*Thái độ: Học sinh hiểu được rằng, giải một bài toán dựng hình là chỉ ra một hệ thống các phép dựng hình cơ bản liên tiếp nhau để xác định được hình đó cách dựng và phải chỉ ra rằng hìn[r]
Trang 1tiết8
Giảng:
8B:
8C:
I.Mục tiêu:
*Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm “Bài toán dựng hình” Đó là bài
toán vẽ hình chỉ sử dụng hai dụng cụ là . thẳng và com pa
minh, biết sử dụng . và com pa để dựng hình vào trong vở( theo các số liệu cho
3.; < đối chính xác
*Thái độ: Học sinh hiểu rằng, giải một bài toán dựng hình là chỉ ra một
hệ thống các phép dựng hình cơ bản liên tiếp nhau để xác định hình đó (cách dựng ) và phải chỉ ra rằng hình dựng theo 0< pháp đã nêu ra thoả mãn đầy
đủ các yêu cầu đặt ra (chứng minh )
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK Toán 8, giáo án, . thẳng, com pa, . đo góc.
Học sinh: SGK Toán 8, dụng cụ học tập
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
2.Nội dung: (26 phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: Giới thiệu về bài toán
dựng hình.(6 phút)
G/v:(nêu vấn đề): Khi phải vẽ một hình
thoả mãn một số yêu cầu đề ra, trong
một điều kiện nhất định nào đó thì ta có
bài toán vẽ hình Các bài toán vẽ hình
mà chỉ sử dụng . thẳng và com pa
thì gọi là các bài toán dựng hình
- “ vẽ hình ” và “ dựng hình ” là hai khái
niệm khác nhau
- Theo các em . thẳng và com pa
dùng trong công việc vẽ hình
thế nào ?
H/s: (suy nghĩ – trả lời)
G/v:(chốt lại vấn đề bằng cách nêu tác
dụng của . thẳng và com pa)
H/s:(nghe – hiểu)
*Hoạt động 2: $- ra các bài toán
dựng hình đã biết.(20 phút)
1/ Bài toán dựng hình:
Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng hai dụng cụ là . và com pa, gọi là các bài toán dựng hình
2/ Các bài toán dựng hình đã biết:
a) Dựng một đoạn thẳng bằng một
đoạn
Trang 2lời giải các bài toán dựng hình theo
SGK, cho hs
dựa vào hình vẽ, hãy mô tả các thao tác
vẽ hình của mỗi bài toán bằng các câu
hỏi sau):
- Hãy cho biết các hình vẽ trong bảng,
mỗi hình vẽ biểu thị nội dung và lời giải
của bài toán dựng hình nào ?
- Hãy mô tả thứ tự các thao tác sử dụng
com pa và . thẳng để vẽ hình
theo yêu cầu của mỗi bài toán
H/s:(quan sát hình vẽ, suy nghĩ , trả lời)
G/v:(trình bày các thao tác sử dụng com
pa, . thẳng trong từng bài toán dựng
hình để H/s:(nhớ lại cách dựng)
H/s:(quan sát)
G/v : để củng cố kiến thức cho H/s dựng
một tam giác biết 3 yếu tố
H/s : dùng . kẻ và com pa để dựng
ABC sau đó nêu các '. dựng
+ dựng đoạn thẳng AC = 4cm
+ Dựng(A; 3cm)và ( C; 2cm) hai cung
tròn này cắt nhau tai một điểm kí hiệu là
B
cần dựng
b) Dựng một góc bằng một góc cho
3.#
c) Dựng [ trung trực của một
đoạn thẳng cho 3.6 dựng trung điểm của một đoạn thẳng cho 3.#
d) Dựng tia phân giác của một góc cho
3.#
e) Qua một điểm cho 3.6 dựng
[ thẳng vuông góc với một [
thẳng cho 3.#
g) Qua một điểm nằm ngoài một
[ thẳng cho 3.6 dựng [
thẳng song song với một [ thẳng cho 3.#
h) Dựng tam giác biết ba cạnh, hoặc biết hai cạnh và góc xen giữa, hoặc biết một cạnh và hai góc kề
; AC = 4cm ; BC = 2cm
C 4
A
3 Củng cố :(10 phút)
- Nhắc lại cách dựng hình bằng . và com pa
- Biết áp dụng trong việc giải bài tập
Bài 29( Tr 83 - sgk)
Cách dựng :
- Dựng đoạn thẳng BC = 4cm
Chứng minh:
ABC
Thoả mãn điều kiện đề bài
4.Hướng dẫn học ở nhà:( 1 phút)
- Xem lại cách dựng hình bằng . và com pa
- BTVN : bài 30 ; 32 ( Tr83 - sgk)
-B 3
3
2
A B
x
C 4
Trang 3Giảng 8A: T iết 9
8B: Dựng hình bằng thước và com pa
8C: Dựng hình thang (tiếp)
I M ục tiêu:
l tiết 8
II Chuẩn bị:
GV : . thẳng , com pa , . đo góc, bảng phụ
HS : . kẻ , com pa, . đo góc
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Nhắc lại các bài toán dựng hình đã biết
2 bài mới
GV: yêu cầu 1 HS đọc to ví dụ, nêu dữ
kiện của bài
HS2: thực hiện
GV: cùng HS thực hiện theo bốn
'. hình đã học
HS: nêu '. phân tích
GV: Dựa trên '. phân tích hãy thực
hiện '. dựng hình?
HS: dựng hình và thực hiện tiếp hai
'. còn lại
GV: Kết luận
ví dụ:(SGK/82) Giải :
(Hình 48/ SGK/82) a) Phân tích
giả sử đã dựng hình thang ABCD thoả mãn yêu cầu của đề bài Tam giác AĐCựng khi biết hai cạnh và góc xen giữa Điểm B phải thoả mãn hai điều kiện :
B nằm trên [ thẳng đi qua A và song song với CD
-B cách A một khoảng 3cm nên nằm trên [ tròn tâm A bán kính 3cm b) Cách dựng: (SGK)
c) Chứng minh
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB// CD
mãn yêu cầu của bài toán
d) Biện luận
3 Củng cố: ( 15 phút)
- Nhắc lại cách dựng hình thang ?
- Vận dụng vào để làm bài tập
Bài 31( Tr83 - sgk)
Trang 4
4 D
2
4
C
* Cách dựng :
+ Dựng đoạn thẳng DC = 4cm
+ Dựng cung tròn ( D; 2cm) và ( C; 4cm) hai cung tròn này cắt nhau tại A
2cm
* Chứng minh:
ABCD có AB =AD = 2cm ; AC = DC = 4cm thoả mãn điều kiện của đề bài
4 Hướng dẫn học ở nhà:( 1phút)
- Xem lại cách dựng hình thang
- Làm bài tập:33; 34 (Tr83 - sgk)