1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 21 - Tiết 62: Bài 11: Nhân hai số nguyên cùng dấu

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 187,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thái độ : H/S hieåu vaø vaän duïng thaønh thaïo quy taéc nhân hai số nguyên cùng dấu , khác dấu các tính chất của phép nhân các số nguyên có ý thức cố gắng tìm tòi lời giải sáng tạo , [r]

Trang 1

Ngaứy soaùn : 28/12/2010 Tuaàn : 21

Ngaứy daùy : 10/01/2010 Tieỏt : 62

Đ11 NHAÂN HAI SOÁ NGUYEÂN CUỉNG DAÁU I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

Kiến thức :

H/S hieồu quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn

Bieỏt sửỷ duùng quy taộc daỏu ủeồ tớnh tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn

Kĩ năng :

Vận dụng cỏc tớnh chất đó học vào việc giải cỏc bài tập tớnh giỏ trị của biểu thức , kết hơp nhuần

Nhiễn giữa cỏc quy tắc vối cỏc tớnh chất sao cho bài toỏn cú lời giải ngắn gọn và sỳc tớch dẽ hiểu

Thái độ :

H/S hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo quy taộc nhõn hai số nguyờn cựng dấu cú ý thức cố gắng tỡm tũi

lời giải sỏng tạo , học tập nghiờm tỳc chăm chỉ sự cẩn thận chớnh xỏc trong làm bài tập

II /CHẨN BỊ :

GV : giaựo aựn ,SGK

HS : xem laùi quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

III /PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm , hoùc sinh leõn baỷng laứm caực vớ duù

giaựo vieõn sửỷa chửừa caực baứi laứm vaứ nhaộc laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn cho hoùc sinh nhụự

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)

Phaựt bieồu quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ? BT 74 (sgk : tr 89)

a) (-125).4 = -500 b) (-4) 125 = -500 c) 4.(-125) = -500

Neỏu tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn laứ soỏ aõm thỡ hai thửứa soỏ ủoự coự daỏu nhử theỏ naứo vụựi nhau ?

3 Daùy baứi mụựi :

Đ11 NHAÂN HAI SOÁ NGUYEÂN CUỉNG DAÁU (32 phuựt)

Hẹ1 :

Nhaõn hai soỏ nguyeõn dửụng :

G/V : Nhaõn hai soỏ nguyeõn

dửụng tửực laứ nhaõn hai soỏ tửù

nhieõn khaực khoõng

Hẹ2 :

Nhaõn hai soỏ ngyeõn aõm :

Gv : Hửụựng daón :

_ Nhaọn xeựt ủieồn gioỏng nhau ụỷ

veỏ traựi moói ủaỳng thửực cuỷa

BT ?2

_ Tửụng tửù tỡm nhửừng ủieồm

khaực nhau ?

G/V : Haừy dửù ủoựan keỏt quaỷ cuỷa

H/S : Laứm ?1 ( nhaõn hai soỏ tửù nhieõn )

H/S : Quan saựt caực ủaỳng thửực

ụỷ baứi taọp ?2 vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa gv

_ Veỏ traựi coự thửứa soỏ thửự hai (-4) giửừ nguyeõn ,

_ Thửứa soỏ thửự nhaỏt giaỷm daàn tửứng ủụn vũ vaứ keỏt quaỷ veỏ

I Nhaõn hai soỏ nguyeõn dửụng :

1? Tớnh : a) 12 3 b) 5 120

II Nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm :

+Quy taộc :

Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn aõm , ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng

Vớ duù : (-15) (-6) = 15 6 = 90

Trang 2

số nguyên âm

G/V : Củng cố qua ví dụ, nhận xét và BT ?3 _ Giải theo quy tắc vừa học G/V : Khẳng định lại : tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương HĐ3 : Kết luận chung về quy tắc nhân hai số nguyên : G/V : Hương dẫn hs tìm ví dụ minh họa cho các kết luận sgk G/V : Đưa ra các ví dụ tổng hợp các quy tắc nhân vừa học và đặt câu hỏi theo nội dung bảng nhân dấu (sgk : tr 91) G/V : Củng cố quy tắc nhân dấu qua BT ?4

