1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tuần 11 đến tuần 22

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 803,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Gọi HS đọc lại ghi nhớ sgk 1 Phần này giáo viên nhận xét : Cụm danh từ hoạt động trong câu như một danh từ hướng dẫn cho học sinh phần này như bài danh từ đã học trước đó Hướng dẫn HS t[r]

Trang 1

TUẦN: 11

 41 ND:18-23/10/2010 NS: 14/10/2010

TV

I/  tiêu:

-

II/

 Ki   :

 K   :

-

-

III/

- 9  0:;

- < - tra bài = :

+Danh  là gì ? Cho ví C và D

câu $: danh  F*

+Hãy cho

D  - nào ?

I :  J bài : :?3 vào hai 0+1

danh

vào bài -> ghi 3



 riêng:

- Cho HS xem ngữ liệu SGK.(Theo

truy n Thánh Giĩng)

- Treo bảng phụ (bảng phân loại).

Danh từ chung Vua, ……

Danh từ riêng Hà Nội,……

-HS !c o1n vMn trong sgk

-Hs quan sát

6O 3  J 6O

phân 0+1

I DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG:

  làng, xã, #

Trang 2

Giáo án Ngữ văn 6

- Yêu cầu HS điền vào bảng phân

loại danh từ chung và t  riêng.

+danh

* là danh  chung.

+danh  ' tên riêng, tên +

danh

, 1 2 danh thì  là danh

 riêng.

- Yêu cầu HS nhận xét về ý nghĩa

và hình thức chữ viết danh từ

riêng trong câu trên.

Gọi HS đọc lại ghi nhớ 1

GV

ghi : 1

hoa danh  riêng:

GV cho ; sinh * xét  ý

hay khơng hoa) C tách danh 

riêng ra

–SGK trg 108)

Gv ( ra 1 ví &L sau và yêu

VD1:Tên

Nam:

+ M #N 5O Phúc

+ *8 Ngãi

VD2: Tên

ngồi phiên âm qua Hán

+Ơn Gia UV/

%UW Kinh

Gv ( ra ví &L 3 yêu 9 HS so

sánh

(1)và (2).

VD3:Tên

ngồi phiên âm

%4>4!4

Xét-ghê-ê-vích Pu-skin.

(hoa

tiên riêng  ]A qua âm Hán

R!c to ghi nh: 1

-Hs quan sát ví C 1

và -Hs quan sát vd2 và -Hs lng nghe

xét -Hs lng nghe

xét

5(  Giĩng, Phù `a  Gia Lâm, Hà

3 Ghi : 1::

& J Danh  chung là tên

! W 0+1 "3 $4 Danh 

& J là tên riêng  

X Y  $4 Y  

;ZY …

4.Cách

VD1:Tên

+ Ngơ 2 ef … + Hà Nội , T *8 Ngãi ->

VD2: Tên

(: ngồi phiên âm qua Hán

+Quan Lễ Kiệt %UW Kinh ->

VD3:Tên

(: ngồi phiên âm )

%4>4!4 Xét-ghê-ê-vích Pu-skin

+Vác-sa-va `=8 ->

Trang 3

%544`=8

thành tên riêng   > là tên 2 lí

Gọi HS đọc lại ghi nhớ 2

GV

ghi : 2.

Yêu

các L-  E VD4:

+Liên 68 SX

+Giáo &L và ` / 7/

tiên

Khái quát

Hỏi: + Em hiểu như thế nào là

danh từ chung, danh từ riêng? Cho

ví dụ?

+ Cách viết danh từ riêng như thế

nào cho đúng?

Gọi HS đọc lại ghi nhớ 3

GV

ghi : 3

-Hs &O 0X cá nhân

-R!c to ghi nh: 2

HS xem 6O và &O 0:

xét

-Hs &O 0X cá nhân

-R!c to ghi nh: 3

^ 8*M> -6 ^ 8*

5.Ghi : 2::

 Khi

âm qua âm Hán

lý : ngồi phiên âm &3

thành tên riêng

_

VD4:Các L-  ' tên 

quan, a +g +Liên 68 SX

+Giáo &L và ` / 7/

->

^ 8*

6 Ghi : 3::

,Y danh  JY huân

ZY … X là W

C  H cái ] 

^ 6W ;4 1+ thành C

 !" 3 : 2 3 04

  HS 9:; +<

- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu -Hs !YP/

i*J 4;:

Bài 04 1: Xác  danh 

Trang 4

Giáo án Ngữ văn 6

bài tập 1

Gợi ý: Dựa vào ý nghĩa và hình

thức viết để phân biệt danh từ riêng,

danh từ chung.

