1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 39 - Luyện tập (tiếp)

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 251,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr.h1: NÕu hai c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c vu«ng nµy b»ng hai c¹nh gãc vu«ng của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhauc.g.c Tr.h2: NÕu mét c¹nh gãc vu«ng vµ mét gãc nhän[r]

Trang 1

Chu vi của ABC là : 

AB BC AC 13 21 20 54cm 4 Củng cố (3ph) - Giới thiệu mục có thể Em chưa biết

- Nêu các dạng bài tập đã làm , - Nêu những kiến thức đã sử dụng để làm bài tập

5 Hướng dẫn học ở nhà(5ph): - ôn tập định lý Pi ta go thuận và đảo - Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT - HD BT 87( SBT –tr108) Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài , lên bảng vẽ hình ghi GT Kl AC BD tại O OA = OC GT OB = OD AC = 12cm BD = 16 cm KL Tính AB ; BC ; CD ; DA GV : để tính AB ta cần tính cạnh nào ? HS: ta cần tính cạnh OB ; OC GV Tính các cạnh khác tương tự V/ Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Ngày soạn: 09/02/2008 Tiết 39 Ngày giảng : 12/02/2008

Đ : luyện tập I Mục tiêu: *Về kiến thức :-Tiếp tục củng cố định lí Pytago (Thuận và đảo) *Về kỹ năng: - Biết vận dụng định lí Pi-ta-go để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp

*Về TDTĐ : - Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực

tế Giới thiệu một số bộ ba Pytago

II Chuẩn bị:

- GV : Com pa, thước thẳng, eke ,kéo cắt giấy , đinh mũ.thước đo góc

- HS : Dụng cụ học tập , bút dạ , bảng nhóm

B

C

D A

0

Trang 2

Hình học7

III- Phương pháp dạy học

Phương pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm

IV- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức

Hoạt động 1(10ph) 2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: -Phát biểu định lý Pytago

- Chữa bài tập 59(sgk-tr133)

- Đáp số: AC = 60(cm)

3 Bài giảng

Hoạt động2(30ph)

- Yêu cầu HS đọc đề

bài, vẽ hình, ghi GT,

KL

- y/c HS suy nghĩ tìm

cách c/m

-2 HS đứng tại chỗ

trình bày miệng sau

đó lên bảng trình bày

Dựa vào kiến thức

nào để tính AC, BC

GV theo dõi , nhận

xét , chữa , chú ý

cách trình bày Chốt

cách làm

GV chú ý kiểm tra

bài HS yếu

-GV treo bảng phụ có

vẽ hình 135 trong

SGK

-Yêu cầu HS đọc đề

bài tóm tắt đề bài

-Suy nghĩ tim f cách

c/m

GV : Gợi ý : Lấy

thêm các điểm H , K

HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT, KL

- HS suy nghĩ tìm cách c/m

-2 HS đứng tại chỗ trình bày miệng sau

đó lên bảng trình bày

HS: Dựa vào đ/l Pitago trong tam giác vuông

HS đọc đề bài , tóm tắt đề bài

-HS áp dụng định lí Py-ta-go để tính

Bài 60 (SGK-133)

H

C B

A

AB = 13cm; AH = 12cm;

GT HC = 16cm

KL Tính AC, BC ?

Giải

* vuông AHC có:A

AC2 = AH2 + HC2 (đ/lPytago)

AC2 = 122 + 162 = 400

AC = 20(cm)

* vuông ABH có:A

BH2 = AB2 - AH2 (đ/lPytago)

BH2 = 132 – 122 = 25

BH = 5(cm)

BC = BH +HC = 5+6 =21(cm)

Bài 61 (SGK-133)

Giải :

* vuông ABI có:A

B

H

K C

Trang 3

, I trên hình vẽ

Dựa vào đâu để tính

các cạnh AB , BC ,

AC?

GV theo dõi , nhận

xét,chữa,chú ý cách

trình bày.Chốt cách

làm GV chú ý kiểm

tra bài HS yếu

-Yêu cầu HS đọc đề

bài, phân tích đề bài

-GV treo bảng phụ có

vẽ hình 136 trong

SGK

- ? Để biết con Cún

có thể tới được các vị

trí

A, B,C,D để canh giữ

mảnh vườn hay

không ,ta phải làm

gì?

GV: áp dụng kiến

thức nào để tính ?

GV đưa đề bài bằng

bảng phụ

Cho các số 5 , 8 , 9 ,

12 , 13 ,15 ,17

Hãy chọn ra cácbộ ba

số có thể là độ dài ba

cạnh của một tam

giác vuông

GV : Ba số phải có

điều kiện NTN để có

thể là độ dài ba cạnh

của một tam giác

vuông?

