¤ng ngo¹i I/ Mục đích, yêu cầu - Biết đọc đúng các kiểu câu: Bước đầu phân biệt được lời người dẫn chuyện với lêi nh©n vËt.. - Hiểu ND: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơ[r]
Trang 1Tuần 4: Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Tiết 1+2: Tập đọc- Kể chuyện:
Người mẹ I/ Mục đích, yêu cầu
A Tập đọc:
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; $%& đầu biết đọc
các CH trong SGK)
B Kể chuyện:
- %& đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuệyn theo cách phân vai
II/ Đồ dùng dạy - học
III/ Hoạt động dạy - học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc bài "Chú sẻ và bông
hoa bằng lăng" và TLCH
- Nhận xét - Ghi điểm
3/ Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Luyện đọc
* Giáo viên đọc toàn bài
c) Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp giải
nghĩa từ :
* Đọc câu
* Đọc đoạn 6 %& lớp
- Giáo viên kết hợp giải nghĩa các từ khó
* Từng từng đoạn trong nhóm
d) Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 1&2
- 2%, mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ
* Y/c cả lớp đọc thầm đoạn 3
cho bà ?
* Gọi học sinh đọc đoạn 4
- 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Nhắc lại tên bài
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nối tiếp từng câu
- Học sinh nối tiếp nhau 4 đoạn của truyện
+ Hớt hải + Hoảng hốt + Vội vàng
- 4 nhóm thi đọc trong nhóm
- Học sinh kể tóm tắt đoạn 1
- Học sinh đọc thành tiếng đoạn 2
Bà chấp nhận yêu cầu của bụi gai: Ôm ghì bụi gai vào lòng để %f ấm nó, làm
nó đâm chồi nảy lộcvà nở hoa giữa mùa xuân buốt giá
nỗi đôi mắt theo dòng lệ rỡiuongs hồ hoá thành hai hòn ngọc
mẹ tìm đến nơi mình ở
Trang 2* Y/c học sinh đọc thầm cả bài và chọn ý
đúng nhất nói lên nội dung câu chuyện
e) Luyện đọc lại.
- Giáo viên đọc đoạn 4
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét bình
chọn
2%, mẹ trả lời "vì bà là mẹ" ( 2%,
mẹ có thể làm tất cả vì con và bà đồi thần chết trả con cho mình)
3
- Học sinh thi đọc diễn cảm thể hiện
đúng lời nhân vật
Kể chuyện
a) Giới thiệu truyện kể
b) Giáo viên giao nhiệm vụ
- Vừa rồi các em đã thi đọc truyện
J2%, mẹ "theo cách phân vai Do đó
tiết này ta sẽ dựng lại câu chuyện
c) Hướng dẫn học sinh dựng lại câu
chuyện theo cách phân vai
- Giáo viên nhắc học sinh nói lời nhân
vật mình đóng vai theo trí nhớ
một màn kịch
- Học sinh tự lập nhóm và phân vai
- Học sinh tự dựng lại câu chuyện theo vai
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn nhóm, bạn kể hay nhất
4/ Củng cố
- Giáo viên hệ thống bài
- Liên hệ giáo dục
5/ Nhận xét, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị "Mẹ vắng nhà ngày bão"
-Tiết 3:
Toán:
Luyện tập chung I/ Mục tiêu
- Biết làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học
- Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn, kém nhau một số
đơn vị)
II/ Hoạt động dạy - học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 học sinh giải bài 4/ sgk - 2 học sinh lên bảng làm bài tập 4
Trang 3- Nhận xét - ghi điểm
3/ Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học
b) Hướng dẫn luyện tập
* Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?
- Yêu cầu học sinh tự giải
- Chữa bài, lần % 3 học sinh nêu cách
tính của các phép tính
- Ghi điểm học sinh
* Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài sau đó tự
làm bài
- Chữa bài, yêu cầu học sinh nhắc lại
cách tìm thừa số % biết trong phép
nhân, số bị chia % biết trong phép chia
khi biết các thành phần còn lại của phép
tính
- Ghi điểm học sinh
* Bài 3:
* Bài 4 :
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu chúng ta điều gì ?
- Muốn biết thùng thứ hai có nhiều hơn
thùng thứ nhất bao nhiêu lít rta phải làm
thế nào ?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Chữa bài và ghi điểm
* Nếu còn thời gian GV cho HS làm tiếp
bài 5
* Bài 5 :
- Yêu cầu học sinh tự vẽ hình, sau đó yêu
cầu 2 bạn ngồi cạnh nhau đổi chéo vở
kiểm tra bài lẫn nhau
- Hình cây thông gồm những hình nào
ghép lại với nhau ?