-g ;i hs th)c hin.

- GV nhận xét, sửa chữa.

- Gọi HS đọc và nắm yêu cầu bài

tập 2.

-Gv g 6i ý cho hs thVo lu*n, th)c hin

yêu 9

- GV nhận xét, bổ sung.

- Gọi HS đọc văn bản và xác định

yêu cầu bài tập 3

+Dùng bút chì gạch dưới danh từ

riêng.

+Viết lại cho đúng

Bài

 yêu ] bài 4;$( 3

 J

-Hs lng nghe

-Hs !Y xác

 yêu ] và 3  J

-Hs lng nghe

bài 4;

+1 $M

+ Danh  chung: Ngày !(

i  con, trai, tên.

+ Danh UW U. Long M1 b7 Long Quân.

Bài 04 2: Xác  các  in

4 là danh  riêng hay danh  chung và  O thích

a Chim, Mây, M(: Hoa,

@/7 Mi.

b Út.

c Cháy -> là danh  riêng vì dùng C

Bài 04 3: 1 : danh 

riêng:

Thành 8X Pháp, Khánh Hồ, Phan Rang, Phan

Nguyên, Cơng Tum, `W bW, Trung,Sơng

d. hồ.

Bài

cịn

 !" 4 : 78 9 - *: dị

 78 9 :

Hán

 *: dị :

- Bài $ ! :  $H W dung ghi : và các bài 4; =  ví C

- m 6 bài : : &O bài a - tra $M

- Bài "n &O bài : Eách ngồi đáy giếng và ]* bĩi xem voi.

    < :

- 7% nhà các em 3 D câu cĩ danh  chung và danh  riêng ` &O bài "n  o c

- Nhà nhà

Trang 5

Giúp HS:

- Củng cố kiến thức về nội dung các truyện truyền thuyết, cổ tích đã học

-Khắc phục những sai sót của bản thân

1.Gv:

2.Hs: xem

S "_

2.Bài =

-Em

-Em hãy cho

- Em hãy cho

LD> CMBN 1: : K ! sinh H bài:

LD> CMBN 2:GV &O bài cho ! sinh.

R/; án : % 1

I.TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN.(6 điểm)

Câu 1: Điền đúng vào mỗi chỗ trống đạt 0.25 điểm.(2 điểm)

Truyền thuyết là loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan

đến lịch sử thời quá khư,ù thường có các chi tiết tưởng tượng, kì ao Truyền thuyết thể

hiện thái độ và cách đánh giá của nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

được kể

Câu 2: (2 điểm)

Trang 6

Giáo án Ngữ văn 6

-Truyện “Con Rồng cháu Tiên” có nhiều chi tiết tưởng tượng kỳ ảo (như hình

tượng các nhân vật thần có nhiều phép lạ và hình tượng bọc trăm trứng, v…v… ) (1

điểm)

- Nhằm giải thích, suy tôn nguồn gốc giống nòi và thể hiện ý nguyện đoàn kết,

thống nhất cộng đồn của người Việt (1 điểm)

Câu 3:(2 điểm)

- Truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh là câu chuyện tưởng tượng kỳ ảo, giải thích hiện

tượng lũ lụt ( 1 điểm) và thể hiện sức mạnh, ước mong của người Việt cổ muốn chế

ngự thiên tai , đồng thời suy tôn, ca ngợi công lao dựng nước của các vua Hùng (1

điểm)

R/; án : % 2

I.TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN.(6 điểm)

Câu 1: Điền đúng vào mỗi chỗ trống đạt 0.25 điểm.(2 điểm)

Truyền thuyết là loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan

đến lịch sử thời quá khư,ù thường có các chi tiết tưởng tượng, kì ao Truyền thuyết thể

hiện thái độ và cách đánh giá của nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

