1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán Lớp 3 - Tuần 31 - Lê Thị Huê

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhaän xeùt phaàn KTGCuõ 2/ Bài mới a/ Giới thiệu bài: Hôm nay, các em học toán bài chia số có năm chữ số cho số có một chữ số tiếp theo- Ghi bảng b/ Hướng dẫn thực hiện phép chia 12458:[r]

Trang 1

Tuần 31 TIẾT 151: NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

A- Mục tiêu :

Giúp HS : Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số ( có hai chữ lần nhớ không liền nhau)

B- Các họat động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

-Tiết toán hôm trước em học bài gì?

-Y/C học sinh thực hiện vào bảng con , gọi 2 HS lên bảng

làm

35820 + 25079 = ?

92684 – 45326= ?

-Nhận xét phần KTBC

2 Bài mới

a/ Giới thiệu bài

- Hôm nay ,các em học toán bài : Nhân số có năm chữ số

với số có một chữ số

- Ghi bảng

b/ Hướng dẫn thực hiện phép nhân:

- 14273 3

- -Giáo viên viết lên bảng :

14273  3 = ?

- - Tương tự như Nhân số có bốn chữ số với số có một

chữ số Các em đặt tính và tính vào bảng con

- - Nhận xét bài làm của HS

- Gọi vài em nêu miệng lại cách thực hiện

- -Chốt lại ý đúng :

- 14273 * 3 nhân 3 bằng 9 viết 9

3 * 3 nhân 7 bằng 21,viết 1 nhớ 2 

42189 *3 nhân 2 bằng 6,thêm 2 bằng

8,viết 8

*3 nhân 4 bằng 12,viết 2 nhớ 1 * 3

nhân 1 bằng 3,thêm 1bằng

4 ,viết 4

- Vậy :

- 14273 3 = 42189

- -Gọi vài nhắc lại

- -Phép tính nhân này có nhớ ở hàng nào?

- -Khi thực hiện phép nhân có nhớ : Nhân rồi mới cộng “

phần nhớ” (nếu có ) ở hàng liền trước

- c/ Thực hành

- Bài 1:

- GV nêu lần lượt từng bài ,Y/C HS thực hiện bảng con

21526 40278 17092 15180

3 2 4 5   

-Nhận xét bài làm HS

Bài 2: Gọi 1 Hs đọc đề bài

- -HS nêu

- -2 HS lên bảng làm , Lớp làm bảng con

-Nghe

-HS nhắc lại tựa bài

- Nghe, thực hiện bảng con

-Nghe

-HS nhắc lại -HS nghe

- HS thực hiện bảng con , 2 em lên bảng làm bài

Trang 2

- Bài 2 Y/C em làm gì?

- Y/C học sinh tự làm vào vở

- H/D sửa bài

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài

-Bài toán cho em biết gì?

- Bài toán hỏi em điều gì?

27150kg

Lần đầu:

Lần sau:

- Hỏi cả 2 lần ………? Kg thóc

-Y/C học sinh suy nghĩ và làm bài vào vở,1 HS làm bài

bảng phụ

-H/D học sinh sửa bài

Bài giảiû Số ki- lo gam thóc chuyển lần sau:

27150 2 =54300 (kg)

Cả hai lần chuyển vào kho được :

27150 + 54300 = 81450( kg) Đáp số : 81450kg

-Chấm 1 số bài , nhận xét

D/ Củng cố ,dặn dò

-Hôm nay, em học toán bài gì?

-Các em ghi nhớ cách nhân số có năm chữ số với số có một

chữ số để làm tính và giải toán.Chuẩn bị bài luyện tập

/163

-Nghe

-1 HS đọc đề bài

-HS nêu -HS làm bài, 1HS làm bài bảng phụ

- Nhận xét bài làm

-1 HS đọc đề bài , lớp đọc thầm -HS nêu

-HS làm bài , 1 HS làm bảng phụ -Nhận xét bài làm

-HS nêu ý kiến -HS lắng nghe

Tiết 152: Luyện tập A/ Mục tiêu

Giúp HS:

-Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân

-Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm

B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/KTBC:

-Tiết toán trước em học toán bài gì?

-Khi thực hiện phép nhân có nhớ em cần thực hiện thế

nào?

