Môc tiªu: * Về kiến thức:+Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc của một tam giác * Về kỹ năng :+Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam gi¸c * Về tháí độ[r]
Trang 1Hình học 7
Ngày soạn: 2/11/2007 Tiết 17
Ngày giảng :6/11/2007 Chương II : Tam giác
Đ1: tổng ba góc của một tam giác
( Tiết 1)
I Mục tiêu:
* Về kiến thức:+Học sinh nẵm định lí về tổng ba góc của một tam giác
* Về kỹ năng :+Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam
giác
* Về tháí độ :+Có ý thức vận dụng các kiến thức học vào giải bài toán, phát
huy tính tích cực của học sinh
+Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận
II Chuẩn bị:
*GV: ? thẳng, ? đo góc, một miếng bìa hình tam giác , kéo cắt giấy
*HS: Thước thẳng, thước đo góc, một miếng bìa hình tam giác , kéo cắt
giấy.
III- Phương pháp dạy học :
EF pháp gợi mở nêu vấn đề đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp.
HĐ1:( 8ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
HS 1-2: Vẽ hai tam giác bất kỳ , dùng thước đo góc đo ba góc của mỗi tam giác?
Có nhận xét gì vềkết quả trên?
3.Bài giảng.
Hoạt động Thầy
Hoạt đôn2(18ph)
GVyêu cầu cả lớp
làm ?1
- Cả lớp làm bài trong
5'
- Yêu cầu 2 học sinh
lên bảng làm và rút ra
nhận xét
Gọi HS đọc kết quả?
Hoạt động Trò
- HS làm ?1
- 2 học sinh lên bảng
- HS nhận xét bài làm trên bảng
- HS đọc kết quả đo các góc trong một tam giác, từ
đó tính tổng các góc trong một tam giác
- HS nêu nhận xét
Ghi bảng
1 Tổng ba góc của một tam giác
?1
B
N
M
P
Trang 2Hình học 7
x
2 1
y
A
-Em có nhận xét gì về
tổng ba góc trong một
tam giác?
- Giáo viên sử dụng
tấm bìa lớn hình tam
giác lần tiến
hành SGK
? Hãy nêu dự đoán về
tổng 3 góc của một
tam giác
- Giáo viên chốt lại
bằng cách đo, hay
gấp hình chúng ta đều
có nhận xét: tổng 3
góc của tam giác
bằng 1800 , đó là một
định lí quan trọng
- GV yêu cầu học
sinh vẽ hình ghi GT,
KL của định lí
? Bằng lập luận em
nào có thể chứng
minh định lí
trên
GV ? dẫn
a hợp không có học
sinh nào trả lời
- Giáo viên ?
dẫn kẻ xy // BC
? Chỉ ra các góc bằng
nhau trên hình
? Tổng AA B CA A
bằng 3 góc nào trên
hình vẽ
- GV yêu cầu 1 HS
lên bảng trình bày
* Nhận xét:
180
A B C
180
M N P
- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã chuẩn bị cắt ghép
SGK và giáo viên
? dẫn
1 học sinh đứng tại chỗ nhận xét (tổng 3 góc của một tam giác
= 1800)
- HS đọc định lí
Học sinh vẽ hình ghi GT,
KL của định lí
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- HS vẽ thêm hình theo
HD của GV
- Học sinh: B AA A1, CA AA2
(so le trong)
- Học sinh:
A A A
1 2 180
A B C
A A A
- Học sinh lên bảng trình bày
A A A
A B C
A A A
M N P
180
A B C
A A A 0
180
M N P
?2
A
C B
* Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác bằng 1800
x
Chứng minh:
- Qua A kẻ xy // BC
Ta có B AA A1 (2 góc so le trong) (1)
CA AA2 (2 góc so le trong ) (2)
Từ (1) và (2) ta có:
1 2 180
A B C A A A
(đpcm)
Trang 3Hình học 7
5 Củng cố: (16')
* Nêu kiến thức cơ bản trong bài ? Cần chú ý phần nào?
