1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 20 - Tiết 59: Bài 9: Quy tắc chuyển vế

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 KÜ n¨ng : Rèn luyện kĩ năng giải toán biết nhìn nhận sự việc một cách nhanh chóng và chính xác H/S vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , Biết cách để[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn : 20/12/2010 Tuaàn : 20

Ngaứy daùy : 03/01/2010 Tieỏt : 59

Đ9 QUY TAẫC CHUYEÅN VEÁ I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

H/S hieồu vaứ vaọn duùng ủuựng caực tớnh chaỏt :

Neỏu a = b thỡ a + c = b + c vaứ ngửụùc laùi , neỏu a = b thỡ b = a

Cuỷng coỏ cho hs qui taộc daỏu ngoaởc , tớnh chaỏt ủaỳng thửực vaứ giụựi thieọu qui taộc

chuyeồn veỏ trong baỏt ủaỳng thửực

Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn bieỏt nhỡn nhaọn sửù vieọc moọt caựch nhanh choựng vaứ chớnh xaực

H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh ,

Biết cỏch để tớnh ủuựng và một nhanh toồng cuỷa nhieàu soỏ nguyeõn

H/S hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo quy taộc chuyeồn veỏ , quy taộc daỏu ngoaởc ủeồ tớnh nhanh ,

tớnh hụùp lớ Vaọn duùng kieỏn thửực toaựn hoùc vaứo moọt soỏ baứi toaựn thửùc teỏ

II /CHẨN BỊ :

GV:Chieỏc caõn baứn, hai quaỷ caõn 1 kg vaứ hai nhoựm ủoà vaọt coự khoỏi lửụùng baống nhau giaựo aựn , SGK

HS: Xem chuaồn bũ baứi mụựi trửụực ụỷ nhaứ

III /PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm , hoùc sinh leõn baỷng laứm caực vớ duù

giaựo vieõn sửỷa chửừa caực baứi laứm vaứ nhaộc laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn cho hoùc sinh nhụự

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (6 phuựt)

Tớnh nhanh keỏt quaỷ roài so saựnh :

H/S1 : Tỡm số nguyờn x biết : x – 2 = -3 H/S2 : Tỡm số nguyờn x biết : x + 4 = -2

x = -3 + 2 x = -2 – 4

x = -1 x = - 6

Ta cú nhận xột gỡ về dấu của số 2 trong bài tập 1 và số 4 trong bài tập 2 từ phộp biến đổi trờn ?

3 Daùy baứi mụựi : QUY TAẫC CHUYEÅN VEÁ (32 phuựt)

Hẹ1 :

Giụựi thieọu caực tớnh chaỏt cuỷa

ủaỳng thửực qua ?2

G/V : Sửỷ duùng H.50 Yeõu caàu

hs nhaọn bieỏt ủieồm khaực nhau

vaứ gioỏng nhau ụỷ moói caõn

G/V : Choỏt laùi vaỏn ủeà tửứ

H 50 lieõn heọ suy ra caực tớnh

chaỏt cuỷa ủaỳng thửực (chuự yự tớnh

chaỏt hai chieàu cuỷa vaỏn ủeà )

Hẹ 2 :

Vaọn duùng tớnh chaỏt hửụựng daón

H/S : Quan saựt H.50 ( tửứ traựi sang phaỷi vaứ ngửụùc laùi ) vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi ?1

H/S : Xaực ủũnh ủaõu laứ ủaỳng thửực , veỏ traựi , veỏ phaỷi trong caực ủaỳng thửực phaàn tớnh chaỏt sgk

I Tớnh chaỏt cuỷa ủaỳng thửực :

Neỏu a = b thỡ a + c = b + c Neỏu a + c = b + c thỡ a = b Neỏu a = b thỡ b = a

II Vớ duù :

Tỡm soỏ nguyeõn x ,

Trang 2

hs biến đổi và giải thích

G/V : Yêu cầu hs nhẩm tìm x

và thử lại

G/V : Vận dụng tính chất đẳng

thức vừa học , trình bày bài

giải mẫu

G/V : Yêu cầu hs giải thích các

bước giải của giáo viên

Chú ý : x + 0 = x

HĐ3 :

Hình thành quy tắc chuyển vế

:

G/V : Yêu cầu hs thảo luận với

từ sự thay đổi của các đẳng

thức sau :

x – 2 = 3 suy ra x = 3 + 2

x + 4 = -2 suy ra x = -2 – 4

G/V : Ta có thể rút ra nhận xét

gì khi chuyển một số hạng từ

vế này sang vế kia của một

đẳng thức ?

