1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tự chọn 6 - Trường THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà: VÒ nhµ lµm thªm BT 23,25 SBT 6 Ngày soạn: Ngµy d¹y: TiÕt 3 ¤N tËp- PhÐp céng vµ phÐp nh©n PhÐp trõ vµ phÐp chia LuyÖn tËp I.Môc tiªu: áp dụng tính chất phép cộng và phé[r]

Trang 1

Ngày soạn: /09/2009

Ngày giảng: /09/2009

Số học Tiết 1 Ôn tập số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Viết  số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi  thế nào khi thêm một chữ số

- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)

II Chuẩn bị:

Gv: Chọn bài tập để 6& dẫn học sinh

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

3 Bài mới:

Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự

nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác nhau

Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự

nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một

lần

Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số,

các chữ số khác nhau

Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi  thế nào

nếu ta viết thêm

Cho số 8531

a

Bài 1;

a, 4 3 0; 4 0 3

3 4 0; 3 0 4

b, 8 6 3; 8 3 6

6 8 3; 6 3 8

3 6 8; 3 8 6

c, 9 8 7 6

Bài 2:

a, Chữ số 0 vào cuối số đó

Tăng 10 lần

b, Chữ số 2 vào cuối số đó Tăng 10 lần và thêm 2 đơn vị Bài 3: 8 5 3 1

a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để  số lớn nhất có thể

Trang 2

-b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

chữ số của số đã cho để  số lớn nhất

có thể có

-Tính nhanh

Trong các tích sau, tìm các tích bằng

nhau mà không tính KQ của mỗi tích

11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11;

9.5.15

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3

chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất

có 3 chữ số ≠ nhau

8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1

Bài 4:

a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b, 168 + 79 + 132

c, 32.47 + 32.53

d, 5.25.2.16.4

e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 Bài 5:

11.18 = 11.9.2 = 6.3.11 15.45 = 45.3.5 = 9.5.15

Bài 6:

102 + 987

4 Củng cố:

Gv nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài

5 96& dẫn về nhà:

Về nhà xem lại các kiến thức đã  ôn tập trong bài hôm nay

Về làm bài tập 37 đến 41 SBT

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 2 Luyện tập- Ghi số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Viết  tập hợp các chữ số của một số tự nhiên

- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán

- Đọc và viết  số La Mã nhỏ hơn 30

II Chuẩn bị:

Gv: Chon bài tập 6& dẫn học sinh

Trang 3

Hs: Ôn tập về ghi số tự nhiên

III Nội dung bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ, xen kẽ trong bài

3 Bài mới

Ghi số TN hệ thập phân Viết tập hợp

các chữ số của số 2005

Viết tập hợp các số TN có 2 chữ số

c, Chữ số hàng chục (hàng đơn vị tổng 2

chữ số bằng 14)

Một số TN có 3 chữ số thay đổi  thế

nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào @6

số đó

Số La Mã

Đọc các số La Mã

Viết các số sau bằng số La Mã

Đổi chỗ 1 que diêm để  kết quả

đúng

Bài 17 SBT (5) 2; 0; 5  Bài 18 SBT (5)

a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000

b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác

nhau: 102 Bài 21

a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn

vị là 5)

16; 27; 38; 49

b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị 41; 82 

c, 59; 68 

Bài 24 Tăng thêm 3000 đơn vị

Bài 20

a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26

X X I X = 10 + 10 + 9 = 29

b, 15 = XV

28 = XXVIII

c, V = I V – I

Đổi V = VI – I

Trang 4

a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết

 những số La Mã nào

b, Dùng hai que diêm xếp  các số

La Mã nào < 30

Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã

L : 50 C : 100

M : 1000 D : 500

Bài 28

a, IV; VI; VII; VIII

b, II; V; X

Bài tập thêm

46 = XLVI 2005= MMV

4 Củng cố:

Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

5 96& dẫn về nhà:

Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 3 ÔN tập- Phép cộng và phép nhân

