1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 10 - Tiết 28: Luyện tập (Tiếp theo)

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 184,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H/S biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước , liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp...[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn : 20/10/2010 Tuaàn :10 Ngaứy daùy : 25/10/2010 Tieỏt : 28

LUYEÄN TAÄP

I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Rốn luyện cho h/s biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp

đơn giản, biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tích

Kĩ năng : HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp đơn giản, biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tích HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố  Thái độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập, hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc II/Chuẩn bị của thầy và trò : G/V :SGK,giaựo aựn, sửỷ duùng phaỏn maứu , bảng số nguyờn tố H/S : chuaồn bũ trửụực baứi luyện tập trang 51,52 , hoùc kú baứi cuừ III/Tiến trình bài dạy : 1 OÅn ủũnh toồ chửực : (kieồm tra sú soỏ) (1 phuựt) 6A1: 6A2: 2 Kieồm tra baứi cuừ: ( goùi 6 H/S leõn baỷng) (10 phuựt) Phaõn tớch caực soỏ sau ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ

H/S1 : 60 2 H/S2 : 84 2 H/S3: 285 3

30 2 42 2 95 5

15 3 21 3 19 19

5 5 7 7 1

1 1

60 = 22.3.5 84 = 22.3.7 285 = 3.5.19 H/S4 : 1035 3 H/S5 : 400 2 H/S6 : 1000000 2

345 3 200 2 500000 2

115 5 100 2 250000 2

23 23 50 2 125000 2

1 25 5 62500 2

5 5 31250 2

1035 = 3 2 5.23 1 15625 5

3125 5

400 = 2 2 5 2 625 5

125 5

25 5

5 5

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

HĐ1 : Củng cố định nghĩa

ước của một số

G/V : Dựa vào các thừa số

của tích, em hãy xác định số

chia hết cho các số nào ?

G/V : Khẳng định lại các ước

cần tìm

G/V : Hướng dẫn xem mục có

thể em chưa biết để xác định

số lượng ước của một số trước

khi tìm

HĐ2 : Aùp dụng cách phân

tích một số ra thừa số nguyên

tố và tìm ước tương tự bài

129

HĐ3 : Củng cố va khắc sâu

cách phân tích một số ra thừa

số nguyên tố như phần lý

thuyết

G/V :Điểm khác biệt giữa

câu a và câu b là gì ?

G/V : Khẳng định lại cách

phân tích tìm 2 ước và xếp

thứ tự các ước

HĐ4 : Vận dụng việc phân

tích tìm ước vào bài toán thực

tế

G/V : yêu cầu hs xác định

“giả thiết, kết luận “

G/V : Khi số bi chia đều cho

các túi thì số túi có quan hệ

như thế nào với số bi ?

H/S :Phát biểu : khi nào a là bội của b

H/S: Tìm đồng thời hai ước khi có phép chia hết Chú ý : có nhân các thừa số để tạo ước lớn hơn

H/S : Dựa vào các dấu hiệu chia hết phân tích các số ra thừa số nguyên tố “dạng cột dọc “ và tìm ước dựa theo đó

H/S : Thực hiện như việc tìm ước khi chia số đã cho từ 1 đến số đó và tìm được đồng thời hai ước (khi có phép chia hết)

H/S : Xếp các ước theo thứ tự ở câu b

H/S : thực hiện theo yêu cầu của gv

H/S : Số túi là ước của số viên bi

BT 129 (sgk : tr 50)

a) a = 5.13  Ư(a) = {1, 5, 13, 65}

b) b = 25  Ư(b) = {1,2, 4, 8,16,32}

c) c = 32.7  Ư(c) = {1, 3, 7, 9, 21, 63}

BT 130 (sgk : tr 50).

 51 = 3.17 có các ước là : 1, 3,

15, 51

 75 = 3.52 có các ước là : 1, 3, 5,

15, 25, 75

 42 = 2.3.7 có các ước là : 1, 2, 3,

6, 7, 14, 21, 42

 30 = 2.3.5 có các ước là : 1, 2, 3,

5, 6, 10, 15, 30

BT 131 (sgk : 50).

a) Mỗi số là ước của 42 là : 1 và 42; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7

b) a v2 b là ước của 30 (a < b) là :

BT 132 (sgk : tr 50)

Số túi là ước của 28 : Kết quả là : 1, 2, 7, 14, 28 túi

4 Củng cố: (1 phút)

Ngay mỗi phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà : (3 phút)

Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự

Xem mục có thể em chưa biết

Chuẩn bị bài “ Ước chung và bội chung “

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

Ngaứy soaùn :20/10/2010 Tuaàn : 10

Ngaứy daùy :26/10/2010 Tieỏt :29

Baứi 16 : ệễÙC CHUNG VAỉ BOÄI CHUNG

I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

 Kiến thức :

H/S naộm ủửụùc ủũnh nghúa ửụực chung vaứ boọi chung , hieồu ủửụùc khaựi nieọm giao cuỷa hai taọp hụùp H/S bieỏt tỡm ửụực chung, boọi chung cuỷa hai hay nhieàu soỏ baống caựch lieọt keõ caực ửụực , lieọt keõ caực boọi roài tỡm caực phaàn tửỷ chung cuỷa hai taọp hụùp, bieỏt sửỷ duùng kyự hieọu giao cuỷa hai taọp hụùp

