HD t×m hiÓu bµi: - Gv nêu lần lượt các câu hỏi,yc hs trả lời ,giúp hs thấy được niềm vui sướng của các em trong ngày khai trường + Luyện đọc HTL: H§3.¤n :So s¸nh T×m sù vËt ®îc so s¸nh [r]
Trang 1Tuần 6
Chào cờ
_
Toán
Tiết 26: Luyện tập
I- Mục tiêu:
+ KT: HS tìm một trong các phần bằng nhau của một số
+ KN: Củng cố lại cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số.KN tô màu chính xác + TĐ: HS hứng thú, say mê học Toán
II- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng, tìm của 24, của 42 m
3
1
6 1
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
2- Bài luyện tập
Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS giải bảng
- GV cùng HS chữa bài
* Hãy nhắc lại cách tìm ?
Bài tập 2: Gọi HS đọc đầu bài
- D6 dẫn để HS hiểu bài và biết tóm tắt
+ GV chữa bài chốt kết quả đúng
Tìm của 30 bông hoa
6
1
Bài tập 3: Gọi HS đọc đầu bài
- GV giúp HS hiểu nội dung bài và nêu <DN
tóm tắt
- Yêu cầu HS giải vở, thu chấm và nhận xét
Bài tập 4: Gọi HS đọc yêu cầu:
* Muốn tìm <DN hình đúng em dựa vào đâu ?
- Mỗi hình có bao nhiêu ô vuông?
- Muốn tìm của 20 ô vuông ta làm D thế 5
1
nào?
- H 1, H5 tô màu vào một phần mấy số ô
vuông? Vì sao em biết?
* Ngoài cách tô màu H2, H4 em còn cách tô
màu nào khác để tô màu số ô vuông?5
1
- GV cùng HS chốt kết quả đúng
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 2 HS lên bảng phần a, b
- 1 HS nhắc lại cách tìm
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS Thảo luận nhóm đôi, xác định yêu cầu bài và cách giải
- HS làm bài cá nhân vào vở nháp
- 1HS làm bảng - 1 HS chữa,
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS tóm tắt vào vở
- 1 HS giải bảng lớp, ED6# làm vở
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- 1 HS: Hình nào chia làm 5 phần bằng nhau, một phần đó <DN tô màu
- 20 ô vuông
- HS suy nghĩ, nêu miệng
+ HS trả lời
- HS nêu các cách tô màu khác nhau
III- Củng cố dặn dò:
- Nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số?
- GV nhận xét tiết học
Trang 2Tập đọc - kể chuyện
Bài tập làm văn
I- Mục đích, yêu cầu.
A- Tập đọc.
+ KT: HS đọc đúng cả bài to, rõ ràng, rành mạch
- Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn
+ KN: - Rèn kỹ năng đọc đúng một số từ ngữ làm văn: Loay hoay, lia lịa
- Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, khuyến khích HS đọc phân biệt lời các nhân vật
- KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân: trung thực có nghĩa là cần làm những điều mình đã nói; ra quyết định; đảm nhận trách nhiệm: xác định phải làm những việc mình đã nói + TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong lời nói của mình, đã nói là làm
B- Kể chuyện:
- Biết sắp xếp tranh theo đúng thứ tự, kể lại <DN một đoạn trong câu chuyện bằng lời của mình
- HS nghe bạn kể và biết nhận xét
II- Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ trong SGK.( GTB, Kể chuyện)
III- Hoạt động dạy học.
Tập đọc.
1- Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc thuộc bài: Cuộc họp của chữ viết
2- Bài mới: Giới thiệu bài: GV dùng tranh SGK để giới thiệu bài
3- Luyện đọc
- GV đọc lần 1
- D6 dẫn đọc chú giải SGK
+ Luyện đọc câu
- D6 dẫn luyện đọc 1 số từ ngữ khó
+ Luyện đọc đoạn
- D6 dẫn đọc từng đoạn
- D6 dẫn đọc giọng “tôi” nhẹ nhàng, hồn
nhiên, cao giọng cuối câu hỏi, nghỉ hơi sau dấu 2
chấm
- Gọi HS đọc đoạn 2
- Chú ý nghỉ hơi lâu sau dấu chấm xuống dòng
+ Gọi HS đọc đoạn 3
- D6 dẫn đọc đúng câu hỏi, ngắt hơi câu dài:
D / chẳng lẽ này ? Tôi nhìn nhiều thế ?