Phép trừ và phép chia

Luyện tập

I.Mục tiêu:

áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh

II.Chuẩn bị:

Gv: Nội dung kiến thức trong bài giảng

Hs: Chuẩn bị nội dung kiến thức giáo viên 6& dẫn

III.Nội dung bài giảng:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

3 Bài mới:

Tóm tắt lý thuyết:

- Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân

Trang 5

Tính chất Phép cộng Phép nhân

Kết hợp (a +b) +c = a + (b + c) (a b) c = a (b c)

Phân phối giữa phép

nhân đối với phép

cộng (trừ)

a.(b + c) = ab + ac a.(b - c) = ab - ac

Bài tập:

Tính nhanh

a, 81 + 243 + 19

b, 5.25.2.16.4

c, 32.47.32.53

Tìm x biết: x  N

a, (x – 45) 27 = 0

b, 23.(42 - x) = 23

Tính nhanh

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

 Cách tính tổng các số TN liên

tiếp, các số chẵn(lẻ) liên tiếp

Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất

a(b-c) = ab – ac

Bài 43 SBT

a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 343

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200 Bài 44

a, (x – 45) 27 = 0

x – 45 = 0

x = 45

b, 23.(42 - x) = 23

42 - x = 1

x = 42 – 1

x = 41 Bài 45

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(số cuối + số đầu) x số số hạng : 2 Bài 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

Trang 6

a   25; 38

b   14; 23

Tìm x  N biết:

a, a + x = a

b, a + x > a

c, a + x < a

Tính nhanh

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

Giới thiệu n!

b, 65 98 = 65(100 - 2) Bài 51:

M = x  N x = a + b

M = 39; 48; 61; 52  Bài 52

a, a + x = a

x   0

b, a + x > a

x  N*

c, a + x < a

x   Bài 56:

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000 Bài 58

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18

4.Củng cố:

Nhặc lại các kiến thức cơ bản trong bài

5.96& dẫn về nhà:

Ôn lại các kiến thức đã học

Về nhà làm bài tập 59,61

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết Phép trừ và phép chia

I.Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm

- Tìm x

II.Chuẩn bị:

Gv: Chuẩn bị kiến thức sử dụng trong bài, và bài tập cần chữa

Hs: Ôn lại kiến thức đã học

III Nội dung bài giảng

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

3 Bài mới:

Tóm tắt lý thuyết.

1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện  là a b

2 Điều kiện để phép chia a: b không còn 7 (hay a chia hết cho b, kí hiệu a b)là a 

= b.q (với a,b,q N; b 0).

3 Trong phép chia có 7

Số chia = Sô chia VX& + Số 7-

Bài tập

a = b.q + r(b 0 ; 0 < r < b)

Trang 8

Tìm x  N

a, 2436 : x = 12

b, 6x – 5 = 613

Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số

hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một

đơn vị

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ

và số trừ cùng một số đơn vị

Tính nhẩm: Nhân thừa số này, chia thừa

số kia cùng một số

Nhân cả số bị chia và số chia với cùng

một số

áp dụng tính chất

(a + b) : c = a : c + b : c @y& hợp

chia hết

Bút loại 1: 2000đ/chiếc

loại 2: 1500đ/chiếc

Mua hết : 25000đ

Bài 62 SBT

a, 2436 : x = 12

x = 2436:12

b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618

x = 618 : 6

x = 103 Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96

Bài 66 :

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 :

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12 Bài 68 :

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua  nhiều nhất là:

25 000 : 2000 = 12 còn 7

=> Mua  nhiều nhất 12 bút loại 1

b, 25 000 : 1500 = 16 còn 7

=> Mua  nhiều nhất 16 bút loại 2

HS : Thực hiện:

