1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 6 - Trường THCS Hồ Tùng Mậu

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Xuân Cảnh - Trường THCS Hồ Tùng Mậu Gi¸o ¸n h×nh häc líp 6 ®iÓm IV- Hoạt động 4: Nhận xét -Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả thùc hµnh tõng c¸ nh©n nhãm -Gi¸o viªn tËp trung häc[r]

Trang 1

Tuần 4 Ngày soạn 17/9/2008

Ngày dạy 20/9/2008

Tiết3: Đường thẳng đi qua hai điểm I-Mục tiêu

- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu có một và chỉ một )*+  thẳng đi qua hai

điểm phân biệt 3*# ý HS có vô số )*+  thẳng đi qua một điểm

- Kỉ năng cơ bản: Học sinh biết vẻ )*+  thẳng đi qua hai điểm )*+  thẳng cắt nhau, song song

-Rèn luyện * duy: Nắm vững vị trí của )*+  thẳng trên mặt phẵng

- Thái độ vẻ )*+  thẳng chính xác đi qua hai điểm A.B

II-Chuẩn bị

1-Giáo viên : Giáo án , sách GK, *L thẳng, phấn màu bảng phụ

2- Học sinh: Vở sách gaío khoa, *L thẳng

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Hoạt động 1: Bài cũ

1-Khi nào 3 điểm A,B,C thẳng

hàng,không thẳng hàng?

2- Cho điểm A vẻ )*+  thẳng đi

qua A vẻ )*V bao nhiêu )*+ 

thẳng qua A?

II- Hoạt động 2: Vẽ *+  thẳng

a) vẽ *+  thẳng :SGK

b) Nhân xet: SGK

Bài tập cho hai điểm PvàQ vẽ

)*+  thẵng đi qua Pvà Q Vẽ

)*V mấy )*+  thẵng đi qua Pvà

Q?

* Cho hai điểm M và N vẽ )*V

mấy )*+  thẳng đi qua hai điểm

đó?

*Cho hai điểm E và F vẽ )*V

)*+  thẳng và không thẳng đi

qua hai điểm đó? Số )*+  vẽ

)*VU

Hoạt động 3: Cách đặt tên )*+ 

thẳng gọi tên )*+  thẳng

-Hãy đọc trong sách giáo khoa và

cho biết có những cách đặt tên

* thế nào?

-Học sinh lên bảng trả lời , cả lớp làm trên giấy nháp

Sau khi học sinh làm xong cho nhận xét

và giáo vên đánh giá

Một học sinh ghi bài nột học sinh đọc cách vẻ )*+  thẳng sách giáo

khoa.Một học sinh vẽ trên bảng cả lớp

vẽ vào vở

HS nhận xét chỉ vẽ )*V nột )*+  qua

P vàQ

HS: c1 Dùng hai chử cái in hoa AB(BA) tên của hai điểm thuộc )*+  thẳng đó c2 Dùng một chử cái in hoa *+ 

c3 Dùng hai chử cái in hoa *+ 

Trang 2

GV: Cho học sinh làm câu hỏi 1

* Cho ba điểm A;B;C;không

thẳng hàng vẽ AC; AB; Hai )*+ 

thẳng này có chung đặc điểm gì?

-Với hai )*+  thẩngAB;AC

ngoài điểm A còn điểm chung

nào nữa không?

*Dựa vào sách giáo khoa hãy cho

biếthai )*+  thẳng AB;AC gọi là

hai )*+  thẳng * thế nào?

*Có xẫy ra A*+  hợp Hai )*+ 

thẳng có vô số điểm chung hay

không?

=> hai )*+  thẳng trùng nhau

IV Hoạt động 4: p*+  thẳng

trùng nhau cắt nhau song song

Trong mặt phẳng ngoài hai A*+ 

hợp trên có A*+  hợp nào xảy ra

*Hai )*+  thẳng không trùng

nhau gọi là hai )*+  thẳng phân

biệt đọc chú ý sách giáo khoa

*Tìm trong thực tế hai )*+ 

thẳng cắt nhau ; song song? yêu

cầu học sinh vẻ hai A*+  hợp

phân biệt,đặt tên?

