Giáo trình học tiếng và chữ Thái cæ - Mường Lò – Nghĩa Lộ - Yên Bái.. naD ooc PưI ôt ưx ôcc Bµi 1.[r]
Trang 1Chủ đề 1
Hệ thống chữ cáI, âm, vần và chữ số
Pứng tô sư cốc, pứng mai, ép pọng, tô mả
PưI ụt ưx ụcc PưI maD eob PoI ụt ma
Phần I – Hệ thống chữ cái
Nai ók pứng tô sư cốc
naD ooc PưI ụt ưx ụcc
Bài 1 <3 tiết> Bái nừng
BaD s
1 Bảng chữ cái:
Số
tt
Đối chiếu với
chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
CúM Fm
Trang 2bó đét $b eđđ dãi nắng
bấu hế thuổm cỏ b ờH w@M $c chưa toại nguyện
muồn ók dók M@N ooc $D vui lâng lâng
3.1 Gạch chân những từ đã học:
Phôn há cốp o têm tồng
ụqN ha ụcp $o ờtM ụTI Mưa rào ếch kêu đầy đồng
Múa xôm bók mặn khay đón têm pú
M@ x@N boc Mắ ạk đoN ờtN Pu Mùa xuân hoa mận nở trắng rừng
Bók lụ pên cốnk
áik pay ca đau lế
Cốnk pò hày mè ná bo phôn dón đét
f $P ạH eM Na $b ụqN DoN eđđ Người nông dân dầm mưa, dãi nắng
3.2 Điền những từ đã học vào chỗ trống
- ăn đụng nhau (kin o
căn)
c#N $o cắ
- Mỏ than (bó thán)
$b waN
- Đỡ đạn ( bo đạn)
$b ĐaN
- Chum rượu (búk lảu)
- Ngày tết vui quá
Mự chiêng muôn hềnh
ưM zớI M@N ờHI
- ở Quảng Ninh có
Dú Quảng Ninh mík
du cõI n#I #M
- này ngon quá
Lop6.net
Trang 3$B ól nị chẹp hềnh
#N eZb ờHI
- Bài tập về nhà : Viết lại các chữ cái và các từ đã học
1 Bảng chữ cái
Số
tt Đối chiếu với chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
2.Từ mới Quámk máư CVaM Fm
Trang 4dáng hảư căn daI Fh cS nhường cho nhau
2 Luyện tập
3.1, Gạch chân những từ đã học
Tiếng và chữ Thái ý nghĩa
- Co mạy nị pơ púk
$c ạM #N ơP puc - Cái cây này mới trồng
- Co ỏ vạy san coóng khẩu
$c $o ạV xaN coI ứka - Cây sậy để đan coóng khẩu
- Co quẩy nị nháư hềnh
$c c@D #N ựy ờHI - Cây chuối này to quá
- Co khẩu nị chuốp bổng lẹo
$c ók #N z@b ụbI eLV - Cây lúa này bị sâu rồi
- Nao hềnh
3.2, Điền những từ thích hợp vào chỗ trống
Những từ cho trước Điền vào chỗ trống
Cây mía (co ỏi) $c ooD
Cây cọ (co cọk) $c $C
Rình mò (do) $d
Gà dò (cáy dò) ạc $D
- ………ngọt quá
……… van hềnh
……… vaN ờHI
- ………này cao thật
……… nị sung tẹ
……….N xuI eT
- Kẻ gian hay………… người
Cốnk hại……… cốnk
f HaD ……… f
- Đàn ………này đẹp quá
Pứng……… nị chắn hềnh
PưI ……… #N Zắ ờHI
Lop6.net
Trang 5Bài 3 (3 tiết) Bái sam - BaD xaM
1 Bảng chữ cái
Số
tt Đối chiếu với chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
2 Từ mới Quámk máư – CúM Fm
khi
đứa trẻ ra đời
Trang 62 Luyện tập ép năm
3.1, Gạch chân những từ đã học
Tiếng và chữ Thái ý nghĩa
- áik púk khẩu chậu qúa
OaD puc ók óZ Cú
- Anh trồng lúa sớm à ?
- Khẩu đí chậu nị lẩy lai khẩu
ók #Đ óZ #N ạđ loD ók - Giống ngô sớm này năng xuất cao
- Ăn nị lỏ xên đông khong phủ táy
oắ #N $l ờxN ụđI koI qu ạT - Đây là lễ cúng rừng của người Thái
- Ăn nị lỏ hỏng hóng khong phủ táy
đăm
oắ #N $l hoI hoI koI qu ạT đặ
- Đây là gian thờ của người Thái đen
- Pá mạy nị pớ púk
pa ạM #N ơP puc - Rừng cây này mới trồng
3.2, Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Các từ cho trước: Điền từ:
Bễ lò rèn (đók súp) $Đ xub
Rạch nước (hong nặm) HoI Nặ
Cùng họ (họ điêu) $H ớđV
Cám lợn (hắmk mu) Hặ mu
- này của ai?