Trang 9

BT: T×m x biÕt:

a) (x + 74) - 318 = 200

Dïng 4 ch÷ sè 5; 3;1; 0

Sè bÞ trõ + sè trõ + HiÖu = 1062

Sè trõ > hiÖu : 279

T×m sè bÞ trõ vµ sè trõ

TÝnh nhanh

a, (1200 + 60) : 12

, (2100 – 42) : 21

a) x + 74 = 200 + 318

x = 518 - 47

x = 471

Bµi 72 SBT => Sè TN lín nhÊt : 5310

Sè TN nhá nhÊt: 1035 T×m hiÖu

5310 – 1035 Bµi 74:

Sè bÞ trõ + (Sè trõ + HiÖu) = 1062

Sè bÞ trõ + Sè bÞ trõ = 1062

2 sè bÞ trõ = 1062

Sè bÞ trõ : 1062 : 2 = 531

Sè trõ + HiÖu = 531

Sè trõ - HiÖu = 279

 Sè trõ : (531 + 279) : 2 = 405 Bµi 76:

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98

Trang 10

4 Củng cố:

Nhắc lại kiến thức trọng tâm trong bài

Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm

5 96& đãn về nhà:

Về nhà làm BT 69, 70 ; BT 75, 80 SBT(12)

Ngày soạn:

Ngày day:

Tiết 5+6:

Luyện tập- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

I.Mục tiêu:

- Tính  giá trị của l luỹ thừa

- Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

- So sánh hai luỹ thừa

II Chuẩn bị:

Gv: Kiến thức có sử dụng trong bài

Hs: Chuẩn bị kiến thức giáo viên 6& dẫn

III.Nội dung bài giảng:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

Tóm tắt lý thuyết.

1 Định nghĩa: an = a a a  a (n N *)

n thừa số

an là một luỹ thừa, a là cơ số, n là số mũ

Quy 6 a1 = a; a0 = 1 (a 0)

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

am an = am+n (m,n N *)

am: an = am-n (m,n N *; m n ; a 0) 

Nâng cao:

1 Luỹ thừa của một tích (a.b)n = an Bn

2 Luỹ thùa của một luỹ thừa (an)m = an.m

3 Luỹ thừa tầng anm = a(n )m

Trang 11

4 Số chính $X& là bình $X& của một số

Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính 76 dạng 1 luỹ thừa

96& dẫn câu c

Viết các số 76 dạng 1 luỹ thừa

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số

nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

Viết mỗi số sau 76 dạng lũy thừa của

10

Khối Q& trái đất

Khối Q& khí quyển trái đất

So sánh 2 lũy thừa

Bài 88:

a, 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9

3 4 3 = 3 5

Bài 92:

a, a.a.a.b.b = a3 b 2

b, m.m.m.m + p.p = m4 + p2

Bài 93

a, a3 a5 = a8

b, x7 x x4 = x12

c, 35 45 = 125

d, 85 23 = 85.8 = 86

Bài 89:

8 = 23

16 = 42 = 24

125 = 53

Bài 90:

10 000 = 104

1 000 000 000 = 109

Bài 94:

600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

Bài 91: So sánh

a, 26 và 82

26 = 2.2.2.2.2.2 = 64

82 = 8.8 = 64

=> 26 = 82

b, 53 và 35

53 = 5.5.5 = 125

Trang 12

35 = 3.3.3.3.3 = 243

125 < 243

=> 53 < 35

4.Củng cố: Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập

5.96& dẫn về nhà:

Về nhà làm bài 95(có 6& dẫn)

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Luyện tập- Thứ tự thực hiện phép tính

I.Mục tiêu:

- Luyện tập thứ tự thực hiện phép tính

- Tìm x

II.Chuẩn bị:

Gv: Các bài tập cần chữa

Hs: Các kiến thức về thứ tự thực hiện phép tính

III.Nội dung các bài giảng:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

3 Bài mới:

Thực hiện phép tính

a, 3 52 - 16 : 22

b, 23 17 – 23 14

c, 17 85 + 15 17 – 120

Bài 104 SBT (15)

a, 3 52 - 16 : 22

= 3 25 - 16 : 4 = 75 - 4 = 71

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2]

Trang 13

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2]