Cho hai )*+  thẳng a và b hảy

vẻ hai )*+  thẳng đó h

*Hai )*+  thẳng sau có cắt nhau

không?

? Hình 18 học sinh vẽ trên bảng học sinh trả lời

Hai )*+  thẳng AB và CD có một điểm chung A ; điểm A là duy nhất

*Hs : Hai )*+  thẳng AB; AC có chung một ĐiểmA => hai )*+  thẳng cắt nhau A là giao điểm

-Có đó là hai )*+  thẳng trùng nhau HS: Hai )*+  thẳng AB; AC cắt nhau tại giao điểm A (một điểm chung) Hai )*+  thẳng a và b trùng nhau có vô

số điểm chung

Hai )*+  thẳng song song : Không có

điểm chung

Chú ý :SGK

*Cho học sinh tìm hình ảnh thực tế

- Mổi học sinh vẻ đủ các A*+  hợp -Một học sinh vẻ đủ trên bảng

-Học sinh khác nhận xét

-Vì )*+  thẳng không giới hạn về hai phía nếu kéo dài có điểm chung thì

chúng cắt nhau

Hoạt động 5 : Cũng cố: làm bài tập 19 16.,hỏi lại học sinh các A*+  hợp

Hoạt động 6 *L  dẫn về nhà: Bài tập 15;18;21 SGK;15;16;17;SBT

- Độc bài thực hành mổi tổ 3 coc tiêu , một dây dọi

Trang 3

Tuần 4: Ngày soạn 25/9/2008

Ngày dạy 28/9/2008

Tiết 4: Thực hành trồng cây thẳng hàng

I- Mục tiêu

- Học sinh biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khai niệm ba điểm thẳng hàng

II- Chuẩn bị

1-Giáo viên: 3 cọc tiêu và một dây giỏi, một búa đống cọc, giáo án, sách giáo

khoa

2- Học sinh: Mổi nhóm học sinh một tổ từ 8- 10 em,Bua ,dây giỏi, 6-8 cọc tiêu

cao1,5m vở, sách giao khoa

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Hoạt động 1: THông báo nhiệm

vụ

1-Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng

nằm giữa hai cột móc A và B

2- Đào hố trồng cây thẳng hàng với

hai cây A và B đã có ở hai đầu lề

)*+ 

* Khi đã có những dụng cụ trong tay

chúng ta cần tiến hành làm * thế

nào?

II- Hoạt động 2: Tìm hiểu cách làm

Giáo viên làm mẫu A*L toàn lớp

Cách làm:

b1 Cắm (hoặc đặt) cọc tiêu thẳng

hàng với mặt đất tại hai điểm A và B

b2 :HS1 đứng ở vị tri gần điểm A

HS2:Đứng ở điểm C ( điểm C áng

chừng giữa A và B)

b3: HS1 ngắm và ra hiệu cho học sinh

2 đặt cọc tiêu ở vị trí C sao cho học

sinh 1 thấy cọc tiêu A che lấp hoàn

toàn hai cọc tiêu ở vị trí B và C

=> Khi đó 3 điểm A,B, C thẳng hàng

III- Hoạt động 3 :Học sinh thực hành

theo nhóm

*Quan sát các nhóm học * hành

nhắc nhở điều chỉnh khi cần thiết

- Hai học sinh nhắc lại nhiệm vụ phải làm trong tiết này

- Cả lớp ghi bài

*Cả lớp cùng đọc mục 3 tr 108 SGK ( *L  dẫn cách làm) và quan sát kĩ

2 tranh vẽ ở hình 24 và hình 25 trong

3 phút

- Hai đại diện học sinh nêu cách làm

* Học sinh ghi bài

-Lần >*V hai học sinh thao tác đặt cọc C thẳng hàng với hai cọc A và B

A*L toàn lớp ( mổi học sinh thực hiện một A*+  hợp về vị trí của C

đối với A;B)

*Nhóm A*|  là các tổ A*|  phân công nhiệm vụ cho từng thành viên thực hành theo các *L đã )*V

