1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 2 - Tiết 4 - Bài 4: Số phần tử của một tập hợp . Tập hợp con (Tiếp)

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 138,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 KiÕn thøc : H/S nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viết dạng tổ[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn : 23/08/2010 Tuaàn 2 :

Ngaứy daùy : 31/08/2010 Tieỏt 4

Đ4 : SOÁ PHAÀN TệÛ CUÛA MOÄT TAÄP HễẽP

TAÄP HễẽP CON I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

_Hs hieồu ủửụùc moọt taọp hụùp coự theồ coự 1 phaàn tửỷ , coự nhieàu phaàn tửỷ ,coự voõ soỏ phaàn tửỷ , cuỷng coự theồ

khoõng coự phaàn tửỷ naứo Hieồu ủửụùc khaựi nieọm taọp hụùp con vaứ khaựi nieọm 2 taọp hụùp baống nhau

_Hs bieỏt tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa 1 taọp hụùp , bieỏt kieồm tra moọt taọp hụùp laứ taọp hụùp con hoaởc khoõng laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp cho trửụực , sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu : vaứ 

Kĩ năng :

Reứn luyeọn cho hs tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng caực kyự hieọu : vaứ  

Thái độ :

- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác trong giải toán.

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV :giaựo aựn , saựch giaựo khoa ,baỷng phuù moõ taỷ hỡnh 11 SGK/13

HS : xem laùi caực kieỏn thửực veà taọp hụùp laứm baứi taọp veà nhaứ, xem trửụực baứi mụi

III/Tiến trình bài dạy :

1 OÅn ủũnh toồ chửực : < Kieồm tra sú soỏ :> (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ : (7phuựt)

-Laứm bt 13b (sgk)/10 : -Soỏ tửù nhieõn nhoỷ nhaỏt coự boỏn chửừ soỏ laứ 1023

Tửứ ba soỏ 0,1,2 ta vieỏt ủửụùc caực soỏ tửù nhieõn khaực nhau laứ:

102 , 120 , 210 , 201

- Vieỏt giaự trũ cuỷa soỏ abcd trong heọ thaọp phaõn laứ

abcd = 1000a + 100b + 10c + d

3 Daùy baứi mụựi: Đ4 : soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp taọp hụùp con

Hẹ1 : (15 phuựt)

Gv neõu caực vớ duù sgk

Gv : Neõu ?2 Tỡm soỏ tửù

nhieõn x bieỏt : x + 5 = 2 ,

Suy ra chuự yự

Gv : Hửụựng daón baứi taọp

17 ( sgk:tr13 )

Hs : Tỡm soỏ lửụùng caực phaàn tửỷ cuỷa moói taọp hụùp

Suy ra keỏt luaọn _ Laứm ?1

Hs : ủoùc chyự yự sgk

I Soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp :

_ Moọt taọp hụùp coự theồ coự 1 phaàn tửỷ , coự nhieàu phaàn tửỷ , coự voõ soỏ phaàn tửỷ cuừng coự theồ khoõng coự phaàn tửỷ naứo

_ Taọp hụùp khoõng coự phaàn tửỷ naứo goùi laứ taọp hụùp roóng K/h : 

Trang 2

HĐ2 :(15 phút)

Giới thiệu tập hợp con,

bằng nhau

g/v treo bảng phụ

(H11 SGK/13)

Gv nêu vd 2 tập E và F

( sgk) , suy ra tập con ,

ký hiệu và các cách đọc

_ Gv phân biệt với hs

các ký hiệu : , ,  

Hs : Cho M = a ,,b c _ Viết các tập hợp con của tập M” có 1 phần tử “

_ Sử dụng K/h: , thể hiện  quan hệ

_ Hs : làm ?3 , suy ra 2 tập hợp bằng nhau

II Tập hợp con :

( Vẽ H 11/SGK/13) _ Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B K/h : A  B

* Chú ý : Nếu A B.vaB A thì ta   nói A và B là 2 tập hợp bằng nhau K/h : A = B

4 Củng cố: (5 phút)

GV : Cho học sinh làm bài tập 16 SGK/13 tại lớp

a) Tạp hợp A các số tự nhiên x mà x-8=12 là : A={ 20 } tập hợp A chỉ có một phần tử