- Chốt lại bài tập
4/ Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu luyện tập them về các phần đã
ôn để chuẩn bị kiểm tra
- Nhận xét tiết học
- Đặt tính rồi tính
- 3 học sinh lên bảng giải, cả lớp làm vào
vở bài tập
- 2 học sinh ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở bài tập,
X x 4 = 32 X : 8 = 4
X = 32 : 4 X = 4 x 8
X = 8 X = 32
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở bài tập
- 1 học sinh đọc lại đề bài
- Tìm số lít ở thùng hai có nhiều hơn thùng thứ nhất
- Số dầu thùng thứ hai trừ đi số dầu thùng thứ nhất
- 1 học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải
Số dầu thùng thứ hai có nhiều hơn thùng
thứ nhất là:
160 - 125 = 35 (lít)
Đáp số: 35 lít
- Thực hành vẽ hình theo mẫu
- Hình cây thông gồm 2 hình tam giác tạo thành tán lá và 1 hình vuông tạo thành một cây thông
Trang 4Tiết 4 Đạo đức:
Giữ lời hứa ( tiết 2) I/ Mục tiêu:
- Nêu '% một vài ví dụ về giữ lời hứa
- HS khá giỏi: Nêu '% thế nào là giữ lời hứa
- Hiểu '% ý nghĩa của việc biết giữ lời hứa
II/ Đồ dùng dạy - học
III/ Hoạt động dạy - học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu kể lại câu chuyện "Chiếc vòng
bạc"
- Qua câu chuyện vừa kể em rút ra '%
điều gì ?
- Nhận xét-đánh giá câu trả lời của học
sinh
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm hai
- Phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh
làm việc theo nhóm
- Yêu cầu một số nhóm trình bày, học
sinh cả lớp theo dõi, bổ sung
*Kết luận: - Các việc a, d là giữ lời hứa.
- Các việc b, c là không giữ lời hứa
* Hoạt động 2:Đống vai
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm
- Các nhóm lên đóng vai
* Kết luận: Em cần xin lỗi bạn, giải thích
lí do và khuyên bạn không nên làm điều
sai trái
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- Giáo viên lần % nêu từng ý kiến và
yêu cầu học sinh bày tỏ ý kiến
- Giáo viên kết luận:
Đồng tình với các ý kiến b,d,đ; không
đồng
tình với ý kiến a, c,e
* Kết luận chung: Giữ lời hứa là thực
- 3 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu
- Học sinh nhận phiếu học tập và thảo
- Một số nhóm trình bày kết quả
- Học sinh thảo luận và đồng vai theo tình huống
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Một số học sinh nhắc lại
- Học sinh bày tỏ ý kiến đồng tình hay
- Học sinh bày tỏ từng ý kiến và giải thích lí do
- Học sinh nhắc lại
- Một số học sinh nhắc lại
Trang 5hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn
tin cậy và tôn trọng
4/ Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại bài học
- Liên hệ giáo dục
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Tiết 1:
Toán:
Kiểm tra
I Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá:
- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng 1/2 ; 1/3 ; 1/4 ; 1/5)
- Giải các bài toán có một phép tính
II Chuẩn bị:
- Đề kt, giấy…
III Lên lớp:
Đề bài
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
327 + 416; 561 - 244; 462 + 354; 728- 456
Bài 2 Khoanh vào số bông hoa
3 1
Bài 4.
III Hướng dẫn đánh giá:
Bài 1: (4 điểm) Mỗi phép tính đúng '% 1 điểm
Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào đúng mỗi câu '% điểm
2 1
Bài 3: (2,5 điểm)
- Viết câu lời giải đúng '% 1 điểm
13cm A
B
C
D
Trang 6- Viết phép tính đúng '% 1 điểm
- Viết đáp số đúng '% 0,5 điểm
Bài 4: (2,5 điểm)
- Câu lời giải đúng '% 1 điểm
- Viết phép tính đúng '% 1 điểm
2 1
(100cm = 1m)
-Tiết 2: Chính tả (nghe - viết)
Người mẹ I/ Mục đích, yêu cầu
- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT(2) a/b, hoặc BT (3) a/b
II/ Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập2
III/ Hoạt động dạy - học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh viết ở bảng lớp
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn học sinh nghe viết
* Gọi 2 học sinh viết đoạn viết và nhận
xét
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?