……… koI ựq ……… khong phaư
- ……… này mới đào
……… ơP kuđ ……… pớ khút
- Đây là anh em .với tôi
oắ #N $l #P NoI koD ăn nị nỏ pi nọng khỏi
- Chị đang nấu à ?
í đang tổm á ?
- Bài tập về nhà : Viết lại các chữ cái và các từ đã học
Bài 4 (3 tiết) Bái sí – BaD $x
Lop6.net
Trang 71 B¶ng ch÷ c¸i:
Sè
tt §èi chiÕu víi ch÷ quèc ng÷ Tæ thÊp Tæ cao Tæ thÊp Tæ cao
2 Tõ míi: Qu¸mk m¸ – CóM Fm
Trang 8
mặc lôn MAc ụlN say đắm
3 Luyện tập
3.1 Gạch chân những từ đã học
Tiếng và chữ Thái ý nghĩa
- Lai cốnk xé chắng muồn
laD f eX zAI M@N - Nhiều người xoè mới vui
- Lé li nớ nặm lạo pay láy
eL #đ ơN Nặ Lõ ạp ạL - Cẩn thận kẻo nước cuốn trôi
- Dệt néo nặn mèn lỏ
ờDđ eNV Nắ eMN $l
- Làm thế nào là đúng rồi
- Piến căn dệt khỏi nưới
ớpN cắ ờDđ koD ứnD - Đổi nhau làm cho đỡ mệt
- Mự nị phạ lốm luông hềnh
ưM #N Qa ụLM l@I ờHI - Hôm nay gió to quá
- Khảng cón dệt tòi hún tô luống
kaI CoN ờDđ ToD huN ụt L@I - Quả còn làm theo hình con rồng
3.2 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
* Các từ cho trước: * Điền từ:
Cái nồi ( luông mỏ)
l@I $m
Con lợn (tô mu)
ụt mu
Về nhà (mứa hướn)
ứM ứHN
Hôm qua (mự ngoá)
ưM Iú
Hy sinh thân mình (láy mò)
ạL $M
- Anh lấy ………giúp
- ……….này chóng lớn quá
#N ựy Vắ ờHI
……… nị nháư văn hềnh
- Anh đã ……….chưa?
OaD Ma ób ờH
áik má ………bấu hế
- ………chị có họp không?
#o ạp Hob ób ờH
í pay họp bấu hế
- Các liệt sỹ đã ……… vì dân vì nước
ưPI ớLđ #x ụP ờdN ụP ứNI Lop6.net
Trang 9Pứng liệt sỹ……… Pộ dên pộ mướng
4 Bài tập về nhà:
Viết các chữ cái và các từ đã học
1 Bảng chữ cái:
Số
tt Đối chiếu với Chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
Niếu chuấn nớV Z@N đi đầu, gương mẫu
Trang 10Pỉn khửn p#N kưN Lật lên
3 Luyện tập
3.1 Gạch chân những từ đã học
Tiếng và chữ Thái ý nghĩa
- Lan nọi nả ta saư ính
laN NoD na ta ựx #oI
- Cháu bé mặt mũi sáng sủa quá
- Pò mè má no nả bấu hế
$P eM Ma $n na ứba ờH - Bà con đến đủ mặt chưa ạ?
- Khẩu máư niêu hềnh
ók ựm nớV ờHI - Cơm mới dẻo quá!
- Mự nị nao cứm hềnh
ưM #N nõ CưN ờHI - Hôm nay rét buốt quá !
- áik pầng lấng chớ niếu chuấn pay
cón
OaD ơpI ơLI ơZ ớnV Z@N ạp coN
- Anh Pầng luôn đi đầu gương mẫu
- Au mák tênh nặn
óo mac ờTI Nắ - Lấy quả ở trên ấy!
- Lan nọi nón đôn đi
laN NoD NoN ụđN #đ - Cháu bé ngủ say quá!
3.2 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
- Ruộng tốt (ná chằn) Na Zắ
- Ruộng chũng (ná lọng) Na LoI
- Cùng nhau (pọm căn) PoM cắ
- Ruộng bằng phẳng (ná piêng) Na
- Thửa ………quá!
ựH ờHI Hàư ………hềnh
- Đây là ……… của tôi
oắ#c koI koD Lop6.net
Trang 11PớI
- Bữa ăn ( pựak kin) ứP c#N ăn nị khong khỏi - đi chơi tết nhé !