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x+7=7 là : B= { 0 } tập hợp B chỉ có một phần tư

c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0=0 là : C= {  /x xN } tập hợp B có vô sô phần tư d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0=3 là : C= { x } tập hợp C là tập hợp không có phần tử nào

Chú ý yêu cầu bài toán tìm tập hợp thông qu a tìm x

Về nhà các em xem lại bài học lại hai khái niệm mà ta đã học ngày hôm nay

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

_ Hiểu các từ ngữ ‘ số phần tử, không vượt quá, lớn hơn nhỏ hơn ‘suy ra tập hợp ở bài tập 17

_ Vận dụng tương tự các bài tập vd , củng cố tương tự với bài tập 18,19,20

_ Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

Ngaứy soaùn : 23/08/2010 Tuaàn : 2

Ngaứy daùy : 01/09/2010 Tieỏt : 5

LUYEÄN TAÄP I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

Hs bieỏt tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa 1 taọp hụùp ( lửu yự trửụứng hụùp caực phaàn tửỷ

cuỷa taọp hụùp ủửụùc vieỏt dửụựi daùng daừy soỏ coự quy luaọt)

Kĩ năng :

Reứn luyeọn kyừ naờng vieỏt taọp hụùp, vieỏt taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp cho trửụực, sửỷ duùng ủuựng , chớnh xaực caự k/h : , , Vaọn duùng kieỏn thửực toaựn hoùc vaứo moọt soỏ baứi toaựn thửùc teỏ  

Thái độ :

- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác trong giải toán tớnh nghiờm tỳc trong học tập.

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/V: giaựo aựn , saựch giaựo khoa

H/S chuaồn bũ baứi taọp luyeọn taọp ( sgk : tr 14)

III/Tiến trình bài dạy :

1 OÅn ủũnh toồ chửực : <kieồm tra sú soỏ:> (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ : (7 phuựt)

Moói taọp hụùp coự theồ coự bao nhieõu phaàn tửỷ ? taọp roóng laứ taọp hụùp theỏ naứo ?

Baứi taọp 22 ( sgk :13)

Khi naứo taọp hụùp A laứ con cuỷa taọp hụùp B ?baứi taọp 20 ( sgk : 13)

3 Daùy baứi mụựi :

Hẹ 1: Giụựi thieọu caựch

tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp

hụùp caự daừy soỏ theo tửứng

trửụứng hụùp bt 21

Hẹ 2 : Tửụng tử Hẹ 1

chuự yự phaõn bieọt 3 trửụứng

hụùp xaỷy ra cuỷa taọp caực

soỏ tửù nhieõn lieõn tieỏp,

chaỹn, leỷ

Hẹ 3 : gv giụựi thieọu soỏ

tửù nhieõn chaỹn ,leỷ , ủieàu

kieọn lieõn tieỏp cuỷa chuựng

Hs : Aựp duùng tửụùng tửù vaứo baứi taọp B

_ Chuự yự caự phaàn tửỷ phaỷi lieõn tuùc

Hs : Tỡm coõng thửực toồng quaựt nhử sgk

Suy ra aựp duùng vụựi baứi taọp

D, E

Hs : Vaọn duùng laứm baứi taọp theo yeõu caàu baứi toaựn

BT 21 ( sgk : 14 ) (10 phuựt)

B = 10;11;12; ;99 Soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp B laứ : ( 99-10)+1 = 90

BT 23 ( sgk :14) (10 phuựt)

D laứ taọp hụùp caực soõ leỷ tửứ 21 ủeỏn 99 coự :

( 99-21):2 +1 = 40(p.tửỷ)

E laứ taọp hụùp caực soỏ chaỹn tửứ 32 ủeỏn 92 coự : ( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tửỷ)

BT 22 ( sgk : 14) (10 phuựt)

a C = 0;2;4;6;8

b L = 11;13;15;17;19

c A = 18;20;22

d B = 25;27;29;31

4 Cuỷng coỏ : (5 phut

_Ngay phaàn baứi taọp coự lieõn quan

5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ: (2 phuựt)

_ BT 24 , Vieỏt taọp hụùp caực soỏ theo yeõu caàu : nhoỷ hụn 10, soỏ chaỹn, suy ra : A N, B N , N  * N

_ BT 25 , A = Indonexia,Mianma,Thailan,VietNam

B = Xingapo,Brunay,Campuchia

_ Chuaồn bũ baứi “ Pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn “

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 4

Ngaứy soaùn : 25/08/2010 Tuaàn :2

Ngaứy daùy : 02/09/2010 Tieỏt :6

Baứi 5 : PHEÙP COÄNG VAỉ PHEÙP NHAÂN I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

