§15 : TÌM MOÄT SOÁ BIEÁT GIAÙ TRÒ MOÄT PHAÂN SOÁ CUÛA NOÙ I/MỤC TIÊU : Học xong bài này học sinh cần đạt được: Kiến thức: Hs bước đầu được làm quen với quy tắc tìm một số biết giá trị [r]
Trang 1Ngaứy Soaùn :23/03/2010 Tuaàn : 32 Ngaứy daùy :04/04/2010 Tieỏt : 95
LUYEÄN TAÄP (tieỏt 2) I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
Hs ủửụùc cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu quy taộc tỡm giaự trũ phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ cho trửụực
Hs ủửụùc laứm quen vụựi caực baứi taọp lieõn quan ủeỏ vieọc tỡm giaự trũ phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ cho trửụực thửụứng gaởp trong thửùc teỏ ủụứi soỏng haứng ngaứy
K ĩ năng :
Coự kyừ naờng vaọn duùng quy taộc ủoự ủeồ tỡm giaự trũ phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ cho trửụực
Coự yự thửực aựp duùng quy taộc naứy ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi toaựn thửùc tieón
Thái độ :
Học tập một cỏch nghiờm tỳc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phỏt biểu ý kiến để xõy dụng bài
II/CHẨN BỊ :
G/V : Giaựo aựn , SGK , maựy tớnh boỷ tuựi
H/S : Baứi taọp phaàn luyeọn taọp (sgk : tr 52 , caực baứi taọp SBT )
III/PHƯƠNG PHÁP :
Hoaùt ủoọng nhoựm , phaõn tớch , giaỷng giaỷi
Cuỷng coỏ kieỏn thửực cuừ , hửụựng daón hoùc sinh duứng maựy tớnh boỷ tuựi
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt)
6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phuựt)
Lụựp 6A coự 33 hoùc sinh Tổ leọ hoùc sinh gioỷi chieỏm , hoùc sinh khaự ủaùt ,
11
7
11 3
coứn laùi laứ hoùc sinh trung bỡnh
Hoỷi lụựp 6A coự bao nhieõu hoùc sinh moói loaùi ?
3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP 2 (35 phuựt)
Hẹ2 :
Gv : “Giaỷm giaự “nghúa laứ gỡ ?
Gv : Haừy dửù ủoựan giaự baựn sau nhử theỏ
naứo so vụựi trửụực ?
Gv : Muoỏn kieồm tra giaự mụựi coự tớnh
ủuựng khoõng ta thửùc hieọn nhử theỏ naứo
?
Gv : Cuỷng coỏ tớnh nhanh vụựi coõng thửực
: (b ) m
n
Hs : Giaự baựn thaỏp hụn luực trửụực ủoự
Hs : Tớnh soỏ tieàn giaỷm tửụng ửựng 10% vụựi moói loaùi haứng
- Laỏy giaự ban ủaàu “-“ 10%
tửụng ửựng seừ tỡm ủửụùc giaự ủuựng mụựi
BT 123 (sgk : tr 53) :
Ta coự : 10% cuỷa 35000 laứ 3500 Vaọy maởt haứng A giaỷm giaự 10% tửực laứ coứn laùi 31500 ủ Vaọy ngửụứi baựn ghi giaự mụựi 33000 ủ laứ sai
10% cuỷa 45000 laứ 4500 Vaọy maởt haứng D giaỷm giaự 10% tửực laứ coứn laùi 40500 ủ Vaọy ngửụứi baựn ghi giaự mụựi 42000 ủ laứ sai
Trang 2HĐ3 :
Tương tự các hoạt động trên :
Gv : Gợi ý với các câu hỏi :
- Số tiền lãi trong một tháng ?
- Trong 12 tháng ?
- Cả vốn lẫn lãi tính thế nào ?
HĐ4 :
Các em có nhận xét gì dạng
bài tập này ?
Việc đầu tiên ta phải làm như
thế nào ?