- Nhận xét phần KTBC

2 /Bài mới

a/ Giới thiệu bài: Hôm nay, các em rèn kĩ năng thực hiện

-HS nêu -vài em nêu

-Nghe

Trang 3

phép nhân và kĩ năng tính nhẩm Qua bài toán luyện tập –

Ghi bảng

b/ Luyện tập

Bài 1: Gọi 1 HS độc đề bài

-Bài 1 Y/C em làm gì?( Đặt tính rồi tính)

-Y/C HS làm vào bảng con , 1 HS lên làm bảng

-Gọi vài em nêu miệng cách nhân

-Nhận xét phần bài làm của HS

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Y/C HS suy nghĩ và làm bài vào vở

-Hướng dẫn sửa bài

Bài giải Số dầu đã chuyển ra khỏi kho là:

10715 3 = 32145(l)

Số dầu còn lại là:

63150 – 32145 = 31005(l) Đáp số :31005l dầu

Bài 3:Tính giá trị biểu thức

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài 3 Y/C em làm gì?

GV ghi lần lượt từng bài lên bảng ,Y/C HS làm vào bảng

con,1 HS làm bảngphụ

-nhận xét bài làm

Bài 4: Tính nhẩm

- GV nêu mẫu: 11000 3 = ?

Nhẩm: 11 nghìn 3 = 33 nghìn

Vậy: 11000 3 = 33000

- Ghi lần lượt từng phép tính lên bảng, gọi HS tính nhẩm

- Nhận xét bài làm

C/ Củng cố dặn dò:

+ Hôm nay em học toán bài gì?

+ Trong 1 biểu thức có phép tính nhân và phép tính cộng

em thực hiện thế nào ?

- Về nhà chuẩn bị bài: Chia số có năm chữ số cho số có

một chữ số

-Nhắc tựa bài

-1 HS đọc đề bài , lớp đọc thầm

-Hs thực hiện -HS nêu miệng cách tính

-1 HS đọc đề bài , lớp đọc thầm

-HS nêu

-Nhận xét bài làm

1 HS đọc đề bài

- HS nêu -HS làm bảng

- HS quan sát, nghe

- HS nêu miệng

- HS nêu

- HS nghe

Tiết153: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

A/ Mục tiêu:

Giúp HS: Biết cách thực hiện phép chia trường hợp có 1 lần chia có dư và số dư cuối cùng là 0 B/ Các họat động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:

+ Tiết toán hôm trước em học bài gì? - HS nêu

Trang 4

- Y/C HS tính` nhẩm:

- a/ 3000 x 2 = b/ 11000 x 2 =

2000 x 3 = 12000 x 2 =

- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học toán bài: Chia số có

năm chữ số cho số có một chữ số

- Ghi bảng

b/ Hướng dẩn thực hiện phép chia: 37648 : 4

+Số bị chia gồm có mấy chữ số?

+Số chia gồm có mấy chữ số?

- Đây là phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

- Y/C HS thực hiện vào bảng con

- Gọi vài em nêu miệng lại cách chia, GV chốt lại ý đúng

+ Lần 1: 37chia 4 được 9, viết 9;

9 nhân 4 bằng 36;

37 trừ 36 bằng 1

+ Lần 2: Hạ 6 được 16 ; 16 chia 4 được 4, viết 4;

4 nhân 4 bằng 16;

16 trừ 16 bằng 0

+ Lần 3: Hạ 4 ; 4 chia 4 được 1, viết 1 ;

1 nhân 4 bằng 4;

4 trừ 4 bằng 0

+ Lần 4: Hạ 8 ; 8 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0

+ Muốn chia số có năm chữ số cho số có một chữ số em thực

hiện như thế nào?

C/ Luyện tập:

Bài 1: Y/C HS thực hiện vào bảng con và trừ nhẩm sau mỗi

lần chia 3 phép tính sau:

84848 4 24693 3 23436 3

Bài 2: Y/C HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Y/C HS tự giải vào vở

- - Hướng dẫn sửa bài

Bài giải Số ximăng cửa hàng đã bán là:

36550 : 5 = 75310 (kg) Số ximăng còn lại là:

36550 – 7310 = 29240 (kg) Đáp số: 29240 kg

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

Y/C HS làm vào vở

Hướng dẫn HS sửa bài:

Kết quả a/ 60306 b/ 43463

39799 9296

Bài 4:Y/C HS quan sát hình mẫu ở SGK

- HS tính

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại

- HS nêu

- HS thực hiện bảng con

- Vài HS nêu miệng lại

37648 4

16 9412 04

08 0

- HS nêu: Thực hiện từ trái sang phải

- Lần lượt từng HS lên bảng, lớp làm bảng con, Nhận xét bài trên bảng

- 1 HS đọc Lớp đọc thầm

- HS nêu

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS làm vở, 1 HS làm bảng

Trang 5

- Y/C HS xếp hình theo mẫu ở SGK

3/ Củng cố dặn dò:

+ Hôm nay em học toán bài gì?