- Tìm từ cùng nghĩa với từ: Ngắn ngủn ? Từ trái
nghĩa ? Đặt câu
+ Gọi HS đọc đoạn 4
- D6 dẫn đọc giọng mẹ dịu dàng, diễn cảm có
câu dấu chấm cảm !
- D6 dẫn 4 HS đọc nối tiếp
- GV cùng HS nhận xét
4- Tìm hiểu bài và nêu nội dung từng đoạn
- D6 dẫn trả lời câu hỏi
- Nhân vật 'D “tôi” trong câu chuyện này tên là
- HS theo dõi và lắng nghe
- 1 HS đọc HS khác theo dõi
- HS đọc lại, HS khác nhận xét
- 1 HS đọc đoạn 1, HS khác nhận xét
- HS nghe và ghi nhớ
- 1 HS đọc đoạn 2, HS khác theo dõi
- HS theo dõi
- 1 HS đọc đoạn 3
- HS theo dõi và đọc lại
- 1 HS: Ngắn cũn
- 1 HS đọc đoạn 4
- HS theo dõi
- 4 HS đọc, HS khá theo dõi
- 2 HS nêu nhận xét
- 1 HS đọc đoạn 1, 2 - HS khác đọc thầm
- Cô - li - a (1 HS trả lời)
Trang 3gì ?.
- D6 dẫn trả lời câu hỏi trong SGK
+ Gọi HS đọc đoạn 3
- D6 dẫn trả lời câu hỏi 3 SGK
+ Gọi HS đọc đoạn 4:
- D6 dẫn trả lời câu hỏi 4 SGK
*Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
5- Luyện đọc lại:( Khuyến khích HSđọc diễn cảm,
đọc phân vai)
- D6 dẫn đọc đoạn 3, 4
- GV đọc mẫu đoạn 3, 4
- D6 dẫn đọc nhấn giọng 1 số từ ngữ
- GV cho đọc thi
- GV cho đọc phân vai 2 đoạn
- D6 dẫn thi đọc 4 đoạn
- 1 HS đọc đoạn 3, lớp đọc thầm
- 1 HS, HS khác nhận xét
- 1 HS đọc đoạn 4, lớp đọc thầm
- 1 số HS, HS khác nhận xét
- 1 HS: Lời nói phải đi đôi với việc làm
- HS theo dõi SGK
- HS tự gạch chân từ cần đọc nhấn giọng
- 2 HS đọc, nhận xét
- HS đọc theo yêu càu
- 4 HS , nhận xét
Kể chuyện
- GV nêu nhiệm vụ: Xếp lại 4 bức tranh theo thứ
tự chuyện, chọn kể lại một đoạn của câu chuyện
bằng lời
- Gọi HS nêu yêu cầu
- D6 dẫn quan sát 4 bức tranh nhớ lại nội dung
chuyện để sắp xếp lại theo đúng thứ tự nội dung
câu chuyện
- GV kết luận: 3 - 4 - 2 - 1 là đúng
+ D6 dẫn kể từng đoạn: (1 đoạn mà em thích)
- D6 dẫn chọn đoạn và kể
- Cho HS kể lại
- GV cùng HS nhận xét
- HS nghe nhiệm vụ
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác đọc thầm
- HS làm việc, nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu
- HS làm việc nhóm đôi
- HS xung phong kể, nhận xét
IV- Củng cố dặn dò:
- Em thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
- Qua câu chuyện em học tập <DN điều gì?
- Về kể lại câu chuyện cho D]# thân nghe.Lên kế hoạch những việc cần làm khi ở nhà
Tập viết
Ôn chữ hoa D, Đ
I/ Mục tiêu:
-Củng cố cách viết chữ hoa D,Đ qua tên riêng Kim Đồng,câu ứng dụng:Dao có mài mới sắc,người có học mới khôn.Biết đôi nét về Kim Đồng và ý nghĩa câu ứng dụng
-Viết đúng chữ hoa D(1 dòng), Đ,H(1 dòng), 1 dòng tên riêng Kim Đồng,1 lần câu ứng dụng (cỡ chữ nhỏ)
-Rèn ý thức giữ V.S.C.Đ.Giáo dục hs chăm chỉ học tập
,II/ Đồ dùng dạy học :Chữ mẫu
III.Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
Viết bảng con: C, Chu Văn An.
