , KTBC :
HS 1 : Nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của a? viết công
thức tổng quát
AD : tính 102 ; 52
HS 2 : Khi nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số ta làm thế nào?
Viết dạng tổng quát?
AD : viết kết quả các phép
tính dưới dạng luỹ thừa:
33.34 = ?; 52.57 = ?; 75.7 = ?
Hs 2 thực hiện 102 = 10.10 = 100
53 = 5.5.5 = 125
33.34 = 37; 52.57 = 59; 75.7 = 76
2/ Bài Mới :
HĐ 1 :
Gv yêu cầu hs đọc đề bt 61
Gọi 1 hs lên bảgn giải, các hs
khác bổ sung
Gv kết luận
Gv gọi 4 hs lên bảng làm, các
hs khác cùng làm vào vở
Gọi hs khác nhận xét bài làm
của bạn
Hs đọc đề bt 61
1 hs lên bảng làm các hs khác làm vào vở sau đó nhận xét và bổ sung bài làm của bạn trên bảng
4 hs lên bảng làm các hs còn lại làm vào vở và cho nhận xét
Dạng 1: Viết dưới dạng luỹ thừa
BT 61/ 28
8 = 23 ; 16 = 42 = 24
27 = 33 ; 64 = 82 = 43 = 26
81 = 92 = 34 ; 100 = 102
BT 64 / 29
a) 23.22.24 = 29
b) 102.103.105 = 1010
c) x.x5= x6
d) a3.a2.a5 = a10
HĐ 2 :
Gv gọi 1 hs lên bảng làm bt
62a các hs khác cùng làm
Gv kết luận
1hs lên bảng làm câu a các hs khác cùng làm và nhận xét
Dạng 2: Tính giá trị luỹ thừa
BT 62 / 28
a) 102 = 100
103 = 1000
104 = 10.000
Lop6.net
Trang 2Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám
Gv yêu cầu hs nhận xét về
giá trị của các luỹ thừa của 10
Từ nhận xét trên gv cho hs áp
dụng làm bt 62b
Gv yêu cầu 1 hs đọc đề bt 65
Cho hs hoạt động nhóm làm
bt 65
Gv kiểm tra bài làm của vài
nhóm
Hs : số chữ số 0 bằng số mũ
Hs làm bt 62b
Hs hoạt động nhóm
HS : Tính từng giá trị của luỹ thừa rồi so sánh
105 = 100.000
106 = 1.000.000 b) 1000 = 103
1.000.000 = 106
1 tỉ = 109
0
00
BT 65 / 29 :
a) 23 = 8 ; 32 = 9
8 < 9 nên 23 < 32
b) 24 = 16 ; 42 = 16 nên 24 = 42
c) 25 = 32 ; 52 = 25
32 > 25 nên 25 > 52
d) 210= 1024 ; 102 = 100
1024 > 100 nên 210 > 102
HĐ 3 :
Gv yêu cầu hs đứng tại chỗ
trả lời và giải thích
Gv gội 1 hs đứng tại chỗ trả
lời
Yêu cầu hs khác kiểm tra kết
quả bằng máy tính
Hs trả lời miệng
Hs xem kỹ đề bài và dự đoán kết quả
Dạng 3: BT đúng sai
BT 63 / 28
a) sai b) đúng c) sai
BT 66 / 29
112 = 121
1112 = 12321
11112 = 1234321
3/ Củng Cố :
_ GV : Khi tính giá trị của luỹ thừa không được lấy cơ số nhân với số mũ
VD : 23 = 2.2.2 = 8 ( Đ )
23 = 2.3 = 6 ( S)
_ Trong các cách viết sau dây , cách viết nào đúng , cách viết nào sai ?
a/ 23 = 32 b/ 24 = 42 c/ 25 < 52 d/ 210 = 102
4/ Hướng Dẫn Ở Nhà :
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bt 90; 91; 92; 93 trang 13 SBT
- Xem trước bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số
12 chữ số 0
Lop6.net