*L  dẫn

*Mổi học sinh có báo cáo thực hành 1) Kiểm tra thực hành từng cá nhân 2) thái độ ý thức thực hành(cụ thể từng cá nhân)

3) Kết quả thực hành nhóm tự đánh giá tốt- khá - trung bình hoặc cho

Trang 4

IV- Hoạt động 4: Nhận xét

-Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả

thực hành từng cá nhân nhóm

-Giáo viên tập trung học sinh và nhận

xét toàn lớp

V- Hoạt động 5 *L  dẫn về nhà

-Độc A*L bài mới tia

điểm

-Học sinh vệ sinh chân tay cất dụng

cụ chuẩn bị vào giờ học sau

-&

-& -Tuần: 5 Ngày soạn 4/10/ 2008

Ngày dạy 4/10/ 2008

Tiết 5 : Tia I- Mục tiêu

* Kiến thức cơ bản:

-Học sinh biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Học sinh biết thế nào là hai tia đối nhau hai tia trùng nhau

*Kĩ năng cơ bản:

Học sinh biết vẽ tia, biết viết tên trên tia và biết đọc tên một tia

-Biết phân loại hai tia chung gốc

* Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát,nhận xét của học sinh

II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1Giáo viênG*L thẳng , phấn màu, bảng phụ bút dạ, giáo án,sách giáo khoa

2-Học sinh:Vở, sách giáo Q ;*L thẳng, bút dạ…

III- Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Hoạt động 1: Tia

*Giáo viên vẽ lên bảng : )*+  thẳng

xy -Điểm O trên )*+  xy

*Giáo viên dùng phấn màu xanh tô tô

phần )*+  thẳng Ox Giới thiệu hình

gồm điểm O và một phần )*+  thẳng

bị chia ra bởi O gọi là một tia gốc O

-Thế nào là một tia gốc O?

-Trên hình có mấy tia gốc O?

*Giáo viên giới thiệu tên của hai tia õ

và Oy cò gọi là nữa )*+  thẳng Ox và

Oy Nhấn mạnh tia O x giới hạn điểm

-Học sinh viết vào vở 1- Tia gốc O

Học sinh vẽ vào vở theo giáo viên làm trên bảng

-Học sinh dùng bút màu tô đậm O x học sinh độc định nghĩa sách giáo khoa

-Hai tia gốc O trả lời miệmg bài 22a -Hs ghi:

Tia Ox cò gọi là nữa )*+  thẳng Ox; tia oy còn gọi là nữa )*+  thẳng oy

Trang 5

O không giới hạn về phía x

Cũng cố bài 25 độc tên các tia trên

hình ,

hai tia O x và Oy trên hình có đặc

điểm gì?

2- Hoạt động 2: Hai tia đối nhau

*Quan sát và nói lại đặc điểm của hai

tia ox và o y trên

Điểm o thuộc )*+  thẳng xy là gốc

chung của hai tia đối nhau

GV ghi nhận xét sách giáo khoa

-Hai tia o x va om hình 2 có là hai tia

đối nhau không?

- vẽ hai tiađối nhau Bm ; Bn chỉ rõ

từng tia trên hình

Cõng cố ?1 SGK

Quan sat hình vẽ rồ trả lời

3-Hoạt động 3: Hai tia trùng nhau

* GV: Dùng phấn màu xanh vẽ tia AB

rồi phấn vàng vẽ tia A x

Các nét phấn trùng nhau vậy hai tia

trùng nhau

*Tìm hai tia trùng nhau trong hình 28

sách giáo khoa

giáo viên giới thiệu hai tia phân biệt

Cũng cố ?2 SGK

Bài 25

(1) Hai tia chung gốc (2) Hai tia tạo thành một )*+  thẳng : o x và o y là hai tia đối nhau

-Học sinh độc nhận xét trong sách giáo khoa

-Tia o x và tia om không đối nhau vì không tạo thành một )*+  thẳng

HS vẽ

a) Hai tia A x ,B y không đối nhau vì không chung gốc

b) Các tia đố nhau : A x Và Ay ; B

x và By

* Quan sát và chỉ ra đặc điểm của hai tia A x và AB mọi điểm cua tia này đều thuộc tia kia và *V lại HS: Các tia trùng nhau:

Tia AB và tia Ay Tia BA và tia Bx

HS quan sát và vẽ hình trong sách giáo khoa và trả lời

a) Tia OB trùng với tia Oy b) Hai tia O x ;O y không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu(2) không tạo thành một )*+  thẵng -HS trả lời miệng

c) Hai tia AB và AC đối nhau Hai tia trùng nhau: CA và CB

BA và BC

Trang 6

4-Hoạt động 4: Cũng cố

Bài tập 22

-Kể tên tia đối của tia AC,

Viết thêm kí hiễu ,y vào hình và phát

triển thêm cau hỏi

Trên hình vẽ có mấy tia chỉ rõ?

5- Hoạt động 5: *L  dẫn về nhà

- Nắm vững 3 khái niệm : Tia gốc O , hai tia đối nhau hai tia trùng nhau

- Bài tập 23 ,24SGK

-& -& -Tuần 6: Ngày soạn 10/2008

Ngày dạy 10/2008

Tiết 6: Luyện tập I-Mục tiêu

-Luyện cho học sinh kỉ năng phát biểu định nghĩa tia ,hai tia đối nhau

- Luyện cho h s kỉ năng nhận biết tia ,hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

-Cũng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình

-Luyện kỉ năng vẽ hình

II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: SGK, *L thẳng, bảng phụ

2- Học sinh: Sách giáo Q 2*L thẳng, bài tập ở nhà

III- Các hoạt động dạy học

1- Bài cũ

HS1: Nếu định nghĩa tia? Hai tia đối nhau? hai tia trùng nhau?

Học sinh trả lời theo sách giáo khoa

Hs2: Hãy vẻ một tia ? và đọc nó?

2) Bài mới: Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1:

1) Vẽ )*+  thẳng xy lấy điểm O bất

kì trên xy

2) Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc

O tô đỏ một tia, tô xanh một tia

3) Viết tên hai tia đối nhau hai tia đối

1-Luyện tập vè nhận biết khái niệm Bài1:

- Hai tia chung gốc Ox và oy

- Hai tia đối nhau O x và oy

Trang 7

nhau có đặc điểm gì?

Bài2: vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot,

a) LấyA thuộc Ot ,B thuộc Ot, chỉ ra

các tia trùng nhau

b)Tia Ot và At có trùng nhau không?

vì sao?

c)Tia At và Bt, có đối nhau không? vì

sao?

d) Chỉ ra vị trí của 3 điểm A,O,B đối

với nhau

Điền vào chổ trống

1- Điểm K nằm trên )*+ ,  xy

là gốc chung của ……

2- Nếuđiểm A nằm giữa hai điểm B

và C thì:

- Hai tia ….đối nhau

- Hai tia CA và ……….trùng nhau

-Hai tia BA và BC ……

Bài 4: Trong các câu sau em hãy

chọn câu đúng

a)Hai tia A x và Ay chung gốc thì

đối nhau

b)Hai tia A x và Ay cùng nằm trên

một )*k  thẳng thì đối nhau

c)Hai tia A x và By cùng nằm trên

một )*+  thẵng xy thì đối nhau

d) Hai tia cùng nằm trên một )*+ 

thẵng thì đối nhau

Bài 5: Vẽ 3 điểm không thẳng hàng

A;B;C

1) Vẽ tia AB;Ac; BC

2) Vẽ các tia đối nhau:

AB và AD ; AC và AE

3) Lấy M thuộc tia AC vẽ tia BM

Bài 6:

1) Vẽ hai tia chung gốc O x và Oy

2) Vẽ một số A*+  hợp về hai tia

hai tia đối nhau có đặc điểm là tạo thành một )*+  thẳng

-Cho học sinh làm theo nhóm và chửa bài tập toàn lớp

a- Tia Ot trùng với tí oA tia Ot, trùng với tia OB b-O t và A t không trùng nhau vì

không chung gốc

c- không vì không chung gốc d-A đối với B qua O

2- Luyện dạng tập sử dụng ngôn ngữ

a) Sai b) Đúng c

c) Sai d) Sai

3- Bài tập luyện về vẽ hình

Trang 8

phân biệt

3) Củng cố

Thế nào là một tia gốc O? HS tự trả lời

- Hai tia đối nhau là hai tia thoả mản điều kiện gì?