+ Muốn chia số có năm chữ số cho số có một chữ số ta làm

thế nào?

- Về nhà chuẩn bị bài: Chia số có năm chữ số cho số có một

chữ số ( tiếp theo )

phụ

- HS nêu

TIẾT 154: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

( tiếp theo )

A/ Mục tiêu

Giúp HS: Biết thực hiện phép chia trường hợp chia có dư

B/ Các họat động dạy học :

1/Kiểm tra bài cũ

-Tiết toán trước em học bài gì?

-Khi thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một

chữ số ta làm thế nào?

-Nhận xét phần KTGCũ

2/ Bài mới

a/ Giới thiệu bài:

Hôm nay, các em học toán bài chia số có năm chữ số cho

số có một chữ số (tiếp theo)- Ghi bảng

b/ Hướng dẫn thực hiện phép chia 12458:3

-Y/C học sinh thực hiện phép chia vào bảng con

-Nhận xét bài làm ,chốt lại ý đúng

-Lần 1:

12chia 3 được 4, viết 4;

4 nhân 3 bằng 12;

12 trừ 12 bằng 0

-Lần 2:

Hạ 4; 4 chia 3 được 1,viết 1;

1 nhân 3 bằng 3;

4 trừ 3 bằng 1

-Lần 3:

Hạ 8 được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6;

6 nhân 3 bằng 18;

18 trừ 18 bằng 0

-Lần 4:

Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1;

1 nhân 3 bằng 3;

- HS nêu và nhận xét

- HS nhắc lại tựa bài

- Thực hiện vào bảng con, 1

HS lên bảng, nhận xét và nêu lại từng bước

- HS lắng nghe

Trang 6

5 trừ 3 bằng 2.

Vậy 12485:3 =4161(dư 2)

C/ Hướng dẫn bài tập

Bài 1 Tính :

GV nêu lần lượt từng bài ,Y/C học sinh làm vào bảng con

1HS lên bảng làm

-nhận xét bài làm

Bài 2:Gọi 1hs đọc đề bài

-Bài toán hỏi em gì?

-Bài toán cho biết gì?

-Gợi ý :Các em phỉ thực hiện phép chia để tìm số dư.Rồi

mới trả lời câu hỏi bài toán

-Y/C học sinh làm bài vào vở 1HS làm bài bảng phụ

-Nhận xét bài làm

-Chốt lại bài giải đúng

Bài giải

Thực hiện phép chia:

10250 : 3 = 3416(dư 2)

Vậy may được nhiều nhất 3416 bộ quần áo

và còn thừa 2 m vải

Đáp số: 3416bộ quần áo , thừa 2 m vải

Bài 3

-Y/C học sinh thực hiện lần lượt vào bảng con tứng bài để

tìm thương và số dư, gọi 1 số HS nêu miệng và cách thực

hiện phép chia GV ghi kết quả vào bảng

D/ Củng cố dặn dò:

+ Hôm nay em học tiết toán bài gì?

+ Trong phép chia số dư như thế nào với số chia?

- Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập/165

- Nhận xét tiết học

- Lớp làm bảng con, 1 HS lên bảng, nhận xét bài làm

- 1 HS đọc đề, lớp đọc thầm theo

- Lớp kàm vở, 1 HS lên bảng, nhận xét bài

- Thực hiện vào bảng con, nêu miệng lại

- HS nêu

TIẾT 155: LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép chia : trường hợp ở thương có chữ số 0

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia

Số?

Trang 7

- Rèn luyện kĩ năng giải toán có hai phép tính.

Bcác họat động dạy học :

A/ Kiểm tra bài cũ:

+ Tiết trước em học toán bài gì?

+ Trong phép chia số dư như thế nào với số chia?

