KÜ n¨ng : Hs biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.. Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính.[r]
Trang 1Ngaứy soaùn :15/09/2010 Tuaàn: 6 Ngaứy daùy :28/09/2010 Tieỏt 16
LUYEÄN TAÄP I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
H/S naộn ủửụùc caực quy ửụực veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong moọt bieồu thửực
Kĩ năng :
Hs bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh
trong bieồu thửực ủeồ tớnh ủuựng giaự trũ cuỷa bieồu thửực
Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh
Thái độ :
Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xỏc ,tớnh nghiờm tỳc trong học tập,
hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
G/V : SGK , giaựo aựn,baỷng phuù ghi quy ửụực thửự tửù thửùc hieọn pheựp tớnh
H/S : Chuaồn bũ trửụực baứi ụỷ nhaứ , hoùc kú baứi cuừ chuaồn bũ trửụực bài mới
III/Tiến trình bài dạy :
1 OÅn ủũnh toồ chửực : (kieồm tra sú soỏ) (1 phuựt) 6A1: 6A2:
2 Kieồm tra baứi cuừ:(goùi hai hoùc sinh) (7 phuựt)
H/S1: Neõu thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực khoõng coự daỏu ngoaởc Aựp duùng vaứo BT 74 a,c
a) 541 + (218 –x) = 735
(218 – x) = 735 – 541
218 – x = 194
x = 218– 194
x = 24
c) 96 – 3(x+1) = 42
3(x+1) = 96 – 42
3(x+1) = 54
(x+1) = 54 : 3
x+1 = 18
x = 18 – 1
x = 17
H/S2: Neõu thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
Baứi taọp 77b :
12 :{ 390 : [ 500 - (125+35.7) ]}
= 12 :{ 390 : [ 500 - (125+245) ]}
= 12 :{ 390 : [ 500 - 370 ]}
= 12 :{ 390 : 130}
= 12 : 3
Trang 2G/V : Aùp dụng tính chất nào
để tính nhanh bài tập 77a
G/V : Củng cố thứ tự thực
hiện phép tính với biểu thức
có dấu ngoặc
HĐ 2 : Gv hướng dẫn tương tự
với biểu thức có dấu ngoặc
và thứ tự thứ hiện với biểu
thức trong ngoặc
HĐ3 : Gv liên hệ việc mua
tập đầu năm học với ví dụ số
tiền mua đơn giản, sau đó
chuyển sang bài toán sgk
Chú ý áp dụng bài tập 78
HĐ4 : Củng cố các kiến thức
có liên quan ở bài tập 80 là :
-So sánh kết quả các biểu
thức sau khi tính
-Thứ tự thực hiện các phép
tính có lũy thừa
phối của phép nhân đối với phép cộng
H/S : Trình bày thứ tự thực hiện và áp dụng tương tự với câu b
H/S : Trình bày quy tắc thực hiện phép tính với biểu thức có dấu ngoặc và biểu thức bên trong ngoặc Aùp dụng vào bài toán
Hs : Nắm giả thiết bài toán và liên hệ bài tập 78 + phần hướng dẫn của gv, chọn số thích hợp điền vào ô trống
Hs : Tính giá trị mỗi vế và so sánh kết quả suy ra điền dấu thích hợp vào ô vuông
= 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550
BT 78 (sgk : tr 33)
12000–(1 500.2 +1800.3 +1800.2 :3)
= 12000 – (3000+5400+3600 :3)
= 12000 – (3000+5400+1200)
= 12000 – 9600
= 2 400
BT ( 79 (sgk : tr 33)
Lần lượt điền vào chỗ trống các số
1 500 và
1 800 ( giá trị của phong bì là 2400 đồng )
BT 80 ( sgk : tr 33)
Điền vào chỗ trống : Hai ô điền dấu ‘ > ‘ là : (1 + 2)2 > 12 + 22
(2 + 3 )2 > 22 + 32
Cacù ô còn lại điền dấu ‘ =’
