Phương tiện dạy học: Sach Giao khoa, Hình vẽ trục số III Hoạt động trên lớp: 1 Ổn định: Lớp trưởng bo co sĩ số lớp 2 Kiểm tra bi cũ: Yêu cầu học sinh vẽ một trục số, đọc một số nguyên, c[r]
Trang 1Tuần 14
I Mục tiêu:
1) kiến thức:
!"# nhu #$ #$ %& '( ) *% "% N
* , và !/# ! các 12 nguyên âm qua các ví 89 :# +
cách ,; 8 các 12 : nhiên và các 12 nguyên âm trên 9# 12+
2) kĩ năng:
-* 89 vào :# +
3) Thái độ:
Có thái !) ! !?@ tính chính xác
II Phương tiện dạy học:
Sách Giáo khoa, Hình -E C
III Hoạt động trên lớp :
1) On định: FG% ( báo cáo 1H 12 IG%
2)Kiểm tra bài cũ:
J C;' tra 1
3) Bài mới:
GV dùng hình -E G
C
& thích 8M “ – “ G#
các 12
GV & thích 9# 12
/# sinh !/# !) ( ?1 /# sinh !/# !) ( ?2
/# sinh !/# !) ( ?3
/# sinh cho thêm vài ví 89
/# sinh !/# !) ( ?4
I Các ví dụ:
Ví dụ 1:
; !< !) ta dùng C
- !) #K6 G# !0 !6 tan là 00C
- !) 8G 00C !"# - -G 8M “-“ !R G#
- 30C !/# là âm 3 !) C
Ví dụ 2
Ông A có 10 000 ! ta nói Ông A có +10 QQQ!
Ông A " 10 000 ! ta nói Ông A có -10 QQQ!
II Trục số :
Ta ,; 8; các 12 nguyên âm trên tia
!2 #K6 tia 12 và ghi các 12 -1 ; -2 ; -3
/ là 9# 12 -4 -3 -2 -1 0 1 2
- ;' 0 !"# / là !;' 2# #K6 9# 12+
- =Y Z trái sang %& / là #Y 8
- =Y Z %& sang trái / là #Y
âm #K6 9# 12
Trang 24) Củng cố: Bài *% 1 và 2, 3 trang 68 SGK
5) Dặn dò: Làm các bài *% 4 , 5 SGK trang 68
Rút kinh '
Tuần 14
Ngày dạy:
TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I Mục tiêu:
!"# *% "% các 12 nguêyn, !;' ,; 8; các 12 nguêyn a trên 9# 12@ 12 !2 #K6
12 nguyên
G# !$ ; !"# R có ; dùng 12 nguyên !; nói -Y các ! I" có hai G
"# nhau
G# !$ có ý `# liên bài /# -G :#
II Phương tiện dạy học:
Sach Giao khoa, Hình -E 9# 12
III Hoạt động trên lớp:
1) Ổn định: FG% ( bo co 1H 12 IG%
2) Kiểm tra bi cũ:
Yêu #$ /# sinh -E ') 9# 12@ !/# ') 12 nguyên, #b ra c 12 nguyn m , 12 : nhin
\;' tra bi *% -Y nhà – /# sinh 1c6 sai
3) Bài mới:
GV G các 12 nguyên
âm, các 12 nguyên 8
Các 12 nguyên 8 !d khi
còn - +1 ; +2 ; +3
*% "% các 12 : nhiên !"#
kí là gì?
* xét 12 0 trên 9# 12
(có – 0? )
GV * xét => chú ý
HS chú ý nghe & và ghi bài
HS & I
/# sinh -E ') 9# 12@ !/#
') 12 nguyên, #b ra c
12 nguyên âm, 12 : nhiên
HS cho VD -Y ') 12 nguyên
âm và nguyên 8
HS & I+
< !) theo nhóm Làm các bài *% ?1 ; ?2 ; ?3
?2 =& hai "% a và b
I Số nguyên:
-Các 12 : nhiên khác 0 còn
/ là các 12 nguyên 8 -Các 12 –1 ; -2 ; -3 ; -4
/ là 12 nguyên âm P*% "% m' các 12 : nhiên và các 12 nguyên âm
/ là *% "% Z các 12 nguyên
Z = { –4 ; -3 ; -2 ; -1
; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 }
Chú ý:
B2 0 không %& là 12 nguyên
âm #q không %& là 12 nguyên 8
;' ,; 8 12 nguyên a trên 9# 12 / là !;' a B2 nguyên !"# 1r 89 !; ,; các ! I"
Trang 3Gv cho HS !/# SGK va
2thao3 I* nhóm
Có * xét gì -Y các 12 !2
nhau?