Gọi một học sinh đứng tại chỗ
thực hiện ba bước ban đầu với sự gợi
ý của giáo viên
Gọi một học sinh khác lên
bảng thực hiện tiếp phần còn lại của
bài toán
Cho một học sinh đứng tại chỗ
tình bày cách làm dạng toán trên
Gọi một học sinh khác lên
bảng thực hiện tiếp phần còn lại của
bài toán
Hs : Trả lời từng bước : Tiền lãi 1 tháng tính như sau :
1000 000đ.0,58 = 69 600đ
- Nhân kết quả với 12
- Tương tự phần bên
Đây là dạng toán tìm x
Ta phải thực hiện việc quy đồng và thu gọn đẳng thức
Một học sinh đứng tại chỗ trình bày cách biến đổi
Một học sinh lên bảng làm nốt phần còn lại
Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn
Một học sinh lên bảng làm làm bài tập
Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn
BT 125 (sgk : tr 53)
_ Tiền lãi 12 tháng là :
1000 000đ.0,58 12 = 69 600đ _ Vốn và lãi sau 12 tháng là :
1000 000đ + 69 600đ = 1 069 600đ
Nâng cao :
Tìm x biết rằng :
30
75 : 2250
2250 75
200 4
45 75
4
45 200 75
4
1 11 200
25 100 200
4
1 11 200
25 100
4
1 11 200
25 100
50 )
x x x x x
x x x
x x x
x x x
a
b) 0,40x – 0,05x = 11 0,35x = 11
x = 11 : 0,35
x = 11 :
100 35
x = 11
35 100
x =
35 1100
x =
7
3 31
4 Củng cố:
Ngay phần bài tập thực tế liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự BT 124 (sgk : tr 53)
Chuẩn bị bài 15 “ Tìm một số biết giá trị một phân số của nó”
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 3Ngaứy soaùn : 25/03/2011 Tuaàn : 32 Ngaứy daùy : 05/04/2011 Tieỏt : 96
Đ15 : TèM MOÄT SOÁ BIEÁT GIAÙ TRề MOÄT PHAÂN SOÁ CUÛA NOÙ I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
Hs bửụực ủaàu ủửụùc laứm quen vụựi quy taộc tỡm moọt soỏ bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa noự
Hs ủửụùc laứm quen vụựi caực baứi taọp lieõn quan ủeỏ vieọc tỡm moọt soỏ bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa noự thửụứng gaởp trong thửùc teỏ ủụứi soỏng haứng ngaứy
K ĩ năng :
Coự kyừ naờng vaọn duùng quy taộc ủoự ủeồ tỡm moọt soỏ bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa noự
Coự yự thửực aựp duùng quy taộc naứy ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi toaựn thửùc tieón
Thái độ :
Học tập một cỏch nghiờm tỳc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phỏt biểu ý kiến để xõy dụng bài
II/CHẨN BỊ :
Gv : Giaựo aựn , SGK
Hs : xem laùi quy taộc “tỡm giaự trũ phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ cho trửụực “.
III/PHƯƠNG PHÁP :
ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , phaõn tớch , suy luaọn , hoaùt ủoọng nhoựm , hoỷi ủaựp
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt)
6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phuựt)
Goùi kieồm tra hai hoùc sinh :
H/S1: Tỡm cuỷa laứ
3
2
4
3
2
1 4
3 3
2 H/S2: Tỡm cuỷa 6 laứ
3
4
8 6 3
4
3 Daùy baứi mụựi : (34 phuựt)
Baứi 15 : TèM MOÄT SOÁ BIEÁT GIAÙ TRề MOÄT PHAÂN SOÁ CUÛA NOÙ
Hẹ1 : Cuỷng coỏ quy
taộc tỡm giaự trũ phaõn soỏ cuỷa
moọt soỏ cho trửụực :
Gv : ẹaởt vaỏn ủeà nhử sgk
_ Giụựi thieọu vớ duù sgk :
Gv : Neỏu goùi x laứ soỏ hoùc sinh
lụựp 6A thỡ khi tỡm cuỷa soỏ hs 3
5
ta coự keỏt quaỷ bao nhieõu ?
Caựch thửùc hieọn nhử theỏ naứo ?