GV Giới thiệu cácbộ

ba số đó được gọi là

“Bộ ba số Pitago”,

Ngoài ra còn cónhững

Bộ ba số Pitago nào?

HS: dựa vào các tam giác vuông ABI , BHC , AKC

đã có sẵn trên hình vẽ

3 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm ,

so sánh kết quả

HS đọc đề bài, phân tích đề bài

-HS tính độ dài OA,

OB, OC, OD, so sánh với độ dài sợi dây

-HS áp dụng định lí Py-ta-go để tính

HS: Ba số phải có điều kiện bìnhphương của

số lớn bằng tổng bình phương của hai số nhỏ mới có thể là độ dài

ba cạnh của một tam giác vuông

HS làm theo sự gợi ý của GV

Ngoài ra còn có Bộ ba

số Pitago :3 ; 4 ;5

6 ;8 10

AB2 = AI2 + BI2

AB2 = 22 + 12 = 5

AB = (cm)

* vuông AKC có:A

AC2 = KC2 + KA2 (đ/lPytago)

AC2 = 32 + 42 = 9 + 16 = 25 suy ra AC = 5

* vuông BHC có:A

BC2 = CH2 + BH2 (đ/lPytago)

BC2 = 32 + 52 = 9 + 25 = 34 suy ra AB = 34

Bài 62(SGK-133)

3m

6m

8m 4m

C

O

D

F

E

B A

OA2 = 42 + 32 = 25 suy ra OA = 5 < 9

OB2 = 42 + 62 = 16 + 36 = 52 suy ra OB = 52 < 81 = 9

OC2 = 82 + 62 = 64 + 36 = 100 suy ra OC = 10 >9

OD2 = 32 + 82 = 9 + 64 = 73 suy ra OD = 73 < 81 = 9 Vậy con cún có thể tới A, B, D và không thể tới C

Bài tập 91 (SBT-tr109)

Giả i:

a

2 25 64 81 144 169 225 289

có 25 +144 = 69 52 +122 = 132

64 + 225 = 289 82 +152 = 172

81 + 144 = 22592 +122 = 152 Vậy các bộ ba số có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuônglà :

5 ; 12 ; 13

8 ; 15 ;17

9 ;12 ;15

Trang 4

Hình học7

4/ Củng cố (3ph)

-Nêu các dạng bài tập đã làm? Các kiến thức đã vận dụng?

-Học sinh đọc phần có thể em chưa biết

-Giáo viên giải thích

5/ Hướng dẫnvề nhà(2ph)

-Về nhà học bài theo vở ghi, sách giáo khoa

-Làm bài tập 83 -> 92 (SBT-108)

- Ôn ba trường hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c; c.g.c ; g.c.g)

V/Rút kinh nghiêm ………

Ngày soạn: 12/02/2008 Tiết 40

Ngày giảng : 15/02/2008

Đ8 : Các trường hợp bằng nhau

của tam giác vuông

I Mục tiêu:

*Về kiến thức: -HS nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lý Py-ta-go để chứng minh trường hợp cạnh cạnh góc vuôngcủa hai tam giác vuông

-Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để c/m các đoạn thẳng bằng nhau các góc bằng nhau

*Về kỹ năng: -Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm cách giả i và trình bày bài toán c/m hình học

*Về TDTĐ : - Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thựctế Rèn tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị:

- GV : Com pa, thước thẳng, eke , thước đo góc

- HS : Dụng cụ học tập , bút dạ , bảng nhóm

III- Phương pháp dạy học

Phương pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm

IV- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp

Hoạt động 1(7ph) 2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được suy ra từ các trường hợp bằng nhau của tam giác

HS2:Trên mỗi hình hãy bổ xung các điều kiệnvề cạnh hay về góc để được các

tam giác vuông bằng nhau theo từng trường hợp đã học

Nêu các tr.h bằng nhau của tam giác đã học ?

HS: C.C.C ; C.G.C ; G.C.G

? Cần thêm những yếu tố nào để 2 tam giác vuông bằng nhau theo các trường hợp đã học ?

HS: cần thêm 2 yếu tố : 2 cạnh góc vuông bằng nhau

? Cụ thể là gì? AB =A’B’ ; BC =B’C’

hãy phát biểu Tr.h bằng nhau thứ nhất của tam giác vuông?