Trang 4B Bài mới:1.GTB
2.H.Đ1: D6 dẫn HS viết bảng con
- Luyện viết chữ hoa có trong bài - D, Đ, K
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ - HS viết bảng con: D, Đ, K
- Luyện viết tên riêng:
* Nói điều em biết về anh Kim Đồng?
-Giới thiệu: Kim Đồng là một trong những
đội viên đầu tiên của Đội Thiếu Niên Tiền
Phong Anh Kim Đồng tên thật là Nông Văn
Dền, quê ở bản Nà Mạ, huyện Hà Quảng,
tỉnh Cao Bằng, hi sinh năm 1943, lúc 15 tuổi
- Là 1 đội viên đầu tiên của Đội TNTP Hồ Chí Minh
- D6 dẫn viết câu ứng dụng:
-Giúp hs hiểu nội dung :Con D]# phải chăm
-Liên hệ gd hs
- 1 HS đọc: "Dao có khôn"
-Nêu nội dung câu ứng dụng(HsKG) -Nhận xét cách viết
- Cho HS viết bảng con - Viết bảng con: Dao.
2.H.Đ2: D6 dẫn viết vở:
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở
- GVquan sát uốn nắn HS
- HS lắng nghe
- HS viết từng dòng theo yêu cầu
- Chấm,nhận xét tuyên EDe bài viết đẹp
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học Khuyến khích HS thuộc câu ứng dụng
- Nhắc các em về nhà chuẩn bị bài giờ sau
Toán (+)
Luyện tìm một trong các phần bằng nhau của một số
I.MụC TIÊU:
-HS hoàn thành các bài tập Toán trong ngày (HS làm bài trong vở bài tập + bài 1,2 Khuyến
khích HS làm cả 5 bài)
- Củng cố cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- áp dụng để giải toán có lời văn
- Rèn trình bày bài khoa học
II.đồ dùng :HS: Vở bài tập Toán.
III.Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau
của một số ?
HĐ2: HS tự hoàn thành kiến thức trong vở bài tập
Toán Tiết 26
-GV theo dõi giúp đỡ những HS còn chậm
-GV chấm bài
-GV nhận xét ,chốt ý đúng
*Củng cố: cách tìm một trong các phần bằng nhau
- HS trả lời – nhận xét bài tập toán trang 32
- HS đổi vở kiểm tra-báo cáo kết quả
Trang 5của một số
HĐ 2:Luyện tập thêm
- GV hD6 dẫn làm bài tập
Bài 1 a Tìm của 6 ,12 ,18
2 1
b Tìm của 24m ,16l ,32kg
4 1
c.Tìm của 20 giờ,30 ngày,35 phút
5 1
Bài 2 Có 28 con bò ,số con trâu bằng số con bò
4 1
a, Hỏi có bao nhiêu con trâu ?
b, Hỏi có tất cả bao nhiêu con trâu và bò ?
Bài 3 Lớp 3A có 30 học sinh , số HS đạt HS
6 1
giỏi Hỏi lớp 3A có bao nhiêu HS giỏi?
Bài 4 Tìm x
a, x : 6 = 42 b*, x : 5 = 42 x 2
*Bài5: Tìm số có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng
trăm bằng chữ số hàng chục, chữ số hàng chục
3
1
bằng chữ số hàng đơn vị
3
1
* Khuyến khích HS giải bằng nhiều cách khác
nhau.HDHS:
Cách1: Chữ số hàng đơn vị gấp chữ số hàng trăm
số lần là: 3 x 3 = 9 ( lần )
Vậy chữ số hàng đơn vị chỉ có thể là 9
Chữ số hàng chục là: 9 : 3 = 3
Chữ số hàng trăm là: 3 : 3 = 1
Số cần tìm là : 139
- Gv D6 dẫn, kiểm tra, chấm, chữa bài
+Củng cố: cách tìm một trong các phần bằng nhau
của một số , tìm x và giải toán
-HS tự làm bài vào vở -3HS lên bảng chữa bài -lớp nhận xét
-HS tìm hiểu yêu cầu của bài ,rồi tự giải -Chữa bài ,nhận xét
-HS đọc yêu cầu -Tiến hành D bài 2
- HS đọc đề
- HS nêu cách làm
- Lớp làm bài vào vở – chữa bài
- HS làm bài vào vở Cách2:
+ Nếu chữ số hàng trăm là 1 thì:
Chữ số hàng chục là: 1 x 3 = 3 Chữ số hàng đơn vị là: 3 x 3 = 9
Số cần tìm là : 139 + Nếu chữ số hàng trăm là 2 thì:
Chữ số hàng chục là: 2 x 3 = 6 Chữ số hàng đơn vị là: 6 x 3 = 18 ( loại )
Đáp số: 139
IV- Củng cố dặn dò.
