I - MUÏC TIEÂU: –HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.Biết phát biểu và viết công th[r]
Trang 1Ngày soạn:4/9/0
I - MỤC TIÊU:
–HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.Biết phát biểu và viết công thức tổng quát –HS biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
–HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán
II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV:Giáo án, SGK, bảng phụ các tính chất cơ bản của phép nhân và phép cộng.
HS: Đọc trước bài mới SGK, làm BTVN.
III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Ổn định lớp:
Kiểm tra: Kiểm tra lại các phần đóng khung trong SGK ĐVĐ:(SGV).
TL HĐ của GV HĐ của HS Kiến Thức
10’
3’
*HĐ1:Tổng và tích hai số tự
nhiên:
GV: Giới thiệu qua về phép
cộng và phép nhân số tự nhiên
như SGK
GV: Cho HS ghi 2 công thức
của phép cộng và phép nhân
số tự nhiên
GV: Cho HS làm ?1 (SGK):
(Làm trên bảng phụ)
–Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
GV: Cho HS làm ?2 (SGK):
(GV chỉ vào cột 3 và 5 của ?1)
Áp dụng:
Tìm x, biêt: (x–34).15 = 0
H: Em hãy nhận xét kết quả
của tích và thừa số của tích?
H: Vậy thừa số còn lại phải
như thế nào?
*HĐ2: Tính chất của phép
cộng và phép nhân số tự
nhiên:
GV: Treo bảng phụ tính chất
của phép cộng và phép nhân
số tự nhiên lên bảng
H: Phép cộng số tự nhiên có
HS:Theo dõi SGK và nghe
GV giới thiệu
HS: Ghi vở và nghe GV giới thiệu thành phần phép tính cộng và nhân
HS: Điền vào chỗ trống trong bản
HS: TLm…
HS: Có thể trao đổi với nhau để tìm ra cách giải
TL: Kết quả của tích bằng 0 – Có một thừa số khác 0 TL: Thừa số còn lại phải bằng 0
HS: Quan sát
TL:SGK
1/ Tổng và tích hai số tự nhiên:
*Chú ý: a.b = ab 2.a.b = 2ab
?1 (SGK):
*Áp dụng: Tìm x, biêt: (x–34).15 = 0
x–34 = 0
x = 0 + 34
x = 34
2/ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:( Học SGK):
Lop6.net
Trang 210’
những tính chất gì? Phát biểu
các tính chất đó?
H: Phép nhân số tự nhiên có
những tính chất gì? Phát biểu
các tính chất đó?
GV: Uốn nén, sửa lại cho
chính xác
H: Tính chất nào liên quan đến
2 phép tính cộng và nhân?
H: Vậy phép cộng và nhân có
nhữnh tính chất nào giống
nhau?
*HĐ3:Củng cố:
GV: Cho HS làm ?3 (SGK):
– Gọi 2 em lên bảng làm a,b
– Sau đó gọi1 em lên bảng
làm c
GV: Qua các bước làm GV hỏi
đã áp dụng tính chất nào?
*Bài:27(SGK):(Cho hđ nhóm)
GV: Cho HS lập nhóm làm vào
bảng phụ
– Treo bảng nhóm, cả lớp
kiểm tra, đánh giá nhanh nhất
và đúng
TL:
TL: Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
TL: Giao hoán, kết hợp
HS:3 emlần lược lên bảng trình bày
-Cả lớp làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
HS: TLm…
HS: Lập nhóm làm vào bảng phụ
–2 nhóm đại diện lên bảng trình bày
–Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
?3 (SGK):
a)46 + 17+ 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117 b) 4.37.25 = (4.25).37 = 100.37 = 3700 c)87.36 + 87.64 = 87(36 + 64) = 87.100 = 8700
*Bài:27(SGK):
a) 86 + 357 + 14
= (86 + 14) + 357
= 100 + 357 = 457 c)25.5.4.27.2
= (25.4).(5.2).27
= 100.10.27 = 27000 d) 28.64 + 28.36
= 28.(64 + 36)
= 28 100 = 2800
IV/ BÀI TẬP VỀ NHÀ:
–Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân như SGK.Tiết sau mỗi em đêm một MTBT Shar – Làm các BT:26,28,29,30b (SGK)
V/ RÚT KINH NGHIỆM:
–
Lop6.net