H/S naộm vửừng caực tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt hụùp cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn caực soỏ tửù nhieõn , tớnh chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng , phaựt bieồu vaứ vieỏt daùng toồng quaựt cuỷa caực tớnh chaỏt ủoự

H/S bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt treõn vaứo caực baứi taọp tớnh nhaồm, tớnh nhanh

H/S bieỏt vaọn duùng hụùp lyự caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn vaứo giaỷi toaựn

- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác trong giải toán tớnh nghiờm tỳc trong học tập hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc.

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/V: giaựo aựn , saựch giaựo khoa, chuaồn bũ baỷng “ Tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn soỏ tửù nhieõn nhử sgk

H/S : H/S hoùc kú baứi cuừ, laứm baứi veà nhaứ, xem trửụực baứi mụựi

III/Tiến trình bài dạy :

1 OÅn ủũnh toồ chửực : (Kieồm tra sú soỏ :) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (7 phuựt)

H/S 1: laứm baứi taọp 23/14<SGK>

D = {21,23,25, ,99 } ẹaựp aựn : Coự (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phaàn tửỷ

E = {32,34,36, ,96 } ẹaựp aựn : Coự (96 – 32) : 2 + 1 = 33 phaàn tử H/S 2: laứm baứi taọp 24/14<SGK>

Cho A laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn nhoỷ hụn 10 thỡ A N

B laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn chaỹn thỡ B N

N* laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn khaực 0 thỡ N* N 

3 Daùy baứi mụựi :

Hẹ 1 : Cuỷng coỏ caực kyự

hieọu trong pheựp coọng ,

nhaõn, k/h mụựi, tớch soỏ vaứ

chửừ hay giửừa caực chửừ

G/V chia nhoựm cho hoùc

sinh laứm hai baứi

taọp ?1

Hs:laứm baứi taọp Vaứ baứi taọp

Caực nhoựm hoaùt ủoọng nhanh baứi taọp vaứ ủửựng taùi

?1

?2

I Toồng vaứ tớch 2 soỏ tửù nhieõn : (15 phuựt)

a + b = c trong ủoự a,b laứ caựcsoỏ haùng ,c: toồng

a.b = c trong ủoự a,b laứ thửứa soỏ ; a,b la2: tớch

VD : a.b = ab 4.x.y = 4xy

?1

Trang 5

Và bài tập

Trong <SGK>

Gọi học sinh đứng tại chỗ

trả lời nhanh kết quả

HĐ 2: Gv sử dụng bảng

phụ củng cố nhanh các

tính chất

Liên hệ cụ thể với bài

tập

trong SGK

G/V gọi ba học sinh lên

bảng làm

G/V chữa và nêu ra cách

làm nhanh nhất để học

sinh thấy được ý nghĩa

của các tính chất trong

phép cộng

?2

?3

chỗ trả lời kết quả hai bài tập đã nêu trên

Các học sinh khác phát biểu ý kiến

H/s : Vận dụng các tính chất vào bài tập

Làm bài tạp Học sinh khác nêu nhận sét

Học sinh nhận sét cách làm các dạng bài tập này

?3

21

21

49 15

a) Tích của một số với số 0 thì bằng .0

b) Nếu tích của hai số mà bằng 0 thì có

ít nhất một thừa số bằng 0

II Tính chất của phép cộng và phép nhân :

(15 phút) ( Các tính chất tương tự như sgk )

VD1 : 86 +357 +14

VD2 : 25.5.4.27.2

VD3: 28.64 + 28.36

Tính nhanh : a) 46 + 17 +54 = (46 + 54) + 17 = 100 +17

=117 b) 4.37.25 = (4.25).37 = 100.37 = 3700 c) 87.36 + 87.64 = 87(36 + 64) = 87.100 =

8700

?2

?3

4 Củng cố : (5 phút)

Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?”

Bài tập 26 ( tính tổng các đoạn đường )

Bài tập 28 : ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất có thể )

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết

Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk : tr 17,18) Chuẩn bị tiết tiết sau ta học luyện tập một tietá về nhà các em xem lại bài và làm trước bài

tập phần luyện tập giờ sau ta sẽ luyện tập một tiết

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w