Thực hiện phép tính

a, 36 32 + 23 22

b, (39 42 – 37 42): 42

Tìm số tự nhiên x biết

a, 2.x – 138 = 23 3 2

Dặn dò: BT

= 20 - [30 - 42] = 20 - [ 30 – 16]

= 20 – 14 = 6

Bài 107:

a, 36 32 + 23 22

= 34 + 25

= 81 + 32 = 113

b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42 = 2

Bài 108:

a, 2.x – 138 = 23 3 2

2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

x = 210 : 2

x = 105

4.Củng cố:

Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

R-96& dẫn về nhà:

Về nhà làm bài tập 110, 111 SBT (15)

Ôn tập- Tính chất chia hết của một tổng

I.Mục tiêu:

- Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của một tổng, môt tích

- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận

II.Chuẩn bị:

Gv: Tóm tắt lý thuyết

Hs: Ôn lại tính chất chia hết của một tổng

III.Tổ chức hoạt động dạy học :

1.ổn định tổ chức:

Trang 14

2.Kiểm tra bài cũ:Xen trong bài

A Tóm tăt lý thuyết;

HS:Phát biểu và viết tổng quát.

a m và b m (a + b) m

( a, b, mN và m 0)

a m và b m (a - b) m (với a b)

a m, b m và c m (a + b + c) m

( a, b, c mN và m 0)

a m; b m; c m  

(a + b+ c) m (m  0)

m b

m

b a

a

m

m b

m

b a

a

(Với a> b; m  0)

b Bài tập.GV cho HS làm một số bài tập

Bài 118 SBT (17) 8’

a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1

Nếu a 2 => bài toán đã đợc chứng minh

Nếu a 2 => a = 2k + 1 (k N)

nên a + 1 = 2k + 2 2

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số 2

b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a 3 mà a : 3 d 1 => a = 3k (k N) 

nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3 3

hay a + 2 3 (2)

Nếu a : 3 d 2 => a = 3k + 2

nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 3

hay a + 1 3 (3)

Từ (1), (2) và (3) => trong 3 số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số 3.

Bài 119: 8’

a, Gọi 3 số TN liên tiếp là a; a+1; a+2

=> Tổng a + (a+1) + (a+2)

= (a+a+a) + (1+2)

= 3ê + 3 3

b, Tổng 4 số TN liên tiếp

a + (a+1) + (a+2) + (a+3)

= (a+a+a+a) + (1+2+3)

Trang 15

= 4a + 6

4a 4 

=> 4a + 6 4 

6 4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp 4. 

Bài 120: 8’

Ta có aaaaaa = a 111 111

= a 7 15 873 7 

Vậy aaaaaa 7

Bài 121: 8’

= 1001

= abc 11 91 11 

Bài 122: 9’

Chứng tỏ ab + ba 11

Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a

= 11a + 11b

= 11(a+b) 11 

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 7+8:

Ôn tập - dấu hiệu Chia hết cho 2; 5 dấu hiệu Chia hết cho 3; 9

I.Mục tiêu:

- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để  một số chia hết cho 2; 5

- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất  ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9

II.Nội dung :

A.Tóm tăt lý thuyết;

Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

DH: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 2.

Trang 16

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

Nhận xét: Mọi số đều viết  76 dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

Dấu hiệu:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 3.

b Bài tập.

HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5

Điền chữ số vào dấu * để  35*

Dùng ba chữ số 6; 0; 5 ghép thành số

TN có 3 chữ số thỏa mãn

Bài 123:

Cho số 213; 435; 680; 156

a, Số 2 và 5 : 156 

b, Số 5 và 2 : 435 

c, Số 2 và 5 : 680 

d, Số 2 và 5 : 213 

Bài 125: Cho 35*

a, 35* 2 => * 0; 2; 4; 6; 8 

b, 35* 5 => * 0; 5 

c, 35* 2 và 5 => * 0 

Bài 127: Chữ số 6; 0; 5

a, Ghép thành số 2

650; 506; 560

b Ghép thành số 5

650; 560; 605

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w