chú 2# sên !Y cách A 1m a) + 1m b) - 1m
HS !/# sách và &< I*
nhóm -G nhau Các 12 !2 nhau 2 nhau -Y 12@ khác nhau -Y 8M
/# sinh cho thêm ví 89 -Y các 12 !2 nhau
/# sinh làm bài *% ?4
có hai G "# nhau
II Số đối:
Trên 9# 12 các !;' 1
và –1 ; 2 và –2 ; 3 và –3 ; cách !Y !;' 0 và R' ( hai phía #K6 !;' 0 Ta nói các
12 1 và –1 ; 2 và –2 ; 3 và –3 ; là các 12 !2 nhau
1 là 12 !2 #K6 –1; -1 là 12
!2 #K6 1
2 là 12 !2 #K6 –2; -2 là 12
!2 #K6 2
3 là 12 !2 #K6 –3; -3 là 12
!2 #K6 3
4) Củng cố:
*% "% các 12 nguyên !"# ký nào ?
*% "% Z các 12 nguyên Các 12 !2 nhau nào -G nhau
Làm BT 6 SGK trang 70
5) Dặn dò:
Là m các bài *% 8 , 9 , 10 SGK trang 70 Rút kinh '
Tuần 14
Ngày dạy:
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I Mục tiêu:
- /# xong bài này /# sinh #$ %&
- so sánh hai 12 nguyên
- Tìm
II Phương tiện dạy học:
- Sách Giáo khoa, Hình -E 9# 12
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: FG% ( báo cáo 1H 12 IG%
2 Kiểm tra bài cũ:
- *% "% Z các 12 nguyên
Trang 4- nào là hai 12 !2 nhau? Tìm 12 !2 #K6 12 và - 25
- \;' tra bài *% -Y nhà – /# sinh 1c6 sai
3 Bài mới:
GV cho hs ?# I so sánh
hai 12 : nhiên
Gv * xét và #K #2
: khi so sánh hai 12
nguyên
/# sinh so sánh -5 và –4;
-2 và –1
-1 và 0 ; -5 và 1
GV t
FY sau 12 –2 là 12 nào
Tìm 12 IY G# các 12 1,
0 , -1
So sánh 2 , 5 , 17 , 1001
-G 0 và có C I* gì?
So sánh -1, -3, -2002 -G
0 và có C I* gì?
So sánh các 12 nguyên âm
và các 12 nguyên 8
So sánh C<& cách Z
!;' –3 ! !;' 0 và Z
!;' 0 ! !;' 3?
HS ?# I
Ví 89 5 > 3 Trên 9# 12 !;' 3 R' bên trái !;' 5
/# sinh làm bài *% ?1
/# sinh làm bài *% ?2
2 < 7 -2 > -7 -4 < 2 -6 < 0
4 > -2 0 < 3
/# sinh * xét
Làm bài *% ?3
Làm bài *% ?4
I So sánh hai số nguyên:
Khi ,; 8; trên 9# 12 hR' ngang),
!;' a R' bên trái !;' b thì 12 nguyên
a t 12 nguyên b
Ví 89 : -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 -5 < -4 -2 < -1
-1 < 0 -5 < 1
Chú ý: (SGK-71) Nhận xét:
v/ 12 nguyên 8 !Y IG 12 0 v/ 12 nguyên âm !Y t 12 0 v/ 12 nguyên âm !Y t ,M Cw 12 nguyên 8 nào
II Giá trị tuyệt đối của một số nguyên:
Khoảng cách từ một điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a Ký | a|
3 ! - 3 ! -
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 | -3 | = 3 ; | 3 | = 3 | -3| = | 3|
* Nhận xét:
- Giá
- Giá 8 là chính 12 !>+
- Giá
là 12 !2 #K6 nó (và là ') 12 nguyên 8i
- Trong hai 12 nguyên âm @12 nào có giá
- Hai ,R nhau
4 Củng cố:
=K #2 Z %$ trong Z bài *%f
Bài *% 11 và 12 SGK
5 Dặn dò:
Bài *% -Y nhà 13; 14; 15 SGK
Rút kinh '
Ngày
... nói Ơng A có -1 0 QQQ!II Trục số :
Ta ,; 8; 12 nguyên âm tia
!2 #K6 tia 12 ghi 12 -1 ; -2 ; -3
/ 9# 12 -4 -3 -2 -1
- ;'' !"#... So sánh hai số nguyên:
Khi ,; 8; 9# 12 hR'' ngang),
!;'' a R'' bên trái !;'' b 12 nguyên
a t 12 nguyên b
Ví 89 : -5 -4 -3 -2 -1 -5 < -4 -2 ... đối số nguyên:
Khoảng cách từ điểm a đến điểm trục số giá trị tuyệt đối số nguyên a Ký | a|
3 ! - ! -
-5 -4 -3 -2 -1 | -3 |