- Nhận xét bài cũ

- B/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp tục rèn kĩ năng thực

hiện phép chia qua bài toán luyện tập

- Ghi bảng

b/ Hướng dẫn bài tập:

Bài 1: Nêu phép chia 28921 : 4

- Y/C HS thực hiện vào bảng con, 1 HS lên bảng làm Chốt lại ý

đúng

+ Cách chia:

Lần 1: 28 chia 4 được 7, viết 7;

7 nhân 4 bằng 28; 28 trừ 28 bằng 0

Lần 2: Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1

Lần 3: Hạ 2 được 12; 12 chia 4 được 3, viết 3

3 nhân 4 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0

Lần 3: Hạ 1; 1 chia 4 được 0, viết 0

0 nhân 4 bằng 0; 1 trừ o bằng 1

- Y/C HS thực hiện lần lượt từng bài vào bảng con

12760 : 2 18752 : 3 25704 : 5

- Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a/ 15273 : 3 b/ 18842 : 4 c/ 36083 : 4

- Y/C HS thực hiện vào vở, 1 em làm bảng phụ,

-Hướng dẫn sửa bài – chốt lại kết quả đúng

a/ 15273 : 3 = 5091

b/ 18842 : 4 = 4710 (dư 2)

c/ 36083 : 4 = 9020 (dư 3)

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Y/C HS giải vào vở, 1 em làm bảng phụ

- Hướng dẫn sửa bài, chốt lại bài giải đúng

Bài giải Số thóc nếp trong kho là:

27280 : 4 = 6820 (kg) Số thóc tẻ trong kho là:

27280 – 6820 = 20460 (kg) Đáp số: 6820 kg thóc nếp ; 20460 kg thóc tẻ

Bài 4: Treo bảng phụ chép sẵn đề bài:

GV nêu mẫu: 12000 : 6 = ?

Nhẩm: 12 nghìn : 6 = 2 nghìn

Vậy: 12000 : 6 = 2000

- Y/C HS tính nhẩm: 15000 : 3 =

- 1 vài HS nêu

- HS nghe và nhắc lại

- Thực hiện bảng con , 1 HS lên bảng, nhận xét

28921 4

09 7230 12

01 1

- Lớp làm vở, 1 HS lên bảng, nhận xét

- HS đọc đề

- HS nêu

- Lớp làm vở 1 HS lên giải, nhận xét

- HS nghe

Trang 8

24000 : 4 =

56000 : 7 =

D/ củng cố dặn dò:

+ Hôm nay em học toán bài gì?

+ Khi thực hiện phép tính chia, thực hiện theo thứ tự thế nào?

- Về nhà chuẩn bị bài luyện Tập chung/165

- Nhận xét tiết học

- HS tính nhẩm

- HS nêu

Tuần 31: tiết 61: TRÁI ĐẤT LÀ MỘT HÀNH TINH TRONG HỆ MẶT

TRỜI

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Có biểu tượng ban đầu về hệ Mặt Trời.

- Nhận biết được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.

- Có ý thức giữ cho Trái Dất luôn xanh , sạch và đẹp.

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK trang 116, 117.

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp.

* Mục tiêu:

- Có biểu tượng ban đầu về hệ Mặt Trời.

Nhận biết được vị trí của Trái Đất trong

hệ Mặt Trời.

* Cách tiến hành:

- Bước 1:

- Giảng cho HS biết: Hành tinh là thiên

thể chuyển động quanh Mặt Trời.

- Cho HS quan sát hình và trả lời câu hỏi:

+ Trong hệ Mặt Trời có mấy hành tinh?

+ Từ Mặt Trời ra xa dần, Trái Đất là

hành tinh thứ mấy?

+ Tại sao Trái Đất là 1 hành tinh của hệ

Mặt Trời?

- Bước 2:

- Gọi HS trả lời, GV và HS nhận xét.

* Kết luận: Trong hệ Mặt Trời có 9 hành

tinh, chúng chuyển động không ngừng

quanh Mặt Trời và cùng với Mặt Trời tạo

- HS lắng nghe.

- HS quan sát hình SGK.

- HS trả lời trước lớp Lớp nhận xét.

Trang 9

thành hệ Mặt Trời.

2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* Mục tiêu:

- Biết trong hệ Mặt Trời, Trái Đất là

hành tinh có sự sống.

- Có ý thức giữ cho Trái Đất luôn xanh,

sạch và đẹp.

* Cách tiến hành:

- Bước 1:

- Cho HS thảo luận nhóm qua câu hỏi:

+ Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có sự

sống?

+ Chúng ta phải làm gì để luôn xanh,

sạch và đẹp?

- Bước 2:

- GV và HS nhạn xét bổ sung.