ạp o#N zớI $N
……….pay ỉn chiêng nọ
- Thửa ………quá!
ựH ờHI Hàư ………hềnh
- Đến ……rồi ngồi luôn cho vui Hođ du #n c#N M@N Họt ………… dú nỉ kin muồn
4 Bài tập về nhà
Viết lại chữ cái và từ đã học
Bài 6 <3 tiết> Bái hốc BaD ụhc
1 Bảng chữ cái:
Số
tt
Đối chiếu với
Chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
Trang 12Xính chừ x#I ưZ Họ tên
3 Bài tập Bái ép dệt – BaD eob ờDđ
3.1 Gạch chân những từ đã học:
- ải lúng hảư lan xo
oaD LuI ựh laN $x
- Bác cho cháu xin!
- Lan mík sỉn xửa chằn hềnh
laN #M ứx Zắ ờHI - Cháu có váy áo đẹp thế!
- Xín căn hứk chắng toi càn lảy
#xN cắ ưH zAI ToD cắ ạđ - Tin nhau thì mới cộng tác được
- Thự lấng chớ xọ xáo sủ giống ăn máư
wưc ơLI ơZ koc xõ oắ ựm - Phải luôn tìm tòi áp dụng cái mới
- Lan sính chừ săng
- Háu pọm xô vánk lồng liến
óH PoM ụx VaN ụLI ớLN - Ta cùng nhau trao đổi thống nhất
- Phôn hua pi ná chằn kheo xíu Lop6.net - Mưa xuân lúa lên xanh biếc
Trang 13ụqN h@ #p Na Zắ ớkV X#V
3.2 Điền những từ đã học vào chỗ trống
* Những từ cho trước: *Điền từ
- Có thừa : (mík xứak) #M ứX
- Như nhau : (sướngk căn)
ứXI cắ
- Vỗ tay : (tốp mứk) ụtp ưM
- Thay mặt : (tang nả) taI
na
- Thêm: (tén) eTN
- Dậy sớm: (tứn chậu) tưN
óZ
- Bây giờ nhiều gia đình
………ăn
ạK #N laD ứHM c#N Kháy nị mík ……… kin
- Dân tộc nào cũng ……….cả thôi
ứZ f ự đ $C ụwD Chựa cốnk đaư ……… căn
- ……… đi học kẻo muộn cháu ơi!
ạp eob Vắ ób ưH
………pay ép vắn bấu hư
- Đây là điệu xoà vòng tròn…………
oắ #N l$ eX VoI ooM LoM
ăn nị lọ xé vóng ỏm lọm
- anh em tôi xin hứa ! #P NoI koD $x zaV eHN
………pì nọng khỏi so chao
- Ta làm ………một lúc đã
óH ờDt NoD s ựm Háu dệt ……… nọi nừng máư
4 Bài tập về nhà
Viết lại các từ, câu đã học
Bài 7 <3 tiết> Bái chết – BaD ờzđ
1 Bảng chữ cái:
Số
tt Đối chiếu với Chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
Trang 142 Tõ míi Qu¸mk m¸ – CóM Fm
phÝt näi tái lai Q#đ NoD toD laD bÐ xÐ ra to
D¹ vËu Dac ãV khã t¶<khã nãi>
3 Bµi tËp B¸i Ðp dÖt – BaD eob êDđ
Lop6.net
Trang 153.1 Gạch chân những từ đã học:
- Phạ phôn luông hềnh
Qa ụqN l@I ờHI - Trời mưa to quá!
- Dệt néo nặn phít
ờDt eNV NS q#đ - Làm thế là sai đấy!
- mạk ướt phết hềnh
- phảy dom lọ đi xứak
ạq doM $l #đ ứX
- Tiết kiệm là quốc sách!
- mư nị phạ chằn hềnh
ưN #N Qa ZS ờHI
- Hôm nay trời đẹp quá!
- phưn phák nị na hềnh
qưN Qa #N na ờHI
- Cái chăn này dày quá!
- nặm phột lẹo
Nặ ụQđ eTV
- Nước sôi rồi !