- Khắc sâu kiến thức bài học: Nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số?
- GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Chiều: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Ôn các bài múa hát tập thể
I Mục tiêu
Trang 6-Củng cố ,ôn luyện cá bài múa hát tập thể đã học: Em bước vào thế kỉ 21 và bài Chúng em
đến thăm Hồ Gươm.
-Hát đúng giai điệu,múa đều đúng nhịp điệu của bài hát
-Yêu thích môn học
II.Các hoạt động dạy học.
1.Hoạt động 1 :GV tập hợp học sinh,phổ biến buổi sinh hoạt
H/s tập hợp thành 4 hàng dọc
2.Hoạt đông2 :Ôn luyện các bài hát:
Em bước vào thế kỉ 21 và bài Chúng em đến thăm Hồ Gươm.
Y/c lớp phó văn nghệ hát mẫu.Cả lớp theo dõi nhận xét
GV sửa sai
Y/cầu lớp phó bắt nhịp cho cả lớp hát
-Luyện hát theo nhóm ,hàng
-Cả lớp hát 1lần
3.Hoạt động 3 :Ôn luyện các bài múa
-Y/c 2 cặp múa mẫu Gv sửa sai
-Tổ chức cho h/sôn luyện theo nhóm ,hàng cả lớp
-GV theo dõi sửa sai
4.Hoạt động 4 :Thi hát múa
Tổ chức thi theo cặp ,nhóm,hàng
Chọn nhóm,hàng hát hay múa đẹp nhất
*Củng cố - dặn dò :Nhận xét đánh giá buổi sinh hoạt
Y/c hát ,múa đẹp trong các giờ múa hát tập thể
Tiếng Việt(+)
Luyện đọc bài: Ngày khai trường.
LTVC: So sánh
I- Mục tiêu:
- Đọc !D loát %#+D6 đầu ngắt nghỉ hơi đúng Làm đúng bài tập LTVC
II- Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ (SGK)
III- Hoạt động dạy và học:
HĐ1.GTB:
-Gv đọc bài
-Sửa phát âm:trẻ lại,gióng giả
- yêu cầu đọc đoạn, giải nghĩa từ, D6 dẫn ngắt
giọng
*Đặt câu với từ: Tay bắt mặt mừng
Gióng giả
- Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh
-1HS đọc bài,lớp đọc thầm
-Đọc nối tiếp hai dòng thơ
- Mỗi học sinh đọc 1 đoạn (5 học sinh
đọc)
- Học sinh đặt câu với từ: Tay bắt mặt mừng
Trang 7HD tìm hiểu bài:
thấy <DN niềm vui D6 của các em trong ngày
+ Luyện đọc HTL:
HĐ3.Ôn :So sánh
Tìm sự vật <DN so sánh ở đoạn thơ sau:
Mẹ bảo trăng D !Dz# liềm
Ông rằng trăng tựa con thuyền cong mui
Bà D hạt cau phơi
Trăng D cánh võng chập chờn trong mây
3, Củng cố, dặn dò:
-Nêu nội dung bài tập đọc
-Nhận xét giờ học
- 5 nhóm đọc nối tiếp 5 khổ thơ
- Học sinh đọc thầm đoạn + TLCH
hs
- HS đọc HTL
-Hs làm bài ở vở, nêu bài làm,nêu từ so sánh
* Khuyến khích HS đặt câu có hình ảnh
so sánh
Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011
Chính tả (nghe, viết)
Bài tập làm văn
I- Mục đích, yêu cầu:
+ KT: Viết đúng, chính xác đoạn có sẵn trong SGK, viết đảm bảo tốc độ
+ KN: Rèn kỹ năng viết sạch đẹp, đúng tên riêng D]# D6 ngoài, phân biệt các tiếng có âm
và vần dễ lẫn
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết; kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân; ra quyết định; đảm nhận trách nhiệm
II- Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ chép bài 2 và 3 a.