4) Hướng dẫn về nhà

-Ôn tập kĩ lí thuyết

-Làm bài tập 24;26;28 SBT

-& -& -Tuần 7: Ngày soạn: 17/10/2008

Ngày dạy:18/10/2008

Tiết 7: Đoạn thẳng I-Mục tiêu

*Kiến thức cơ bản: Biết định nghĩa đoạn thẳng

*Kỉ năng cơ bản: Biết vẽ đoạn thẳng

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác

II-Chuẩn bị:

1-Giáo viên: Phấn màu, *L thẳng ,bảng phụ

2- Học sinh: Bút chì, *L thẳng.

III-Các hoạt động dạy học

1-Bài cũ: 1 Hãy vẽ hai điểm A và B Một học sinh lên bảng làm cả lớp làm

vào vở

2 Dùng mép *L vạch từ A đến B, p*V một hình hình này gồm bao nhiêu

điểm? HS : gồm vô số điểm nằm giữa A và B

-Đó lầ đoạn thẳng AB vậy đoạn thẳng AB là hình * thế nào?

2- Bài mới: Đoạn thẳng

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1-Định nghĩa : SGK

Đọc là: đoạn thẳng AB hay đoạn

thẳng BA

Bài tập 33

-Cho hai điểm M; N vẽ )*+  thẳng

MN

-Trên )*+  thẳng vừa vẽ có đoạn

thẳng nàokhông?

-Dùng bút màu tô đậm đoạn thẳng

đó

-Vẽ đoạn thẳng EF thuộc đoạn thẳng

MN trên hình có những đạn thẵng

nào?

? a) Vẽ 3 đừng thẳng a; b ;c cắt nhau

đôi một tai A,B,C chỉ ra các đoạn

thẳng trên hình ?

b) Đọc tên các cách khác nhau của

các đoạn thẳng?

c) Chỉ ra 5 tia trên hình?

d) Các điểm A; B; C :Có thẳng hàng

không? vì sao?

e) Quan sát đoạn AB và đoạn AC có

đặc điểm gì?

-Hai đoạn thẳng cắt nhau có mấy

điểm chung?

-Cho học sinh quan sát bảng phụ

nhận dạng hai đoạn thẳng cắt nhau

đoạn thẳng cắt tia ; đoạn thẳng cắt

đừng thẳng

Chú ý mô tả từng A*+  hợp chỉ rõ

giao điểm

I- Đoạn thẳng AB là gì?

Học sinh nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB

-HS đọc đề sách giáo khoa và trả lời miệng

Nhận xét đoạn thẳng là một phần của )*+  thẳng chứa nó

HS1: thực hiện yêu cầu a, b

HS2 thực hiện yêu cầu c; d; e bằng miệng

e) Đoạn thẳng AB và AC có điểm chung là A Chỉ có một điểm chung

là A

-Hai đoạn thẳng cắt nhau chỉ có một

điểm chung II- Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia cắt )*+  thẳng

Trang 10

Cho HS quan sát tiếp bảng phụ sau

nhận dạng về một số A*+  hợp khác

về đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng

cắt tia, đoạn thẳng cắt )*+  thẳng 9

Giao điểm trùng với mút của đoạn

thẳng hoặc gốc tia)

3) Củng cố

Bài tập 35 sách giáo khoa: -Hai học sinh trả lời bằng bảng phụ chọ cấu đúng Bài tập 36 : -Học sinh trả lời miệng

Bài tập 39: I ; K ; L thẳng hàng

Yêu cầu đọc hình vẽ và đầu bài; học sinh thực hiện trả lời miệng

4) Hướng dẫn học ở nhà

-Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng

-Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng; đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt )*+  thẳng

- Làm bài tập 37; 38 sách giáo khoa; 31; 32; 33; 34; 35; sách bài tập

-& -& -Tuần: 8 Ngày soạn 15/10/2008

Ngày dạy 25/ 10/2008

Tiết:8 Độ dài đoạn thẳng I-Mục tiêu

Học sinh biết độ dài đoạn thẳng là gì?