H/S : (-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8 H/S : Phát biểu quy tắc tương tự sgk H/S : Đọc ví dụ (sgk : tr 90) , nhận xét và làm ?3 H/S : Đọc phần kết luận sgk : tr 90 , mỗi kết luận tìm một ví dụ tương ứng H/S : Thực hiện các ví dụ và rút ra quy tắc nhân dấu như sgk Hs : Làm ?4 : a) Do a > 0 và a b > 0 nên b > 0 (b là số nguyên dương ) b) Tương tự * Nhận xét : Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương III Kết luận :  a 0 = 0 a = 0  Nếu a, b cùng dấu thì a b = a b  Nếu a, b khác dấu thì : a b = -( a b ) * Chú ý : (sgk : tr 91). (+) (+) → (+)

(-) (-) → (+)

(+) (-) → (-)

(-) (+) → (-)

a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0 4 Củng cố: (6 phút) Những điều cần chú ý như phần cuối (sgk : tr 91) Bài tập 78 (sgk : tr 91) : Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng , khác dấu a) (+3) (+9) = 27 b) (-3) 7 = -21 c) 13 (-5) = -45 d) (-150) (-4) = 600 e) (+7) (-5) = -35 Bài tập 80 (sgk : tr 91) Cho a là số nguyên âm nếu biết : a) a b là một số nguyên dương thì b phải là một số nguyên âm b) a b là một số nguyên âm thì b phải là một số nguyên dương BT 82 (sgk : tr 92) a) ta có : (-7) (-5) = 35 b) ta có : (-17) (5) = -85 c) ta có : (+19) (+6) = 114

vì 35 > 0 vì -85 < 0 và (-17) (-10) = 170 cho nên (-7) (-5) > 0 cho nên (-17) (5) < 0 vì 114 < 170 cho nên (+19) (+6) < (-17) (-10) 5 Hướng dẫn học ở nhà : (1 phút) Học thuộc quy tắc về dấu khi nhân số nguyên Xem phần “ Có thể em chưa biết “ (sgk : tr 92). Chuẩn bị bài tập “luyện tập” (sgk : tr 93) RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

Ngaứy soaùn : 28/12/2010 Tuaàn : 21 Ngaứy daùy : 11/01/2010 Tieỏt : 63

Đ12 TÍNH CHAÁT CUÛA PHEÙP NHAÂN I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

Kiến thức :

H/S hieồu caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn : giao hoaựn , keỏt hụùp , nhaõn vụựi soỏ 1 ,

phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng

Bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ nguyeõn

Bửụực ủaàu coự yự thửực vaứ bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực

Kĩ năng :

Rốn luyện kĩ năng duùng caực tớnh chaỏt vào trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực

Làm tốt cỏc bài toỏn về tớnh giỏ trị của biểu thức

Thái độ :

H/S hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo quy taộc nhõn hai số nguyờn cựng dấu , khỏc dấu cỏc tớnh chất của phộp nhõn cỏc số nguyờn cú ý thức cố gắng tỡm tũi lời giải sỏng tạo , học tập nghiờm tỳc chăm chỉ

sự cẩn thận chớnh xỏc trong làm bài tập

II /CHẨN BỊ :

G/V : giaựo aựn , SGK, baỷng phuù ghi saỹn caực tớnh chaỏt ủeồ cuỷng coỏ baứi

H/S : xem laùi caực quy taộc nhaõn soỏ nguyeõn , caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn trong N

III /PHƯƠNG PHÁP :

Gụùi mụỷ , trửùc quan , suy luaọn , keỏt hụùp hoaùt ủoọng nhoựm

Thửùc haứnh caực baứi taọp theo tửứng chuỷ ủeà đeồ cuỷng coỏ caực tớnh chaỏt

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra 15 phuựt (15 phuựt)

(Giaựo vieõn phaựt ủeà)

3 Daùy baứi mụựi :

Đ12 TÍNHCHAÁT CUÛA PHEÙP NHAÂN (25 phuựt)

Hẹ1 :

Giụựi thieọu tớnh chaỏt giao hoaựn

sau khi cuỷng coỏ caực tớnh chaỏt

pheựp nhaõn trong N:

G/V : Yeõu caàu hs thửùc hieọn nhử

trong N

Hẹ2 :

Giụựi thieọu tớnh chaỏt keỏt hụùp :

G\V : Em haừy neõu daùng toồng

quaựt cuỷa tớnh chaỏt keỏt hụùp ?