Gv : Vụựi ủaỳng thửực treõn ta coự
Hs : Phaựt bieồu quy taộc ủaừ hoùc vaứ vieỏt daùng toồng quaựt
Hs : ẹoùc ủeà baứi toaựn
Hs : Keỏt quaỷ laứ 27 (hs) _ Tửực laứ : 3 27
5
Hs : Tỡm x nhử moọt thửứa soỏ chửa bieỏt
I Vớ duù : (sgk : tr 53)
Ta xeựt baứi toaựn : soỏ hoùc sinh cuỷa lụựp 6A laứ 27 Hoỷi lụựp
3 5 6A coự bao nhieõu HS ? Neỏu goùi x laứ soỏ hoùc sinh lụựp 6A thỡ
ta phaỷi tỡm x sao cho cuỷa x baống 27 3
5
Ta coự : 3 27
5
x27:3 27.5 45
Trang 4HĐ2 : Giới thiệu quy
tắc :
Gv : Chốt lại vấn đề , khẳng
định đây là bài toán “ tìm một
sồ khi biết giá trị một phân số
của nó “
Gv : Yêu cầu hs phát biểu
quy tắc , dạng tổng quát ?
Gv : Giải thích điều kiện của
công thức
HĐ3 : Luyện tập vận dụng
quy tắc :
Gv : Hướng dẫn hs làm ?1 ,
tương tự phần mở đầu
_ Chú ý yêu cầu hs xác định
a, ứng với từng bài toán m
n
_ Xác định điểm khác biệt và
ý nghĩa công dụng của hai
quy tắc “có tính ngược nhau
“ vừa học
Gv : ?2 Cần xác định 350 l
ứng với phân số nào ?
_ Vận dụng công thức giải
như phần bên
Hs : Phát biểu quy tắc tương tự sgk
Hs : Đọc đề bài toán sgk : tr
54 _ Xác định các số đã cho tương ứng theo công thức và áp dụng như phần bên
Hs : Thực hiện tương tự các hoạt động trên
( chú ý 350 l , ứng với phần phân số chỉ lượng nước đã dùng hay lượng còn lại )
II Quy tắc :
_ Muốn tìm một số biết của nó bằng a m
n
, ta tính a:m
n m n N, *
Vd : Ghi ?1 , ?2
?1
a) Tìm một số biết (tức là ) của nó 2
7
m n
bằng 14 (tức a) _ Aùp dụng công thức :
:m
a n
14 : 14 49
7 2 b) Tìm một số biết của nó bằng
5
2 2
3
2
Số đó là :
5
17 : 3
2 5
2 3 : 3
51
10 17
5 3
2
?2 : a là 350 ( l)
(dung tích bể )
13 7 1
20 20
m
: 350 : 350 1000( )
m
4 Củng cố: (4 phút)
Bài tập 126a , 128 (sgk : tr 54, 55)
5 Hướng dẫn học ở nhà : (1 phút)
Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự (sgk : tr 54, 55)
Chuẩn bị tiết “Luyện tập “
RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 5Ngaứy soaùn :01/04/2011 Tuaàn : 32 Ngaứy daùy : 08/04/2011 Tieỏt : 97
LUYEÄN TAÄP 1 I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
Hs ủửụùc cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu quy taộc tỡm moọt soỏ bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa noự
Hs ủửụùc laứm quen vụựi caực baứi taọp lieõn quan ủeỏ vieọc tỡm moọt soỏ bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa noự thửụứng gaởp trong thửùc teỏ ủụứi soỏng haứng ngaứy
K ĩ năng :
Coự kyừ naờng vaọn duùng quy taộc ủoự ủeồ tỡm moọt soỏ bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa noự
Coự yự thửực aựp duùng quy taộc naứy ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi toaựn thửùc tieón
Thái độ :
Học tập một cỏch nghiờm tỳc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phỏt biểu ý kiến để xõy dụng bài
II/CHẨN BỊ :
Gv : Giaựo aựn , SGK
Hs : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ chuaồn bũ baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụựp
Baứi taọp luyeọn taọp (sgk : tr 54, 55)
III/PHƯƠNG PHÁP :
ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , phaõn tớch , suy luaọn , hoaùt ủoọng nhoựm , hoỷi ủaựp
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt) 6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phuựt) Phaựt bieồu quy taộc tỡm moọt soỏ bieỏt giaự trũ moọt phaõn soỏ cuỷa noự ?