-Biết sử dụng *L đo độ dài để đo đoạn thẳng

-Biết so sánh hai đoạn thẳng

- Giáo dục tính cẩn thận khi đo

II- Chuẩn bị

1- Giáo viên : G*L thẳng có chia khoảng, *L dây *L gấp

2- Học sinh: *L thẳng , các loại *L

III Các hoạt động dạy học

1) Bài cũ: Hs1: Đoạn thẳng AB là gì?

HS2: Nêu các A*+  hợp đoạn thẳng cắt ? vẽ hình minh hoạ

2) Bài mới:Độ dài đoạn thẳng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Hãy vẽ đoạn thẵng có đặt tên 1-Tiếp cận khái niệm đo đoạn thẳng

Trang 11

-Đo đoạn thẵng cho biết kết quả

Giáo viên yêu cầu nêu cách đo

-Em có nhận xét gì về bài làm

của bạn?

GV; a) Dụng cụ:

-Dụng cụ đo đoạn thẳng là gì?

Giới thiệu về loại *L

b) Đo đoạn thẩng AB

- Cho đoạn thẳng AB đo độ dài

của nó?

-Nêu rỏ cách đo?

Khi A trùng B ta nói AB bằng 0

Nêu nhạn xét sách giáo khoa

Đoạn thẳng và độ dài khác nhau

thế nào?

Đoạ thẳng là hình còn độ dài

đoạn thẳng là số

-Thực hiện đo độ dài của chiếc

bút bi và bút chi của em Cho

biết hai vật này có độ dài bằng

nhau không?

Vậy đẻ so sánh hai đoạn thẳng

ta so sánh gì ?

Thế nào là hai đoạn thẳng bằng

nhau

Đoạ thẳng này dài hơn hay ngắn

hơn hai đoan thẳng kia cho ví dụ

và thể hiện bằng kí hiệu

Hãy làm câu hỏi 1SGK

Làm bài tập 42SGK

-Có kết luận gì về các cặp đoạn

thẳng sau:a) AB=5cm; CD

=4cm

b)AB =3cm ; CD = 3cm

c) AB=a cm ; CD =b cm

Làm ? 2 Nhận dạng một số loại

*L

Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẵng và thực hiện đo

học sinh cả lớp làm

3 học sinh *L lớp độc kết quả của mình 2- Hoạt động 2: Đo doạn thẳng

-Dụng cụ là *L có khoảmg chia Học sinh bổ sung: G*L cuộn *L gấp

;*L xích

* Cách đo

- Đặt cạnh của *L đi qua hai điểm A

và B sao chạch số không trùng với điểm A + Điểm B trùng với một vạch nào đó trên

*L chẳng hạn vạch 56 mm ta nói độ dài

AB hoặc BA là 56mm và kí hiệu AB

=56mm( BA=56mm)

Ta còn nói khoảng cách AB bằng 56mm hay A cách B là 56mm

2- Hoạt động 3 :So sánh hai đoạn thẳng Học sinh thực hiện đo và gọi học sinh cho biết kết quả

Ta so sánh độ dài của chúng Hai đoạn thẳng có cùng số đo

Học sinh lên bảng vẽ AB=CD ; EG >CD ;hay AB<EG -Cả lớp làm vào vở

Một học sinh độc kết quả

Bài tập 42 SGK a) AB=5cm ; CD =4cm ;4cm < 5 cm =>

Đoạn thẳng AB dài hơn CD ( AB > CD) b)AB =3cm ; CD = 3cm => AB =CD c) AB=a cm ; CD =b cm nếu a>b => AB

> CD ; nếu a=b => AB =CD nếu a<b => AB < CD

-Cả lớp làm a) G*L dây ; b) *L xếp ,c ) G*L

gập

1 inh sơ = 2,54 cm=25,4 mm

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w