*Yêu cầu học sinh làm bài tập 1,2 (tr108-SGK)
Bài tập 1:
Cho học sinh suy nghĩ 3' sau đó gọi học sinh lên bảng trình
H 47: 0 0 0 0 H 48:
180 (90 55 ) 35
x
0 0 0 0
180 (30 40 ) 110
x
0
180 40 140 180
180 180 (60 40 ) 100
x
y
180 (40 110 ) 30
y
Bài tập 2:
GT AABC có BA 80 ,0 CA 300
AD là tia phân giác
KL ADC ADBA ,A ?
Xét AABC có:
A
0
180
A B C
BAC
Vì AD là tia phân giác của BACA
2 1
30 0
80 0
A
D
2
A
A A
Xét AADC có :
A A A
A
0 1
180
180 (35 30 ) 115
A ADB C ADC
Xét AADB có:
A
0 1
180
180 (35 80 ) 65
A ADB B ADB
5 Hướng dẫn học ở nhà:(3')
- Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác
- Làm bài tập 3; 5 tr108-SGK
Trang 4Hình học 7
- Bài tập 1; 2; 9 (tr98-SBT)
- Đọc ? bài sau
V- Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 4/ 11/2007 Tiết 18
Ngày giảng : 9/11/2007
Đ1: tổng ba góc của một tam giác ( Tiết 2) I Mục tiêu: * Về kiến thức:+ Học sinh nắm định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác * Về kỹ năng :+ Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập * Về tháí độ :+Có ý thức vận dụng các kiến thức học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh + Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh II Chuẩn bị: *GV : ? thẳng,e ke, ? đo góc, bảng phụ phấn màu *HS: ? thẳng, ? đo góc III- EF pháp dạy học : EF pháp gợi mở nêu vấn đề đan xen hoạt động nhóm IV Tiến trình dạy học: I Tổ chức lớp HĐ1(7ph) 2 Kiểm tra bài cũ. HS1: Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
z
36 0
41 0
50 0
90 0
y x
65 0
72 0
A
E
F
M K
- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí
Trang 5Hình học 7
3 Bài giảng
Hoạt động củaThầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động 2(10ph)
- Qua việc kiểm tra bài
cũ giáo viên giới thiệu
tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc
định nghĩa trong SGK
? Vẽ tam giác vuông
- 1 học sinh lên bảng vẽ
hình, cả lớp vẽ vào vở
-GV nêu ra các cạnh
? Vẽ ADEF E (A 90 ) 0 ,
chỉ rõ cạnh góc vuông,
cạnh huyền.? Hãy tính
A A
D F
- Yêu cầu học sinh làm
?3
-Hai góc có tổng số đo
bằng 90 0 là 2 góc NTN
?
Vậy thế nào là hai góc
phụ nhau?
- Giáo viên chốt lại và
ghi bảng
- Yêu cầu học sinh vẽ
hình, ghi GT, KL
Hoạt động 3(15ph)
- Giáo viên vẽ hình và
chỉ ra góc ngoài của tam
giác
? ACxA và của CA AABC
có quan hệ gì?