G/V : Giới thiệu quy tắc như

sgk

G/V : Hướng dẫn vd tương tự

sgk chú ý : dấu của phép tính

và dấu của số hạng nên

chuyển thành một dấu rồi mới

thực hiện chuyển vế

H/S : Làm theo yêu cầu giáo viên

H/S : Quan sát các bước trình bày bài giải và giải thích tính chất được vận dụng

H/S : Quan sát sự thay đổi các số hạng khi chuyển vế trong một đẳng thức và rút ra nhận xét

H/S : Phát biểu lại quy tắc chuyển vế

H/S : Làm ?3 tương tự ví dụ

H/S : Đọc phần nhận xét sgk ,

chú ý phép trừ trong Z cũng đúng trong N

biết : x +5 = -2 giải

x + 5 + (-5) = -2 + (-5)

x = -7

III Quy tắc chuyển vế :

+ Quy tắc :

Khi chuyển một số hạng từ vêá này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó : dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-“ đổi thành dấu “+”

Vd : Tìm số nguyên x, biết :

x + 8 = (-5) + 4

x + 8 = -1

x = (-1) – 8

x = - 9

4 Củng cố: (10 phút)

Vấn đề đặt ra ở đầu bài

Bài tập 61a, 62b, 64b tương tự ví dụ

BT 66 (sgk : tr 87) : x = - 11

BT 67 (sgk : tr 87) : a) – 149 ; b) -18 ; c) – 10 ; d) 10 ; e) – 22

( Củng cố quy tắc dấu ngoặc và thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức toán )

BT 70, 71 (sgk : tr 88) : giải tương tự BT 67

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk

Chuẩn bị bài luyện tập giờ sau ta luyện tập 1 tiết

RÚT KINH NGHIỆM :

Lop6.net

Trang 3

Ngaứy soaùn : 20/12/2010 Tuaàn : 20

Ngaứy daùy : 04/01/2010 Tieỏt : 60

LUYỆN TẬP VỀ QUY TAẫC CHUYEÅN VEÁ I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

H/S hieồu vaứ vaọn duùng ủuựng caực tớnh chaỏt :

Neỏu a = b thỡ a + c = b + c vaứ ngửụùc laùi , neỏu a = b thỡ b = a

Cuỷng coỏ cho hs qui taộc daỏu ngoaởc , tớnh chaỏt ủaỳng thửực vaứ rốn luyện qui taộc

chuyeồn veỏ trong baỏt ủaỳng thửực

Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn bieỏt nhỡn nhaọn sửù vieọc moọt caựch nhanh choựng vaứ chớnh xaực

H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh ,

Biết cỏch để tớnh ủuựng và một nhanh toồng cuỷa nhieàu soỏ nguyeõn

H/S hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo quy taộc chuyeồn veỏ , quy taộc daỏu ngoaởc ủeồ tớnh nhanh ,

tớnh hụùp lớ Vaọn duùng kieỏn thửực toaựn hoùc vaứo moọt soỏ baứi toaựn thửùc teỏ

II /CHẨN BỊ :

GV : Giaựo aựn , SGK , bảng phụ ghi sẵn bài tập 69 SGK/87

HS : Xem chuaồn bũ baứi mụựi trửụực ụỷ nhaứ , làm cỏc bài tập về nhà , làm trước bài kuyện tập

III /PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm , hoùc sinh leõn baỷng laứm caực bài tập

giaựo vieõn sửỷa chửừa caực baứi laứm vaứ nhaộc laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn cho hoùc sinh nhụự

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (6 phuựt)

Tớnh nhanh keỏt quaỷ roài so saựnh :

H/S1 : Tỡm số nguyờn x biết : 7 – x = 8 – (-7) H/S2 : Cho a  Z tỡm số nguyờn x biết : a + x = 5

7 – x = 8 + 7 x = 5 - a

7 – x = 15

x = 7 – 15

x = -8

Ta cú nhận xột gỡ về dấu của số 2 trong bài tập 1 và số 4 trong bài tập 2 từ phộp biến đổi trờn ?