Tr.h1: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông

Trang 5

của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau(c.g.c)

B

B'

Hai cạnh góc vuông bằng nhau ( Theo tr.h : c.g.c)

? Cần BXung những yếu tố nào để 2 tam giác vuông bằng nhau theo các trường hợp

đã học ?

HS: cần BXung 2 yếu tố : Một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy

? Cụ thể là gì? AC =A’C’ ; AC C' A

hãy phát biểu Tr.h bằng nhau thứ hai của tam giác vuông?

Tr.h2: Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.(g.c.g)

B

B'

Một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau

( Theo tr.h : g.c.g)

A

B

B'

B

B'

A'

? Cần BXung những yếu tố nào để 2 tam giác vuông bằng nhau theo các trường hợp

đã học ?

HS: cần BXung 2 yếu tố : cạnh huyền và góc nhọn

? Cụ thể là gì? BC =B’C’ ; AC C'A

hãy phát biểu Tr.h bằng nhau thứ hai của tam giác vuông?

Tr.h3: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó

Trang 6

Hình học7

bằng nhau (g.c.g)

Một cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau

HS nhận xét cho điểm ,GV đánh giá nhận xét cho điểm

ĐVĐ: Ngoài 3 trường hợp trên, để nhận biết 2 tam giác vuông bằng nhau ta có thêm

một cách nữa đó là cách nào chúng ta học bài hôm nay……

3 Bài giảng

Hoạt động1(8ph)

Qua bài tập trên hãy

nhắc lại : Hai tam giác

vuông bằng nhau khi

chúng có những yếu tố

nào bằng nhau ?

GV: Hãy vận dụng 3

tr.h đó làm ?1

GV

Củng cố ?1

GV Ngoài các trường

hợp bằng nhau trên ,

chúng ta n/c thêm một

tr.h bằng nhau nữa của

tam giác vuông

Hoạt động 3(15ph)

Yêu cầu HS đọc

trường hợp bằng nhau

về cạnh huyền và cạnh

góc vuông

1 HS vẽ hình và ghi

GT, KL

GV gợi ý theo sơ đồ

phân tích đi lên

Định lý pi ta go

AB = A’B’

 ABC =  A’B’C’

(c.c.c)

GV: áp dụng ĐL

Pitago ta đã C/m được

tr.h bằng nhau thứ tư

của tam giác vuông

GV : BX tr h bằng

HS: Hai tam giác vuông bằng nhau khi có :

1.Hai cạnh góc vuông bằng nhau

2 Một cạnh góc vuôngvà một góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau

3 Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau

1HS lên bảng trình bày

-HS đọc trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông

- Cả lớp vẽ hình ghi gt ,kl của đ/l

HS: c/m

 ABC =  A’B’C’ (c.c.c)

HS: áp dụng định lý Pitago vào hai tam giác vuông trên ?

HS phát biểu

1/ Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông

1.Hai cạnh góc vuông bằng nhau

2 Một cạnh góc vuôngvà một góc nhọn kề cạnh ấy

bằng nhau

3 Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau

?1 H.143: AHB = AHC (c.g.c)A H.144: A DKE = DKF(g.c.g)A H.145: A OMI = ONI (cạnh huyền A ,góc nhọn )

2/ Trường hợp bằng nhau về cạnh

huyền và cạnh góc vuông

B

B'

GT ABC, A’B’C’; A AA A ' 900

AC = A’C’; BC=B’C’

KL  ABC =  A’B’C’

?2

A

B

A

B

Trang 7

nhau thứ tư vào bảng

tổng hợp

Hãy phát biểu lại tr.h

này?

GV yêu cầu HS làm ?2

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm , sau 5ph đại

diện nhóm trình bày

GV theo dõi chữa ,

nhận xét , chốt cách

làm

1HS đọc ?2

HS hoạt động nhóm sau 5ph đại diện nhóm trình bày

Các nhóm khác theo dõi , nhận xét

*Cách 1: xét ABH và  ACH có:

AB = AC(gt)

AH chung AHB AHCA A = 900  ABH =  ACH ( cạnh huyền-cạnh góc vuông)

*Cách 2:

ABC cân B CA A (t/c tam giác cân)

AB = AC(gt)

 ABH =  ACH ( cạnh huyền- góc nhọn )

GV: qua ? 2 ta có thể C/ m 2 tam giác vuông bằng nhau theo 1 trong 4 dấu hiệu nhận

biết trên

Đẻ kiểm tra xem các em có nắm chắc các dấu hiệu nhận biết 2tam giác vuông bằng

nhau hay chưa hãy làm bài tập củng cố sau

4/ Củng cố (3ph)

Bài tập trắc nghiệm:

Hãy điền đúng sai vào các câu sau:

1/Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của

tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

2/ Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một

cạnh góc vuông và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó bằng nhau.