G/V : Hửụựng daón vaọn duùng tớnh

chaỏt vaứo baứi taọp vớ duù

G/V : Khaỳng ủũnh taực duùng cuỷa

tớnh chaỏt treõn trong vieọc tớnh

H/S : Thửùc hieọn caực vớ duù cuỷa

gv ủửa ra nhử phaàn beõn

H/S : Phaựt bieồu daùng toồng quaựt nhử tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp

nhaõn trong N.

H/S : Thửùc hieọn vớ duù beõn (tớnh baống caựch hụùp lớ nhaỏt)

I Tớnh chaỏt giao hoaựn :

a b = b a

Vớ duù : (-5) 11 = 11 (-5) = - 55 (-4) (-7) = (-7) 4 = 28

II Tớnh chaỏt keỏt hụùp :

(a b) c = a (b c).

Vớ duù 1 : a) 15 (-2) (-5) (-6) = [(-2).(-5)].[15.(-6)] = 10 (-90)

Trang 4

chú ý (sgk : tr 94)

G/V : Củng cố các nội dung có

liên quan như : Kết hợp nhiều

thừa số , thay đổi vị trí các thừa

số , lữy thừa bậc n của số

nguyên a

G/V : Củng cố dấu trong tích có

nhiều thừa số là nguyên âm

HĐ3 :

Giới thiệu tính chất

“ nhân với số 1 “

G/V : Cho ví dụ minh hoạ và

hướng dẫn làm ? 3 :

Ta có đẳng thức : a.(-1) = (-1)

a là do tính chất gì ?

G/V : Khi đổi dấu một thừa số

thì tích có đổi dấu không ?

Aùp dụng giải thích ?3

G/V : Hướng dẫn bài tập ?4

tương tự BT 87

HĐ4 :

Tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng :

G/V : Hãy viết dạng tổng quát

của tính chất ?

G/V : Yêu cầu hs thực hiện

nhân phân phối :

a [ b + (-c)] = ?

G/V : Liên hệ kết luận tính chất

phân phối trên vẫn đúng đối với

phép trừ

G/V : Hướng dẫn thực hiện ?5

theo hai cách

H/S : Làm bài tập ?1 ; ?2

Và rút ra nhận xét tương tự (sgk : tr 94)

H/S : Tính chất giao hoán

H/S : Tích đó thay đổi dấu Từ : a 1 = 1 a = a

Nên : a (-1) = (-1) a = -a

H/S : làm ?4

Vd : 2 -2  nhưng 22 = (-2)2 = 4

H/S : Viết tương tự trong N.

H/S : Thực hiện như đối với phép cộng

H/S : Thực hiện ?5 theo 2 cách :

_ Aùp dụng tính chất nhân phân phối

_ Thực hiện trong ngoặc đơn trước, sau đó nhân

* Chú ý : (sgk : tr 94)

Ví dụ 2 : (-3)3 = (-3) (-3) (-3)

?1 Tích của số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu dương

?2 Tích của số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu âm

III Nhân với 1 :

a 1 = 1 a = a.

? 3 a.(-1) = (-1) a = -a

?4

22 = (-2)2 = 4

IV Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :

a (b + c) = ab + ac.

a (b - c) = ab – ac

Ví dụ : Tính bằng hai cách và so sánh kết quả

a) (-8) (5 + 3) b) (-3 + 3) (-5)

4 Củng cố: (3 phút)

Bài tập 92a ; 93b ; 94 (sgk : tr 95)

5 Hướng dẫn học ở nhà : (1 phút)

Nắm vững các tính chất của phép nhân : công thức tổng quát và phát biểu bằng lời Học lý thuyết phần nhận xét , chú ý

Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 95 ; 96)

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 5

Ngaứy soaùn : 28/12/2010 Tuaàn : 21 Ngaứy daùy : 14/01/2010 Tieỏt : 64

LUYEÄN TAÄP I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

Kiến thức :

Cuỷng coỏ caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn vaứ nhaọn xeựt cuỷa pheựp nhaõn nhieàu soỏ ,

pheựp naõng leõn luừy thửứa

Bieỏt aựp duùng caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn ủeồ tớnh ủuựng, tớnh nhanh giaự trũ

bieồu thửực , xaực ủũnh daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ

Kĩ năng :

Rốn luyện kĩ năng duùng caực tớnh chaỏt vào trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực

Làm tốt cỏc bài toỏn về tớnh giỏ trị của biểu thức

Thái độ :

H/S hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo quy taộc nhõn hai số nguyờn cựng dấu , khỏc dấu cỏc tớnh chất của phộp nhõn cỏc số nguyờn cú ý thức cố gắng tỡm tũi lời giải sỏng tạo , học tập nghiờm tỳc chăm chỉ

sự cẩn thận chớnh xỏc trong làm bài tập

II /CHẨN BỊ :

GV : giaựo aựn ,SGK

HS : hoùc kú baứi cuừ vaứlaứm baứi veà nhaứ ,xem trửụực baứi taọp luyeọn taọp (sgk : tr 95)

III /PHƯƠNG PHÁP :

Hoaùt ủoọng nhoựm , ch hoùc sinh leõn baỷng trỡnh baày lụứi giaỷi, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt ,

giaựo vieõn nhaọn xeựt , cuỷng coỏ caực kieỏn thửực

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (6 phuựt)

Phaựt bieồu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn soỏ nguyeõn Vieỏt coõng thửực toồng quaựt ?

Aựp duùng vaứo BT 92a (sgk : tr 95) (37 – 17) (-5) + 23 (-13 -17)

= 20 (-5) + 23 (-30)

= (-100) + (-690)

= -7900

Theỏ naứo laứ luừy thửứa baọc n cuỷa soỏ nguyeõn a ?

Aựp duùng baứi taọp 94 (sgk : tr 95) a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5)

= (-5)5

b) (-2) (-2) (-2) (-3) (-3) (-3)

= (-2)3 (-3)3

= [(-2).(-3)]3

= 63

3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP (35 phuựt)

Hẹ1 :

Cuỷng coỏ luừy thửứa vụựi soỏ muừ leỷ

G/V : Laọp phửụng cuỷa moọt soỏ

nguyeõn a laứ gỡ ?

H/S : Giaỷi thớch theo ủũnh nghúa luừy thửứa

BT 95 (sgk : tr 95).

Ta coự : (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = -1

Hai soỏ nguyeõn khaực laứ :

Trang 6

số nguyên âm mang dấu gì ?

_ Tương tự với lũy thừa số mũ

lẻ ?

HĐ2 :

Củng cố tính chất phép nhân

phân phối đối với phép cộng :

G/V : Yêu cầu hs xác định thứ

tự thực hiện phép tính

G/V : Hướng dẫn xác định đặc

điểm cần chú ý ở bài toán là gì

? Nên áp dụng cách nào để

giải ?

G/V : Giải tương tự với câu b

HĐ3 :

Củng cố quy tắc nhân dấu qua

bài so sánh :

G/V : Xác định số lượng các số

âm, dương trong tích ?

G/V : Kết quả của tích là số

âm hay dương ?

HĐ4 :

Tính giá trị biểu thức với nhân

tử thay đổi :

G/V : Hướng dẫn thay các giá

trị a, b tương ứng để tính giá trị

biểu thức

HĐ5 :

Củng cố tính chất :

a (b – c ) = ab – ac

HS : Phát biểu tính chất

phân phối đối với phép trừ ?

G/V : Chú ý tính hai chiều của

tính chất vừa nêu

(sgk : tr 94) và áp dụng tìm số nguyên khác có tính chất tương tự

H/S : Trả lời theo cách hiểu

H/S : Thừa số 26 lặp lại

_ Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

H/S : Trả lời các câu hỏi _ Kết quả là số âm hay dương dựa theo số lượng các thừ số âm hay dương

H/S : Tính giá trị biểu thức như phần bên

H/S : a (b – c ) = ab – ac

H/S : Aùp dụng tính chất trên , điền số thích hợp vào ô trống

BT 96 (sgk : tr 95).

a) 237 (-26) + 26 137 = (-237) 26 + 26 137 = 26 [ (-237) + 137 ] = 26 (-100)

= -2 600 b) 63 (-25) + 25 (-23) = -2 150

BT 97 (sgk : tr 95).

a) (-16) 1 253 (-8) (-4) (-3) > 0 b) 13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0

BT 98 (sgk : tr 96).

a) A = (-125) (-13) (-a) với a = 8 > A = -13 000 b) -2 400

BT 99 (sgk : tr 96).

a) -7 ; -13 b) -14 ; -50

4 Củng cố: (2 phút)

Ngay sau mỗi phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà : (1 phút)

Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk

Xem lại các quy tắc nhân, chia số nguyên ,ước , bội của hai hay nhiều số

Chuẩn bị bài 13 “ Bội và ước của một số nguyên “

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

Ngày soạn : 25/12/08 Tuần : 21 Ngày dạy : 05/01/09 Tiết : 64

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

H/S củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặt biệt quy tắc dấu (âm x âm = dương ) Rèn luyện kỷ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phương của một số nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên

II Chuẩn bị :

GV: giáo án , SGK

HS : Bài tập luyện tập (sgk : tr 92, 93)

III Phương pháp :

Hoạt động nhóm , ch học sinh lên bảng trình bầy lời giải, các nhóm khác nhận xét ,

giáo viên nhận xét , củng cố các kiến thức

IV Hoạt động dạy và học :

A Ổn định tổ chức :(KTSS ?) (1 phút)

6A4: 6A5:

B Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

H/S1:Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng, khác dấu , nhân với số 0 ?

Bài tập 79 (sgk : tr 91)

(+27) (+5) = 135 (-27) 5 = -135 (-27) (-5) = 135 (+5) (-27) = -135 H/S2:Quy tắc về dấu trong phép nhân hai số nguyên ?

BT 83 (sgk : tr 92)

Giá trị của biểu thức : (x – 2) (x+4) khi x = -1 là

[(-1) – 2] [(-1) + 4] = (-3) 3 = -9

C Dạy bài mới : LUYỆN TẬP (35 Phút)

HĐ1 :

Củng cố quy tắc về dấu khi

nhân số nguyên (bình phương

số nguyên)

G/V : Bình phương của số b

nào đó nghĩa là gì ?

G/V : Bình phương của một số

nguyên b bất kỳ sẽ mang dấu

gì ?

G/V : Khẳng định lại vấn đề

vừa nêu và yêu cầu hs tìm ví

dụ minh họa

HĐ2 :

Củng cố vận dụng quy tắc

nhân số nguyên :

H/S : Vận dụng quy tắc nhân dấu như bảng tóm tắt lý thuyết vừa học giải tương tự H/S : b2 = b b

H/S : Mang dấu ”+”

H/S : Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng, khác dấu và vận dụng vào bài tập tương tự phần ví dụ

BT 84 (sgk : tr 92).

Dấu của a của bDấu Dấu của a.b Dấu của a.b2

-BT 85 (sgk : tr 93).

a) (-25) 8 = - 200 b) 18 (-15) = - 270

c) (-1500) (-100) = 150 000

Trang 8

G/V : Có thể hướng dẫn hs

nhân phần dấu rồi nhân phần

số

HĐ3 :

Quy tắc nhân dấu tương tự

quy tắc chia dấu :

G/V: Bằng cách nào để điền

số thích hợp vào các ô trống

G/V : Liên hệ bảng giá trị

giới thiệu “ phép chia dấu “

tương tự việc nhân dấu của số

nguyên

HĐ4 :

Củng cố định nghĩa bình

phương của số nguyên và quy

tắc nhân hai số nguyên cùng

dấu :

G/V : Trình bày nhận xét về

dấu khi bình phương một số

nguyên ?

G/V : Đặt câu hỏi theo yêu

cầu bài toán

H/S : Tuỳ theo ô trống có thể là tìm tích khi biết hai thừa số hay tìm thừa số chưa biết H/S : Trình bày “ bảng chia dấu “ tương tự bảng nhân dấu

H/S : Kết quả luôn là số không âm

H/S : Còn số (-3) vì (-3)2 = 9

BT 86 (sgk : tr 93).

BT 87 (sgk : tr 93)

Ta co ùsố 3 thoả mãn 32 = 9 Còn số (-3) cũng thoả mãn điều đó

vì (-3)2 = 9

Tóm lại : Bình phương của một số nguyên luôn cho

ta kết quả là một số nguyên dương

D Củng cố: (2 phút)

Khi nào tích hai số nguyên là số dương ? số âm ? số 0 ?

Bình phương của mọi số đều là số không âm

E Hướng dẫn học ở nhà : (1 phút)

Ôn lại quy tắc nhân số nguyên , tính chất phép nhân trong N

Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi nhân hai số nguyên tương tự (sgk : tr 93)

Chuẩn bị bài 12 “ Tính chất của phép nhân “

RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w