1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tiết 25 - Bài 13: Ước và bội

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Kỹ năng: Biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản, xác định ước và bội tro[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/10/0…

Tiết 25 §13.ƯỚC VÀ BỘI

I - MỤC TIÊU:

– Trọng tâm: HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số, ký hiệu tập hợp các ước và bội của một số

– Kỹ năng: Biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản, xác định ước và bội trong một số bài toán thực tế

– Giáo dục: tư duy trừu tượng, tính cẩn thận, chính xác

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

– GV: Bảng phụ, phấn màu (hoặc máy chiếu)

– HS: xem lại phép chia hết

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

– Ổn định tổ chức: 1’

– Kiểm tra bài cũ: 8’

HS Y - TB: Trong các số sau: 5819, 3240,

831, 1320, 326

a/ Số nào chia hết cho 3 mà không chia

hết cho 9

b/ Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9

HS: (K - G) Điền vào các dấu * để:

a/ 7*2 chia hết cho 9

b/ 35* chia hết cho 3

c/ *63* chia hết cho cả 2, 3,5, 9

ĐA: Số 3 mà 9 là: 831, 1320 

Số 3, 2, 5, 9 là: 3240

ĐA: a/ Để 7*2 9 thì 7+*+2 = 9+* 9 * = {0, 9}   

b/ Để 35* 3 thì 3+5+* = 8 + * 3  

* = {1, 4, 7}

c/ Để *63* 2, 3,5, 9 thì có số: 9630

– Bài mới:

351 3 và 354 3 ta nói 351, 354 là bội của 3 

Còn 3 được gọi là ước của 351, 354

702 9 và 792 9 ta nói 702, 792 là bội của 9. 

Còn 9 đgl ước của 702, 792

GV cho HS trình bày tương tự đối với câu c

ĐVĐ: Vậy bội và ước của một số được hiểu ntn bài học

*HĐ1: Ước và Bội:

H: Khi nào số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b (b 0)?

GV dựa vào bài cũ tương tự nếu có

a b thì ta gọi như thế nào?

GV giới hiệu cách gọi bội và ước của

một số và tóm tắt

a b   a là bội của b

còn b là ước của a

HS: a b nếu có số q sao 

cho a =b.q Khi đó: a : b = q HS: a là bội của b

b là ước của a

1.Ước và Bội:

Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ước của a

Trang 2

TL HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức

GV: Cho HS làm ?1

H:TB: Số 18 có là bội của 3 hay

không, có là bội của 4 hay không? Vì

sao?

H:Y: 4 có là ước của 12 hay không?

Có là ước của 15 hay không? Vì sao?

*HĐ2: Các tìm ước và bội:

H: Theo các em số 18 có thể là bội

của những số nào? (có thể chia hết

cho những số nào)

H: Vậy 18 có thể là ước của những

số nào? Vì sao? (số nào chia hết cho

18)

GV vậy cách tìm ước và bội của một

số ra làm ntn 2

H: Số 18 có mấy ước?

H: Số 17 có mấy bội?

GV giới thiệu ký hiệu Ư(a) và B (a)

GV cho HS làm VD1:

H: Tìm các bội nhỏ hơn 33 của 5?

H: Theo định nghĩa muốn tìm các bội

của B ta làm thế nào?

GV ta có thể viết lại các bội của 8

là: 0, 8, 8.1, 8.2, 8.3, 8.4…

H: Muốn tìm bội của một số cho

trước ta làm như thế nào?

GV cho HS làm ?2 tìm các số tự

nhiên x mà x B(7) và x<40

H: Tập hợp các bội của 7 là những

số nào?

H: x B(7) và x<40 vậy x là những 

số nào?

GV: Tìm các ước của 10

H: Để tìm các ước số của 10 ta làm

HS: 18 là bội của 3 vì 18 3

18 không là bội của b

18 4

HS: 4 là ước của 12 vì 12 4

4 không là ước của 15

vì 15 4

HS: 18 là bội của 2, 3,6, 9, 18

HS: 18 là ước của: 18, 36, 54…

HS: Các ước của 18 là 1, 2,3, 6, 9, 18

HS: 18 có rất nhiều bội

HS: Tìm các số chia hết cho

8 là: 0, 16, 24, 32…

HS: Lần lượt nhân số đó với

0, 1, 2, 3, 4…

x = {0, 7, 14, 21, 28, 35,

 42…}

HS suy nghĩ

2 Các tìm ước và bội:

Ký hiệu:

Tập hợp các ước của a là Ư(a)

Tập hợp các bội của a là B(a)

Vd1: Các bội nhỏ hơn 33

của 8n là: 0, 8, 16, 24, 32

Ta có thể tìm bội của một số 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4…

Vd2: Các ước của10 là

{1,2,5,10} = Ư(10)

Trang 3

như thế nào?

GV hướng dẫn HS tìm ước của 10 ta

lần lượt chia 10 cho các số 1, 2,3, 4…

HS: Ta tìm những số nào mà

10 có thể chia hết cho những số đó

10 để xét xem 10 có thể chia hết cho

những số nào rồi xác định Ư(10)

H:TB: Vậy muốn tìm ước của 1 số a

bất kỳ ta làm như thế nào?

H: Các ước của 8 là những số nào?

GV cho HS làm ?3

H:Viết các phần tử của tập hợp Ư(2)

H:Tìm các ước của 2 và bội của 1?

H: Số 1 có bao nhiêu ước?

H: Số 0 là ước của số nào hay

không?

H: Số 0 là bội của những số tự nhiên

nào?

*Bài:111:(SGK):

H: Tìm các bội của 4 trong các số: 8,

14, 20, 25?

Viết tập hợp B(4) <30

H: Dạng tổng quát các số Bội của 4

*Bài:112:(SGK):

Tìm các ước của các số 4, 6, 9,13, 1

*Bài:113:(SGK):

GV cho HS hoạt động nhóm, sau đó

đại diện 1 nhóm trình bày các nhóm

còn lại nhận xét

HS: Xác định được Ư(10) Ư(10) = {1, 2,5, 10}

HS: lần lượt chia 0 cho các số từ 1 đến a rồi chọn ra các số mà a chia hết thì các số đó là Ư(a)

HS: Ư (S) = {1,2,4, 8}

HS: Ư 12 = {1, 2, 3, 4, 6, 12}

HS: Ư (1) = { 1 }

B (1) = {1, 2, 3…} = {x N} Số 1 ước chung nhất là 1 Số 1 là ước số của mọi số tự nhiên Số 0 không là ước số của bất kỳ số tự nhiên nào?

Số 0 làbội của mọi số tự nhiên

Các B (4) là 8, 20

HS B(4) = {x<30/0,4, 8,12,16,20, 24, 25}

HS: 4k (k N)

HS: Ư(4) = {1,2, 3, 6} Ư (6) = {1, 2,3, 6}

Ư(13) ={1,13} Ư (1) ={ 1 }

HS hoat đong theo nhom a/ x B(12) va  20 x50

x {24, 36, 48} b/ x 15 va 0 < x 40 

x {15, 30} c/ x Ư (20) va x > 8 x = {10, 20} d/ 16 x la: 

x {1, 2, 4, 8, 16}

Ta có thể tìm các ước của a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ

1 đến a, khi đó các số mà a chia hết sẽ là ước của a

IV/ BÀI TẬP VỀ NHÀ:

–Về nhà học bài kỹ làm bài tập 114 và bài trò chơi đua ngựa; BT 142, 145 SBT

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w