3/ Nếu cạnh huyền và hai góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và

hai góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

4/ Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh

huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó

bằng nhau

GV: Hãy nắm chắc 4tr.h trên chính là 4 dấu hiệu nhận biết 2 tam giác vuông bằng

nhau ta áp dung làm bài tập sau:

Bài tập:63(sgk-tr136)

Qua BT 63 ta đã áp dụng tr.h bằng nhau của tam giác vuông để C/m 2đoạn thẳng

bằng nhau , hai góc bằng nhau Ngoài ra ta còn có thể áp dung để C/m tia phân giác ,

ba đường thẳng đồng quy….ta sẽ làm trong các giờ LT sau

5./ Hướng dẫn về nhà (2ph)

-Về nhà học bài theo vở ghi, sách giáo khoa, phát biểu chính xác các trường

hợp bằng nhau của tam giác vuông

-Làm bài tập 63; 64 ; 65 (SGK-136), các bài tập trong SBT

HD BT 48 (SNC)

Trang 8

Hình học7

GT ABC cân tại A(A A 90A  0)

BD AC (D AC) 

CE AB (E AB) 

AK BC (K BC)  

KL 3 đường thẳng AK ;BD ; CE cùng đ i qua 1 đ iểm

AAKBAAKC(ch-cgv) 

KQ BT 47 chươngII BAK CAKA  A

 

AH là tia phân giác của BACA ; AK là tia phân giác của BACA A A AH AK 

3 đường thẳng AK ;BD ; CE cùng đ i qua 1 đ iểm v/ Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

H

B

A

C K

D E

Trang 9

Ngày soạn: 12/02/2008 Tiết 40

Ngày giảng : 15/02/2008

Đ8 : Các trường hợp bằng nhau

của tam giác vuông

I Mục tiêu:

*Về kiến thức: -HS nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lý Py-ta-go để chứng minh trường hợp cạnh cạnh góc vuôngcủa hai tam giác vuông

-Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để c/m các đoạn thẳng bằng nhau các góc bằng nhau

*Về kỹ năng: -Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm cách giả i và trình bày bài toán c/m hình học

*Về TDTĐ : - Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thựctế Rèn tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị:

- GV : Com pa, thước thẳng, eke , thước đo góc

- HS : Dụng cụ học tập , bút dạ , bảng nhóm

III- Phương pháp dạy học

Phương pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm

IV- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp

Hoạt động 1(7ph) 2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được suy ra từ các trường hợp bằng nhau của tam giác

Tr.h1: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau(c.g.c)

Tr.h2: Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông nàybằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.(g.c.g)

Tr.h3: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó

Trang 10

Hình học7

bằng nhau .(g.c.g)

HS2:Trên mỗi hình hãy bổ xung các điều kiệnvề cạnh hay về góc để được các

tam giác vuông bằng nhau theo từng trường hợp đã học

B

B'

Hai cạnh góc vuông bằng nhau ( Theo tr.h : c.g.c)

B

B'

Một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau

( Theo tr.h : g.c.g)

A

B

B'

B

B'

A'

Một cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau

HS nhận xét cho đ iểm ,GV đánh giá nhận xét cho đ iểm

ĐVĐ: Ngoài 3 trường hợp trên, để nhận biết 2 tam giác vuông bằng nhau ta có thêm

một cách nữa đó là cách nào chúng ta học bài hôm nay……

3 Bài giảng

Hoạt động1(8ph)

Qua bài tập trên hãy nhắc

lại : Hai tam giác vuông

bằng nhau khi chúng có

những yếu tố nào bằng

nhau ?

GV: Hãy vận dụng 3 tr.h

đó làm ?1

GV: Đưa hvẽ ?1 bằng

bảng phụ ?1

Củng cố

HS: Hai tam giác vuông bằng nhau khi có :

1.Hai cạnh góc vuông bằng nhau

2 Một cạnh góc vuôngvà một góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau

3 Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau

1HS đọc đề bài ?1 cả

lớp cùng theo dõi

1HS lên bảng trình bày

1/ Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông

1.Hai cạnh góc vuông bằng nhau

2 Một cạnh góc vuôngvà một góc nhọn kề cạnh ấy

bằng nhau

3 Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau

?1 H.143: AHB = AHC (c.g.c)A H.144: A DKE = DKF(g.c.g)A

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm