1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn 8 - Tuần 28 - Chuẩn KTKN

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 390,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Bên cạnh những người đi bộ ngao du, tác giả còn nói đến đối tượng nào trong đoạn 3.. Đô-băng-tông cũng không thể lµm tèt h¬n  so s¸nh, nghi vÊn, tu tõ kÌm theo lời bình để khẳng địn[r]

Trang 1

Tuần 28

Tiết 109 Văn bản : đi bộ ngao du

(Trích Ê min hay Về giáo dục)

(Ru xô )

Ngày giảng: 8A :………

8B :………

I/ Mục tiêu cần đạt:

1/ Kiến thức: Giúp HS:

-M

-Cỏch

2 Kĩ năng :

-Tỡm

II/ Chuẩn bị: Thầy : SGK + SGV + bảng phụ.

Trò: Đọc và trả lời câu hỏi SGK

III/ Các hoạt động dạy và học

1/ Tổ chức : (1') 8A: , 8B:

2/ Kiểm tra: (3')

Đáp án : + Thái độ của bọn thực dân đối với !"# dân thuộc địa:

+Khi chiến tranh nổ ra: !H các quan cai trị coi '! " con yêu , bạn hiền" chiến sĩ bảo vệ công lí tâng bốc vỗ về

+ Số phận của họ :

- Xa lỡa gia ủỡnh, queõ hửụng.Cheỏt dửụựi bieồn, phụi thaõy treõn caựnh ủoàng, ủaàm laày…

- Làm kiệt sức, hít khí độc, chết đau đớn-> phục vụ lợi ích cho thực dân

- Taựm vaùn ngửụứi boỷ mỡnh treõn ủaỏt chaõu AÂu

3/ Bài mới: ( 37’)

Trong cu

Trang 2

 ụng    là gỡ cỏc em &% tỡm   dung bài “7  ngao du”.

Hoạt động của Thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1:

HS: Đọc chú thích  SGK ( Tr100)

GV: Cho HS quan sát chân dung tác giả

GV: Em hãy nêu vài nét về tỏc giả ?

HS: Ru xô (1772 - 1778) là nhà văn, nhà

triết học, nhà hoạt động xã hội Pháp

GV: khái quát :

Ru-xô mồ côi mẹ từ sớm, cha là thợ đồng

hồ, ông chỉ đi học vài năm rồi chuyển sang

học nghề thợ chạm Bị chủ đánh đập ông

đi lang thang làm nhiều nghề tự do sau đó

trở thành nhà văn, nhà triết học nổi tiếng.

Quan điểm triết học của ông rất tiến bộ :

đề cao con !"# tự nhiên, chống lại con

!"# xã hội, đấu tranh cho nền giáo dục

dân chủ, tự do, lên án chế độ "K! thời

đã chà đạp, nô dịch, tha háo con !"#D

GV: Nờu xu ất xứ của văn bản “Đi bộ ngao

du”?

HS : Tỏc # Q này là thiờn   1- !"

* < hai nhõn " chớnh: Em bộ ấ-min và

trỡnh giỏo 6 ấ-min Z khi sinh ra 

Hoạt động 2:

0!$ ý các từ : Tôi , ta

- Đọc mẫu một đoạn

HS: Đọc tiếp đến hết bài

- Đọc chú thích

5'

5'

I / Giới thiệu tác giả, tác phẩm.

1/ Tác giả:

Ru xô (1772 - 1778) là nhà văn, nhà triết học, nhà hoạt động xã hội Pháp

2/ Tác phẩm:

Gồm 5 tập , đoạn trích thuộc quyển V khi E Min đã lớn

II/ Đọc văn bản - chú thích

1/ Đọc văn bản

2/ Chú thích.

Trang 3

Lưu ý chú thích: 1, 4, 5, 7, 9, 14, 15, 17

Hoạt động 3: Tìm hiểu văn bản

GV: Văn bản thuộc thể loại gì ?

HS

GV: Theo em vấn đề bàn lụân ở đây là gì ?

HS : Lợi ích của việc đi bộ

GV: Trong văn bản, tỏc giả sử dụng

phương thức biểu đạt chớnh nào? Bờn

cạnh đú cũn kết hợp yếu tố nào?

HS : Nghị luận + Biểu cảm

GV : Văn bản gồm mấy đoạn? mỗi đoạn

trỡnh bày luận điểm gỡ?

HS: Có 3 luận điểm ứng với 3 đoạn văn

+ +"  1 : 7  ngao du, ;4 ' do

+ +"  2 : 7  ngao du, ;4 làm

giàu 2-  0W Tiếp theo -> tốt hơn)

+ +"  3 : 7  ngao du ;4  

mỏi tinh  V  (phần còn lại)

GV: Em có nhận xét gì về bố cục, luận

điểm của đoạn trích?

HS : Bố cục, luận điểm rõ ràng, mạch lạc

theo cách sắp xếp riêng

GV: Luận điểm đầu tiờn để triển khai vấn

đề “ Đi bộ ngao du” là gỡ ?

HS :

ngoạn

GV: Luận điểm :!H chứng minh bằng

những luận cứ nào ?

HS: Lí lẽ để chứng minh:

+ Chủ động mọi thời gian.( Ta ưa đi lúc

nào thì đi, ta thích dừng lúc nào thì dừng, ta

27' III/ Phân tích văn bản

* Tìm hiểu chung :

+ Thể loại

+ Bố cục : 3 đoạn ; 3 luận điểm.

- +"  1 : 7  ngao du,

- +"  2 : 7  ngao du,

;4 làm giàu 2-  0

- +"  3 : 7  ngao du

;4   mỏi tinh  V 

* Phân tích :

1 Luận điểm 1: Đi bộ ngao du được tự do thưởng ngoạn

-

- Chủ động mọi thời gian

Trang 4

muốn hoạt động nhiều ít thế nào là tùy Ta

quan sát khắp nơi, ta quay sang phải, sáng

trái, ta xem xét tất cả những gì thấy hay hay;

ta dừng lại ở tất cả mọi khía cạnh ”.

+ Làm chủ mọi không gian (“ Tôi nhìn

thấy một dòng sông , tôi đi men theo sông;

một khu rừng rậm , tôi đi vào dới bóng cây;

một hang động , tôi đến tham quan; một mỏ

đá , tôi xem xét các khoáng sản

-Tâm hồn 56 hoà nhập, thoải mái, mãn

nguyện

+ Tụi

=> Đi bộ ngao du – niềm hạnh phúc :!H

GV: Những cõu văn trờn thuộc kiểu cõu gỡ

xột theo mục đớch núi?

HS : Cõu

bày )

GV: Để trỡnh bày cỏc luận cứ trờn, tỏc giả

sử dụng nghệ thuật gỡ ? Tỏc dụng của

phộp nghệ thuật ấy ?

HS : + kờ  A b  giỏc  

mỏi

GV: Trong đoạn 1, tỏc giả xưng hụ như

thế nào? Từ ngữ đú thuộc từ loại gỡ?

HS : “Tụi” , “ Ta” -> b Z

GV : Em cú nhận xột gỡ cỏc đại từ nhõn

xưng, về cỏch xưng hụ của tỏc giả ?

HS : -

+ “Tụi” :

chiờm

+ “ Ta” : nờu A 3 cú tớnh lớ !" chung

Cỏch

+ Ta lỳc nào thỡ nào là tựy……

- Làm chủ mọi không gian + Ta quan sỏt 8 BR dũng sụng,

- Tâm hồn :!H hoà nhập, thoải mái, mãn nguyện

+ Tụi -> Đi bộ ngao du – niềm hạnh

Trang 5

6l làm theo.

GV: Tác giả chuyển đổi cách 7"! hô từ

“ta” sang “tôi”.Cách thay đổi ấy tạo nên

tính đa thanh, đa điệu, tìm "? sự đồng

cảm nơi !"# đọc ở đây tác giả chuyển

đổi câu trần thuật thành câu nghi vấn( đối

thoại giả "G! và tự trả lời) Sự chuyển

đổi đó trong đối thoại giả "G! còn thể

hiện sự hăm hở, hứng khởi của tôi khi đi bộ

ngao du.

GV: Theo em thế giới mà Ru-xô nói tới để

đi ngao du là một thế giới

HS : Đó là một thế giới rộng lớn, phong phú

và tiềm ẩn những bí mật có sức vẫy gọi con

GV: Trong hệ thống luận cứ trờn, tỏc giả

sử dụng thờm yếu tố biểu cảm Chỉ ra cõu

văn cú yếu tố biểu cảm? Xỏc định kiểu

cõu, chức năng?

HS : Sao em !b  ;4 B  0  # 

ngại gì ? cách khắc phục ?

HS : Thời tiết xấu -> Đi ngựa

Chán -> Tìm những thứ để giải trí

Mệt -> Vận động hai cánh tay

GV: '! vậy “tôi” và Êmin có thể khắc

phục những trở ngại ngẫu nhiên

GV: Treo bảng phụ viết 3 luận điểm.

- Từ 3 luận điểm chính, em thử đề xuất

một nhan đề cho bài văn nghị luận này?

HS: Có thể là: "Lợi ích của đi bộ ngao du"

Trang 6

GV:Theo em, trật tự sắp xếp 3 luận điểm

chính có hợp lí không? Vì sao?

GV: Nhận xét, giải thích:

- Ru xô cho tự do là quan trọng hàng đầu vì

mắng, đánh đập Suốt đời ông đấu tranh

cho tự do, chống lại chế độ phong kiến

- Thuở nhỏ hầu '! không :!H học hành

nên khao khát kiến thức, cả đời ông nỗ lực

tự học (trong sách vở và ngoài thực tế )

GV: Nhìn vào bức tranh ( SGK/ T99) g ợi

em nhớ đến cõu thơ nào của tỏc giả Hồ

Chớ Minh đó được học trong chương trỡnh

Ngữ văn 8?

Núi cao rồi lại núi cao chập trùng

Núi cao lên đến tận cùng

Thu vào tầm mắt muôn trùng !? non”

* Luyện tập

4/ Củng cố: (3')

- Hãy khái quát 3 luận điểm chính của Ru Xô ?

- Trật tự sắp xếp các luận điểm '! thế nào ? có hợp lí không ? vì sao? 5/ c" ! dẫn học ở nhà : (1')

- Học bài

- Soạn tiếp bài

Tuần 28 :

Tiết 110

Văn bản : đi bộ ngao du

( tiếp )

Trang 7

Ngày giảng: 8A : ……….

8B : ……….

I/ Mục tiêu cần đạt:

1/ Kiến thức: Giúp HS:

-M

-Cỏch

2 Kĩ năng :

-Tỡm

II/ Chuẩn bị: Thầy: SGK + SGV + Bảng phụ

Trò: - Trả lời câu hỏi phần Đọc - Hiểu văn bản

III/ Các hoạt động dạy và học : 45’

1/ Tổ chức : (1') 8A: , 8B:

2/ Kiểm tra: kết hợp trong giờ.

3/ Bài mới: 41’

Hoạt động 3: Tìm hiểu văn bản (tiếp)

HS: Đọc văn bản

GV: Theo tác giả thì ta sẽ thu nhận "?

những kiến thức gì khi đi bộ ngao du

Ta-lét, Pla-tông, Py-ta-go ?

HS: Đi bộ ngao du tìm hiểu, nghiên cứu tự

nhiên, đề cao kiến thức của các nhà khoa

học am hiểu thực tế

GV: Ông đã chỉ ra kiến thức thu nhận ở

tự nhiên rất nhiều bằng cách nào ?

cách thức trồng trọt những đặc sản ấy, các

hoa lá, các hoá thạch  những kiến thức

của 1 nhà khoa học tự nhiên

26' 2 Đoạn 2 : Luận điểm 2: Đi bộ

ngao du có dịp trau dồi vốn tri thức

hậu và cách thức trồng trọt những đặc sản ấy, các hoa lá, các hoá thạch  những kiến thức của 1 nhà khoa học tự nhiên

- Phòng C!$ tập của Ê-min phong phú hơn phòng C!$ tập của vua chúa; phòng C!$ tập ấy là cả trái

Trang 8

GV: Tác giả sử dụng (?) tu từ, biện pháp so

sánh, đan xen những lời khẳng định và

giáo điều

GV : Nhận xét về cách lập luận của tác

giả.

HS: Những triết gia phòng khách của các

ngài nghiên cứu tự nhiên trong các phòng

C!$ tập, những thứ linh tinh biết tên gọi

phê phán những nhà triết học, khoa học

hời hợt thời bấy giờ trong xã hội Pháp

- Liên hệ: học đi đôi với hành.

GV: Tác giả đã trình bày cụ thể những lợi

ích nào của việc đi bộ ngao du "? nói tới

ở đoạn 3 ?

nên vui vẻ, khoan khoái và hài lòng với với

tất cả, hân hoan khi về đến nhà, thích thú

khi ngồi vào bàn ăn, ngủ ngon giấc

GV: Sử dụng các tính từ liên tiếp  cảm

bộ ngao du, tăng thêm sức khổe, niềm vui

sống

GV : Bên cạnh những !"# đi bộ ngao

du, tác giả còn nói đến đối "?! nào trong

đoạn 3 ?

3

GV : Tác giả đã sử dụng nghệ thuật gì ?

tác dụng.

HS : Nghệ thuật so sánh 2 trạng thái tinh

đất Đô-băng-tông cũng không thể làm tốt hơn

so sánh, nghi vấn, tu từ kèm

theo lời bình để khẳng định

3 Luận điểm 3 : Tác dụng của đi

bộ ngao du đối với sức khoẻ và tinh thần của con người

khí trở nên vui vẻ, khoan khoái và hài lòng với với tất cả, hân hoan khi về đến nhà, thích thú khi ngồi vào bàn ăn, ngủ ngon giấc

ngao du, tác giả còn nói đến đối

Trang 9

thần khác nhau để khẳng định lợi ích tinh

GV: Nhận xét về cách sử dụng đại từ nhân

7"! ở đoạn 3, cách sử dụng câu văn: ta

hân hoan biết bao , ta thích thú

HS : Văn nghị luận có yếu tố biểu cảm;

''tôi''  ''ta'' để bằng cảm xúc cá nhân và

thuyết phục đi bộ ngao du có lợi cho tất cả

GV : Nhận xét về cách lập luận của tác

giả.

HS : Cách lập luận chặt chẽ, có sức thuyết

phục, sinh động do lí lẽ và thực tiễn luôn bổ

sung cho nhau

GV : ý "G! tác giả muốn khẳng định là

gì.

HS : Muốn ngao du cần phải đi bộ

(Bóng dáng nhà văn hiện lên qua các chi

tiết trong bài văn này

do, yêu mến thiên nhiên Ông không những

là một nhà văn tài ba mà còn là một nhà

giáo dục lỗi lạc

HS: Đọc ghi nhớ

- Nghệ thuật so sánh 2 trạng thái tinh thần khác nhau để khẳng định

* Ghi nhớ: SGK/ 102

4/ Củng cố: (3')

- GV: Hệ thống toàn bài

- Qua bài học, em hiểu gì về tác giả?

Kiểm tra 15 phút Phần 1 trắc nghiệm khách quan (3điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái tr" câu trả lời đúng trong các câu 1,2

Câu 1.

Trang 10

Câu 2 Tác giả của "Đi bộ ngao du" là nhà văn n!? nào?

A Anh C Mĩ

B Pháp D Tây ban Nha

Câu 3 Nối cột bên trái (Tên tác giả) với cột bên phải ( tên văn bản) cho đúng

La Sơn Phu tử Nguyễn Thiếp

Phần II Trắc nghiệm tự luận (7 điểm)

Câu 1 Em hiểu "Đi bộ ngao du" nghĩa là gì?

Câu 2 Nêu các luận điểm chính của văn bản "Đi bộ ngao du"

Đáp án- biểu điểm

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Câu 1: đáp án A

Câu2: đáp án B

Câu 3 :

+ N!? Đại Việt ta : Nguyễn Trãi

+ Đi bộ ngao du : Ru- xô

+ Thuế máu : Nguyễn ái Quốc

+ Bàn luận về phép học : La Sơn Phu tử Nguyễn Thiếp

Phần II Trắc nghiệm tự luận (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm)

HS giải thích :!ợc đi bộ ngao du là đi dạo chơi đây đó bằng cách đi bộ

Câu 2 (6 điểm)

HS nêu đ!H ba luận điểm chính:

- Luận điểm 1: Đi bộ ngao du thì hoàn toàn đ!H tự do, tuỳ theo ý thích không bị lệ thuộc vào ai

- Luận điểm 2: Đi bộ ngao du thì sẽ có dịp trau dồi vốn tri thức của ta

- Luận điểm 3: Đi bộ ngao du có tác dụng tốt đến sức khoẻ.

5 H" ! dẫn học ở nhà

- Học bài

Trang 11

- Chuẩn bị bài: Hội thoại (tiếp theo)

* Yêu cầu: + Đọc đoạn văn trang 92,93

+ Đọc đoạn trích "Tức n ước vỡ bờ" (Ngữ văn 8 kì I- T.28)

Tuần 28 :

Tiết 111 Hội thoại

(Tiếp)

Ngày giảng: 8A: ……….

8B : ………

I/ Mục tiêu cần đạt:

1/ Kiến thức :

-Khỏi  !;4 !C

] !'  8 !;4 !C gúp # V    thỏi  và phộp !: &' trong giao -#

2 Kĩ năng :

-Xỏc : ;4 cỏc !;4 !C trong cỏc   b

3/ Thái độ : Giáo dục ý thức học tập

II/ Chuẩn bị: Thầy: SGK + SGV + Bảng phụ

Trò: Đọc kĩ các câu hỏi SGK

III/ Các hoạt động dạy và học : 45 ’

Trang 12

1/ Tổ chức: (1' ) 8A: ,8B:

2/ Kiểm tra: (3') Thế nào là hội thoại ? Những hiểu biết của em về vai xã hội?

3/ Bài mới:

Hoạt động 1:

HS: Đọc đoạn trích SGK

GV: Trong cuộc thoại đó, mỗi nhân vật nói

các chuyện".)

- Chú bé Hồng nói 2 0!H(

GV: Bao nhiêu lần lẽ ra Hồng :!H nói

thái độ của Hồng đối với những lời nói của

cô '! thế nào?

HS: Có 2 lần lẽ ra Hồng định nói:

- "Nhận ra những ý nghĩ cay độc "

"Cô tôi '!& dứt câu, cổ họng tôi "

liệt của Hồng đối với mẹ, thể hiện thái độ bất

bà nói những điều Hồng không muốn nghe?

GV: Vậy qua đoạn trích em hiểu thế nào là

0!H lời ?

HS: Đọc ghi nhớ SGK

GV: Nhấn mạnh 3 ý trong ghi nhớ

Chuyển ý Bài tập trắc nghiệm:

22' I/ Y"? lời trong hội thoại:

1 Ví dụ: SGK( Tr 93)

2 Nhận xét:

- Chú bé Hồng nói : 2 0!H

- 2 0!H Hồng không nói ( im lặng thể hiện thái độ bất bình)

vai trên - > thái độ lễ phép

* Ghi nhớ: SGK( tr 102)

Trang 13

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi

5P đây.

1 Thế nào là hành vi “ " ( lời” (xét

theo cách hiểu về >"? lời) ?

A Nói tranh 0!H lời của ngời khác

họ

của họ

cầu

2 Cha mẹ đang bàn bạc với nhau về việc tổ

chức nuôi gà `!"# con ngồi gần đó nói

xen vào câu chuyện khiến cha mẹ bực mình

Trong lĩnh vực hội thoại, hiện "?! đó

"? gọi là hiện "?! gì?

A Nói leo C Tranh lựơt lời

B C!? lời D Nói hỗn

3 Trong một buổi thảo luận ở lớp ,cô giáo

yêu cầu học sinh A phát biểu ý kiến về một

vấn đề, A ch" kịp trình bày thì học sinh B

vội vàng " ra ý kiến của mình về lĩnh

vực đó Trong lĩnh vực hội thoại hành vi

của B đợc gọi là hành vi gì?

A Nói leo C.Tranh lựơt lời

B Cắt lời D Nói hỗn

4 Trong hội thoại , khi nào ng "# nói “ im

lặng” mặc dù đến >"? mình ?

A Khi muốn biểu thị một thái độ nhất định

B Khi không biết nói đều gì

D Cả A,B,C

Hoạt động 2:

HS: Đọc yêu cầu bài tập 1 SGK

15'

Câu 1 : C

Câu 2 : A

Câu 3 : C

Câu 4: D

II/ Luyện tập:

Bài 1:

* Tính cách mỗi nhân vật:

Trang 14

_ Thảo luận nhóm nhỏ

- GV: Giao việc hãy chỉ ra tính cách của

mỗi nhân vật trong đoạn trích ?

- Thời gian ( 3' )

- Nhiệm vụ các nhóm tập trung giải quyết

vấn đề

- Đại diện nhóm trình bày , nhận xét chéo

GV: Nhận xét, bổ sung:

- Anh Dậu chỉ nói một 0!H khi cuộc xung đột

đã kết thúc

HS: - Đọc đoạn trích

- Đọc yêu cầu bài tập 2 SGK( Tr 103)

- Hoạt động nhóm lớn

- GV: Giao việc , phát phiếu học tập

- Thời gian ( 5' )

- Nhiệm vụ các nhóm tập trung giải quyết

vấn đề, '! kí ghi phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trình bày , nhận xét

chéo

GV: Nhận xét, kết luận( bảng phụ)

HS: - Đọc đoạn trích

HS: Làm việc độc lập trình bày ý kiến ,

nhận xét chéo

GV: Nhận xét , thống nhất ý kiến

- Cai lệ: Hung hăng, hống hách, cậy quyền cậy thế

theo đóm ăn tàn

mạnh mẽ, đảm đang, có lòng tự

- Anh Dậu: Nhút nhát, cam chịu

Bài 2:

a, Thoạt đầu cái Tí nói nhiều, hồn nhiên Còn chị Dậu im lặng,

b, Cuộc thoại phù hợp với tâm lí nhân vật : Thoạt đầu, cái Tí vô

!6 còn chị Dậu thì đau lòng Sau cái Tí biết bị bán thì sợ hãi, đau buồn, nói ít hẳn, chị Dậu phải nói

để thuyết phục con

c, Việc cái Tí kể lể càng làm chị Dậu đau lòng khi phải bán

đứa con hiếu thảo càng tô đậm nỗi bất hạnh giáng xuống đầu Tí Bài 3:

Sự im lặng của nhân vật "tôi"thể hiện thái độ ngỡ ngàng, xúc

động, sau đó là xấu hổ, ân hận,

 !? bức tranh em gái mình vẽ anh cảm thấy hèn kém, nhỏ nhặt, cá nhân, ích kỉ  !? em)

... vỡ bờ" (Ngữ văn kì I- T. 28)

Tuần 28 :

Tiết 111 Hội thoại

(Tiếp)

Ngày giảng: 8A: ……….... class="page_container" data-page="7">

Ngày giảng: 8A : ……….

8B : ……….

I/ Mục tiêu cần đạt:

1/ Kiến thức: Giúp HS:

-M

-Cỏch

...

-Cỏch

Kĩ :

-Tỡm

II/ Chuẩn bị: Thầy: SGK + SGV + Bảng phụ

Trò: - Trả lời câu hỏi phần Đọc - Hiểu văn

III/ Các hoạt động dạy học :

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w