được kể

Câu 2: (2điểm)

-Sơn Tinh đại diện cho lực lượng chống lũ lụt.(1 điểm)

-Thủy Tinh tượng trưng cho lũ lụt.(1 điểm)

Câu 3:(2 điểm)

Chi tiết tưởng tượng kì ảo là những chi tiết không có thật (1 điểm) được các tác

giả dân gian sáng tạo nhằm một mục đích nhất định.(1điểm)

LD> CMBN 3: Thơng baĩ  - "_ HS 1  theo 2 0J %

LD> CMBN 4:

-

Một số em có điểm tốt như sau :

Trang 7

LD> CMBN 5: : a ;C

R! 4 a yêu ] &: khi làm bài

1.d, X: 3  J , +1 W 5

2.0 dò:

Cách "+1

aO+c

4; nói &: , nhà theo dàn ý, O+ 04 a- theo e (nhóm)  % | ^ nhóm 1

+D 2 ! sinh lên a- &: 0:;

Trang 8

Giáo án Ngữ văn 6

TLV

I/  tiêu:

-trong $M 3 "3

- Trình bày,  } 1 - a- W câu *J  6O thân

II/

 Ki   :

 K   :

III/

R S

- 9  0:;

- < - tra bài = : 3  J trong

- I :  J bài : : Nêu tầm quan

trọng của tiết luyện nói -> dẫn vào

bài -> ghi tựa

dr ^2

-Gv

nhà , ; sinh  4  trong SGK

trang 111

-Treo ^V 8L cĩ & và dàn bài

( sau:

>?: HC  -. chuyến về quê

1 Mở bài:

- Lý do về thăm quê.

- Về quê với ai ?

2 Thân bài:

- Lòng xôn xao khi đ (6 về quê

- Quang cảnh chung của quê hương

.

- Gặp họ hàng ruột thịt

- Thăm phần mộ tổ tiên

HS trình bày $, bài "+1 &:

D

HS quan sát W

;C

theo nhĩm

I Dàn bài tham (V

1 Mở bài:

- Lý do về thăm quê.

- Về quê với ai ?

2 Thân bài:

- Lòng xôn xao khi đực về quê

- Quang cảnh chung của quê hương

- Gặp họ hàng ruột thịt

- Thăm phần mộ tổ tiên

- Gặp bạn bè cùng lứa

- Dưới mái nhà người thân

3 Kết bài:

- Chia tay – cảm xúc về quê hương

Trang 9

- Gặp bạn bè cùng lứa

- Dưới mái nhà người thân

3 Kết bài:

- Chia tay – cảm xúc về quê hương

.

  HS *:; nĩi trên *<.

-Gv chia :8 thành 4 nhĩm, *8 nĩi

theo dàn bài , nhĩm mình.

-Gv

các nhĩm

:8

GV chú ý theo dõi q 1 các -0

sau :

nghiêm '

nghe

+Tránh cách nĩi ( ; .

lịng

+

-Sau

4`  2 Hs hoan nghênh C khích

-Gv là

cho

Giáo viên theo dõi  4 xét

-Phát âm cho rõ ràng , &N nghe.

4Gq câu sai  1 pháp, dùng  sai.

4Gq cách N 7 L 

sáng 7/

3  J

Hs 4 xét

II.2 3 nĩi trên Y4 : Chú ý

theo : K  GV  0:;

và GV 2 4 xét )

 !" 4 : 78 9 - *: dị

 78 9 :

nào?

 *: dị :

- Bài $ ! : Trong 15 phút ]  X 4; nĩi $: các 61 $% W  % nào G - 1+

Trang 10

Giáo án Ngữ văn 6

thĩi quen

- .m 6 bài : :.C danh  (trang 116+117,sgk)

+Xem &: ;] i*J 4;

- Bài "n &O bài : Danh  (tt) : †] ghi : và ] chú ý ;] D câu

    < :

?3 vào các bài tham aO+ -  % 2 bài nĩi  mình

Trang 11

TV

I/  tiêu:

- N  ặc điểm của cụm danh từ

- Cấu tạo phần trung tâm, phần trước, phần sau

II/

 Ki   :

 K   :

RD câu cĩ "| C C danh 

III/

Hãy nêu quy

danh  riêng Cho W ví C

minh !

ví dụ cụm danh từ -> tạo tình

huống vào bài -> ghi tựa

 !" 2 : Hình thành

  hs xác A các

B danh 

- GV treo bảng phụ mục 1

SGK.