? Vậy góc ngoài của tam
giác là góc thế nào
Yêu cầu 2 HS đọc ĐN
sgk
- HS đọc định nghĩa
- HS vẽ tam giác vuông
- Học sinh chú ý theo dõi
- Cả lớp làm bài vào vở,
1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào vở,
1 học sinh lên bảng làm
HS: gọi là 2 góc phụ nhau
HS: Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo =
1800
- HS đọc nội dung định lí
- Học sinh nhắc lại
- HS ghi GT, KL
và là hai góc kề A
ACx CA
bù
- Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với 1 góc trong
2 HS đọc ĐN sgk
2 áp dụng vào tam giác vuông
* Định nghĩa: SGK
B
A
C
ABC
90
A AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi
là cạnh huyền
?3 Theo định lí tổng 3 góc của tam giác
ta có:
A A A
A
A A
0
0 0
180
90 90
A B C
B C A
* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau
GT ABCA vuông tại A
90
B C
3 Góc ngoài của tam giác
z
B
A
C
là góc ngoài tại đỉnh C của A
ACx
ABC
A
* Định nghĩa: SGK
Trang 6Hình học 7
?Vẽ góc ngoài tại đỉnh
B, đỉnh A của tam giác
ABC
- Giáo viên treo bảng
phụ nội dung ?4 và phát
phiếu học tập
- GV yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
? Rút ra nhận xét
GV đó chính là ND định
lý về T/ c góc ngoài của
tam giác
? Ghi GT, KL của định lí
? Dùng ? đo hãy so
sánh ACxA với và AA BA
Có kết luận gì về góc
ngoài của tam giác với
các góc trong không kề
với nó?
? Bằng suy luận, hãy
chứng minh: ACx AAA >
GV đó chính là ND nhận
xét SGK
GV nhấn mạnh ĐN và
T/c Góc ngoài của tam
giác
HS lên bảng vẽ
- Học sinh chú ý làm theo
- Học sinh thảo luận nhóm sau 5ph đại diện nhóm lên trình bày
-HS: Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong không kề với nó
HS : đọc ND định lý
- 1 học sinh lên bảng ghi
GT, KL
HS: Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong không kề với nó
- Học sinh:Vì ACxA = , >0 >
A A
A B BA AACx AA
- HS đọc nhận xét
- Học sinh: ACx AAA > ,
>
A
ACx AB
?4
* Định lí: SGK
GT AABC, ACxA là góc ngoài
KL ACxA = A BA A
-Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong không kề với nó
Nhận xét : sgk (tr 107)
4 Củng cố: (10')
- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập
a) Trong BAI có A BIKA là góc ngoài của BAI A
tại I
(1)
BIKA BAKA
b) SS: BICA và BACA : F tự ta có KIC KACA A
(2)
Từ (1) và (2) BIK KIC BAK KACA A A A
)Vì AK; IK là tia nằm giữa các
BIC BACA A
tia AB; AC và IB; IC)
A
K I
Trang 7Hình học 7
* Giáo viên treo bảng phụ có nội dung sau:
a) Chỉ ra các tam giác vuông
b) Tính số đo x, y của các góc
y x 1 50 0 N I M H 5 Hướng dẫn học ở nhà:(3') - Nẵm vững các định nghĩa , định lí đã học, chứng minh các định lí đó - Làm các bài 6,7,8,9 (tr109-SGK) - Làm bài tập 3, 5, 6 (tr98-SBT) HD BTập 9(sgk-tr 109) A 32 0 A 32 0 ABC MOP V- Rút kinh ngiệm : ………
………
………
………
………
Ngày soạn: 8/11/2007 Tiết 19 Ngày giảng : 12/11/2007
Đ: Luyện tập
I- Mục tiêu.
*Về kiến thức:+Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho HS về tổng các góc của tam
giác, T/c 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam
giác
*Về kỹ năng :+Rèn kĩ năng tính số đo các góc
- Rèn kĩ năng suy luận
* Về tháí độ :+Có ý thức vận dụng các kiến thức học vào giải bài toán, phát huy
tính tích cực của học sinh
+Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận
II- Chuẩn bị
*GV: ? thẳng, ? đo góc, ê ke, Bảng phụ vẽ hình bài tập
*HS : ? thẳng, ? đo góc, ê ke
III-Phương pháp dạy học
EF pháp gợi mở nêu vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp
Trang 8Hình học 7
HĐ1(10ph) 2 Kiểm tra bài cũ.
* Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT,
KL và chứng minh định lí
* Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
3 Bài giảng
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động 2:(30ph)
- GV yêu cầu HS tính x,
y tại hình 57, 58
? Tính = ?PA
? Tính x ?
-Yêu cầu HS nêu cách
tính khác?
-GV yêu cầu HS đọc đề
bài
? Vẽ hình ghi GT, KL
? Thế nào là 2 góc phụ
nhau
? Vậy trên hình vẽ hãy
chi ra các cặp góc phụ
nhau
? Các góc nhọn nào
bằng nhau ? Vì sao
- Gọi 1 học sinh lên
bảng trình bày lời giải
- HS suy nghĩ, làm bài tập
ra giấy nháp
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS: Ta có A 0 vì
1 30
M tam giác MNI vuông, mà
x m NMP
90 0 30 0 60 0 60
- HS đọc đề bài bài toán
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
- Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng
900
- Các cặp góc phụ nhau là
A A
;
;
HAE HEA KBE BEK
- Các cặp góc nhọn bằng nhau là: HAE KBEA ;A vì cùng phụ với HEA
HS lên bảng trình bày lời giả i
Bài tập 6 (tr109-SGK)
60 0
1 x
M
I
Hình 57
Xét MNP vuông tại MA
(Theo định lí 2
N PA A 90 0
góc nhọn của tam giác vuông)
P P
Xét MIP vuông tại IA
90
IMP P
A 90 0 30 0 60 0 60 0
Bài tập
55 0
x
H
B
K
Xét tam giác AHE vuông tại H:
A E E
Xét tam giác BKE vuông tại K:
(định lí)
HBK BKE E
A 90 0 35 0 125 0
HBK
0
x 125
Bài tập 7(tr109-SGK)
Trang 9
Hình học 7
- GV yêu cầu HS đọc
đề bài toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
? Trên hình vẽ hãy chi
ra các cặp góc phụ
nhau
? Các góc nhọn nào
bằng nhau ? Vì sao
- Gọi 1 học sinh lên
bảng trình bày lời giải
- Học sinh đọc đề toán
- HS lên bảng ghi GT, KL
* Các góc phụ nhau là: AA1
và BA
2 à C, à C, à A 1 2
A v B v A v
* Các góc nhọn bằng nhau
(vì cùng phụ với
1
)
(vì cùng phụ với
A A
2
)
HS lên bảng trình bày lời giải
2 1
B
H
GT Tam giác ABC vuông tại A
KL a) Các góc phụ nhau b) Các góc nhọn bằng nhau a) Các góc phụ nhau là: AA1 và BA
2 à C, à C, à A 1 2
A v B v A v
b) Các góc nhọn bằng nhau
(vì cùng phụ với )
1
(vì cùng phụ với )
A A
2
4 Củng cố (3ph)
*Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác
*Nêu các dạng bài đã học ? Đã sử dụng những kiến thức nào?
5 Hướng dẫn học ở nhà(2ph):
*Làm bài tập 8, 9(tr109-SGK)
*Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (tr99+100-SBT)
HD Bài tập 8(sgk-tr-109)
Dựa vào dấu hiệu : Một a thẳng c cắt 2 a thẳng a và b tạo thành 1 cặp góc so
le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b
V- Rút kinh nghiệm :
Trang 10
Hình học 7
Ngày soạn: 12/11/2007 Tiết 20
Ngày giảng 16/11/2007
Đ2: HAi tam giác bằng nhau
I Mục tiêu
*Về kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu
về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ? viết tên các đỉnh F
ứng theo cùng một thứ tự
*Về kỹ năng : Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau
*Về TDTĐ : Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
II Chuẩn bị
* GV: ? thẳng, compa, phấn màu, bảng phủ ghi bài tập
* HS : ? thẳng, compa, ? đo độ
III- Phương pháp dạy học :
EF pháp vấn đáp gợi mở , đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp
HĐ1(8ph) 2 Kiểm tra bài cũ
Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
A A/
B C B/ C/
Cho tam giác ABC và tam giácA/B/C/ Hãy dùng ? chia khoảngvà ? đo góc để
kiểm nghiệm rằng trên hình ta có : AB = A'B', AC = A'C', BC = B'
AA A A' ; B BA A' ; C CA A'
- Học sinh 1: Dùng ? có chia độ và ? đo góc đo các cạnh và các góc của tam
giác ABC
- Học sinh 2: Dùng ? có chia độ và ? đo góc đo các cạnh và các góc của tam
giác A'B'C'
HS nhận xét , GV nhận xét cho điểm
GVĐVĐ : Hai tam giác ABC và A/B/C/ vậy gọi là hai tam giác bằng nhau
Vậy cần diều kiện gì thì hai tam giác bằng nhau chúng ta học bài hôm nay…
3.Bài giảng:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động 2(8ph)
- Giáo viên quay trở llại
bài kiểm tra: 2 tam giác - HS nghe GV giới thiệu
1 Định nghĩa
Trang 11
Hình học 7 ABC và A'B'C' vậy
gọi là 2 tam giác bằng
nhau
? Tam giác ABC và
A'B'C' có ? yếu tố bằng
nhau Trong các yếu tố
ấy có ? yếu tố về cạnh,
? yếu tố về góc
- Giáo viên ghi bảng,
- Giáo viên giới thiệu
đỉnh F ứng với đỉnh
A là A'
? Tìm các đỉnh F
ứng với đỉnh B, C
- Giáo viên giới thiệu
góc F ứng với là AA
A'
A
? Tìm các góc F ứng
với góc B và góc C
- Học sinh đứng tại chỗ
trả lời
- F tự với các cạnh
F ứng
? Hai tam giác bằng
nhau là 2 tam giác
thế nào
Hoạt động 3(18ph)
- Ngoài việc dùng lời để
định nghĩa 2 tam giác ta
cần dùng kí hiệu để chỉ
sự bằng nhau của 2 tam
giác
-Yêu cầu HS nghiên cứu
phần 2
? Nêu qui ? khi kí
-Học sinh: AABC , A A'B'C' có 6 yếu tố bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và
3 yếu tố về góc
- Học sinh ghi bài
- Học sinh đứng tại chỗ trả
lời
Các đỉnh A và A', B và B',
C và C' gọi là đỉnh F
ứng
- Học sinh đứng tại chỗ trả
lời
- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh phát biểu)
- Học sinh: Các đỉnh F
ứng viết theo cùng thứ tự
A
B C A’
B’ C’
và A'B'C' có:
ABC
AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'
A A A', A A', A'
A A B B C C
và A'B'C' là 2
tam giác bằng nhau
- Các đỉnh A và A', B và B', C
và C' gọi là đỉnh F ứng
- Hai góc và AA AA', và BA BA',
và gọi là 2 góc F
A
C CA' ứng
- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C'; AC và A'C' gọi là 2 cạnh
F ứng
* Định nghĩa (sgk-tr 110)
2 Kí hiệu
= A'B'C' nếu:
ABC
AB A B BC B C AC A C
A A B B C C
...Ngày giảng : 9/11/20 07
? ?1: tổng ba góc tam giác ( Tiết 2) I Mục tiêu: * Về kiến thức:+ Học sinh nắm định nghĩa tính chất góc tam giác vng... động Trò
- HS làm ?1
- học sinh lên bảng
- HS nhận xét làm bảng
- HS đọc kết đo góc tam giác, từ
đó tính tổng góc tam giác
- HS nêu nhận xét
Ghi... M H Hướng dẫn học nhà :(3 '') - Nẵm vững định nghĩa , định lí học, chứng minh định lí - Làm 6 ,7, 8,9 (tr109-SGK) - Làm tập 3, 5, (tr98-SBT) HD BTập 9(sgk-tr 109) A 32 A