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: 3 HS lên bảng viết 3 tiếng có vần oam
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- D6 dẫn viết chính tả
a/ D6 dẫn chuẩn bị
- GV đọc mẫu, chậm, rõ ràng đoạn viết và gọi HS
đọc lại
-Tìm xem trong bài có tên riêng không ?
- Tên riêng trong bài chính tả <DN viết D thế
nào ?
- Yêu cầu HS tìm chữ ghi tiếng khó viết
- D6 dẫn viết bảng con
b/ GV đọc cho HS viết
- GV thu chấm, nhận xét
- HS theo dõi SGK
- 2 HS đọc lại bài
- Cô - li - a (1 HS nêu)
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các tiếng
- HS tìm ra vở nháp
- HS viết bảng con các tiếng khó
- HS nghe và viết vào vở
Trang 83- D6 dẫn làm bài tập.
Bài tập 2: GV treo bảng phụ
- GV giúp HS hiểu đầu bài
- Yêu cầu làm vở nháp
- GV cùng HS chữa bài
Bài 3 a: Giáo viên treo bảng
- GV giúp HS hiểu đầu bài
- GV chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng chữa
- 2 HS nhận xét bài
1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng, ED6# làm vở bài tập
- 1 HS đọc lại khổ thơ
IV- Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.Nhắc HS luyện chữ viết cho đẹp
- Nhắc HS về xem lại bài
Toán
Tiết 28:Luyện tập
I- Mục tiêu:
tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
-Làm đúng các bài tập ,trình bày khoa học
II- Đồ dùng:
III- Hoạt động dạy và học:
A kiểm tra : Đặt tính rồi tính
46 : 2 63 : 3
- nhận xét bài của Hs - cho điểm ,
B Bài mới GTB
2 Luyện tập
Bài 1 Y.c:đặt tính rồi tính
- Gv cho hs làm bài
- Nhận xét bài của Hs - chấm điểm
* Nêu cách chia số có 2 chữ số cho số có
1chữ số ?
b Gv giảng mẫu
- Yêu cầu Hs làm bài theo mẫu
- nhận xét bài của Hs
Bài 2
-Giúp đỡ hs còn lúng túng
Bài 3
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài - Phân tích bài -
tự làm bài vào vở
-Theo dõi hs làm bài ,chấm và nhận xét bài
-Củng cố cách giải toán liên quan tìm một
- 2 Hs lên bảng làm - cả lớp làm vào nháp
- Chữa bài - nói cách chia
- Hs làm bài ở bảng con.- 4 Hs lên bảng làm bài
- Nói cách chia
- HS nêu – nhận xét
-Hs làm bài ở bảng con Nêu cách làm
Hs làm bài vào vở 3 Hs lên bảng làm bài -Nhận xét bài bạn.nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Đọc bài ,xác định dạng toán.Tự làm bài ở vở ,1hs lên bảng
-Nêu câu trả lời khác
Trang 9trong các phần bằng nhau của một số.
3 Củng cố , dặn dò
Gv nhận xét giờ học Dặn dò hs ôn bài
Luyện từ và câu
Từ ngữ về trường học Dấu phẩy
I- Mục tiêu:
câu văn
trọng thầy cô và đoàn kết với bạn bè
II- Đồ dùng:
- Chép sẵn ô chữ trên bảng lớp
- Bảng phụ viết 3 câu BT2
III- Hoạt động dạy và học
A, KTBC: -Tìm hình ảnh so sánh trong câu sau:
Giàn hoa D6 vàng De D một đàn D6 đẹp
*Hãy đặt câu có hình ảnh so sánh?