Baứi taọp 126 (sgk :tr 54)
H/s1: Tỡm moọt soỏ bieỏt cuỷa noự baống 7,2
3 2
Soỏ ủoự laứ : : = =
10
72 3
2 10
72 2
3 5 54
H/s2: Tỡm moọt soỏ bieỏt cuỷa noự baống -5
7
3 1 Soỏ ủoự laứ : -5 : = -5 =
7
10
7
10 7 50
3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP 1 (30 phuựt)
Hẹ1 : Cuỷng coỏ vaọn
duùng quy taộc , giaỷi nhanh dửùa
theo keỏt quaỷ pheựp tớnh cho
trửụực
Gv : Cuỷng coỏ quy taộc tỡm moọt
soỏ … ?
Hs : Phaựt bieồu quy taộc tửụng tửù sgk
BT 127 (sgk : tr 54)
Ta coự : 13,32 7 = 93,24 (1) vaứ 93,24 : 3 = 31,08 (2) a) 13,32 : = 3 (theo 1)
7
93, 24 3 = 31,08 (theo 2)
Trang 6a, ) m
n
Gv : Yêu cầu hs giải thích cách
thực hiện để sử dụng các kết
quả cho trước
HĐ2 : Vận dụng quy
tắc giải bài toán thực tế
Gv : Khẳng định công thức áp
dụng với hai quy tắc tùy từng
bài toán Bài 128 áp dụng quy
tắc nào ?
Gv : Xác định a, ứng với m
n
bài 128 ?
_ Chú ý giải thích cách thực
hiện tương tự phần ví dụ trong
bài học
Gv : Hướng dẫn tương tự BT
129 (sgk : tr 55)
HĐ3 : Củng cố quy
tắc cộng trừ hỗn số có liên
quan đến nội dung bài 15
Gv : Dựa vào bài toán cơ bản
của Tiểu học (tìm số hạng
chưa biết , thừa số chưa biết ….)
, quy tắc chuyển vế hường dẫn
từng bước
Gv : Ta có thể trừ nhanh hai
hỗn số trên như thế nào ?
Gv : Tương tự cho phần còn lại
Gv : Hướng dẫn HS thực hành
máy tính bỏ túi
Hs : Giải thích như phần bên
Hs : Đọc đề bài toán ở sgk
Hs : Tìm một số biết ……
Hs : a = 1,2 ; m 24%
n
Hs : Thực hiện như phần bên
Hs : Hoạt động như BT 128
Hs :
x x
Hs : Phần nguyên trừ phần nguyên , “ phần phân số trừ phần phân số “
Hs : Thực hiện tương tự như phần trên
HS thực hành máy tính bỏ túi nếu có (có thể dùng chung nhóm)
= 13,32 (từ 1)
BT 128 (sgk : tr 55)
Để tính số kg đậu đen đã nấu chín
ta phải tìm một số biết 24% của nó thì bằng 1,2 Ta làm như sau : 1,2 : 24 %
=
100
24 : 10 12
=
24
100 10 12
= 5 Vậy để có 1,2 kg chất đạm cần phải nấu chín 5 kg dậu đen
BT 129 (sgk : tr 55)
Để tính số g bơ có trong sữata phải tìm một số biết 4,5% của nó thì bằng
18 Ta làm như sau :
18 : 4,5 % =
1000
45 : 18 =
45
1000 18
= 400 (g) Vậy để có 18g bơ thì lượng sữa trong chai phải là 400 g
BT 132 (sgk : tr 55)
3 x 3 3 x
7 x 8 4 x 8
4 Củng cố: (5 phút)
Bài tập 130 , 131 (sgk : tr 55)
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Phân biệt điểm khác nhau về ý nghĩa tác dụng của quy tắc bài 14 và 15
Hoàn thành phần bài tập còn lại , chuẩn bị tiết “Luyện tập “
RÚT KINH NGHIỆM :