- Gọi HS đọc.

- Yêu cầu HS:

+ Tìm danh từ trung tâm.

+ Phụ ngữ trước và sau các

danh từ trung tâm my.(GV

dùng

D các 89 8L)

- GV nhận xét -> rút ra kết

-Hs quan sát 6O ;C

R! và 3

 J yêu ]

-Hs 0 nghe -Hs quan sát

I.7U danh , là gì ?

1.Tìm

Vd1:

+ngày ]+^4 sau) Dt-tt

`;C &:c Dt-tt `;C sau)

Trang 12

Giáo án Ngữ văn 6

luận: các tổ hợp từ nói trên

là cụm danh từ (ý 1 – ghi

nhớ1).

- Treo bảng phụ mục 2 SGK.

- Yêu cầu HS so sánh các

cách nói trên đây rồi nhận

xét rút ra về nghĩa của cụm

danh từ so với nghĩa của một

danh từ.

- GV nhấn mạnh: Nghĩa

cụm danh từ đầy đủ hơn

nghĩa một danh từ, số lượng

phụ ngữ càng nhiều, càng

phức tạp thì nghĩa cụm danh

từ càng đầy đủ hơn.

- Yêu cầu HS:

+ Tìm một cụm danh từ.

+ Đặt câu với cụm danh từ

ấy.

-> Rút ra nhận xét về hoạt

động trong câu của cụm

danh từ so với danh từ.

- Nhận xét câu trả lời của

HS.

-> Chốt lại: hoạt động của

cụm danh từ trong câu giống

như một danh từ.

(ý 2 – ghi nhớ1).

-Gọi HS đọc lại ghi nhớ sgk

1

Ph 9 này giáo viên * xét :

dL- danh  /7 . trong

câu ( -. danh  ?(:

&u cho ; sinh 89 này

( bài danh  " ; (:

 B

danh  và xác A C 4$:

- Yêu cầu HS:

+ Đọc ngữ liệu (Bảng phụ).

6O ;C

danh  và rút ra

4 xét $% +1

W  C

câu

và ghi 4

sgk

-Hs quan sát ,

! và 3  J

các yêu ]

+U" túp 0% nát trên

`;C &:c Dt-tt `;C sau)

2.Ghi nhớ 1(ý 1):

8L . nĩ 7/ thành.

Vd2: - túp 0% (danh từ)

- W túp 0% (cụm danh từ)

;f 1; Z danh 

3 Ghi nhớ 1 (ý 2) dL- danh  cĩ ý   9# ,  và

cĩ m 7/ 8+ 78  -. mình danh  ( /7 . trong câu

II 7d  8+ U danh ,.

1.Tìm

-làng F* (thiếu phụ trước)

Trang 13

GV h (: &u ; sinh tìm

các danh

8L

 Làng m#

 Ba thúng g 7/ >8

 Ba con trâu )

 Ba con trâu m#

 Chín con

 n O- sau

 V làng

+ Tìm cụm danh từ.

+ Phân tích cấu tạo cụm

danh từ trên ?

GV (: &u ; sinh phân

tích các L- danh  trên ?

+ Rút ra nhận xét chung.

- GV nhấn mạnh nội dung:

cụm danh từ đầy đủ có 3 bộ

phận: phần trước, phần

trung tâm, phần sau.

GV g

(SGK)  GV treo ^V 8L

 -L 3.SGK và Ax ^V 8L

SGK trg 117 

%`+ (: danh  : cĩ hai

%`+ sau danh  cĩ hai

trên ^V 8L (mơ hình)

* Lưu ý HS: theo mơ hình

- Phụ ngữ trước : t

+ t 1 : phụ ngữ chỉ số lượng:

1, 2, 3….

+ t 2 : phụ ngữ chỉ toàn thể:

tất cả, cả thảy, hết thảy.

- Phần trung tâm: T.