* Kết luận: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất

là hành tinh có sự sống Để giữ cho Trái

Đất luôn xanh, sạch và đẹp, chúng ta phải

trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh: Vứt

rác, đổ rác đúng nơi qui định; giữ vệ sinh

môi trường xung quanh….

3 Hoạt động 3: Thi kể về hành tinh trong

hệ Mặt Trời.

* Mục tiêu: Mở rộng hiểu biết về một số

hành tinh trong hệ Mặt Trời.

* Cách tiến hành:

- Bước 1:

- Chia nhóm 4

- Bước 2:

- Cho HS nghiên cứu và kể.

- GV khen nhóm kể hay, đúng và nội

dung phong phú.

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài mới.

- HS thảo luận nhóm.

- Đại diện các nhóm trình bày.

- HS lắng nghe.

- HS sưu tầm về 1 trong 9 hành tinh theo nhóm.

- HS trong nhóm nghiên cứu

tư liệu và kể về hành tinh của nhóm mình.

Trang 10

Tiết 62: MẶT TRĂNG LÀ VỆ TINH CỦA TRÁI ĐẤT.

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Trình bày mối quan hệ giữa Trái Đất, Mặt Trơì và Mặt Trăng.

- Biết Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.

- Vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK trang 118, 119.

- Quả địc cầu.

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp/

* Mục tiêu: Bước đầu biết mối quan hệ

giữa Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng.

* Cách tiến hành:

- Bước 1:

- Hướng dẫn HS qaun sát hình SGK và trả

lời câu hỏi:

+ Chỉ Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng và

hướng chuyển động của Mặt Trăng quanh

Trái Đất.

+Nhận xét chiều quay của Trái Đất

quanh Mặt Trời và chiều quay của Mặt

Trăng quanh Trái Đất

+ Nhận xét độ lớn của Mặt Trời, Trái Đất

và Mặt Trăng.

- Bước 2:

- HS trả lời câu hỏi.

- GV nhận xét.

* Kết luận: Mặt Trăng chuyển động

quanh Trái Đất theo hướng cùng chiều

quay của Trái Đất quanh Mặt Trời Trái

Đất lớn hơn Mặt Trăng, còn Mặt Trời lớn

hơn Trái Đất nhiều lần.

2 Hoạt dông 2: Vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay

xung quanh Trái Đất.

* Mục tiêu:

- Biết Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.

Vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung quanh

- HS quan sát hình và trả lỜi câu hỏi.

- HS trả lời câu hỏi, nhận xét và bổ sung.

- HS lắng nghe.

Trang 11

Trái Đất.

*Cách tiến hành:

- Bước 1:

- GV giảng: Vệ tinh là thiên thể chuyển

động xung quanh hành tinh Hỏi:

+ Tại sao Mặt Trăng là vệ tinh của Trái

Đất?

- GV cho HS biết: Mặt Trăng là vệ tinh tự

nhiên của Trái Đất Ngoài ra, chuyển

động quanh Trái Đất còn có vệ tinh nhân

tạo do con người phóng lên vũ trụ.

- Bước 2:

- Y/C HS vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung

quanh Trái Đất như SGK.

- GV nhận xét kết luận: Mặt Trăng

chuyển động quanh Trái Đất nên nó được

gọi là vệ tinh của Trái Đất.

3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi Mặt Trăng

chuyển đông quanh Trái Đất.

* Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về sự chuyển động của

Mặt Trái Đất.

-Tạo hứng thú học tập.

* Cách tiến hành:

- Bước 1:

- Chia nhóm và xác định vị trí làm việc

cho từng nhóm, hướng dẫn nhóm trưỏng

điều khiển nhóm.

- Bước 2:

- Thực hành chơi trò chơi theo nhóm.

- Bước 3:

- 1 vài HS lên biểu diễn trước lớp.

- GV nhận xét và mở rộng cho HS biết:

Trên Mặt Trăng không có không khí,

nước và sự sống Đó là 1 nơi tĩnh lặng.

- Về nhà học bài và chẩn bị bài sau.

- HS nêu.

- HS vẽ sơ đồ.

- HS trao đổi nhóm đôi và nhận xét sơ đồ của nhau.

- HS lắng nghe.

- HS thực hành chơi.

Nhóm trưởng điều khiển nhóm sao cho từng HS đều được đóng vai Mặt Trăng đi vòng quanh quả địa cầu 1 vòng theo hướng mủi tên sao cho mặt luôn hướng về quả địa cầu.

- HS nhận xét.

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w