4 Củng cố: (1 phút)
Ngay sau mỗi phần bài tập,cho học sinh nhắc lại các thứ rự thực hiện phép tính
5 Hướng dẫn học ở nhà : (3 phút)
Hs đọc phần hướng dẫn sử dụng các phím
M+, M- , MR hay RM hay R-CM và thực hiện các thao tác tính như sgk
Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và
các bài tập có liên quan chuẩn bị cho các bài tập tiếp theo
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 3Ngaứy soaùn : 20/09/2010 Tuaàn : 6 Ngaứy daùy : 30/09/2010 Tieỏt :17
LUYEÄN TAÄP 2 I/Mục tiêu :
Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :
Kiến thức :
H/S naộn ủửụùc caực quy ửụực veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong moọt bieồu thửực
Kĩ năng :
Hs bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh
trong bieồu thửực ủeồ tớnh ủuựng giaự trũ cuỷa bieồu thửực
Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh
Thái độ :
Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xỏc ,tớnh nghiờm tỳc trong học tập,
hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
G/V : SGK , giaựo aựn,baỷng phuù ghi quy ửụực thửự tửù thửùc hieọn pheựp tớnh
H/S : Chuaồn bũ trửụực baứi ụỷ nhaứ , hoùc kú baứi cuừ chuaồn bũ trửụực bài mới
III/Tiến trình bài dạy :
1 OÅn ủũnh toồ chửực : (kieồm tra sú soỏ) (1 phuựt) 6A1: 6A2:
2 Kieồm tra baứi cuừ: (kieồm tra 3 hoaởc 4 hoùc sinh) (5 phuựt)
Phaựt bieồu vaứ vieỏt daùng toồng quaựt caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn
Luừy thửứa muừ n cuỷa a laứ gỡ ? Vieỏt coõng thửực nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ ẹieàu kieọn ủeồ thửùc hieọn ủửụùc pheựp trửứ laứ gỡ ?
Khi naứo soỏ tửù nhieõn a chia heỏt cho soỏ tửù nhieõn b ?
3 Daùy baứi mụựi : (35 phuựt)
Hẹ1 : Cuỷng coỏ caựch tớnh soỏ
phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp :
- Taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn lieõn
tieỏp
- Taọp hụùp caực soỏ chaỹn, caực soỏ
leỷ lieõn tieỏp
Gv : Hửụựng daón hs aựp duùng
vaứo baứi taọp 1
H/S: Xaực ủũnh caựch tớnh soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp tửụng tửù phaàn beõn cuỷa Hẹ1
_ Xaực ủũnh tớnh chaỏt cuỷa caực phaàn tửỷ taọp hụùp
Neỏu caựch ủeàu thỡ caựch tớnh laứ :
‘(soỏ cuoỏi – soỏ ủaàu)’ : khoaỷng caựch vaứ coọng 1
Baứi 1 : Tớnh soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp :
A = 40;41;42; ;100 Soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp A laứ
100 – 40 + 1 = 61 (phaàn tửỷ)
B = 10;12;14; ;98 Soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp B laứ (98 – 10 ) : 2 + 1 = 40 (phaàn tửỷ)
C = 35;37;39; ;105 Soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp C laứ (105 – 35 ) : 2 + 1 = 36 ( phaàn tửỷ)
Trang 4bài tập 2
HĐ3 : Hoạt động tìm x có
liên quan đến thứ tự thực hiện
các phép tính kết hợp và
nâng lũy thừa
Gv : Hướng tương tự việc tìm
số hạng chưa biết,
tìm thừa số chưa biết, tìm số
bị chia ….một cách tổng quát
b Nhóm các số hạng để được các tổng có giá trị bằng nhau
c Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
H/S : Giải các câu a,b tương tự bài tập tiết 16
_ Câu c,d liên hệ hai lũy thừa bằng nhau, suy ra tìm x
Tức là so sánh hai cơ số hoặc hai số mũ
= (26 + 30) + (27 + 33) + + (29 + 31) = 56 + 60 + 60 + 60 = 236
c 2 31 12 + 4.6 42 + 8.27 3 = 24 31 + 24 42 + 24 27 = 24(31 + 42 + 27) = 24 100
= 2400
Bài tập 3 : Tìm x, biết :
a ( x – 47 ) – 115 = 0
x – 47 = 115
x = 115 + 47
x = 162
b ( x – 36 ) : 18 = 12
x – 36 = 12 18
x – 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
c 2x = 16
2x = 24
x = 4
d x50 = x
x1 = 0
x2 = 1
4 Củng cố: (1 phút)
Ngay phần bài tập có liên quan lý thuyết cần củng cố
5 Hướng dẫn học ở nhà :(3 phút)
Giải tương tự các bài tập sau : ( Thực hiện các phép tính )
a) 3 52 – 16 : 22
b) ( 39 42 – 37 42 ) : 42
c) 2 448 : 119236
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết với các nội dung đã học vào thứ 3 ngày 24 tháng 9
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 5Ngày soạn : 21/09/2010 Tuần : 6
Ngày dạy : 01/10/2010 Tiết :18
MA TRẬN ĐỀ
thấp
Vận dụng
Tập hợp Tập hợp các số tự nhiên
1
1
1
1
2
2 Các phép tốn
về số tự nhiên
1
2
1
1,5
2
3,5 Luỹ thừa với
Thứ tự thực hiện
các phép tính
1
1
1
1
1
0,5
3
2,5
2
3
5
2
2,5
1
0,5
8
10
Đề bài
I LÍ THUYẾT : (2 điểm)
1) Cho hai tập hợp : A = {a , b} ; B = {b , x , y}
Điền kí hiệu thích hợp vào ơ vuơng :
x A ; y B ; b A ; b B
2) Em hãy nêu quy ước về thứ thự thực hiện phép tính
II BÀI TẬP : (8 điểm)
1) Hãy tính số phần tử của tập hợp : D = {11; 13; 15;…; 33}
2) Tính nhanh :
a) 25 54 4 b) 47 37 + 47 63
3) Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa :
a) 73 74 75 b) x7 : x3 (x ≠ 0 )
4) Thực hiện phép tính sau : 41 + [18 : (12 – 9)2 ]
5) Tìm x biết :
(x + 5) – 130 = 0
6) Với giá trị nào của y thì
24 : {390 :[500 – (125 + 35 7)]} = 2y
Bài làm :
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I >LÝ THUYẾT: (2 đ)
1) Điền đúng các ơ theo thứ tự : ; ; ; (1 đ) Mỗi ơ đúng 0,25 đ
Trang 6ĐÁP ÁN: THANG ĐIểM:
1) Tập hợp D có : ( 33 - 11) : 2 + 1 = 12 ( phần tử ) (1,0 đ)
2) Tính nhanh : a) 25 54 4 (1,0 đ) = (25.4).54 = 100 54 = 5400
b) 47 37 + 47 63 (1,0 đ)
= 47.(37 + 63) = 47 100
= 4700
3)Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa : a) 73 74 75 (1,0 đ) = 7(3+4+5)
= 712
b) x7 : x3 (x ≠ 0 ) (1,0 đ) = x(7-3) = x4 4) Thực hiện phép tính sau : 41 + [18 : (12 – 9)2 ] (1,0 đ) = 41 + [18 : ( 3 )2 ] = 41 + [18 : 9] = 41 + 2 = 43
5) Tìm x biết : (x + 5) – 130 = 0 (1,5 đ) x + 5 = 0 + 130 x + 5 = 130
x = 130 – 5 x = 125
6) Với giá trị nào của y thì (0,5 đ) 24 : {390 :[500 – (125 + 35 7)]} = 2y
24 : {390 :[500 – (125 + 245)]} = 2y
24 : {390 :[500 – 370]} = 2y
24 : {390 :130} = 2y
24 : 3 = 2y
8 = 2y
23 2y
Vậy y = 3
Viết đúng công thức ( cho 1,0 đ) Tính được số phần tử của D (cho 1,0 đ)
0,5 đ
0 ,5đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
6A 1
6A 2
Tổng
33 30 63