3 Daùy baứi mụựi : LUYỆN TẬP (32 phuựt)

Hẹ1 :

GV gọi ba học sinh lờn bảng

làm cỏc bài tập 62a , 63 , 65

Cho cỏc học sinh ngồi dưới thảo

luận nhúm nhỏ ra giấy nhỏp

Cho học sinh nhận xột

GV củng cố chữa bài và chốt lại

vấn đề về dạng toỏn chuyển vế

Học sinh ngồi dưới thảo luận nhúm nhỏ ra giấy nhỏp

Một vài học sinh nhận xột

Ghi bài vào vở ghi

Bài 62/87 : Tỡm số nguyờn a biết : a) | a | = 2

a = { -2 ; 2}

Bài 63/87 : Tỡm số nguyờn x , biết rằng tổng của ba số : 3 ; -2 ; và x bằng 5

Ta cú : 3 + (-2) + x = 5

- 1 + x = 5

x = 5 + 1

x = 6

Bài 65/87 : Cho a , b  Z Tỡm số nguyờn

x , biết :

Trang 4

HĐ 2 :

Cho học sinh làm nhanh bài 68

tại lớp nêu cách trả lời

HĐ3 :

GV treo bảng phụ bài tập 69

SGK trang 87 lên bảng

Cho các học sinh ngồi dưới thảo

luận nhĩm nhỏ ra giấy nháp

Cho học sinh đứng tại chỗ trả

lời và giáo viên điền các thơng

tin vào bảng

Cho học sinh nhận xét

GV chia lớp thành 4 nhĩm và

giao cho mỗi nhĩm một bài

Nhĩm 1 câu a bài 70/88

Nhĩm 2 câu b bài 70/88

Nhĩm 3 câu a bài 71/88

Nhĩm 4 câu b bài 71/88

Cho các nhĩm làm bài ra bảng

nhĩm

Gọi các nhĩm lên bảng treo

bảng của nhĩm mình

Các nhĩm khác thảo luận kết

quả của các nhĩm đã làm

Giáo viên chữa bài và củng cố

,cho học sinh ghi bài vào vở

Cho học sinh làm nhanh bài 68 tại lớp nêu cách trả lời

Học sinh ngồi dưới thảo luận nhĩm nhỏ ra giấy nháp

Một vài học sinh trả lời kết quả của các ơ cịn thiếu

Học sinh khác nhận xét Ghi vào vở

Chia nhĩm thảo luận Nhĩm 1 câu a bài 70/88 Nhĩm 2 câu b bài 70/88 Nhĩm 3 câu a bài 71/88 Nhĩm 4 câu b bài 71/88 Treo bảng nhĩm

Nhận xét

Ghi bài vào vở

a) a + x = b

x = b – a b) a - x = b

x = a – b

Bài 68/87 :

Hiệu số bàn thắng - thua năm ngối là :

27 – 48 = -21 Hiệu số bàn thắng - thua năm nay là :

39 – 24 = 15

Bài 69/87 :

Thành

nhất

N độ Thấp nhất

Chênh lệch

N độ

Mát-xcơ -Va -2oC -16oC 15oC

Niu-yĩoc 12oC -1oC 13oC

Bài 70/88 : Tính tổng một cách hợp lí :

a) 3784 + 23 – 3785 – 15 = (3784 -3785) + (23 – 15) = (-1) + 8 = 7

b) 21 + 22 + 23 + 24 –11 – 12 – 13 – 14 = (21 - 11)+(22-12)+(23-13)+(24-14) = 10 + 10 + 10 + 10 = 40

Bài 71/88 :

a) -2001 + (1999 + 2001) = -2001 + 1999 + 2001 = 1999

b) (43 – 863) – (137 – 57) = (43 + 57) – (863 + 137) = 100 – 1000 = - 900

4 Củng cố: (10 phút)

( Củng cố quy tắc dấu ngoặc và thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức toán )

BT 101 , 102 ,103 , 110,111 (SBT : tr 65,66) dành cho học sinh khá giỏi

Bài 95,96,97,98,99,100 104,105,106,107,108,109 SBT / 65,66,67 dành

cho các học sinh khác

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk

Chuẩn bị bài mới giờ sau Bài 10 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

RÚT KINH NGHIỆM :

Lop6.net

Trang 5

Ngaứy soaùn : 20/12/2010 Tuaàn : 20

Ngaứy daùy :30/12/08 Tieỏt : 61

Đ10 NHAÂN HAI SOÁ NGUYEÂN KHAÙC DAÁU I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

H/S bieỏt dửù ủoaựn treõn cụ sụỷ tỡm ra quy luaọt thay ủoồi cuỷa moọt loaùt caực hieọn tửụùng lieõn tieỏp Hieồu quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

Tớnh ủuựng tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

Reứn luyeọn kú naờng laứm baứi taọp toaựn

Reứn luyeọn tớnh kieõn trỡ vaứ caồn thaọn khi laứm baứi taọp

H/S hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo quy taộc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu cú ý thức yờu thớch mụn toỏn và cố gắng tỡm tũi lời giải sỏng tạo , học tập nghiờm tỳc chăm chỉ sự cẩn thận chớnh xỏc trong làm bài tập

II /CHẨN BỊ :

GV:Chieỏc caõn baứn, hai quaỷ caõn 1 kg vaứ hai nhoựm ủoà vaọt coự khoỏi lửụùng baống nhau giaựo aựn , SGK HS: Xem chuaồn bũ baứi mụựi trửụực ụỷ nhaứ

III /PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm , hoùc sinh nhaộc laùi caực kieỏn thửực cuừ baống nhửừng caõu hoỷi , cho hoùc sinh boồ sung caõu traỷ lụứi baống caựch nhaộc laùi nhieàu laàn

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)

Phaựt bieồu quy taộc chuyeồn veỏ ?

H/S1: BT 63 (sgk : tr 87) H/S2:BT 66 ( sgk :tr 87)

Theo ủaàu baứi ta coự : x + 3 + (-2) = 5 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

x + 1 = 5 4 – 24 = x – 9

x = 5 – 1 - 20 = x – 9

x = 4 - 20 + 9 = x – 9 + (- 9)

-11 = x

Vaọy x = -11

3 Daùy baứi mụựi :NHAÂN HAI SOÁ NGUYEÂN KHAÙC DAÁU (32 Phuựt)

Hẹ1 :

Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực

daỏu :

G/V : Yeõu hs laàn thửùc hieọn

caực baứi taọp ?1, ?2,?3

_ Chuự yự : Chuyeồn tửứ pheựp

nhaõn hai soỏ nguyeõn thaứnh

pheựp coọng soỏ nguyeõn (tửụng

tửù soỏ tửù nhieõn )

GV gụùi yự ủeồ hs nhaọn xeựt ?3

theo hai yự nhử phaàn beõn

H/S :Thửc hieọn caực baứi taọp ?1 , ?2 sgk , trỡnh baứy tửụng tửù phaàn beõn

H/S : BT ?3 hs nhaọn xeựt theo hai yự :

- Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt tớch vaứ tớch caực giaự trũ tuyeọt ủoỏi

- Daỏu cuỷa tớch hai soỏ nguyeõn

I Nhaọn xeựt mụỷ ủaàu :

?1 : Hoaứn thaứnh pheựp tớnh :

(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12

?2 : Theo caựch treõn :

(-5) 3 = - 15

2 (-6) = - 12

?3 : Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt tớch baống tớch caực giaự trũ tuyeọt ủoỏi

_ Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu mang daỏu “ –“ ( luoõn laứ moọt soỏ aõm)

Trang 6

G/V : Qua các bài tập trên khi

nhân hai số nguyên khác dấu

ta có thể tính nhanh thế nào ?

HĐ2 :

Giới thiệu quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu :

G/V : Qua trên gv chốt lại

vấn đề , đó chính là quy tắc

nhân hai số nguyên khác dấu

_ Yêu cầu hs phát biểu q tắc ?

G/V : Khi nhân số nguyên a

nào đó với 0 ta được kết quả

thế nào ? Cho ví dụ ?

G/V : Giới thiệu ví dụ sgk về

bài toán thực tế nhân hai số

nguyên khác dấu

G/V : Hướng dẫn xác định

“giả thiết và kết luận “ và

cầu hs tìm cách giải quyết bài

tóan (có thể không theo sgk )

G/V : Giới thiệu phương pháp

sgk sử dụng

G/V : Aùp dụng quy tắc vừa

học giải BT ?4 tương tự

khác dấu H/S : Trình bày theo nhận biết ban đầu

H/S : Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu tương tự sgk

H/S : Kết quả bằng 0

Ví dụ : (-5) 0 = 0 H/S : Đọc ví dụ sgk : tr 89

H/S : Tìm hiểu bài và có giải theo cách tính tiền nhận được với số sản phẩm đúng trừ cho số tiền phạt

H/S : Giải nhanh ?4 theo quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

II Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu :

+ Quy tắc :

- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ –“ trước kết quả nhận được

* Chú ý :

Tích của một số nguyên a với số 0 bằng

0

?4

Tính : a) 5 (–14) = – (5 14) = – 70 b) (–25) 12 = – ( 25 12 ) = – 250

D Củng cố: (6 phút)

Bài tập : 73 a) (-5) 6 = -30 b) 9 (-3) = -27

75 a) (-67) 8 < 0 b) 15 (-3) < 15 c) (-7) 2 < -7

Bài tập :76 (SGK/89)

E Hướng dẫn học ở nhà :(1 phút)

Học lý thuyết như phần ghi tập

Hoàn thành các bài tập còn lại : (Sgk : tr 89 )

Chuẩn bị bài 11 “ Nhân hai số nguyên cùng dấu “

RÚT KINH NGHIỆM :

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w