 Kĩ năng :

H/S bieỏt tỡm ửụực chung vaứ boọi chung trong moọt baứi toaựn ủụn giaỷn , biết liờn hệ vào những

Toỏn cú trong thực tế để giải

 Thái độ :

Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập,

hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/V : SGK ,giaựo aựn , baỷng phuù veừ saỹn hỡnh 26-27-28 theo SGK

H/S : xem laùi caựch tỡm ửụực vaứ boọi cuỷa moọt soỏ cho trửụực

III/Tiến trình bài dạy :

1 OÅn ủũnh toồ chửực : (kieồm tra sú soỏ) (1 phuựt)

6A1: 6A2:

2 Kieồm tra baứi cuừ: ( goùi hai hoùc sinh leõn baỷng) (6 phuựt)

Caực caựch coự theồ tỡm ửụực vaứ boọi cuỷa moọt soỏ

H/S1 : Tỡm ệ(12)

H/S2 : Tỡm B(9)

3 Daùy baứi mụựi : Baứi 16 : ệễÙC CHUNG VAỉ BOÄI CHUNG (31 phuựt)

Hẹ1 : Thoõng qua vieọc nhaọn

xeựt caực ửụực thuoọc hai taọp hụùp

giụựi thieọu ửụực chung

G/V : Vieỏt taọp hụùp caực ửụực cuỷa

4 , cuỷa 6 ?

_ Soỏ naứo vửứa laứ ửụực cuỷa 4 vửứa

laứ ửụực cuỷa 6 ?

G/V Giụựi thieọu ửụực chung

_ Giụựi thieọu kyự hieọu taọp hụùp

caực ửụực chung cuỷa 4 vaứ 6

_ Nhaỏ maùnh : x ệC(a,b) neỏu 

a x vaứ b x ( chuyeồn tửứ vd cuù  

theồ sang toồng quaựt)

G/V : Cuỷng coỏ qua ?1

H/S : Vieỏt hai taọp hụùp theo yeõu caàu gv

H/S : Caực soỏ : 1, 2

I ệụực chung :

Vd : ệ(4) = 1; 2; 4 ệ(6) = 1; 2;3; 6 ệC(4,6) =  1; 2

_ ệụực chung cuỷa hai hay nhieàu soỏ laứ ửụực cuỷa taỏt caỷ caực soỏ ủoự.

* x ệC(a,b) neỏu a x vaứ b x.  

* x ệC(a,b,c) neỏu a x , b x   

vaứ c x.

8  ệC (16,40) laứ ủuựng

?1

Trang 4

HĐ2 : Bội chung :

G/V : Hoạt động tượng tự với

bội của 4 và 6

_ Giới thiệu bội chung

_ Giới thiệu ký hiệu tập hợp

bội chung của 4 và 6

G/V : Nhấn mạnh :

x BC(a,b) nếu x a  

và x b.

G/V : Củng cố qua ?2

_ Lưu ý có nhiều đáp số

G/V : Giới thiệu BC(a,b,c)

HĐ3 : Củng cố kiến thức tập

hợp :

G/V : Tập hợp ƯC(4,6) tạo

thành bởi các phần tử nào của

các tập hợp Ư(4); Ư(6) ?

G/V : Giới thiệu giao của hai

tập hợp Ư(4); Ư(6), kết hợp

hình minh họa sgk

_Giới thiệu ký hiệu giao :

G/V : Củng cố qua ví dụ tương

tự sgk

G/V treo hình vẽ và giới thiệu

Giao của hai tập hợp

H/S : Phát biểu bội chung của hai hay nhiều số tương tự ước chung

H/S : Dựa vào tính chất bội chung, chọn số thích hợp : 1,

2, 3, 6

H/S : Quan sát ba tập hợp ở H.26 (sgk : tr 52)

H/S : Trả lời theo cách hiểu ban đầu

H/S: Vận dụng giải tương tự

Vd : B(4) = 0; 4;8;14;16; 20; 24;  B(6) = 0; 6;12;18; 24;30;  BC(4,6) = 0;12; 24; 

_ Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

* x BC(a,b) nếu x a và x b.  

* x BC(a,b,c) nếu x a , x b   

và x c.