+ T 1 : danh từ chỉ đơn vị.

+ T 2 : danh từ chỉ sự vật.

- Phụ ngữ sau: s.

+ s 1 : nêu đặc điểm sự vật, vị

và ghi chú

-Hs quan sát mơ

C danh 

3  J

-Hs &O 0X câu

o

-Hs ! &O 0X câu o

-ba con trâu F* (đầy đủ) F* U (thiếu phụ sau) L.C danh  hồn 2 F cĩ 3

;]d C dt khơng hồn 2 "n

cụm danh từ : (mơ hình)

ba thúng 1+

ba con trâu 3

chín con

O làng

cụm danh từ ]*  : (mơ hình ghi

nh : - SGK)

Trang 14

Giáo án Ngữ văn 6

trí.

+ s 2 : chỉ từ: (ấy, này, kia….)

- Treo bảng phụ (Mô hình

cấu tạo cụm danh từ).

- Cho HS điền ví dụ vào mô

hình.

- GV chốt lại vấn đề chính:

C L- danh  /7 . (

danh 

- Khái quát

cụm danh từ đầy đủ có cấu

tạo mấy phần ? Hãy nêu

nhiệm vụ từng phần ?

dung ghi   B II

-HS nghe

HS &O 0X theo

Nghe

2.Ghi nhớ (sgk/118)

 Mơ hình B danh  :

 Trong B danh  :

- Các < B 0 O < 2  6E sung cho danh  các ý  P ? Q và *

- Các

 !" 3 : 2 3 04

- Gọi HS đọc bài tập 1.

+H (:ng dun cách th)c hin

+ G ;i hs lên bVng th)c hin.

- GV nhận xét.

 yêu ] bài 1

 J

IV 2 3 04

Bài tập 1: Tìm các cụm danh từ:

+ Một người chồng thật xứng đáng

ST(PT) TT PS

+ Một lưỡi búa của cha để lại

ST(PT) TT PS

+ Một con yêu tinh ở trên núi, có

ST(PT) TT PS

nhiều phép lạ

Bài tập 2: Điền cụm danh từ vào mô

Trang 15

- Gọi HS đọc bài tập 2.

- GV vẽ mô hình cấu tạo

cụm danh từ (bảng phụ)

+H (:ng dun cách th)c hin

+ G ;i hs lên bVng th)c

hi n;cho HS nh* xét 

- GV nhận xét.

- Cho HS đọc bài tập 3.

-GV h (: &u : yêu cầu tìm

phụ ngữ thích hợp điền vào

chỗ trống.

 yêu ] bài 2

 J

 yêu ] bài 3

Hs 0 nghe và 3  J , nhà

hình:

Pf

/

cha

- 01

tinh

, trên núi,

 %

phép

01

Bài tập 3: Điền phụ ngữ:

+ Thanh sắt ấy.

+ Thanh sắt vừa rồi.

+ Thanh sắt cũ.

 !" 4 : 78 9 - *: dị

 78 9 :

- Hãy nêu F 1+ ]*   W C danh  , cho ví C `$n 6O = mơ hình)

 *: dị :

- Bài $ ! : a.Bài $ ! ! W các ghi : (1), (2) và các ví C và bài 4;

- .m 6 bài : : Chân ,Tay, Tai, z Y z J{ +115,sgk

Cách "+1

! &*J ;

-tìm  - ;] chú  O các chú thích;

&O 0X các câu o R!  - $M 6O

- Bài "n &O bài : c< - tra $, bài "+1 0F*  -

2)

^ , !f U ! nay)

Các bài sau : 1

2  

3

4   %  và  J  *-   

5 .H 0^ dùng 

6 Danh 

7 .C danh 

    < :

... %4>4!4 Xét-gh? ?-? ?-vích Pu-skin

+Vác-sa-va `=8 -& gt;

Trang 3

... G - 1+

Trang 10

Giáo án Ngữ văn

thĩi quen

- .m 6 ...

-Hs &O 0X cá nhân

-R!c to ghi nh: 2

HS xem 6O &O 0:

xét

-Hs &O 0X cá nhân

-R!c to ghi nh: 3

^ 8*M> -6  ^ 8*

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w