+ Những dấu câu nào '% sử sụng
trong đoạn văn?
* Giáo viên đọc cho học sinh viết bài -
rà soát
- Chú ý nhắc nhở uốn nắn học sinh %
thế ngồi và cách cầm bút
c) Chấm, chữa bài
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét bài viết
d) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài tập 2a
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải và cả lớp
tự giải vào vở
- Cả lớp và giáo viên nhận xét chốt ý
đúng
* Bài tập 3 a
- Học sinh viết
" ngắc ngứ, ngoặc kép, trunhg thành, đổ vỡ"
- Học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh đọc
- 4 câu
- Thần Chết, Thần Đêm Tối
- Viết hoa
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm
- Học sinh viết bài vào vở
* Học sinh điền d/gi/r Hòn gì ………… ra Xếp ……… ngày Khi ra da đỏ ………
Thân………… …
( là hòn gạch)
* Học sinh thi tìm và viết
Trang 7- Tổ chức trò chơi "Thi viết nhanh -
đúng"
+ Chọn 3 học sinh viết và cả lớp làm
giám khảo
+ Giáo viên nhận xét bổ sung - Tuyên
* Nếu còn thời gian GV cho HS làm bài
còn lại
4/ Củng cố
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhắc nhở học sinh % ý khi viết chính tả và chú ý các từ dễ sai
5/ Nhận xét, dặn dò
- Nhận xét giừo học
- Chuẩn bị tiết sau
Mỹ thuật:
Vẽ tranh : Đề tài trường em I/ Mục tiêu
- Hiểu nội dung đề tài trường em.
- Biết cách vẽ tranh về đề tài trường em.
- Vẽ '% tranh đề tài trường em.
HS khá giỏi:
Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp
II/ Chuẩn bị:
- Tranh về các đề tài khác
Hình gợi ý cách vẽ tranh
- Học sinh: Vở tập vẽ, bút chì, màu tô
III/ Hoạt động dạy - học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài
- Giáo viên sử dụng tranh của học sinh lớp 6%&
và đặt các câu hỏi gợi ý
+ Các hình ảnh nào thể hiện nội dung chính
- Quan sát tranh và nêu nhận xét
- giờ học trên lớp, các hoạt động
Trang 8trong tranh ?
c) Hoạt động 2: Cách vẽ tranh
- Gợi ý để học sinh lựa chọn tranh phù hợp
- Các hình ảnh chính - phụ sao cho cân đối
?
- Nên vẽ đơn giản, không vẽ nhiều hình ảnh chi
tiết
- Vẽ màu theo ý thích
d) Hoạt động 3 : Thực hành
- Nhắc nhở sắp xếp hình ảnh chính phụ trong
tranh
e) Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
4/ Củng cố, dặn dò
- Hệ thống bài học
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết 5
- Chọn tranh, cảnh mình thích
- Hình ảnh chính vẽ phác 6%& hình ảnh phụ
- Học sinh thực hành vẽ
- Tự đánh giá và nhận xét bài vẽ của mình
Kiểm tra
I Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá:
- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng 1/2 ; 1/3 ; 1/4 ; 1/5)
- Giải các bài toán có một phép tính
II Chuẩn bị:
- Đề kt, giấy…
III Lên lớp:
Đề bài
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
327 + 416; 561 - 244; 462 + 354; 728- 456
Bài 2 Khoanh vào số bông hoa
3 1
Bài 4.
13cm A
B
C
D
Trang 9III Hướng dẫn đánh giá:
Bài 1: (4 điểm) Mỗi phép tính đúng '% 1 điểm
Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào đúng mỗi câu '% điểm
2 1
Bài 3: (2,5 điểm)
- Viết câu lời giải đúng '% 1 điểm
- Viết phép tính đúng '% 1 điểm
- Viết đáp số đúng '% 0,5 điểm
Bài 4: (2,5 điểm)
- Câu lời giải đúng '% 1 điểm
- Viết phép tính đúng '% 1 điểm
2 1
(100cm = 1m)
-Tiết 3: Chính tả
Người mẹ I/ Mục đích, yêu cầu
- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT(2) a/b, hoặc BT (3) a/b
II/ Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập2
III/ Hoạt động dạy - học
1/ ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh viết ở bảng lớp
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn học sinh nghe viết
* Gọi 2 học sinh viết đoạn viết và nhận
xét
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?
+ Những dấu câu nào '% sử sụng
trong đoạn văn?