III Chú ý :

Vd1 : Ư(4)Ư(6) = ƯC(4,6)

B(4)B(6) = BC(4,6)

Vd2 : A = 3; 4; 6

B =  4; 6

AB =  4; 6

Ghi nhớ : sgk/52

4 Củng cố: (5 phút)

Bài tập 135 (sgk : tr 53): (Tìm Ư, ƯC của 2, 3 số cho trước )

Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống :

a 8 và a 6 thì a ……  

100 x và 40 x thì x ……  

m 3 và m 5 thì m ……  

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Sử dụng ý nghĩa của công thức (k/h) tổng quát giao của hai tập hợp, điền vào chỗ trống Giải tương tự với các bài tập 134; 136 (sgk : tr 53)

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 5

Ngaứy soaùn : 21/10/2010 Tuaàn : 10 Ngaứy daùy : 28/10/2010 Tieỏt : 30

LUYEÄN TAÄP I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

 Kiến thức :

H/S ủửụùc cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu caực kieỏn thửực veà ửụực chung

vaứ boọi chung cuỷa hai hay nhieàu soỏ

 Kĩ năng :

Reứn luyeọn kyừ naờng tỡm ửụực chung vaứ boọi chung : tỡm giao hai taọp hụùp

Vaọn duùng caực baứi toaựn thửùc teỏ

 Thái độ :

Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập,

hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc.

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/V : SGK,giaựo aựn, sửỷ duùng phaỏn maứu , bảng số nguyờn tố

H/S : Baứi taọp sgk :(sgk :trang 53, 54)

III/Tiến trình bài dạy :

1 OÅn ủũnh toồ chửực : (kieồm tra sú soỏ) (1 phuựt)

6A1: 6A2:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

ệụực chung cuỷa hai hay nhieàu soỏ laứ gỡ ? x ệC(a,b) khi naứo ?

Tr ả lời như SGK/51

x ệC(a,b) khi x ệ(a) và x ệ(b)  

Boọi chung cuỷa hai hay nhieàu soỏ laứ gỡ ? x BC(a,b) khi naứo ?

Tr ả lời như SGK/52

x BC(a,b) khi x B(a) và x B(b)   

Aựp duùng vaứo baứi taọp 134 (sgk : tr 53).

a) 4 ệC (12, 18).

b) 6 ệC (12, 18).

c) 2 ệC (4, 6, 8).

d) 4 ệC (4, 6,8).

3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP (34 phuựt)

Trang 6

Aùp dụng giải thích với

bài tập 134.

G/V : Chú ý trường hợp

không thuộc và thuộc

ƯC, BC khác nhau điểm

nào ?

HĐ2 : Củng cố cách tìm

bội của nột số cho trước

G/V : Dựa vào định nghĩa

giao của hai tâp hợp

hướng dẫn giải câu b.

HĐ3 : Hướng dẫn dựa

theo định nghĩa giao của

hai tập hợp

G/V : Yêu cầu hs tìm vd

phân tích cụ thể câu b

HĐ4 :Hướng dẫn dựa

theo ứng dụng ước chung

trong bài toán thực tế.

Gv :Nhấn mạnh điều

kiện quà tặng phải có đủ

hai loại Vậy trường hợp

nào là thực hiện được ?

nghĩa ƯC và BC kiểm tra tương tự x ƯC(a,b) 

khi a x và b x. 

_ Tương tự với BC.

H/S : Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 6

_ Tương tự với bội của 9.

_ Tìm giao của hai tập hợp trên, tìm các phần tử của M.

Hs : Tìm các phần tử thuộc cùng hai tập hợp lưu ý trường hợp A B 

=

Hs : Xác định các “giả thiết”

Hs : Trường hợp a và c.

d) 4 ƯC (4, 6,8).

………

BT 136 (sgk : tr 53).

A = 0; 6;12;18; 24;30;36

B = 0;9;18; 27;36

M = A B =  0;18;36

M A ; M B. 

BT 137 (sgk : tr 53; 54).

a) A B =  cam chanh,  b) Tập hợp các hs vừa giỏi Văn vừa giỏi Toán của lớp.

c) Tập hợp B.

d)

BT 138 (sgk : tr 54).

Các cách chia a và c thực hiện được.

4 Củng cố: (1 phút)

Ngay sau mỗi phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

_ Xem lại các cách tìm ước của một số cho trước,

ƯC nhanh nhất tùy theo đặc điểm của bài toán.

_ Chuẩn bị bài “ Ước chung lớn nhất “.

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

Ngày soạn : 15/10 Tuần : 11 Ngày dạy : 27/10 Tiết :31

Bài 17 : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I Mục tiêu :

_ H/S hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số,

thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

_ H/S biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó

ra thừa số nguyên tố , từ đó biết cách tìm các ƯC của hai hay nhiều số

_ H/S biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể,

biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài tóan thực tế đơn giản

II Chuẩn bị :

G/V : SGK , giáo án , bảng phụ ghi sẵn các ví dụ , quy tắc

H/S :xem lại cách tìm ƯC của hai hay nhiều số

III Phương pháp:

Hoạt động nhóm

Từ các ví dụ thực hành rút ra tính chất

Củng cố các tính chất bằng các bài tậptổng quát

Thực hành luyện tập

Trực quan

IV Hoạt động dạy và học :

A Ổn định tổ chức : (kiểm tra sĩ số) (1 phút)

6A4: 6A5:

B Kiểm tra bài cũ: (gọi hai học sinh lên bảng) (6 phút)

Cách tìm ƯC của hai hay nhiều số cho trước

H/S1: phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 12 và 30

H/S1: phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 36 , 84 và 168

C Dạy bài mới : Bài 17 : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT (30 phút)

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w