1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 7 - Tiết 21 - Luyện tập

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2 x Gv goïi hs ñieàn vaøo baûng b Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4 x phuï c Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ [r]

Trang 1

Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám

Bài : LUYỆN TẬP I/ Mục Tiêu :

- Hs nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Vận dụng thành thạo dấu hiệu chia hết

- Rèn luyện tính cẩn thận , suy luận chặt chẻ , áp dụng kiến thức đã học vào một số bài toán thực tế

II/ Chuẩn Bị :

- GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

- HS: Hoàn thành hướng dẫn tiết trước

III/ Các Hoạt Động Dạy Học Trên Lớp :

HOẠT ĐỘNG CỦA

1/ ÔĐL , KTBC :

HS 1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

BT : Trong các số sau : 1457 ; 842 ; 131 ; 720 số nào chia hết cho 2 ?

HS 2 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5

BT : Điền chữ số vào dấu * để được số 54 * chia hết cho 5

2/ Tổ chức luyện tập :

HĐ 1 :

GV : Tìm số dư ta làm

thế nào ?

GV : Không cần thực

hiện phép chia , ta vẫn

tìm được số dư bằng

cách lấy chữ số tận cùng

chia cho 2 , 5 ta sẽ được

dư cần tìm

HS : Thực hiện được số chia tìm được dư

4 HS thực hiện

Bài tập 94 trang 39 SGK.

813 chia 2 dư 1, chia 5 dư 3

264 chia 2 dư 0, chia 5 dư 4

736 chia 2 dư 0, chia 5 dư 1

6547 chia 2 sư 1, chia 5 dư 2

HĐ 2 :

GV yêu cầu HS đọc đề

Gv gọi hs trả lời và yc

giải thích

Gv chốt lại: chú ý đến

chữ số tận cùng

HS đọc kỹ đề bài

HS dựa vào dấu hiệu chia hết trả lời và giải thích

Bài tập 96 trang 39 SGK.

a) Vì * 85 có chữ số tận cùng là chữ số lẻ nên

không có chữ số nào điền vào dấu * để 2

85

b) * = 1; 2; 3; … ; 9 thì * 85 5

HĐ 3 :

Gv gọi 1 hs đọc đề

YC : Dùng ba chữ số : 4

, 0 , 5 ghép thành các số

tự nhiên có ba chữ số

HS đọc đề bài

2 HS lên bảng làm, các HS khác làm vào tập sau đó nhận xét

Bài tập 97 trang 39 SGK.

a) 450; 540; 504 b) 405; 450; 540

Lop6.net

Trang 2

Trường THCS Nhơn Mỹ GV : Hồ Thị Cám

khác nhau lần lượt chia

hết cho 2 , 5

Gv gọi 2 hs lên bảng

làm, yc hs nêu rõ căn cứ

bài làm của bạn

HĐ 4 :

Gv treo bảng phụ bài tập

98

Gv gọi hs điền vào bảng

phụ

Gv nhận xét

Cả lớp cùng làm Bài tập 98 trang 39 SGK.

HĐ 5 :

Gv yc hs đọc đề

Gv cho hs làm theo

nhóm

Gv kiểm tra bài của vài

nhóm

Gv gọi nhóm đúng nhất

lên trình bày và giải

thích cách làm

Gv gọi 1 hs đọc đề

Gv cho hs hoạt động

nhóm

Gv sửa bài vài nhóm

Hs đọc đề

HS hoạt động nhóm

1 hs đọc đề

Hs hoạt động nhóm

Bài tập 99 trang 39 SGK.

Số cần tìm là 88 vì 88 2

88 = 5.15 + 3

Bài tập 100 trang 39 SGK.

N = abbc

n 5 c 5  

mà c   1 ; 5 ; 8 nên c = 5

a = 1 và b = 8

Vậy ôtô đầu tiên ra đời năm 1885

4/ Hướng Dẫn Ở Nhà :

- Xem lại các bt đã giải

- Làm bt 124; 130; 131; 132 SBT

- Xem trước bài dấu hiệu chia hết choa 3; cho 9

a) Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2 x b) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4 x c) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số

d) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5 x

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w