* Giáo viên đọc cho học sinh viết bài -
rà soát
- Chú ý nhắc nhở uốn nắn học sinh %
thế ngồi và cách cầm bút
c) Chấm, chữa bài
- Thu chấm một số bài
- Học sinh viết
" ngắc ngứ, ngoặc kép, trunhg thành, đổ vỡ"
- Học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh đọc
- 4 câu
- Thần Chết, Thần Đêm Tối
- Viết hoa
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm
- Học sinh viết bài vào vở
* Học sinh điền d/gi/r
Trang 10- Nhận xét bài viết
d) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài tập 2a
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải và cả lớp
tự giải vào vở
- Cả lớp và giáo viên nhận xét chốt ý
đúng
* Bài tập 3 a
- Tổ chức trò chơi "Thi viết nhanh -
đúng"
+ Chọn 3 học sinh viết và cả lớp làm
giám khảo
+ Giáo viên nhận xét bổ sung - Tuyên
* Nếu còn thời gian GV cho HS làm bài
còn lại
Hòn gì ………… ra Xếp ……… ngày Khi ra da đỏ ………
Thân………… …
( là hòn gạch)
* Học sinh thi tìm và viết
4/ Củng cố
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhắc nhở học sinh % ý khi viết chính tả và chú ý các từ dễ sai
5/ Nhận xét, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị tiết sau
-Tiết 4: Thể dục
Ôn đội hình đội ngũ - Trò chơi "Thi đua xếp hàng"
I/ Mục tiêu
- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Thi đua xếp hàng
II/ Địa điểm, phương tiện
III/ Hoạt động dạy - học
1/ Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, báo cáo
- Giáo viên phổ cbiến nội dung yêu cầu giờ
học
- Cho học sinh giậm chân tại chỗ, vỗ tay và
hát
- Cho lớp chạy chậm theo hàng
* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số, quay phải, trái
- Điểm số từ 1 đến hết theo tổ
2/ Phần cơ bản
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số, quay phải, trái
* Học trò chơi: "Thi xếp hàng"
1 - 2 phút
- 1 phút
1 phút 100-120m
1 phút
2 lần 10-12 phút 8-10 phút
- Tập hợp 3 hàng dọc
- Tập theo tổ
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
Trang 11luật chơi.
- Nhận xét trò chơi
- Cho lớp chạy chậm đều
3/ Phần kết thúc
- Giáo viên hệ thống bài học
- Nhận xét - Giao bài tập về nhà
1 phút 3-4 phút
*A
-Tiết 5:
Tự nhiên xã hội : Hoạt động tuần hoàn I.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể Nừu tim ngừng đập máu không % thông '% trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết
II Chuẩn bị
- Các hình SGK (16, 17)
- Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ ổn định:
2/ Bài cũ:
- Nêu chức năng của cơ quan tuần hoàn?
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/ Các hoạt động;
* Hoạt động 1: Thực hành
- Giáo viên yêu cầu: áp tai vào ngực của
bạn để nghe nhịp đập của tim trong 1
phút
H: Các em nghe thấy gì khi áp vào ngực
của bạn mình?
- Đặt ngón tay lên cổ tay bạn cảm thấy
gì?
* Kết luận: Tim luôn đập để bơm máu đi
khắp cơ thể nếu tim ngừng đập, máu
không % thông '% trong các mạch
máu, cơ thể sẽ chết
* Hoạt động 2: Quan sát tranh
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tranh và chỉ:
+ Động mạch, tỉnh mạch và các mao
- 1 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu
- 1 cặp học sinh làm mẫu cho cả lớp quan sát: Đặt ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải lên cổ tay và đếm số nhịp đập trong 1 phút
- Nghe thấy nhịp tim đập
- Học sinh nhắc lại
...
32 7 + 41 6; 561 - 244 ; 46 2 + 35 4; 72 8- 45 6
Bài Khoanh vào số hoa
3 1
Bài 4.
III Hướng dẫn đánh giá:...
II Chuẩn bị:
- Đề kt, giấy…
III Lên lớp:
Đề bài
Bài Đặt tính tính:
32 7 + 41 6; 561 - 244 ; 46 2 + 35 4; 72 8- 45 6
Bài Khoanh...
- Gọi học sinh lên bảng giải lớp
tự giải vào
- Cả lớp giáo viên nhận xét chốt ý
đúng
* Bài tập a
- Tổ chức trò chơi & # 34 ;Thi viết nhanh -
đúng& # 34 ;