B, Bài mới:1.GTB:
2.H.Đ1: Trò chơi ô chữ :
- Gv giới thiệu trò chơi
- Phổ biến cách chơi : chia lớp làm3đội chơi,
Gv làm trọng tài
sau khi gv đọc xong Các đội giành quyền trả
lời bằng cách phất cờ
- Nếu trả lời đúng mỗi từ 10 điểm Trả lời
<DN từ hàng dọc 30 điểm
- Tổng kết tổ nào nhiều điểm tổ đó thắng
cuộc
-Nhắc hs nhớ từ tìm <DN trong bài
3.H.Đ2: Ôn luyện cách dùng dấu phẩy
- Gv <D bảng phụ chép sẵn bài tập
- Yêu cầu hs làm bài vào vở Theo dõi ,chấm
chữa bài
*Dấu phẩy có tác dụng gì?
+Củng cố cho hs cách dùng dấu phẩy để
ngăn cách bộ phận đồng chức trong câu
- Mỗi tổ chọn 4 bạn tham gia trò chơi
- ( hs tham gia trò chơi ngồi trên bàn đầu )
- Hs trả lời
- D ký tổng kết điểm
- Hs đọc lại các từ tìm <DN
-Hs đọc bài trên bảng phụ -Hs làm bài ở vở bài tập
3 Hs nối tiếp lên bảng điền dấu phẩy vào các câu Nhận xét - chữa bài
- 2 hs đọc lại câu văn đã điền dấu phẩy -HS nhận xét tác dụng của dấu phẩy
4 Củng cố , dặn dò : Gv nhận xét giờ học, nhắc HS điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn
Chiều: Đồng chí Cậy soạn giảng
Trang 10Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2011
Chính tả (Nghe- viết)
Nhớ lại buổi đầu đi học
I/ Mục tiêu:
-Nghe viết đoạn 3 của bài :Nhớ lại buổi đầu đi học.Phân biệt chính tả:eo/oe; s/x
-Nghe viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.Làm đúng các bài tập
kết với bạn bè
II/ Đồ dùng: - Bảng phụ chép bài tập 2
.III/ Hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:- 2 HS lên bảng viết: Khoeo chân, đèn sáng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2.H.Đ1: D6 dẫn nghe- viết:
- G/viên đọc bài viết 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
- Đoạn văn gồm mấy câu?
- Những chữ nào trong bài thơ <DN viết
- Đoạn văn sử dụng những dấu câu nào?
+ Luyện viết từ dễ lẫn
/D6 dẫn hs viết:bỡ ngỡ,quãng 2 HS lên bảng, lớp viết giấy nháp chữ khó hs dễ
viết sai
+ D6 dẫn HS viết vở
- Nêu y/c, đọc cho HS viết bài HS nghe viết vào vở
- Đọc lại cho HS soát lỗi HS tự soát lỗi,đổi vở soát lỗi
-Chấm bài nhận xét
3.H.Đ2 D6 dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập 2: Treo bảng phụ. 1 HS nêu y/c
- Y/cầu HS làm bài tập 1 HS lên bảng, lớp làm vở bài tập
Bài tập 3a: Gọi HS nêu y/c
-Đọc từng gợi ý,kl từ đúng -Ghi nhanh từ ở bảng con
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học,
- Nhắc các em về nhà chuẩn bị bài giờ sau
_
Đạo đức
Tự làm lấy việc của mình (tiết 2)
I/ Mục tiêu
-Hs liên hệ về việc tự làm lấy việc của mình
-Biết bày tỏ tháI độ phù hợp trong việc tự làm lấy việc của mình
- Giáo dục HS tính tự giác,chăm chỉ thực hiện công việc của mình
mình
II/ Đồ dùng:
-Vở bài tập
...Chiều: Đồng chí Cậy soạn giảng
Trang 10< /span>Thứ năm ngày tháng 10 năm 2011< /b>
Chính... chia lớp làm3đội chơi,
Gv làm trọng tài
sau gv đọc xong Các đội giành quyền trả
lời cách phất cờ
- Nếu trả lời từ 10 điểm Trả lời
<DN từ hàng dọc 30 điểm...
-Chấm nhận xét
3. H.Đ2 D6 dẫn học sinh làm tập:
Bài tập 2: Treo bảng phụ. HS nêu y/c
- Y/cầu HS làm tập HS lên bảng, lớp làm tập
Bài tập 3a: Gọi HS nêu y/c