3.2 Điền những từ đã học vào chỗ trống
- Lửa cháy: pháy mảy ạQ ạm
- Giao khoán: phắt phán qAđ qaN
- Trao đổi: váy ván ạV VaN
- Nhanh: vắnk VS
- Ăn nói: pák vậu pac ứVa
- Đốt nương đừng để rừng
$Z ạH Ya ự h pa Chọ hày nhá hảư pák
- kết quả mới cao LaI #đ zAI xI .láng đi chắng sung
- Ta cho thống nhất nhé
Fh ự h ụLI ớLN Hảư hảư lồng liên
- Chị cấy thật
#o đJ ờHI
í đăm hềnh
- Em khéo thế NoI ZaI ờHI Noọng muồn hềnh NoI MoN ờHI
Trang 164 Bài tập về nhà
Viết lại các từ, câu đã học
Bài 8 <3 tiết> Bái pét – BaD epđ
1 Bảng chữ cái:
Số
tt Đối chiếu với Chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
2 Từ mới Quámk máư – CúM Fm
Lop6.net
Trang 17Lụk khươi Lcu ứkD Con rể
3 Bài tập Bái ép dệt – BaD eob ờDđ
3.1 Gạch chân những từ đã học:
- Cho pháy am khẩu í
$z ạQ oaM ók #o - Nhóm lửa nấu cơm thôi
- Cốnk chạn phaư cọ chắngk
f ZaM Fq $C ZAI
- Người lười ai cũng ghét
- ải dúng dú chăm nỉ bấu
oaD LuI du zặ #N ób - Bác có ở gần đây không ?
- mự nị pay chóm pạư
ưM #N ạp zoM FP - Hôm nay đi dạm ngõ
- Chóng hánh chắng dệt đi lảy
zoI eHI zAI ờdt #đ ạđ - Cố gắng mới làm tốt được
- Phủ báo nị chằn cháik hềnh
qu bõ #N ZS ZaD ờHI
- Thanh niên đẹp trai quá
3.2 Điền những từ đã học vào chỗ trống
- Vừa phải: chọp chầng Zob ơZI
- Khoẻ khoắn: chọng hánh ZoI eHI
- Bếp lửa: chík pháy #z ạQ
- ruột thịt: chăm chặn z ặ ZS
- con rể: lụk khươi Luc ứkD
- Bón bấy nhiêu phân là baN $T ự đ kuN
Bán tò đaư khún
- Làm được ăn được mới Edđ ạđ c#N ạđ zAI
Dệt lảy kin lẩy chắng
- Nhà người Thái cổ có 2
Trang 18ứHN qu@T et laD #M xoI Hướn phủ táy té lai mík song
- Anh em thương yêu nhau
#P NoI HAc ứxI cS Pì noọng hặc sương căn
- Đây là của tôi
qu #N koI koD Phủ nị khong khỏi
4 Bài tập về nhà
Viết lại các từ, câu đã học
Bài 9 <3 tiết> Bái cẩu – BaD óc
1 Bảng chữ cái:
Số
tt Đối chiếu với Chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
Lop6.net
Trang 19Thả căn wa cS Chờ nhau
Thàng mạy te WaI ạM et Chặt cành tre
Nhằm thứ nam Yặ wưc naM Dẵm phải gai
3 Bài tập Bái ép dệt – BaD eob ờDđ
3.1 Gạch chân những từ đã học:
- Thú nị may te dệt
w u #N ạM et ờDt - Đũa này làm bằng tre
- ải lúng kin ténk thuổi khẩu
oaD LuI c#N eTN w@D ók - Bác ăn thêm bát cơm nữa
- ải lậc cậc tý thang pên phén đin Tây
Bắc
oaD ơLc ứCc #t waI ờpN eqN đ#N ạt bAc
- Aỉ Lậc Cậc khai phá nên xứ Tây Bắc
- áik hảư tham
oaD ựh laM waM - Anh cho hỏi thăm
- áik pay thày ná cỏ
OaD ạp ạw Na $c - Anh đi cày ruộng à ?
- Tây Bắc mík lai thẳm đán chằn
ạt b$c #M laD wJ đaN Zắ - Tây Bắc có nhiều hang đá đẹp
Trang 203.2 Điền những từ đã học vào chỗ trống
- Chờ nhau: thả căn wa cS
- Nước ngập: nặm thuổm Nặ w@M
- Tươi cười: nhủm hua yuM h@
- Khâu áo: nhịp xửa Y#p ứx
- cùng đi họp nhé
pọm pay họp nớ PoM ạp Hop ơN
- Năm nay nhiều quá
Pi nị lai hềnh #p #N laD ờHI
- Có gì mà thế?
Mík vịa săng chắng cận lế? #M ớVc xAI zAI ơCN ờL
- Chị cho cháu à?
í hảư lan quá
#o Fh laN Cú
4 Bài tập về nhà
Viết lại các từ, câu đã học
Bài 10 <3 tiết> Bái síp – BaD x#p
1 Bảng chữ cái:
Số
tt Đối chiếu với Chữ quốc ngữ Tổ thấp Tổ cao Tổ thấp Tổ cao
Lop6.net