1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hình 8 tiết 53: Ôn tập chương III

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 99,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 53 ôn tập chương III I.Môc tiªu: 1.Kiến thức: Học sinh được củng cố các kiến thức trong chương: Đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Ta-Lét trong tam giác, tính chất đường phân giác trong tam [r]

Trang 1

Ngày giảng

Lớp 8B:10/4/08

Tiết 53

ôn tập chương III

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh  củng cố các kiến thức trong &  Đoạn thẳng

tỉ lệ, định lý Ta-Lét trong tam giác, tính chất 7  phân giác trong tam giác, các

"$7  hợp đồng dạng của hai tam giác

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình nhanh và chính xác

3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, phát triển " duy logic cho học sinh, biết vận

dụng kiến thức vào thực tế Có hứng thú với bộ môn hình học và yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

2.Học sinh: SGK toán 8, dụng cụ học tập, bảng nhóm

III.Tiến trình tổ chức dạy học:

1.ổn định tổ chức lớp: (1phút)

8B:

2.Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong khi ôn tập)

3.Bài mới: (37 phút)

*Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết.(22

phút)

G/v: Phát biểu và viết biểu thức biểu thị

hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai

đoạn thẳng A B ,C D   ?

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v:(gọi một học sinh nêu tính chất của

đoạn thẳng tỉ lệ)

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v:(chốt lại và ghi bảng tính chất)

G/v: Hãy nêu nội dung định lý Ta – Lét

thuận và đảo ?

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v:(vẽ hình, yêu cầu học sinh chỉ ra các

cặp cạnh "&  ứng tỉ lệ)

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v:(gọi một học sinh nêu hệ quả của

định lý Ta-Lét, vẽ hình các "$7  hợp)

I/Lý thuyết:

1) Đoạn thẳng tỉ lệ:

a)Định nghĩa: AB, CD tỉ lệ với A B ,C D   

AB A B

 

  b)Tính chất:

 

 

AB.C D CD.A B

 

 2) Định lý Ta – Lét thuận và đảo:

Cho tam giác ABC A

a // BC



3) Hệ quả của định lý Ta- Lét: Cho tam giác ABC

Trang 2

A A a C B

a B C

a

B C B C B C

G/v:(gọi một học sinh nêu tính chất

7  phân giác trong tam giác)

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v:(vẽ hình và tóm tắt lên bảng)

G/v:Hãy nêu định nghĩa hai tam giác

đồng dạng

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v: '1 ra tính chất: h k ( , h

h

"&  ứng là 7  cao của tam giác

và tam giác ABC)

A B C  

Tính chất p k, ( , p "& 

p

k S

ứng là nửa chu vi của A B C  và ABC,

, S "&  ứng là diện tích của 

và ABC)

G/v: Hãy nêu các "$7  hợp đồng dạng

của hai tam giác ?

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v: Hãy nêu các "$7  hợp bằng nhau

của hai tam giác ?

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v: Hãy so sánh các "$7  hợp đồng

dạng và các "$7  hợp bằng nhau của

hai tam giác ?

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v: Hãy nêu các "$7  hợp đồng dạng

của hai tam giác vuông ?

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

a // BC AB AC B C

4) Tính chất 7  phân giác trong tam giác: x

AD là tia phân giác BACA A

AE là tia phân giác ABAx

Ta có: AB DB EB

AC DC  EC

E B D C 5) Tam giác đồng dạng:

a) Định nghĩa: (SGK) b) Tính chất:

A

h k h

h

p k p

B C

2

S k S

6) Liên hệ giữa các "$7  hợp đồng dạng

và các "$7  hợp bằng nhau của hai tam giác ABC và A B C  :

Các TH đồng dạng Các TH bằng nhau

a)

     

(c.c.c)

b)

   

BA BA (c.g.c)

c)AA; BB (g.g)

a) A B  AB;

B C  BC

(c.c.c)

A C  AC b) A B  AB;

B C  BC

(c.g.c)

B B c)AA AA ;

A B  AB

(g.c.g)

B B 7) 0$7  hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông ABC và A B C   A( A 0):

AA90 C

a)

   

 hoặc

AC CA

A B A B

Trang 3

*Hoạt động 2: Chữa bài tập.(15 phút)

G/v:(gọi một học sinh đọc đề bài tập 58)

H/s:(một học sinh đọc đề cho cả lớp

cùng nghe)

G/v:(gọi một học sinh lên bảng vẽ hình,

ghi giả thiết, kết luận của bài tập)

H/s:(thực hiện theo yêu cầu của gv)

- Để chứng minh BK = CH ta làm 

thế nào :

- Tam giác vuông BKC và tam giác

vuông CHB có nhứng yếu tố nào bằng

nhau ?

- Từ giả thiết AB = AC và BK = CH suy

ra điều gì ?

- AK = ? , AH = ? suy ra tỉ số nào ?

- Từ IAC ~ HBC (g – g) suy ra tỉ số

đồng dạng nào ?

- Từ AH KH suy ra KH = ?

AC  BC

G/v:(gọi học sinh trả lời từng câu hỏi gợi

ý, sau đó giáo viên ghi bảng lời chứng

minh)

H/s:(thực hiện theo yêu cầu của gv)

c)

   

II/Bài tập:

*Bài tập 58(Tr92 – SGK):

ABC(AB = AC) A

GT BH  AC

CK  AB, AI  BC a) BK = CH

KL b) KH // BC c) BC = a, K H

AB = AC = b O

HK = ? B I C C/m

a) Xét hai tam giác vuông BKC, CHB ta có: BA CA, BC là cạnh huyền chung

b) Từ giả thiết AB = AC và BK = CH AKAH

Ta có: AK AH KH // BC

AB  AC c) Vẽ thêm 7  cao AI, ta có:

IAC ~ HBC (g – g) Nên

1 a

hay

Từ KH // BC suy ra: AH KH

AC  BC

KH

3 2

a a 2b

 

4.Củng cố: (5 phút)

- Hệ thống toàn bộ các kiến thức đã ôn tập trong &  III

- Nhận xét giờ ôn tập

5.Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)

- Ôn tập theo SGK và vở ghi

- Làm các bài tập trang 92 – SGK

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra một tiết &  III

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w